Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2625/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Trần Nam Hưng
Ngày ban hành: 15/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2625/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM, PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr- SNNMT ngày 01/6/2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 5593/VP-ĐTĐT ngày 04/6/2026 của Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đinh này Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

- Tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến các Sở, Ban, ngành, UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan, trên các phương tiện thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định.

- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBND cấp xã rà soát, tham mưu UBND thành phố điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố định kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết.

2. Các Sở, Ban, ngành có trách nhiệm:

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố; Phối hợp trong công tác tuyên truyền, quản lý đối với các hồ, ao, đầm, phá thuộc phạm vi quản lý của ngành, lĩnh vực.

3. UBND các xã, phường có trách nhiệm:

- Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm, phá thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được biết để thực hiện theo quy định.

- Tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn không xả chất thải chưa xử lý vào hồ, ao, đầm, phá gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm, phá thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố.

- Theo dõi, kiểm tra, kịp thời phát hiện các trường hợp có hành vi vi phạm, sử dụng không đúng mục đích đối với các hồ, ao thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố;

- Thực hiện rà soát, đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu UBND thành phố cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố đối với các hồ, ao, đầm, phá thuộc địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan theo quy định.

4. Các tổ chức, cá nhân quản lý hồ, ao, đầm, phá nằm trong Danh mục kèm theo Quyết định này có trách nhiệm:

- Sử dụng đúng mục đích và không được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm, phá;

- Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao, đầm, phá;

- Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4001/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng về Phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12/01/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam về Phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN và MT;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CVP và các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, SNNMT, ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC AO HỒ ĐẦM PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG [1]
(Kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Tên hồ, ao, đầm, phá

Xã/phường

Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá (hệ VN2000, KTT 107°45’, múi chiếu 3°)

Diện tích mặt nước (km²)

Dung tích (triệu m³) (nếu có)

Chức năng của hồ, ao, đầm, phá

Đơn vị quản lý hồ, ao, đầm, phá

1

Hồ Đình làng Hải Châu

Phường Hải Châu

X=1777120, Y= 550012

0,00071

-

Bảo tồn giá trị văn hóa, thuộc di tích lịch sử cấp Quốc gia đình làng Hải Châu

UBND phường Hải Châu

2

Hồ Đảo Xanh

Phường Hòa Cường

X = 1774479, Y= 550887

0,16973

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Cường

3

Hồ Đò Xu

Phường Hòa Cường

X= 1772639, Y= 549762

0,06711

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Cường

4

Hồ Công viên 29/3

Phường Thanh Khê

X= 1776562, Y= 548573

0,10766

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Thanh Khê

5

Hồ Thạc Gián

Phường Thanh Khê

X= 1776665, Y= 549008

0,01632

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

6

Hồ Vĩnh Trung

Phường Thanh Khê

X= 1776673, Y = 549144

0,01515

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

7

Hồ Xuân Hòa A

Phường Thanh Khê

X= 1776446, Y= 547122

0,04757

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Thanh Khê

8

Hồ Bàu Làng

Phường Thanh Khê

X= 1777235, Y= 546524

0,00629

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

9

Hồ 02 hecta

Phường Thanh Khê

X= 1776815, Y= 545845

0,02000

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Thanh Khê

10

Hồ Trung Nghĩa 1

Phường Thanh Khê

X= 1776668, Y= 545051

0,03048

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

11

Hồ Trung Nghĩa 2

Phường Thanh Khê

X= 1776883, Y= 544911

0,02712

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

12

Đầm Bàu Gia Thượng

Phường An Khê

X= 1771823, Y = 547133

0,36160

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường An Khê

13

Hồ Phần Lăng 1

Phường An Khê

X = 1776454, Y= 546044

0,11518

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

14

Hồ Phần Lăng 2

Phường An Khê

X = 1775394, Y = 546567

0,25163

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

15

Hồ Xanh

Phường Sơn Trà

X= 1780676, Y= 555071

0,06480

-

Dự phòng cấp nước sinh hoạt, cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Sơn Trà

16

Hồ điều hòa Khu Đô thị Công nghệ FPT

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1766198, Y= 555050

0,04349

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Công ty Cổ phần Đô thị FPT Đà Nẵng

17

Ao Bàu Cung

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1765433, Y= 551213

0,02416

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Ngũ Hành Sơn

18

Bàu Rộc Nô

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1767004, Y= 550406

0,00337

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND phường Ngũ Hành Sơn

19

Bàu Dừa

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1767062, Y= 551009

0,01000

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND phường Ngũ Hành Sơn

20

Hồ Bá Tùng

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1768173, Y= 551583

0,07466

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

21

Hồ điều tiết khu căn cứ K20

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1771942, Y= 552529

0,00326

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

22

Hồ điều tiết làng SOS

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1773389, Y= 552718

0,01400

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Làng trẻ em SOS

23

Hồ Hòa Khê

Phường Hòa Khánh

X =1775594; Y= 539725

0,00400

0,003

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

24

Hồ Hố Gáo

Phường Hòa Khánh

X=1774595, Y= 536613

0,01700

0,061

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

25

Hồ Truông Đá Bạc

Phường Hòa Khánh

X=1776297, Y=537505

0,02600

0,55

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

26

Hồ Hố Thung

Phường Hòa Khánh

X=1774110, Y=539526

0,01700

0,052

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

27

Hồ Hố Cái

Phường Hòa Khánh

X=1773588, Y= 536495

0,01600

0,047

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

28

Hồ Hòa Phú

Phường Hòa Khánh

X=1777038, Y=543750

0,04627

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Khánh

29

Hồ Phước Lý

Phường Hòa Khánh

X=175158, Y= 544187

0,03277

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Khánh

30

Hồ Bầu Sấu

Phường Hòa Khánh

X=1778719, Y= 543089

0,02126

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Khánh

31

Hồ Nam Mỹ

Phường Hải Vân

X=1784152, Y=532301

0,51300

1,86

Cấp nước, cảnh quan, điều hoà khí hậu

Trung tâm Quản lý hạ tầng đô thị Đà Nẵng (thuộc Sở Xây dựng TP. Đà Nẵng)

32

Hồ Hòa Trung

Phường Liên Chiểu

X=1778313, Y=532862

1,44000

11,25

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

33

Hồ điều tiết Nguyễn Phước Tần

Phường Cẩm Lệ

X=1771260, Y= 604900

0,02234

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Sở Xây dựng

34

Hồ Greenlake (Hồ Bàu Gia Thượng)

Phường Cẩm Lệ

X=1771260, Y= 604670

0,03010

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Sở Xây dựng, Công ty CP Đầu tư phát triển nhà Đà Nẵng

35

Hồ điều tiết KDC Phong Bắc

Phường Cẩm Lệ

X=1770430, Y=604320

0,00516

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng

36

Hồ điều tiết Khu C

Phường Hòa Xuân

X= 1769282, Y= 548845

0,02973

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

37

Hồ điều tiết E1

Phường Hòa Xuân

X= 1769977, Y= 549258

0,00143

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

38

Hồ điều tiết E2

Phường Hòa Xuân

X= 1768510, Y= 549329

0,03267

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

39

Hồ điều tiết E2 mở rộng

Phường Hòa Xuân

X= 1767284, Y= 549090

0,01156

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

40

Hồ khu B- KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Giai đoạn 2- Phân Kỳ 3)

Phường Hòa Xuân

X= 1768240, Y= 548422

0,04630

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

41

Hồ khu B- KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Giai đoạn 2- Phân Kỳ 2)

Phường Hòa Xuân

X= 1769102, Y= 548539

0,04530

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

42

Hồ Giáng Nam 2

Phường Hòa Xuân

X= 1764490, Y= 549929

0,00360

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

43

Bàu Thị

Xã Hòa Vang

X= 1768148, Y= 543127

0,05413

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

44

Bàu Me

Xã Hòa Vang

X= 1769456, Y= 540640

0,00263

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

45

Bàu Cùng

Xã Hòa Vang

X= 1769642, Y= 540589

0,00877

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

46

Bàu Nha

Xã Hòa Vang

X= 1769081, Y= 540732

0,00636

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

47

Bàu Quận

Xã Hòa Vang

X= 1769172, Y= 540906

0,00418

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

48

Bàu Lãnh

Xã Hòa Vang

X= 1767319, Y= 540594

0,05309

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

49

Bàu Tràm

Xã Hòa Vang

X= 1767611, Y= 539584

0,13292

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

50

Hố Cau

Xã Hòa Vang

X= 1769339, Y= 537955

0,07100

0,303

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

51

Hồ Đồng Tréo

Xã Hòa Vang

X= 1767365, Y= 535061

0,11600

0,431

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

52

Hồ Hố Trảy

Xã Hòa Vang

X= 1768217, Y= 536248

0,02500

0,076

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

53

Hồ Hố Lăng

Xã Hòa Vang

X= 1770033, Y= 533666

0,01200

0,001

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

54

Hồ Phú Túc

Xã Hòa Vang

X= 1766018, Y= 531769

0,00400

0,002

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

55

Hồ An Nhơn

Xã Hòa Vang

X= 1769339, Y= 537956

0,02100

0,087

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

56

Hồ Hóc Khế

Xã Hòa Vang

X= 1768216, Y= 537254

0,23900

0,935

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

57

Hồ Đồng nghệ

Xã Hòa Tiến

X= 1764279, Y= 535580

1,88100

17,17

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

58

Hồ Yến Nê 1

Xã Hòa Tiến

X= 1766865, Y= 545989

0,00788

-

Điều tiết thoát nước và tạo cảnh quan

UBND xã Hòa Tiến

59

Hồ Lệ Sơn Bắc

Xã Hòa Tiến

X= 1765477, Y= 545979

0,0052

-

Điều tiết thoát nước và tạo cảnh quan

UBND xã Hòa Tiến

60

Đầm (bàu) Lệ Sơn

Xã Hòa Tiến

X= 176452, Y= 545098

0,015

-

Điều tiết thoát nước

UBND xã Hòa Tiến

61

Hồ Trước Đông

Xã Bà Nà

X= 1770947, Y=537052

0,42800

1,817

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

62

Hồ Trường Loan

Xã Bà Nà

X=1770599, Y= 540902

0,04850

0,093

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

63

Hồ Tân An

Xã Bà Nà

X=1770365, Y=535167

0,04200

0,069

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

64

Hồ Diêu Phong

Xã Bà Nà

X=1770445, Y= 535811

0,01200

0,016

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

65

Hồ Hốc Gối

Xã Bà Nà

X=1770225, Y=536391

0,01900

0,029

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

66

Hồ điều hòa An Xuân

Phường Tam Kỳ

X=1721682, Y=579350

0,01746

-

Điều tiết nước mưa, tạo cảnh quan môi trường khu dân cư.

UBND phường Tam Kỳ

67

Hồ điều hòa Nguyễn Du

Phường Tam Kỳ

X=1722617, Y=578066

0,02884

-

Điều tiết thoát nước đô thị, cải thiện khí hậu khu vực

UBND phường Tam Kỳ

68

Sông Đầm

Phường Quảng Phú

X=1726331, Y=579815

0,32000

-

Du lịch sinh thái, điều tiết nước, điều hòa khí hậu, bảo tồn động thực vật, phục vụ tưới tiêu và nuôi trồng thuỷ sản

UBND phường Quảng Phú

69

Sông Đầm

Phường Bàn Thạch

X=1727055, Y= 577670

1,38390

-

Du lịch sinh thái, điều tiết nước, điều hòa khí hậu, bảo tồn động thực vật, tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản

UBND phường Bàn Thạch

70

Hồ Điều tiết Nguyễn Du

Phường Bàn Thạch

X=1722648, X= 577997

0,06910

-

Cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Bàn Thạch

71

Hồ Điều tiết Ngã Ba

Phường Bàn Thạch

X=1723340, Y= 577021

0,03880

-

Cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Bàn Thạch

72

Hồ Sen

Phường Điện Bàn

X=1757484, Y=553710

0,06600

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND Phường Điện Bàn

73

Hồ 7 Thoại

Phường Điện Bàn

X=1755082, Y=554393

0,00400

0,006

Chức năng tiêu thoát nước

UBND Phường Điện Bàn

74

Hồ Bà Quang

Phường Điện Bàn

X=1755187, Y=554518

0,00400

0,005

Chức năng tiêu thoát nước

UBND Phường Điện Bàn

75

Bàu ông

Phường Điện Bàn

X=1755394, Y=554612

0,00400

0,009

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

76

Ao Bà Hà

Phường Điện Bàn

X=1755104, Y=554899

0,00400

0,006

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

77

Ao Xã Hòe

Phường Điện Bàn

X=1755488, Y=555550

0,00200

0,004

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

78

Ao Bà Diễn

Phường Điện Bàn

X=1755356, Y=555307

0,00800

0,012

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

79

Bầu Ấu

Phường Điện Bàn

X=1756053 Y=555041

0,03100

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

80

Lạch Sông Câu Nhí

Phường Điện Bàn

X=1755549, Y=552395

0,03400

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

81

Bàu Sông Cừ

Phường Điện Bàn

X=1757806, Y=554712

0,02500

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

82

Bàu Thương

Phường Điện Bàn

X=1758958, Y=553828

0,00700

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

83

Bàu Bộ

Phường Điện Bàn

X=1756895, Y=554245

0,00400

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

84

Bàu Sông Con

Phường Điện Bàn

X=1756248, Y=553751

0,04300

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

85

Hồ Bàu Lý

Phường Điện Bàn Đông

X=1760197, Y= 558531

0,00370

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND phường Điện Bàn Đông

86

Hồ Bàu Sen

Phường Điện Bàn Đông

X=1759908, Y= 558391

0,02500

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND phường Điện Bàn Đông

87

Giếng trời

Phường An Thắng

X=1760433, Y=551828

0,00480

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường An Thắng

88

Cống Ba

Phường An Thắng

X=1758292, Y=552855

0,00130

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường An Thắng

89

Bàu Lớn

Phường An Thắng

X=1756993, Y=550515

0,00420

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường An Thắng

90

Bàu Thanh Tú

Phường An Thắng

X=1762054, Y=549509

0,12000

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND phường An Thắng

91

Dũng Búng

Phường Điện Bàn Bắc

X= 1763730, Y= 550559

0,00980

-

Cấp nước, điều hoà khí hậu, nuôi trồng thủy sản và phòng chống ngập, úng

UBND phường Điện Bàn Bắc

92

Hồ Pháp Bảo

Phường Hội An

X=1756278, Y=561535

0,00500

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường Hội An

93

Hồ Cẩm Kim

Phường Hội An

X=1754347, Y=560683

0,05200

-

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Hội An

94

Hồ Điều tiết Chùa Cầu

Phường Hội An

X=1756168, Y=561516

0,01000

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan

UBND phường Hội An

95

Đầm Trà Quế

Phường Hội An Tây

X =1719211, Y=1719211

0,23000

-

Điều tiết, cảnh quan, nuôi trồng thủy sản

UBND phường Hội An Tây

96

Hồ Lai Nghi

Phường Hội An Tây

X=1718371, Y=545227

0,39000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

UBND phường Hội An Tây

97

Hồ Trảng Kèo

Phường Hội An Tây

X = 1717999, Y= 547178

0,04000

-

Điều tiết, cảnh quan

UBND phường Hội An Tây

98

Hồ Hố Trầu

Xã Núi Thành

X = 1706259, Y= 591614

1,00000

0,45

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

99

Hồ Hóc Cỏ

Xã Núi Thành

X = 1701862, Y= 599164

1,00000

0,296

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

100

Hồ Hố Mây

Xã Núi Thành

X = 1702049, Y= 597077

3,00000

1,5

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

101

Hồ Đập Quang

Xã Núi Thành

X = 1705031, Y= 600663

1,00000

0,3

Điều hoà khí hậc, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

102

Thái Xuân

Xã Núi Thành

X=1707786, Y=589518

1,58800

12,0340

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

103

Hồ Đồng Nhơn

Xã Tam Mỹ

X=1703369; Y=591101

2,30000

2,9530

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tam Mỹ

104

Hồ Bàu Vang

Xã Tam Mỹ

X=1701809; Y=594272

3,75000

1,0000

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tam Mỹ

105

Hồ Hố Cái

Xã Tam Mỹ

X=1702198; Y=596285

3,00000

1,1040

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tam Mỹ

106

Ao Bà Siêu

Xã Tam Xuân

X= 1719865, Y= 581857

0,01441

-

Điều tiết nước

UBND xã Tam Xuân

107

Sa Đầm

Xã Tam Xuân

X= 1720784, Y= 584064

0,03223

-

Phòng, chống ngập, úng và điều tiết nước

UBND xã Tam Xuân

108

Đầm Bàu Sen

Xã Tam Xuân

X= 1718028, Y= 582063

0,08630

-

Phòng, chống ngập, úng và điều tiết nước

UBND xã Tam Xuân

109

Hồ Ma Phan

Xã Tây Hồ

X= 1724629, Y= 563518

4,50000

0,166

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN&KDTH Tam Lộc

110

Hồ Cha Mai

Xã Tây Hồ

X=1724648, Y= 563636

2,53000

1,23

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

111

Hồ chứa nước Đập Vân

Xã Chiên Đàn

X= 1720142; Y= 569310

3,50000

9,74

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN Tam Vinh

112

Hồ chưa nước Đập Trường

Xã Chiên Đàn

X= 1725166, Y=: 576340

2,50000

28,96

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN và KD DVTH Tam Đàn

113

Hồ chứa nước Cây Sanh

Xã Chiên Đàn

X= 1717169, Y= 566885

4,50000

31,44

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN Tam Vinh

114

Hồ chứa nước Đập Gò Mít

Xã Chiên Đàn

X=1720203, Y= 567404

5,50000

23,61

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN Tam Vinh

115

Hồ Hố Lau

Xã Phú Ninh

X=1714612, Y= 568873

1,35000

1,085

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng

116

Hồ Đập Đá

Xã Phú Ninh

X=1714743, Y=570471

0,70000

0,402

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng

117

Đập Ba Suối

Xã Phú Ninh

X=1716058, Y=569100

0,05600

-

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng

118

Đập Hố Quờn

Xã Tiên Phước

X= 1712108,5 Y = 62572

0.84

0,16

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

119

Đồng Chùa

Xã Tiên Phước

X= 1714708, Y = 558888

0.25

0,04

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông

UBND xã Tiên Phước

120

Đập Phấn

Xã Tiên Phước

X=1718294, Y = 566187

0.64

0.104

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

121

Ao cá HTX

Xã Tiên Phước

X= 1714998, y = 561561

0.0077

0.014

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

122

Hồ Chủ Bò

Xã Tiên Phước

X= 1716445, Y = 561903

0.28

0.149

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

123

Đập Vông

Xã Tiên Phước

X= 1715132, Y= 567225

0.0015

0.0075

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

124

Đập Màn

Xã Tiên Phước

X= 1713928, Y = 566210

0.0015

0.0075

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

125

Đập Sơn Đào

Xã Tiên Phước

X= 1713997, Y = 566844

0.005

0.025

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

126

Đập Sen

Xã Tiên Phước

X= 1714349, Y= 566157

0.003

0.015

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

127

Đập Vũng Ngái

Xã Tiên Phước

X= 1712520, Y = 565171

0.002

0.01

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

128

Đập Hố Tàu

Xã Tiên Phước

X= 1716939, Y = 564889

0.002

0.01

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

129

Hố Đập

Xã Tiên Phước

X=1712916, Y= 563716

0.005

0.025

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

130

Đập Mây

Xã Tiên Phước

X= 1711662, Y = 567252

0.0025

0.0125

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

131

Hồ Cây Dung

Xã Tiên Phước

X=1716805 Y=564299

0,0008

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

132

Hồ Hóc Rẫy

Xã Tiên Phước

X=1716064 Y=563908

0,0076

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

133

Hồ Hố Rắn

Xã Tiên Phước

X=1714852 Y=560033

0,0034

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

134

Hồ Hố Da

Xã Tiên Phước

X=1715258 Y=564460

0,016

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

135

Hồ Ông Lực

Xã Tiên Phước

X=1715652 Y=566068

0,0015

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

136

Hồ Nà Luyến

Xã Tiên Phước

X=1714382 Y=561159

0,0025

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

137

Hồ Đập Phường

Xã Tiên Phước

X=1713833 Y=561281

0,0015

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

138

Hồ Đá Vách

Xã Thạnh Bình

X= 1710219; Y= 557654

0,10900

0,822

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

139

Hồ Bàu

Xã Thạnh Bình

X= 1708833, Y= 559598

0,01500

0,015

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Thạnh Bình

140

Thành Công

Xã Thạnh Bình

X= 1705197, Y= 560894

1,67

0,11100

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Thạnh Bình

141

Hố Quốc

Xã Thạnh Bình

X= 1711034, Y= 565118

0,63

0,05000

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Thạnh Bình

142

Hồ Ông Dậu

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1722324, Y=552134

0,00200

0,01

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

143

Hồ Đồng Trè

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1722870, Y= 557607

0,00200

0,01

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

144

Hồ Giếng Đập

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1721506, Y=555879

0,00020

0,01

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

145

Hồ Thắng Lợi

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1723361, Y=559031

0,01100

0,045

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

146

Hồ nước Rin

Xã Trà Giáp

X=1683807, Y= 553096

0,01420

-

Cấp nước sản xuất nông nghiệp, kho nước phòng chống cháy rừng, nuôi trồng thủy sản, điều hoà khí hậu, cắt giảm lũ lụt cho vùng hạ du hồ.

UBND xã Trà Giáp

147

Nước Rôn

Xã Trà My

X= 1699340, Y= 556363

0,12800

0,58

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Phú Ninh

148

Dương Hoà

Xã Trà My

X= 1699702, Y= 556371

0,30000

0,077

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Trà My

149

Hồ Phước Hà

Xã Thăng Phú

X=1727314; Y= 561164

4,87000

3,8

Phục vụ sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

150

Hồ Cao Ngạn

Xã Đồng Dương

X=1727890, Y= 554199

0,39400

3,67

Phục vụ nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

151

Hồ Đông Tiển

Xã Đồng Dương

X=1728738, Y=557997

1,06500

7,558

Phục vụ nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

152

Vũng Tôm

Xã Quế Sơn Trung

X = 551660 Y = 1740510

0,40000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Sơn Trung (HTX NN Quế Hiệp)

153

Suối Tiên

Xã Quế Sơn Trung

x= 549406 Y = 1739204

5,80000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Sơn Trung (HTX NN Quế Hiệp)

154

Hương Mao

Xã Quế Sơn Trung

X = 1742634, Y = 557544

0,26200

1,13

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

155

Cây Thông

Xã Quế Sơn Trung

X = 1740364, Y = 554049

0,10100

0,798

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Trường Giang

156

Hồ Hố Giang

Xã Quế Sơn

X=1734528, Y= 546123

0,92900

6,16

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Trường Giang

157

Hồ An Long

Xã Quế Sơn

X=1728991, Y= 543009

0,26100

1,554

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Trường Giang

158

Hồ Hố Giếng

Xã Quế Sơn

X=1733094, Y= 544493

1,00000

0,087

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX nông nghiệp Quế Phong

159

Hồ nước công viên trung tâm xã Quế Sơn

Xã Quế Sơn

X=1733464, Y=550387

0.22

0,035

Điều hòa khí hậu

UBND xã Quế Sơn

160

Hồ chứa nước Châu Sơn

Xã Quế Sơn

X= 1728994; Y= 545581

1,40000

0,18

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Đang thi công

161

Hồ Đá Chồng

Xã Xuân Phú

X= 1743659, Y = 555444

1,40000

0,055

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX.NN Quế Xuân 2

162

Bàu Đưng

Xã Xuân Phú

X= 1745270, Y= 562781

8,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

163

Bàu Đáng (Hồ Xuân Yên)

Xã Xuân Phú

X= 1745698, Y= 563143

13,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

164

Bàu Đồng Tràm

Xã Xuân Phú

X= 1748410, Y= 562030

2,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

165

Bàu Bầu Vàng

Xã Xuân Phú

X= 1748888, Y= 556144

3,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

166

Hồ Trung Lộc

Xã Nông Sơn

X=1736739, Y= 535117

0,49600

2,445

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

167

Hồ Phước Bình

Xã Nông Sơn

X=1738758, Y=538836

5,20000

1,217

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

HTX DVNN Sơn Viên

168

Hồ Hóc Hạ

Xã Nông Sơn

X=1734652, Y= 5363765

3,97000

0,74

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

HTX DVNNKDTH Quế Lộc

169

Hồ Hố Cái

Xã Nông Sơn

X=1737287, Y= 534140

0,50000

0,07

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Nông nghiệp Nông Sơn

170

Hồ Hóc Thầy

Xã Nông Sơn

X=1736596, Y= 533281

0,40000

0,014

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Nông nghiệp Nông Sơn

171

Hồ Hóc Hương

Xã Nông Sơn

X=1738584, Y= 529504

0,50000

0,07

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Nông nghiệp Nông Sơn

172

Hồ đập Khe Nhợ

Xã Quế Phước

X=1731135, Y= 529393

0,01000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Phước

173

Hồ Dùi Chiêng

Xã Quế Phước

X=1731534, Y= 524606

0,60000

0,138

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Phước

174

Xài Bai

Xã Quế Phước

X=1729917, Y= 526295

0,20000

0,037

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Phước

175

Bàu Vân Quật

Xã Duy Nghĩa

X = 1751156, Y = 558401

0,08760

0,4

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Duy Nghĩa

176

Bàu Tròn

Xã Duy Nghĩa

X = 1750292, Y = 562243

0,01270

0,05

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Duy Nghĩa

177

Ao Hương Hoanh

Xã Nam Phước

X=1753393, Y= 558938

0,00300

0,005

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ

UBND xã Nam Phước

178

Ao Cầu Thấn

Xã Nam Phước

X=1753562, Y= 557779

0,11500

0,029

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

179

Hồ chứa nước đập Bổ Uyển

Xã Nam Phước

X= 1752917, Y= 560978

0,02480

0,074

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Phước

180

Hồ chứa nước đập ông Lượm

Xã Nam Phước

X=1751182; Y= 560743

0,00900

0,013

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

181

Hồ chứa nước đập cầu Leo

Xã Nam Phước

X=1751346; Y= 561466

0,01770

0,026

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

182

Hồ chứa nước đập Hà Bình

Xã Nam Phước

X=1754146; Y=562351

0,00740

0,011

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

183

Hói Đình

Xã Nam Phước

X=1752059; Y= 561414

0,03810

0,076

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

184

Hói Cổ Cò - Đông Hưng - Vùng 10

Xã Nam Phước

X=1754166; Y= 564504

0,01100

0,016

Du lịch sinh thái và trú ẩn tàu

UBND xã Nam Phước

185

Hồ Hợp tác xã

Xã Nam Phước

X=1752754, Y= 563557

0,02500

0,029

Chống ngập, úng, nuôi trồng thủy sản

HTX NN Duy Vinh

186

Phú Lộc

Xã Duy Xuyên

X= 1745381, Y= 545110

0,86100

3,565

Bảo vệ nguồn nước để cấp nước sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

187

Khe Cát

Xã Duy Xuyên

X= 1743019, Y=551907

7,00000

0,944

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

188

Cây Sơn

Xã Duy Xuyên

X= 1743528, Y=553145

2,10000

1,198

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

189

Hồ chứa nước 3/2

Xã Duy Xuyên

X= 1746313, Y=550581

14,00000

0,164

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

190

Ao Lầy

Xã Duy Xuyên

X= 1748044, Y = 550892

0,01500

0,13

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

191

Ao Bàu Ken

Xã Duy Xuyên

X= 1748567, Y = 551917

0,01400

0,11

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

192

Ao Hóc Ván

Xã Duy Xuyên

X= 1747401, Y= 551718

0,00700

0,1

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

193

Đập Cây Da

Xã Duy Xuyên

X= 1748175, Y= 550543

0,00560

0,0168

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

194

Đập Đồng Eo

Xã Duy Xuyên

X= 1749026, Y = 549479

0,03200

0,096

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

195

Đập Cây Da 2

Xã Duy Xuyên

X= 1749589, Y = 550721

0,01400

0,042

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

196

Đập Đồng Quảng

Xã Duy Xuyên

X= 1746679, Y= 550285

0,00600

0,0221

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

197

Đập Đồng Vườn

Xã Duy Xuyên

X= 1745910, Y=550338

0,005

0,008

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

198

Ao Phú Lụy

Xã Duy Xuyên

X= 1748344, Y= 550240

0,00700

0,05

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

199

Đập Đá

Xã Duy Xuyên

X= 1743552, Y= 552213

0,21

0,42

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

200

Đập Làng

Xã Duy Xuyên

X= 1745302, Y= 553840

0,25

0,037

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

201

Đập Thổ

Xã Duy Xuyên

X= 1745747, Y= 554460

0,35

0,052

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

202

Đập Gò Cũ

Xã Duy Xuyên

X= 1748492, Y= 552501

0,00079

0,000948

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung II

203

Bàu Làng

Xã Duy Xuyên

X= 1748492, Y = 552501

0,02100

0,0315

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Tổ Thủy lợi Duy Trinh

204

Đập Bàu Trai

Xã Duy Xuyên

X= 1747894, Y = 553436

0,08400

0,016

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

205

Hồ Vĩnh Trinh

Xã Thu Bồn

X=1748034, Y= 544162

3,26000

24,665

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

206

Hồ Thạch Bàn

Xã Thu Bồn

X=1744188, Y= 535687

2,44600

12,139

Bảo vệ nguồn nước để cấp nước sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

207

Hồ Trà Cân

Xã Đại Lộc

X=1762429, Y= 539091

4

1,80000

Bảo vệ nguồn nước để nuôi trồng thủy sản

UBND xã Đại Lộc

208

Hồ Mười Tấn

Xã Đại Lộc

X=1759359, Y= 537224

1

0,05000

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Đại Lộc

209

Bàu Lỡ

Xã Hà Nha

X=1757146, Y= 534506

0,04223

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

210

Bàu Rộc Ông Quang

Xã Hà Nha

X=1754848, Y= 531239

0,02317

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

211

Bàu Bùng Tỳ

Xã Hà Nha

X=1754901, Y=529920

0,00636

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

212

Bàu Dông

Xã Hà Nha

X=1755608, Y= 535030

0,02800

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

213

Bàu Đá

Xã Hà Nha

X=1755532, Y= 531148

0,06684

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

214

Đập Hố Bông

Xã Hà Nha

X=1756207, Y=530460

0,08478

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

HTX Đại Quang

215

Bàu Sen

Xã Hà Nha

X=1756281, Y= 530453

0,02717

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

216

Đập Cây Xoay

Xã Hà Nha

X=1752425, Y= 525281

0,04474

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

217

Đập Cửu Kiến

Xã Hà Nha

X=1755380; Y=526478

0,52648

-

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

HTX Đại Đồng

218

Đập Ồ Ồ

Xã Hà Nha

X=1755616, Y=527057

0,04497

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

HTX Đại Đồng

219

Đập An Định

Xã Hà Nha

X=1756508, Y = 528858

0,17749

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

220

Bàu Mưng

Xã Hà Nha

X=1754959, Y=528107

0,09923

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

221

Bàu Sấu

Xã Hà Nha

X=1753875, Y=528383

0,10914

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

222

Bàu Gà

Xã Hà Nha

X=1754114, Y=527762

0,01545

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

223

Bàu Bạc

Xã Hà Nha

X=1754804, Y=527515

0,00567

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND xã Hà Nha

224

Hồ chứa nước Chấn Sơn

Xã Thượng Đức

X=1755185, Y= 518950

0,01400

-

cấp nước thuỷ lợi phục vụ sản xuất, điều tiết nước

Hợp tác xã Nông Nghiệp Đại Hưng

225

Bàu Hiệu

Xã Vu Gia

X=1753876, Y= 535674

0,01510

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

226

Bàu Đơn

Xã Vu Gia

X=1751798, Y= 536307

0.0277

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Vu Gia

227

Hồ Thiên Lý

Xã Vu Gia

X= 1754197, Y= 535253

0.0168

-

Trử nước, cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước và nuôi trồng thuỷ sản.

UBND xã Vu Gia

228

Ao cá Phú Mỹ

Xã Vu Gia

X= 1753855, Y = 534543

0.0105

-

Trử nước, cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước.

UBND xã Vu Gia

229

Bàu Phú Mỹ

Xã Vu Gia

X= 1753411, Y= 534324

0.0143

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

230

Bàu Gia Cốc

Xã Vu Gia

X= 1752476, Y=533804

0.0609

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

231

Bàu Bỏng

Xã Vu Gia

X= 1753061, Y = 532716

0.0238

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

232

Bàu Sấu

Xã Vu Gia

X=530244, Y=1752547

0.0672

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

233

Khe Tân

Xã Phú Thuận

X=1748326, Y= 528612

8,22100

54

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

234

Hồ công viên Thống nhất xã Tây Giang

Xã Tây Giang

X=1757078, Y=472248

0,50000

0,8

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa không khí

UBND xã Tây Giang

235

Hồ Bình Hòa

Xã Hiệp Đức

X= 1721818, Y= 536762

0,50000

4,14

Tưới tiêu nông nghiệp

UBND xã Hiệp Đức

236

Hồ Tam Bảo

Xã Hiệp Đức

X= 1719194, Y= 537668

0,63000

5,4

Tưới tiêu nông nghiệp

UBND xã Hiệp Đức

237

Hồ Việt An

Xã Việt An

X=1722852, Y=550473

1,63900

19,301

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

238

Ao nuôi cá khu di tích Võ Chí Công

Xã Phước Trà

X= 1717376, Y=530819

0,00412

 

Khu di tích Khu uỷ khu V, nuôi cá, cấp nước sản xuất

UBND xã Phước Trà

239

Hồ Mùa Thu

Xã Khâm Đức

X= 1708309, Y= 505083

5,27000

0,178

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Khâm Đức

240

Hồ C7

Xã Khâm Đức

X= 503816; Y= 1706587

2,26000

0,039

Điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Khâm Đức

241

Hồ điều hòa thôn Nước Lang

Xã Khâm Đức

X= 507356; Y= 1713345

0,42000

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Khâm Đức

242

Ao sen thôn Lao Đu

Xã Khâm Đức

X= 506012; Y= 1716082

0,17500

-

Phát triển du lịch cộng đồng gắn với bảo tồn văn hóa tại thôn Lao Đu

UBND xã Khâm Đức

243

Hồ Nước Zút

Xã Phước Năng

X=1703305, Y= 499533

0,19700

0,763

Cung cấp nguồn nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp

UBND xã Phước Năng

244

Hồ Bãi Bìm

Xã Tân Hiệp

X = 1764128, Y = 582531

0,02000

 

Cung cấp nước sinh hoạt

UBND xã Tân Hiệp

245

Hồ Bà Xá

Xã Phước Hiệp

X = 1714186, Y = 523818

0,6

0,056

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Phước Hiệp

Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục I không bao gồm danh sách các hồ chứa thuỷ điện được thống kê riêng tại Phụ lục III và các hồ thuỷ lợi do Công ty TNHH MTV khai thác Thuỷ lợi quản lý nằm trên địa bàn từ 2 xã/phường trở lên tại Phụ lục II.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA THUỶ LỢI KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG DO CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên ao, hồ

Xã, phường

Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá (hệ VN2000, kinh tuyến trục 107⁰45’, múi chiếu 3⁰)

Diện tích mặt nước (km²)

Dung tích
(triệu m³)

Chức năng của hồ ao, đầm, phá

Đơn vị quản lý hồ ao, đầm, phá

X

Y

1

Phú Ninh

Phường Hương Trà, xã Phú Ninh, xã Tam Xuân

1712020

574890

36,05

350,50

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; phát điện; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

2

Khe Tân

Xã Phú Thuận

1748326

528612

8,22

54,00

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

3

Việt An

Xã Việt An

1722852

550473

1,64

19,30

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

4

Vĩnh Trinh

Xã Thu Bồn

1748034

544162

3,26

24,66

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

5

Thái Xuân

Xã Núi Thành

1707786

589518

1,59

12,03

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

6

Thạch Bàn

Xã Thu Bồn

1744188

535687

2,45

12,14

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

7

Phú Lộc

Xã Duy Xuyên

1745381

545110

0,86

3,56

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

8

Hố Giang

Xã Quế Sơn

1734528

546123

0,93

6,16

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

9

Đông Tiển

Xã Đồng Dương

1728738

557997

1,07

7,56

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

10

Phước Hà

Xã Thăng Phú

1727314

561164

0,84

6,34

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

11

Cao Ngạn

Xã Đồng Dương

1727890

554199

0,39

3,67

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

12

An Long

Xã Quế Sơn

1728991

543009

0,26

1,55

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

13

Nước Rôn

Xã Trà My

1699340

556363

0,13

0,58

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

14

Cây Thông

Xã Quế Sơn Trung

1740364

554049

0,10

0,80

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

15

Đồng Nghệ

Xã Hòa Tiến

1764279

535580

1,88

17,17

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; cải thiện môi trường; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

16

Hòa Trung

Phường Liên Chiểu

1778313

532862

1,44

11,25

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

17

Đá Vách

Xã Thạnh Bình

1710219

557654

0,11

0,82

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

18

Trung Lộc

Xã Nông Sơn

1736739

535117

0,50

2,44

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

19

Hương Mao

Xã Quế Sơn Trung

1742634

557544

0,26

1,13

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

20

Hố Cau

Xã Hòa Vang

1769339

537955

0,07

0,30

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

21

Hòa Khê

Phường Hòa Khánh

1775594

539725

0,00

0,00

Điều hoà khí hậu, giảm ngập úng

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

22

Trước Đông

Xã Bà Nà

1770947

537052

0,43

1,82

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

23

Hóc Khế

Xã Hòa Vang

1768216

537254

0,24

0,94

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

24

Hố Gáo

Phường Hòa Khánh

1774595

536613

0,02

0,06

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

25

Truông Đá bạc

Phường Hòa Khánh

1776297

537505

0,03

0,06

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

26

Hố Thung

Phường Hòa Khánh

1774110

539526

0,02

0,05

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

27

Hố Cái

Phường Hòa Khánh

1773588

536495

0,02

0,05

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

28

Hố Trảy

Xã Hòa Vang

1768217

536248

0,03

0,08

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

29

Đồng Tréo

Xã Hòa Vang

1767365

535061

0,12

0,43

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

30

Hố Lăng

Xã Hòa Vang

1770033

533666

0,01

0,00

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

31

Phú Túc

Xã Hòa Vang

1766018

531769

0,00

0,00

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

32

An Nhơn

Xã Hòa Vang

1769339

537956

0,02

0,09

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

33

Trường Loan (Thượng, hạ)

Xã Bà Nà

1770599

540902

0,05

0,09

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

34

Tân An

Xã Bà Nà

1770365

535167

0,04

0,07

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

35

Diêu Phong

Xã Bà Nà

1770445

535811

0,01

0,02

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

36

Hóc Gối

Xã Bà Nà

1770225

536391

0,02

0,03

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA ĐIỆN KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên công trình thuỷ điện

Tên hồ chứa

Xã, phường

Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá (hệ VN2000, KTT 107⁰45’, múi chiếu 3⁰)

Diện tích mặt nước (km²)

Dung tích toàn phần (triệu m³)

Chức năng của hồ ao, đầm, phá

Đơn vị quản lý hồ

X

Y

 

 

 

 

1

A Vương

Hồ thuỷ điện A Vương

Các xã: Bến Hiên và Tây Giang

1747319

485897

9,09

343,55

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương

2

A Vương 3

Hồ thuỷ điện A Vương 3

Xã AVương

1760449

480475

0,57

2,94

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần đầu tư khai thác thủy điện A Vương 3

3

Sông Tranh 2

Hồ thuỷ điện Sông Tranh 2

Xã Trà Đốc, Trà Tân, Trà Leng, Trà Tập

1695885

542422

21,52

729,20

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Thuỷ điện Sông Tranh

4

Sông Tranh 3

Hồ thuỷ điện Sông Tranh 3

Các xã: Lãnh Ngọc, Phước Trà, Trà My và Trà Đốc

1708079

541922

3,19

34,10

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Thuỷ điện Sông Tranh 3

5

Sông Tranh 4

Hồ thuỷ điện Sông Tranh 4

Các xã: Lãnh Ngọc, Phước Trà, Hiệp Đức và Việt An

1717144

542445

3,61

24,81

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Thuỷ điện Sông Tranh 4

6

Sông Côn 2, bậc 1

Hồ thuỷ điện Sông Côn 2, bậc 1

Xã Sông Kôn

1767977

504069

1,85

29,19

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần thuỷ điện GeruCo Sông Côn

7

Sông Côn 2, bậc 2

Hồ thuỷ điện Sông Côn 2, bậc 2

Xã Sông Kôn

1762213

505965

0,45

1,20

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần thuỷ điện GeruCo Sông Côn

8

Đăk Mi 4A

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4A

Các xã: Phước Hiệp, Khâm Đức, Phước Năng và Phước Thành

1708511

508497

10.39

312,38

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk Mi

9

Đăk Mi 4B

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4B

Xã Phước Hiệp

1709691

517192

0,21

0,69

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk Mi

10

Đăk Mi 4C

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4C

Xã Phước Hiệp

1710302

518944

0,56

2,67

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk Mi

11

Sông Bung 2

Hồ thuỷ điện Sông Bung 2

Các xã La ÊÊ, Hùng Sơn

1738223

461805

2,90

91,28

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Thủy điện Sông Bung

12

Sông Bung 4

Hồ thuỷ điện Sông Bung 4

Xã Bến Giằng và Nam Giang

1736105

487946

15,65

510,80

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Thủy điện Sông Bung

13

Sông Bung 4A

Hồ thuỷ điện Sông Bung 4A

Xã Thạnh Mỹ

1743615

492253

0.79

10,60

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ

14

Sông Bung 5

Hồ thuỷ điện Sông Bung 5

Các xã: Bến Hiên, Thạnh Mỹ

1748335

472749

1,68

20,27

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Tư vấn Xây dựng Điện 1

15

Sông Bung 6

Hồ thuỷ điện Sông Bung 6

Các xã: Bến Hiên, Thạnh Mỹ

1749487

502941

0,40

3,29

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần Thủy điện Đạt Phương Sông Bung

16

Đăk Mi 2

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 2

Các xã: Phước Chánh, Phước Thành

1684230

506881

0,13

1,61

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Năng lượng AGRITA - Quảng Nam

17

Đak Mi 3

Hồ thuỷ điện Đak Mi 3

Xã Phước Chánh

1694262

507846

0,43

5,00

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Chi nhánh Tổng công ty IDICO-CTCP- Nhà máy thuỷ điện Đăk Mi 3

18

Khe Diên

Hồ thuỷ điện Khe Diên

Xã Quế Phước

1736976

517776

6,45

50,98

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty cổ phần Sông Ba

19

Za Hung

Hồ thuỷ điện Za Hung

Xã Đông Giang

1754108

489501

0,23

1,12

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần Tập đoàn Za Hưng

20

Trà Linh 2

Hồ thuỷ điện Trà Linh 2

Xã Trà Linh

1663747

530618

-

0,10

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Thuỷ điện Ngọc Linh

21

Trà Linh 3

Hồ thuỷ điện Trà Linh 3

Xã Trà Linh

1663930

534038

-

0,06

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Xây dựng 699

22

An Điềm

Hồ thuỷ điện AnĐiềm

Xã Thượng Đức

1758769

513914

0,04

0,16

Cấp nước, phát điện

Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Trung

23

An Điềm 2

Hồ thuỷ điện An Điềm 2

Các xã: Sông Vàng, Thượng Đức

1762219

516226

0,05

0,46

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần thuỷ điện Sông Vàng

24

Tà Vi

Hồ thuỷ điện Tà Vi

Xã Trà Tân

1687971

515547

0,04

0,10

Cấp nước, phát điện

Công ty cổ phần Đầu tư năng lượng Trường Thịnh

25

Đăk Sa

Hồ thuỷ điện Đăk Sa

Xã Phước Năng

1705205

503297

0,03

0,07

Cấp nước, phát điện

Công ty cổ phần FDEVN

26

Đăk Pring

Hồ thuỷ điện Đăk Pring

Xã Nam Giang

1728672

479106

0,36

3,22

Cấp nước, phát điện

Công ty dịch vụ điện lực miền Trung

27

Nước Biêu

Hồ thuỷ điện Nước Biêu

Xã Trà Tập

1667636

533662

0,03

0,25

Cấp nước, phát điện

CTCP thủy điện Nước Biêu

28

Tầm Phục

Hồ thuỷ điện Tầm Phục

Xã Quế Phước

1736317

522892

0,00

0,01

Cấp nước, phát điện

Công ty TNHH Bảo Phúc Tâm

29

Đăk Di 1

Hồ thuỷ điện Đăk Di 1

Các xã: Nam Trà My, Trà Linh

1660065

539947

0,06

0,43

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Tư vấn và Phát triển điện Cửu Long

30

Đăk Di 2

Hồ thuỷ điện Đăk Di 2

Các xã: Nam Trà My, Trà Linh

1663840

537935

0,04

0,26

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Tư vấn và Phát triển điện Cửu Long

31

Nước Bươu

Hồ thuỷ điện Nước Bươu

Xã Trà Tập

1673186

534132

0,03

0,30

Cấp nước, phát điện

CTCP Thủy điện Nước Bươu

 


[1] Danh mục tại Phụ lục này không bao gồm các hồ chứa thuỷ điện và các hồ thuỷ lợi nằm trên địa bàn từ 2 xã/phường trở lên

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2625/QĐ-UBND ngày 15/06/2026 về Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 17/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 16/05/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2024

Ban hành: 27/11/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2023

119

DMCA.com Protection Status
IP: 9.129.30.17