|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1990/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1990/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 07
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BYT
ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố danh mục thành phần
hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 4882/TTr-SYT ngày 24 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối
với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế, gồm 31
thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 26 thủ tục; cấp tỉnh, cấp xã: 02 thủ tục; cấp xã:
03 thủ tục).
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC xã, phường;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SYT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ -UBND ngày 07 tháng 05 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thành phần
hồ sơ
|
Cơ sở dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi
nội dung, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập
và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
|
1.013814.H17
|
Bản sao có chứng
thực đối với giấy tờ
hợp pháp về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở;
Phiếu lý lịch tư pháp của sáng
lập viên: Thẻ
căn cước công dân hoặc
giấy
chứng minh
nhân
dân của sáng lập
viên; Thẻ
căn cước công dân hoặc giấy chứng
minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại
diện theo ủy quyền của
tổ
chức
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư/Cơ sở
dữ liệu quốc
gia về đăng ký
doanh
nghiệp/Cơ
sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÒNG
CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
1
|
Cấp Giấy phép
hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
1.014010.H17
|
Giấy phép thành
lập/Giấy phép hoạt
động
đã được cơ quan,
tổ chức có
thẩm quyền cấp theo
quy định của
pháp luật
(Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký
doanh
nghiệp
|
|
|
2
|
Cấp lại, sửa đổi,
bổ
sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
|
2.000027.H17
|
Giấy tờ
hợp pháp về
quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
hoặc tài sản gắn liền
với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
3
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
1.014011.H17
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt
động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
4
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
2.000025.H17
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
|
1
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
1.012278.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
VÀ DINH DƯỠNG
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.013838.H17
|
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1
bản sao có đóng dấu của thương nhân
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
1.013855.H17
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp
với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
3
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
1.013857.H17
|
Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
1.013867.H17
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại
Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
2
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
1.013874.H17
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
3
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.
|
1.013878.H17
|
Bản sao có chứng thực các
giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy
định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
|
1.013886.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị
đề nghị cấp CFS)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
5
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
1.013887.H17
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
1.013889.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị
đề nghị cấp CFS)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
7
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.013895.H17
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
8
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.
|
1.013896.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
9
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
1.013898.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ
sở xét nghiệm.
|
1.013865.H17
|
Các giấy tờ chứng minh việc thay
đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
11
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
1.013866.H17
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
1.014076.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
1.009566.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
3
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở
có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương
mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về
điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
1.014203.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
4
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
1.003073.H17
|
Giấy tờ chứng minh sự thay đổi.
(Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
5
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
1.014101.H17
|
Các giấy tờ chứng minh nội dung
thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân)
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
|
|
1
|
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi
phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo
hiểm y tế
|
1.014140.H17
|
Thẻ bảo hiểm y tế hoặc mã số
bảo hiểm y tế đối với trường hợp có thông tin về thẻ bảo hiểm y tế bản điện tử,
giấy chứng minh nhân thân theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 37 của Nghị
định số 188/2025/NĐ-CP. Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định
số 188/2025/NĐ- CP, thẻ bảo hiểm y tế bao gồm thẻ có mức hưởng cũ và thẻ có
mức hưởng mới cao hơn
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo
hiểm; CSDL quốc gia về dân cư
|
|
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thành phần
hồ sơ
|
Cơ sở dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội.
|
2.000286.H17
|
Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ
em, trường hợp trẻ em bị
bỏ
rơi phải làm thủ
tục
đăng ký khai sinh
theo
quy
định của pháp luật về đăng ký
hộ
tịch
|
CSDL quốc
gia về dân cư và CSDL Hộ
tịch
|
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ
sở trợ giúp xã
hội.
|
2.000282.H17
|
Bản sao chứng minh nhân dân, Căn cước
công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối
tượng (nếu có)
|
CSDL quốc
gia về dân cư
|
|
PHẦN III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thành phần
hồ sơ
|
Cơ sở dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Đăng ký hoạt
động
đối
với
cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng
có hoàn cảnh khó khăn
|
2.000355.H17
|
Phiếu lý lịch tư pháp;
Bản sao giấy
chứng
minh nhân
dân
hoặc
Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực
cá nhân hợp pháp
khác của người đứng đầu, nhân
viên
của cơ sở
|
CSDL quốc
gia về dân cư:
CSDL lý lịch tư pháp
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ VÀ TRẺ EM
|
|
1
|
Xét hưởng chính
sách
hỗ trợ cho đối tượng
sinh
con đúng chính
sách dân số
|
2.001088.H17
|
Giấy đăng ký kết hôn
đối
với đối tượng
hưởng chính sách là
người dân tộc Kinh
có chồng là người dân tộc
thiểu số
|
CSDL quốc
gia về dân cư;
CSDL Hộ tịch điện tử
|
|
|
2
|
Chuyển
trẻ em đang được
chăm
sóc thay thế tại
cơ sở trợ giúp xã hội đến cá
nhân, gia
đình nhận
chăm sóc thay thế
|
2.001942.H17
|
Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân
hoặc
căn cước công dân
|
CSDL quốc
gia về dân cư; CSDL
Hộ tịch điện tử
|
|
Quyết định 1990/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1990/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 công bố Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
82
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|