|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2577/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2577/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 06 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; Quyết định số
1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Xây dựng; Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại các Tờ trình: số 231/TTr-SXD và số
234/TTr-SXD ngày 03/7/2026
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ
trong các lĩnh vực: Vật liệu xây dựng, đường bộ và Quản lý chất lượng công
trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế: 09 thủ
tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số
1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026
của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định
số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây
dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục
I đính kèm).
2.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều
2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở
Xây dựng có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có
trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo đầy đủ, đúng quy định
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám
đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, Các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH
VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
|
Kiểm
tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao
|
01
(một) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
quy định
|
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;
-
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số
78/2025/QH15 ngày 18/6/2025;
-
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-
Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN16:2023/BXD;
-
Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản
lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
|
A2.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH
VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
1
|
1.013276
|
Chấp
thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đúng quy định.
-
Trường hợp phải lấy ý kiến:
+
Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần
hồ sơ;
+
Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+
Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ
quan
|
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đúng quy định.
-
Trường hợp phải lấy ý kiến:
+
Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần
hồ sơ;
+
Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
+
Thời hạn có văn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ
quan
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
quy định
|
-
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026);
- Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ
và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
|
2
|
1.013277
|
Chấp
thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy
hoạch
|
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đúng quy định.
-
Trường hợp phải lấy ý kiến:
+
Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần
hồ sơ;
+
Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+
Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ
quan
|
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đúng quy định.
-
Trường hợp phải lấy ý kiến:
+
Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần
hồ sơ;
+
Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+
Thời hạn có văn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ
quan
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
có
|
-
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026);
-
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
|
3
|
1.002798
|
Phê
duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác;
Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong
thời gian khai thác
|
12
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
06
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
có
|
-
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026);
-
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
A3.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thời
gian giải quyết theo quy định
|
Thời
gian thực hiện cắt giảm so với quy định
|
|
QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
1.009791
|
Cho
ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
Cho
ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
10
ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng
công trình
|
07
ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng
công trình
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
-
Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
-
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
B1.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DÙNG CHUNG: SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP XÃ.
|
STT
|
Mã thủ
tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
LĨNH
VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
1
|
2.001921
|
Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt
công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi
cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
|
05
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
2,5
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
-
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026);
-
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
|
2
|
1.013274
|
Cấp
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
01
ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
ngày đối với đám tang, không quá 1,5 ngày làm việc đối với các trường hợp
khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
-
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026);
-
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
|
3
|
1.000314
|
Chấp
thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
05
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
2,5
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
-
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026);
-
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
B2.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ DÙNG CHUNG: SỞ XÂY DỰNG; SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; SỞ CÔNG
THƯƠNG; BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ
phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm
tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương
|
Kiểm
tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương
|
-
Thời hạn 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày
làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm thu, cơ quan chuyên môn về xây dựng ra thông báo kết quả kiểm
tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
|
-
Thời hạn 10 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 08 ngày
làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm
tra công tác nghiệm thu, cơ quan chuyên môn về xây dựng ra thông báo kết quả
kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây
dựng
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
có
|
-
Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
-
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
Mã thủ
tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VB QPPL quy định nội dung thủ tục hành chính đã được bãi bỏ
|
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
|
|
11
|
1.009788
|
Cho
ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm
trên địa bàn tỉnh
|
Nghị
định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng
và bảo trì công trình xây dựng
|
Quyết định 2577/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2577/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|