|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
106/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
106/2025/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC
VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH
THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ
em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học
sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học
viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách
theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn
tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định địa
bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường
và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số
66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ
em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học
sinh hưởng chính sách trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh, học viên (sau đây gọi
chung là học sinh) bán trú theo quy định tại các khoản 2, khoản
3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
b) Cơ sở giáo dục, bao gồm: trường
phổ thông dân tộc bán trú; cơ sở giáo dục phổ thông có tổ chức ăn, ở tập trung
cho học sinh bán trú; trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên;
trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên).
c) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân
có liên quan.
Điều 2. Địa
bàn, khoảng cách làm căn cứ để xác định học sinh không thể đi đến trường
và trở về nhà trong ngày
1. Địa bàn là các xã thuộc khu
vực III, khu vực II, khu vực I; thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của các cấp có thẩm quyền.
2. Khoảng cách từ nhà đến trường
a) Từ 4 km trở lên đối với học
sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở
lên đối với học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông
hoặc cơ sở giáo dục thường xuyên.
b) Trường hợp phải đi qua địa
bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối,
qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá: Từ 2 km trở lên đối với học sinh tiểu
học, từ 3 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 5 km trở lên đối với
học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở
giáo dục thường xuyên (chi tiết địa bàn, khoảng cách theo Phụ lục I, II,
III, IV kèm theo).
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Xây dựng, Dân tộc và
Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, VX4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA
HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI
CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TIỂU HỌC KHÔNG THỂ
ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI
NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Xã, phường
|
Xã, phường thuộc khu vực
|
Thôn/Bản/Tổ dân phố
|
Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực
|
Trường, điểm trường Tiểu học
|
Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 2km đến dưới
4km (ĐVT: Km)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Bum Nưa
|
III
|
Bum
|
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bum Nưa
|
2
|
|
|
Nà Lang
|
ĐBKK
|
2
|
|
|
Khoang Thèn
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học PaVệ Sủ
|
3,5
|
|
|
2
|
Xã Phong Thổ
|
III
|
Can Thàng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Huổi Luông
|
3,8
|
|
|
3
|
Phường Tân Phong
|
I
|
Sáy San IV
|
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Nùng Nàng
|
2
|
|
|
4
|
Xã Sin Suối Hồ
|
III
|
Điểm bản Na Đông (Bản cũ)
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu Học Thèn Sin
|
4
|
|
|
Sin Câu
|
ĐBKK
|
3,7
|
|
|
5
|
Xã Khổng Lào
|
III
|
Nà Giang
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở số 2 Bản Lang
|
2,7
|
|
|
Nậm Và
|
|
Trường PTDTB Tiểu học Hoang Thèn
|
3,3
|
|
|
6
|
Xã Dào San
|
III
|
Cò Ký
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tung Qua Lìn
|
3,5
|
|
|
Căng Ký
|
ĐBKK
|
2,3
|
|
|
Căng Há
|
ĐBKK
|
2
|
|
|
Sin Chải
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Dào San
|
2
|
|
|
U Ní Chải
|
ĐBKK
|
2
|
|
|
Lèng Chư
|
ĐBKK
|
3,1
|
|
|
Khoa San
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Mù Sang
|
3,1
|
|
|
7
|
Phường Đoàn Kết
|
I
|
Suối Thầu
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sùng Phài
|
2
|
|
|
8
|
Xã Bình Lư
|
II
|
46
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Bình
|
2
|
|
|
Nậm Dê
|
|
3
|
|
|
9
|
Xã Sì Lở Lầu
|
III
|
Nhóm 1
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Vàng Ma Chải
|
3,8
|
|
|
Nhóm 2
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
Nhóm 3
|
ĐBKK
|
3,1
|
|
|
Tả Phùng
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Tô Y Phìn
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mồ Sì San
|
3,5
|
|
|
Séo Hồ Thầu
|
ĐBKK
|
3,4
|
|
|
Gia Khâu
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Sì Lở Lầu
|
3
|
|
|
Phố Vây
|
ĐBKK
|
3,9
|
|
|
Tỷ Phùng
|
ĐBKK
|
3,7
|
|
|
Sín Chải
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Thà Giàng
|
ĐBKK
|
2,5
|
|
|
Hang É
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pa Vây Sử
|
3,2
|
|
|
Trung Chải
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
10
|
Xã Tả Lèng
|
III
|
Xin Chải
|
|
Trường PTDTBT Tiểu học Giang Ma
|
3,5
|
|
|
Sin Câu
|
|
3,5
|
|
|
Sử Thàng
|
|
3
|
|
|
Bãi Bằng
|
|
3,5
|
|
|
Mào Phô
|
|
3
|
|
|
Phìn Chải
|
|
3,5
|
|
|
Chù Lìn
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồ Thầu
|
3,9
|
|
|
Gia Khâu
|
ĐBKK
|
3,8
|
|
|
Nhiều sang
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Phô Hồ Thầu
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Rừng Ổi Khèo Thầu
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
11
|
Xã Pa Ủ
|
III
|
Thăm Pa
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Pa Ủ
|
2
|
|
|
12
|
Xã Khoen On
|
III
|
On 1
|
|
Trường PTDTBT Tiểu học Khoen on
|
2,5
|
|
|
13
|
Xã Tủa Sín Chải
|
III
|
Lùng Sử Phìn
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ngảo
|
2,5
|
|
|
Điểm nhóm Sang Sông Hồ -Bản Hồ Suối Tổng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Làng Mô
|
2
|
|
|
Điểm nhóm Làng Mô cũ - Bản Làng Mô
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
Điểm nhóm Pề Sì Ngài- Bản Ngài San
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
14
|
Xã Pắc Ta
|
III
|
Mít Thái
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học Pắc Ta
|
4,5
|
|
|
Lầu
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Hố Mít
|
3
|
|
|
15
|
Xã Sìn Hồ
|
III
|
Sang Tăng Ngai
|
ĐBKK
|
PTDTBT Tiểu học Phăng Sô Lin
|
3,1
|
|
|
16
|
Xã Mường Kim
|
III
|
Huổi Bắc
|
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Pha Mu
|
2
|
|
|
Chít
|
|
2
|
|
|
Điểm Phải Lao - Bản Hô Ta
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Tà Mung
|
3
|
|
|
Điểm cuối Bản Tà Mung
|
ĐBKK
|
2,5
|
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
III
|
Can Tỷ 3
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học Ma Quai
|
2,5
|
|
|
Làng Sảng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Phăng Sô Lin
|
3,3
|
|
|
18
|
Xã Mù Cả
|
III
|
Má Ký
|
ĐBKK
|
Điểm trung tâm - Trường PTDTBT Tiểu học Mù Cả
|
3,3
|
|
|
19
|
Xã Mường Mô
|
III
|
Giẳng
|
|
Trường PTDTBT Tiểu học Mường Mô
|
3,5
|
|
|
20
|
Xã Pu Sam Cáp
|
III
|
Nà Phân
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pu Sam Cáp
|
3,3
|
|
|
Hồ Sìn Pán
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
21
|
Xã Pa Tần
|
III
|
Trung Chải
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Trung Chải
|
2
|
|
|
22
|
Xã Thu Lũm
|
III
|
Lò Ma
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Ka Lăng
|
3,3
|
|
|
Y Ka Đa
|
ĐBKK
|
Điểm trường Lé Ma - Trường PTDTBT Tiểu học Ka Lăng
|
3,6
|
|
|
Gò Khà
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học Thu Lũm
|
3,3
|
|
Ghi chú: Các
thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định
theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA
HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI
CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY
ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Xã, phường
|
Xã, phường thuộc khu vực
|
Thôn/Bản/Tổ dân phố
|
Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực
|
Trường, điểm trường Trung học cơ sở
|
Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 3km đến dưới
7km (ĐVT: Km)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Bum Nưa
|
III
|
Nà Hừ 1
|
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bum Nưa
|
4
|
|
|
Khoang Thèn
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Pa Vệ Sủ
|
4
|
|
|
Pá Hạ
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
2
|
Xã Phong Thổ
|
III
|
Pờ Ma Hồ
|
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Ma Li Pho
|
6,5
|
|
|
Thèn Xin
|
|
5,5
|
|
|
Sòn Thầu 1
|
ĐBKK
|
4,5
|
|
|
Sòn Thầu 2
|
|
3,3
|
|
|
La Vân
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
U Gia
|
|
6,5
|
|
|
Can Thàng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Huổi Luông
|
3,8
|
|
|
Ma Lù Thàng 1
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Ma Lù Thàng 2
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
3
|
Xã Bản Bo
|
III
|
Điểm Khun Đôi - Bản Phiêng Tiên
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Bản Bo
|
6
|
|
|
Nà Út
|
ĐBKK
|
6,5
|
|
|
4
|
Xã Bum Tở
|
III
|
Tả Phìn
|
ĐBKK
|
Trường TPTDTBT Tiểu học & Trung học cơ sở Bum Tở
|
4,5
|
|
|
Chà Dì
|
ĐBKK
|
Trường TPTDTBT Tiểu học & Trung học cơ sở Bum Tở
|
5,0
|
|
|
5
|
Xã Tà Tổng
|
III
|
Cô Lô Hồ
|
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tà Tổng
|
6,2
|
|
|
6
|
Phường Tân Phong
|
I
|
Điểm cuối - Bản Sáy San IV
|
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Nùng Nàng
|
3
|
|
|
7
|
Xã Khun Há
|
III
|
Đông Pao 1
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bản Hon
|
6,3
|
|
|
8
|
Xã Sin Suối Hồ
|
III
|
Sin Câu
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Thèn Sin
|
3,7
|
|
|
Chí Sáng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Sin Suối Hồ
|
6
|
|
|
Điểm cuối bản Căn Câu (Bản Căn Câu cũ)
|
ĐBKK
|
6,4
|
|
|
9
|
Xã Khổng Lào
|
III
|
Má Nghé
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở số 1 Bản Lang
|
4
|
|
|
Giao Chản
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
Nậm Khay
|
|
Trường Trung học cơ sở Khổng Lào
|
6,3
|
|
|
Sàng Giang
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở số 2 Bản Lang
|
4,5
|
|
|
Nà Đoong
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
10
|
Xã Dào San
|
III
|
Cò Ký
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tung Qua Lìn
|
3,5
|
|
|
Dền Thàng A
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Dào San
|
5
|
|
|
Dền Thàng B
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Sểnh Sảng A
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Hờ Mèo
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Hợp 1
|
ĐBKK
|
3,2
|
|
|
Lèng Chư
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Sểnh Sảng B
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Khoa san
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Mù Sang
|
6,3
|
|
|
Tà Tê
|
ĐBKK
|
3,2
|
|
|
Can Chu Dao
|
ĐBKK
|
3,4
|
|
|
Tung Chung Vang
|
ĐBKK
|
3,1
|
|
|
Sin Chải
|
ĐBKK
|
6,4
|
|
|
11
|
Xã Nậm Hàng
|
III
|
Nhóm 3 - Bản Huổi Héo
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Nậm Manh
|
6,5
|
|
|
Huổi Pết
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Nậm Hàng
|
4
|
|
|
12
|
Phường Đoàn Kết
|
I
|
Tả Chải
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sùng Phài
|
4,3
|
|
|
13
|
Xã Bình Lư
|
II
|
Huổi Ke
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Bình
|
5
|
|
|
Chu Va 6
|
|
5
|
|
|
Chu Va 8
|
|
4
|
|
|
14
|
Xã Sì Lở Lầu
|
III
|
Nhóm 1
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Vàng Ma Chải
|
3
|
|
|
Nhóm 2
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
Nhóm 3
|
ĐBKK
|
3,1
|
|
|
Hoang Thèn
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Tả Phùng
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Tả Ô
|
ĐBKK
|
5,5
|
|
|
Tô Y Phìn
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mồ Sì San
|
3,5
|
|
|
Séo Hồ Thầu
|
ĐBKK
|
3,4
|
|
|
Gia Khâu
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Sì Lở Lầu
|
3
|
|
|
Mới
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Phố Vây
|
ĐBKK
|
3,9
|
|
|
Tả Chải
|
ĐBKK
|
4,5
|
|
|
Tỷ Phùng
|
ĐBKK
|
3,7
|
|
|
Sín Chải
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Lao Chải
|
ĐBKK
|
3,4
|
|
|
Hang É
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pa Vây Sử
|
3,2
|
|
|
Trung Chải
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
15
|
Xã Tả Lèng
|
III
|
Mào Phô
|
|
Trường Trung học cơ sở Giang Ma
|
4
|
|
|
Sin Câu
|
|
3,5
|
|
|
Sử Thàng
|
|
3
|
|
|
Bãi Bằng
|
|
3,5
|
|
|
Chù Lìn
|
ĐBKK
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồ Thầu
|
3,9
|
|
|
Đội 4
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Gia Khâu
|
ĐBKK
|
3,8
|
|
|
Tả Chải
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
Nhiều sang
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Phô Hồ Thầu
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Rừng Ổi Khèo Thầu
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Phìn Ngan Lao Chải
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Tả Lèng
|
6
|
|
|
Lùng Than
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
16
|
Xã Pa Ủ
|
III
|
Tân Biên
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Pa Ủ
|
4,8
|
|
|
Nhú Ma
|
ĐBKK
|
5,2
|
|
|
17
|
Xã Khoen On
|
III
|
Mỳ
|
|
Trường Trung học cơ sở Ta Gia
|
5,5
|
|
|
Gia
|
|
3,5
|
|
|
Mè
|
|
5
|
|
|
Co Cai
|
|
4
|
|
|
Ten Co Mư
|
|
5
|
|
|
18
|
Xã Tủa Sín Chải
|
III
|
Tà Cù Nhè
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Làng Mô
|
5,5
|
|
|
Điểm nhóm Mỏ đá Làng Mô (bản Làng Mô)
|
ĐBKK
|
6,5
|
|
|
Điểm nhóm Lù Suối Tổng - Bản Hồ Suối Tổng
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Điểm nhóm Làng Mô cũ - Bản Làng Mô
|
ĐBKK
|
3,5
|
|
|
Ngài San
|
ĐBKK
|
5,5
|
|
|
Tù Cù Phìn
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Seo Sáng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Tả Ngảo
|
5
|
|
|
Chang Pa Phòng
|
ĐBKK
|
5,7
|
|
|
Ha Vu Chứ
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Tủa Sín Chải
|
5
|
|
|
Pu Chu Phìn
|
ĐBKK
|
4,9
|
|
|
19
|
Xã Nậm Sỏ
|
III
|
Hua Cả
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Nậm Sỏ
|
5,5
|
|
|
Hua Ngò
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Tho Ló
|
|
3,1
|
|
|
Đán Tuyển
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Nậm Sỏ
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Nà Lào
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
20
|
Xã Pắc Ta
|
III
|
Nà Sẳng
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Pắc Ta
|
4,5
|
|
|
Quyết Tiến
|
|
3,8
|
|
|
Mít Thái
|
ĐBKK
|
5,1
|
|
|
Khau Giường
|
ĐBKK
|
4,8
|
|
|
Lầu
|
ĐBKK
|
5,4
|
|
|
Khau Giường
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Hố Mít
|
6,5
|
|
|
Điểm cuối - Bản Lầu
|
ĐBKK
|
4
|
|
|
Tà Hử
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
III
|
Sang Tăng Ngai
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Phăng Sô Lin
|
3,9
|
|
|
22
|
Xã Mường Kim
|
III
|
Xong
|
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Tà Mung
|
5
|
|
|
Khá
|
|
6
|
|
|
Pá Liềng
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Nậm Mở
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
Đán Tọ
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
Tu San
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Điểm cuối - Bản Hô Ta
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Điểm Phải Lao - Bản Hô Ta
|
ĐBKK
|
3
|
|
|
Pá Khôm
|
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Pha Mu
|
4,4
|
|
|
23
|
Xã Hồng Thu
|
III
|
Phìn Hồ
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Phìn Hồ
|
3,3
|
|
|
Seo Lèng 1
|
ĐBKK
|
5,5
|
|
|
Trung Xung A
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Hồng Thu
|
3
|
|
|
Soong Cón
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Ma Quai
|
6,2
|
|
|
Làng Sảng
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Phăng Sô Lin
|
5
|
|
|
Pa Chao Ô
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
Tả Thàng
|
ĐBKK
|
6,8
|
|
|
24
|
Xã Mù Cả
|
III
|
Má Ký
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Mù Cả
|
3,3
|
|
|
25
|
Xã Pu Sam Cáp
|
III
|
Nậm Béo
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pu Sam Cáp
|
6,3
|
|
|
26
|
Xã Nậm Tăm
|
III
|
Nậm Kinh
|
ĐBKK
|
Trường Trung học cơ sở Nậm Tăm
|
5,5
|
|
|
27
|
Xã Thu Lũm
|
III
|
Lò Ma
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Ka Lăng
|
3,3
|
|
|
Gò Khà
|
ĐBKK
|
Trường PTDTBT Trung học cơ sở Thu Lũm
|
4,4
|
|
|
28
|
Xã Nậm Cuổi
|
III
|
Hua Cuổi
|
|
Trường Trung học cơ sở Nậm Cuổi
|
6,7
|
|
Ghi chú: Các
thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định
theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.
PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA
HÌNH CÁCH TRỞ GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI
CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH
THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Xã, phường
|
Xã, phường thuộc khu vực
|
Thôn/Bản/Tổ dân phố
|
Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực
|
Trường, điểm trường THPT
|
Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 5km đến dưới
10km (ĐVT: Km)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Phong Thổ
|
III
|
Pờ Ngài
|
ĐBKK
|
Trường THPT Phong Thổ
|
6
|
|
|
Ngài Chổ 1
|
ĐBKK
|
7
|
|
|
2
|
Xã Bản Bo
|
III
|
Coóc Noọc
|
ĐBKK
|
Trường THPT Bình Lư
|
8,5
|
|
|
Nà Ít
|
|
7,5
|
|
|
3
|
Xã Khun Há
|
III
|
Chăn Nuôi
|
ĐBKK
|
Trường THPT Bình Lư
|
7
|
|
|
4
|
Xã Khổng Lào
|
III
|
Má Nghé
|
ĐBKK
|
Điểm trường Mường So, Trường THPT Phong Thổ
|
9,1
|
|
|
Nậm Khay
|
|
6
|
|
|
Ho Sao Chải
|
|
9,5
|
|
|
Séo Lẻn
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
5
|
Xã Dào San
|
III
|
Dền Thàng A
|
ĐBKK
|
Trường THPT Dào San
|
5
|
|
|
Dền Thàng B
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
Lèng Chư
|
ĐBKK
|
7
|
|
|
San Cha
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
Xì Phài
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
Dền Sang
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
Cò ký
|
ĐBKK
|
5,5
|
|
|
Căng Há
|
ĐBKK
|
6
|
|
|
Căng Ký
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
Tung Qua Lìn
|
ĐBKK
|
5
|
|
|
Sin Chải
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
6
|
Xã Nậm Hàng
|
III
|
Huổi Héo
|
ĐBKK
|
THPT Nậm Nhùn
|
8
|
|
|
Huổi Pết
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
Huổi Chát
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
7
|
Phường Đoàn Kết
|
I
|
Cung Mù Phìn
|
ĐBKK
|
Điểm trường Mường So, Trường THPT Phong Thổ
|
7,9
|
|
|
8
|
Xã Bình Lư
|
II
|
46
|
ĐBKK
|
Trường THPT Bình Lư
|
8
|
|
|
Tân Hợp
|
|
7
|
|
|
Hổi Ke
|
ĐBKK
|
8,5
|
|
|
9
|
Xã Tà Lèng
|
III
|
Phô Hồ Thầu
|
ĐBKK
|
Trường THPT Bình Lư
|
8
|
|
|
Chù Lìn
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
Rừng Ổi Khèo Thầu
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
Gia Khâu
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
Nhiều Sang
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
Sì Thâu Chải
|
ĐBKK
|
8
|
|
|
10
|
Xã Than Uyên
|
I
|
Huổi Hằm
|
|
Trường THPT Than Uyên
|
8
|
|
|
11
|
Xã Mường Kim
|
III
|
Điểm cuối - Bản Lun 1
|
|
Trường THPT Mường Kim
|
5
|
|
|
Lun 2
|
|
6
|
|
|
Khá
|
|
7
|
|
|
Là 1
|
|
6
|
|
|
Là 2
|
|
6
|
|
|
12
|
Xã Pu Sam Cáp
|
III
|
Pa Khóa
|
ĐBKK
|
Trường THPT Nậm Tăm
|
9,9
|
|
|
Hồng Quảng 1
|
|
9,3
|
|
|
Hồng Quảng 2
|
ĐBKK
|
9,5
|
|
|
13
|
Xã Nậm Tăm
|
III
|
Nậm Cha
|
|
Trường THPT Nậm Tăm
|
9,2
|
|
|
Nậm Lò
|
|
9
|
|
Ghi chú: Các
thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định
theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Lai Châu.
PHỤ LỤC IV
QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA
HÌNH CÁCH TRỞ GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI
CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC VIÊN TRUNG TÂM GDNN-GDTX
KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY
ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Xã, phường
|
Xã, phường thuộc khu vực
|
Thôn/Bản/Tổ dân phố
|
Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 5km đến dưới 10km
(ĐVT: Km)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Phong Thổ
|
III
|
Pờ Ngài
|
ĐBKK
|
Trung tâm GDNN- GDTX Phong Thổ
|
6
|
|
|
Ngài Chổ 1
|
ĐBKK
|
7
|
|
|
2
|
Xã Bản Bo
|
III
|
Nà Tăm
|
|
Trung tâm GDNN- GDTX Tam Đường
|
8
|
|
|
Nà Vàn
|
|
7
|
|
|
3
|
Xã Khun Há
|
III
|
Chăn Nuôi
|
ĐBKK
|
Trung tâm GDNN- GDTX Tam Đường
|
8,9
|
|
|
4
|
Xã Nậm Hàng
|
III
|
Huổi Pết
|
ĐBKK
|
Trung tâm GDNN-GDTX Nậm Nhùn
|
8
|
|
|
Huổi Héo
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
Huổi Chát
|
ĐBKK
|
9
|
|
|
5
|
Xã Bình Lư
|
II
|
Huổi Ke
|
ĐBKK
|
Trung Tâm GDNN-GDTX Tam Đường
|
7
|
|
|
Chu Va 8
|
|
8
|
|
|
6
|
Xã Tả Lèng
|
III
|
Sì Thâu Chải
|
ĐBKK
|
Trung Tâm GDNN-GDTX Tam Đường
|
9
|
|
|
7
|
Xã Than Uyên
|
I
|
Huổi Hằm
|
|
Trung tâm GDNN-GDTX Than Uyên
|
8
|
|
|
8
|
Xã Hồng Thu
|
III
|
Pa Chao Ô
|
ĐBKK
|
Trung tâm GDNN-GDTX Sìn Hồ
|
6
|
|
Ghi chú: Các
thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định
theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.
Quyết định 106/2025/QĐ-UBND quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
292
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|