|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
85/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
08/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 85/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
08 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; 04 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT
05 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 07/TTr-SNN&MT ngày 06/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành
chính mới ban hành; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Mới ban hành: 01 thủ tục
hành chính cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục
hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định
số 889/QĐ-UBND ngày 13/5/2025, Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, Quyết
định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025.
3. Bãi bỏ: 01 thủ tục hành
chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
(chi tiết tại Phụ lục I, II
kèm theo)
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm
vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và bãi bỏ
- Nội dung của 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1 Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày
13/5/2025 và 01 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính Phụ lục
kèm theo Quyết định số 288/QĐ- UBND ngày 15/2/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Nội dung của 02 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1, 7 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 và 02 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số
thứ tự 1, 7 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1414/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Nội dung của 01 thủ tục hành
chính số thứ tự 2 mục B Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày
31/7/2025 và 01 quy trình quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính có số thứ tự 9 mục I Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND
ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 01 thủ tục hành chính có số
thứ tự 642 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 100% thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014605.H61
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản
xuất là rừng trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https:/dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC: Chi
Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học.
|
Không
|
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cư pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
1
|
3.000198.000.00.00.H61
|
Công nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
|
14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https:/dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC: Chi
Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học.
|
- Công nhận lâm phần tuyển
chọn: 600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống:
2.400.000 đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công nhận cây mẹ,
cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực
hiện.
|
Khoản 7 Điều 6 Thông tư
số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
2
|
3.000179.H61
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https:/dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
3
|
1.007916.H61
|
Nộp tiền trồng rừng
thay thế
|
- 18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa
phương nơi thực hiện dự án;
- 27 ngày làm việc đối với
trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https:/dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không
|
Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
II.
|
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
4
|
1.000045.000.00.00.H61
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp không phải xác
minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh
nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh
nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https:/dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC: Chi
Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học; Hạt kiểm lâm.
|
Không
|
Khoản 2 Điều 20 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
3.000180.H61
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Tên
TTHC: Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng Mã TTHC: 1.014605.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ và trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt, chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Chi Cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC:
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Mã TTHC: 3.000198.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, tham mưu thành
lập Hội đồng thẩm định, tiến hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện
trường, lập biên bản thẩm định và báo cáo thẩm định, tham mưu kết quả trình
lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
10,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi Cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển văn
thư trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Chi Cục Vào số, đóng
dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc
|
3. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (Mã TTHC:
3.000179.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, tham mưu giải
quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi Cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, quyết định cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
|
4. Tên
TTHC: Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã TTHC: 1.007916.000.00.00.H61)
a) Trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, tham mưu thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi
Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra, duyệt, trình Lãnh đạo Chi Cục
thông qua dự thảo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học duyệt dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoàn thành tổ chức thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 18 ngày làm việc
|
b) Trường hợp bố trí thực hiện
trồng rừng thay thế tại địa phương khác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, tham mưu thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi
Cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra, duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục
thông qua dự thảo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học duyệt dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoàn thành tổ chức thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, tham mưu thực hiện các nội dung có liên quan để
giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC
KIỂM LÂM
5. Tên
TTHC: Xác nhận bảng kê lâm sản (Mã TTHC: 1.000045.000.00.00.H61)
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
không cần xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi cục hoặc Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra và tham mưu xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học hoặc Hạt Kiểm lâm khu vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục hoặc Hạt Kiểm
lâm ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
|
b) Trường hợp cần xác minh
nguồn gốc lâm sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi Cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi Cục hoặc Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, tiến hành kiểm tra, xác minh và tham mưu
xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học hoặc Hạt Kiểm lâm khu vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi Cục hoặc Hạt Kiểm
lâm ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu để trả kết quả
|
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
c) Trường hợp cần xác minh
nguồn gốc lâm sản do có nhiều nội dung phức tạp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi Cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi Cục hoặc Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, tiến hành kiểm tra, xác minh và tham mưu
xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học hoặc Hạt Kiểm lâm khu vực
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi Cục hoặc Hạt Kiểm
lâm ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 85/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 05 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 85/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 05 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
02/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
160
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|