|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
07/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
07 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 148/2025/NĐ- CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 2274/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ (tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC (tại Phụ lục II).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Y tế thực hiện
đăng tải công khai đầy đủ Danh mục cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử
thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải
quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng nhập các TTHC được công
bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; gửi nội dung cụ thể của
TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo
dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết
định này đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố lên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành và sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung sau:
1. Sửa đổi TTHC số 3, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025.
2. Bãi bỏ TTHC 173, 174
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1381/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2022;
TTHC 46, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1066/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
3. Thay thế các Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực An toàn thực phẩm từ số 30 đến số
40 ban hành kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Y tế, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP phụ trách lĩnh vực;
+ Phòng Khoa giáo văn xã;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Cổng TTĐT tỉnh (công khai);
- Lưu: VT, TTHC.LTLH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Dân số; Bà mẹ Trẻ
em
|
|
|
|
|
1
|
1.014527
|
Đề nghị mang thai hộ vì mục
đích nhân đạo
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì
mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ
đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ.
|
Nộp trực tiếp tại Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện đến Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực
hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
|
Theo quy định của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
- Nghị định số 207/2015/NĐ-CP
ngày 15/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10/6/2024 của Chính phủ.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
ST T
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên VBQPPL sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
|
|
1
|
1.012280
|
Điều
chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc
phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số 207/2025/NĐ- CP
ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
sửa đổi bổ sung điều kiện và
thành phần hồ sơ
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ Trẻ em
|
|
|
1
|
1.003.448
|
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP
ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
|
2
|
1.008681
|
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ
tinh trong ống nghiệm
|
|
3
|
1.008685
|
Đề nghị mang thai hộ vì mục
đích nhân đạo
|
Tổng
cộng: 05 thủ tục hành chính (trong đó: 01 TTHC mới ban hành; 01 TTHC được
sửa đổi; 03 bị TTHC bãi bỏ).
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong
quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh)
và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một
cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với
hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu Giấy tiếp nhận được
tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình
viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ
bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với
hồ sơ Đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban
hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ
theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông
báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2,
B3”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ
- Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Công chức tại
Trung tâm”.
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1. Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở:
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ
chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề
nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
và;
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm
định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
* Đối với trường hợp 1:
Họp Đoàn thẩm định để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp
1)
+ Trên phần mềm
- Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng
Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ
sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
* Đối với trường hợp 2:
Tổ chức thẩm định tại cơ sở:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp
1)
+ Trên phần mềm
- Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng
Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ
sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
|
- Chuyên viên
- Đoàn thẩm định
- Phòng Nghiệp vụ
Y
|
- 17 ngày đối với
trường hợp 1
- 57 ngày + 10
ngày làm việc đối với trường hợp 2
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt
động
+ Bản Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường
hợp 1)
- Mẫu 07
(nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 08
(nếu trả hồ sơ, không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt
động
+ Bản Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường
hợp 1)
- Mẫu 07
(nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 08
(nếu trả hồ sơ, không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
|
|
B6: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy phép
hành nghề khám chữa bệnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động
+ Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1)
- Mẫu 07
(nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 08
(nếu trả hồ sơ, không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
|
|
B7: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu,
lưu trữ văn bản.
- Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy phép hành
nghề, chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y
đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho
Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận
kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho
Công chức Trung tâm)
|
- Văn thư Sở
- Phòng Nghiệp vụ
Y
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động
- Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1)
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07
(nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ).
- Mẫu 08
(nếu trả hồ sơ, không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của
Bộ Y tế
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
14 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
+ Trên phần mềm
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại
Trung tâm.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
2. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
14 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
+ Trên phần mềm
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại
Trung tâm.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
3. Thủ tục Đăng ký nội dung
quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a Tiếp nhận phi
địa giới
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay
hồ sơ điện tử về Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
4,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì
có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy xác nhận
+ Trên phần mềm
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy xác nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ
hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
|
B10: Trả
kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
4. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống,
cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
4,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thẩm định
cơ sở
|
Tham mưu thành lập đoàn thẩm định cơ sở hoặc ủy
quyền thẩm định và tiến hành thẩm định tại cơ sở:
- Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu thì
hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận.
- Trường hợp kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu
và có thể khắc phục, thời hạn không quá 30 ngày. Sau khi có báo cáo kết quả
khắc phục của cơ sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục của cơ sở
trong thời hạn 05 ngày làm việc.
+ Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu cầu thì
hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận.
+ Trường hợp kết quả khắc phục không đạt yêu cầu
thì tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định gửi cho cơ sở và chính quyền
địa phương.
- Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu
thì tham mưu văn bản thông báo gửi chính quyền địa phương để giám sát.
|
- Phòng Nghiệp vụ
- Đoàn thẩm định
do Chi cục An toàn thực phẩm ký ban hành, Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm
làm trưởng đoàn
- Lãnh đạo Chi cục
An toàn thực phẩm
- Tổ chức, cá nhân
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu 04
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản yêu cầu khắc phục
- Thông báo kết quả thẩm định gửi cơ sở, chính
quyền địa phương
|
|
B6: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B7: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B8: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Giấy chứng nhận
|
|
B9: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại
Trung tâm.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Giấy chứng nhận
|
|
B10: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
5. Thủ tục Đăng ký bản công bố
sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a Tiếp nhận
phi địa giới
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An toàn thực
phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy tiếp nhận
+ Trên phần mềm
|
- Lãnh đạo Chi cục
An toàn thực phẩm ký ban hành các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy tiếp nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ
hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
|
B10: Trả kết quả
phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
6. Thủ tục Đăng ký bản công bố
sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a Tiếp nhận
phi địa giới
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An toàn thực
phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy tiếp nhận
+ Trên phần mềm
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy tiếp nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ
hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
|
B10: Trả
kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
7. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
đối với thực phẩm xuất khẩu
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Phòng
|
2,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
+ Trên phần mềm
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Tham mưu
xem xét xử lý
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Tham mưu
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Y tế phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ, Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại
Trung tâm.
|
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
8. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc (chưa
bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định
thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
14 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
|
|
B6: Gửi kết luận
|
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết
thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
Chi cục An toàn thực
phẩm.
- Đoàn đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm (do Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm Trưởng Đoàn)
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Kết luận của Đoàn đánh giá
|
|
B7: Ban hành
Quyết định chỉ định
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được
kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban
hành Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu. Nếu không đạt
yêu cầu, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông báo bằng văn bản
về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Dự thảo Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không
chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn
thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung
tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm)
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức
tại Trung tâm
- Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
9. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Thời gian thực hiện:
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc
đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP (Đối tượng 1).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc
đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP (Đối tượng 2).
(Trước khi Quyết định chỉ định hết hiệu lực 90
ngày, cơ sở kiểm nghiệm nộp hồ sơ gia hạn chỉ định)
9.1. Quy trình nội bộ đối tượng 1:
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định
thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm, tiến hành đánh giá cơ sở xét nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
|
|
B6: Gửi kết luận
|
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết
thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm.
- Đoàn đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm (do Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm Trưởng Đoàn)
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Kết luận của Đoàn đánh giá
|
|
B7: Ban hành
Quyết định chỉ định
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được
kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban hành
Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu,
Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông báo bằng văn bản về lý do
không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
14 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Dự thảo Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo Thông báo bằng văn bản về lý do không
chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn
thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết
cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm
nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm)
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số
04
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
9.2. Quy trình nội bộ đối tượng 2
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiêp vụ, chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thẩm định hồ
sơ
|
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định hồ
sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu, trình
Sở Y tế ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục
các chỉ tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ phải có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm. Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở
kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định tại khoản 1 phần
8), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá
tại cơ sở kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d, khoản 3 phần 7
Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
18 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
|
|
B6: Ban hành
Quyết định chỉ định
|
Ban hành Quyết định gia hạn Chỉ định
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocopy, ký tươi
văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực
phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung
tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm).
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số
04
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
10. Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Thời gian
thực hiện:
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc
đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm). (Đối tượng 1).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc
đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm nếu cần thiết). (Đối tượng 2).
10.1. Quy trình nội bộ đối tượng 1:
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển
hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định
thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm, tiến hành đánh giá cơ sở xét nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
14 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
|
|
B6: Gửi kết luận
|
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết
thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục 5
Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
Chi cục An toàn thực
phẩm.
- Đoàn đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm (do Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm Trưởng Đoàn)
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số
04
- Kết luận của Đoàn đánh giá
|
|
B7: Ban hành
Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được
kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban
hành Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có
thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số
04
- Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối
với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu.
- Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ
định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B8: Phát hành
và chuyển kết quả
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn
thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung
tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm)
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn
vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Văn bản Thông báo về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức tại
Trung tâm Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
10.2. Quy trình nội bộ đối tượng 2
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý thẩm định
hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì có Thông báo đề
nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thẩm định hồ
sơ
|
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định hồ
sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu,
trình Sở Y tế ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh
mục các chỉ tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ phải có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ
sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định
tại khoản 1 phần 8), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến
hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d,
khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
|
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
18 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối
với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không
chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B6: Ban hành
Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định
|
Ban hành Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định hoặc
văn bản thông báo về lý do không bổ sung phạm vi chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số
04
- Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn
vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn
thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung
tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm)
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định bổ
sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
11. Đăng ký
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc (chưa
bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại Trung
tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ
sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông
báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5
|
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Thẩm định hồ
sơ
|
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định hồ
sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu, trình
Sở Y tế ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục
các chỉ tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, Chi cục An
toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ
sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định
tại khoản 1 phần 8 Phụ lục V Nghị định
148/2025/NĐ-CP), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến
hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d,
khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
|
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
18 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối
với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý
do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B6: Ban hành
Quyết định chỉ định
|
Ban hành Quyết định chỉ định hoặc văn bản thông
báo về lý do không bổ sung phạm vi chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số
04
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu
đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B8: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn
thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung
tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm).
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
12. Miễn kiểm
tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp
pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ -
Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
|
Công chức tại
Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Chi cục An toàn thực
phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B4: Thẩm định hồ
sơ
|
Chi cục An toàn thực phẩm Thẩm định hồ sơ, tham
mưu trình Sở Y tế văn bản trả lời kết quả bằng văn bản cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
- Chuyên viên
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
|
03 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối
với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không
chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B5: Ban hành
văn bản trả lời
|
Ban hành Văn bản trả lời
|
Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số
04
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
|
B6: Phát hành
và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocopy, ký tươi
văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực
phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung
tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm)
|
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định
cho cơ sở kiểm nghiệm
|
|
B7: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Công chức
tại Trung tâm
- Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền)
|
Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
217
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|