|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
71/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
71/2025/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 04
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (TRỪ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG
LĨNH VỰC Y TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số
15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 72/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Kết luận số 126-KL/ĐU ngày 02/12/2025 của
Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ
2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 14 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 518/TTr-STC ngày 24/11/2025 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo
cáo số 405/BC-STP ngày 20/11/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực
y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia
Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô
chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) theo quy định tại các
khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày
26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ để trang bị
cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu tư) (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức xe
ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị
cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết
định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xe ô tô chuyên dùng để
thực hiện nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xe ô tô chuyên dùng đối với từng trường
hợp cụ thể, đảm bảo không vượt quá số lượng xe ô tô tại Quyết định này.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện Quyết định này đảm bảo theo đúng quy định
của pháp luật có liên quan.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị:
a) Thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
theo đúng tiêu chuẩn, định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy
định của pháp luật về quản lý tài sản công.
b) Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát
sinh khó khăn, vướng mắc hoặc bất cập, các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản
ánh về Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa
đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 12 năm 2025.
2. Điều 5 Quyết định số
18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
(trước đây) Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai và Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Quy định tiêu chuẩn,
định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa
bàn tỉnh Bình Định (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các Sở: Tài chính Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Nội
vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Vườn quốc gia
Kon Ka Kinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan,
tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, T4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CƠ
QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT
|
Đối tượng sử dụng
|
Số lượng xe/01 đơn vị
|
Chủng loại
|
Mục đích sử dụng
|
|
I
|
Các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
01
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển
hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
|
Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
|
1.2
|
Chi cục Kiểm lâm (Đội
Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1)
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ chuyên chở hàng hóa, phương tiện là tang vật vi
phạm trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ rừng
|
|
1.3
|
Trung tâm Giống Nông
nghiệp
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn gia súc, dịch
vụ cung ứng gia súc giống
|
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn thủy sản, dịch
vụ cung ứng giống thủy sản
|
|
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
01
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ thanh tra, kiểm định đo lường chất lượng; vận chuyển
chuẩn đo lường và mẫu sản phẩm, hàng hóa
|
|
2.2
|
Trung tâm Phân tích và
Đo lường Chất lượng
|
01
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ công tác đo lường
|
|
01
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phục vụ chuyên chở các thiết bị chuẩn đo lường, quả chuẩn,
mẫu
|
|
2.3
|
Trung tâm Ứng dụng tiến
bộ khoa học và công nghệ
|
01
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ công tác nghiên cứu, chuyển giao và bảo quản mẫu
sinh học
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ việc
làm
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Tuyên truyền và vận chuyển máy móc thiết bị tổ chức các
phiên giao dịch việc làm
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhà hát nghệ thuật truyền
thống tỉnh
|
02
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn
|
|
02
|
Xe ô tô tải
|
Xe chở đạo cụ, thiết bị âm thanh ánh sáng
|
|
4.2
|
Nhà hát ca múa nhạc tổng
hợp Đam San
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn
|
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ, thiết bị âm thanh
ánh sáng
|
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ
|
|
02
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chiếu phim lưu động
|
|
4.3
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh
|
01
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên
dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
|
Tuyên truyền cổ động, xe phát hành phim và chiếu bóng lưu
động
|
|
|
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn
|
|
4.4
|
Trung tâm Huấn luyện và
Thi đấu Thể thao tỉnh
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở vận động viên
|
|
4.5
|
Trung tâm Huấn luyện và
Thi đấu Thể thao Pleiku
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở vận động viên
|
|
4.6
|
Trung tâm Võ thuật cổ
truyền Bình Định
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở vận động viên
|
|
4.7
|
Bảo tàng Quang Trung
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ vận chuyển, bảo quản hiện vật; tổ chức trưng bày,
triển lãm lưu động
|
|
4.8
|
Thư viện tỉnh
|
02
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Xe ô tô thư viện lưu động
|
|
4.9
|
Thư viện Pleiku
|
01
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Xe ô tô thư viện lưu động
|
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ công tác kiểm tra, các hoạt động của ngành giáo dục
đào tạo
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Gia
Lai
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ các hoạt động của
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (TRỪ
XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT
|
Đối tượng sử dụng
|
Số lượng xe/01 đơn vị
|
Chủng loại
|
Mục đích sử dụng
|
|
I
|
Các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
01
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn
biên hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
|
Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
|
1.2
|
Chi cục Kiểm lâm (Đội
Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rùng số 1)
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ chuyên chở hàng hóa, phương tiện là tang vật vi
phạm trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ rừng
|
|
1.3
|
Trung tâm Giống Nông
nghiệp
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn gia súc, dịch
vụ cung ứng gia súc giống
|
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn thủy sản, dịch
vụ cung ứng giống thủy sản
|
|
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
01
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ thanh tra, kiểm định đo lường chất lượng; vận
chuyển chuẩn đo lường và mẫu sản phẩm, hàng hóa
|
|
2.2
|
Trung tâm Phân tích và
Đo lường Chất lượng
|
01
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ công tác đo lường
|
|
01
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phục vụ chuyên chở các thiết bị chuẩn đo lường, quả chuẩn,
mẫu
|
|
2.3
|
Trung tâm ứng dụng tiến
bộ khoa học và công nghệ
|
01
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ công tác nghiên cứu, chuyển giao và bảo quản mẫu
sinh học
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Tuyên truyền và vận chuyển máy móc thiết bị tổ chức các
phiên giao dịch việc làm
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhà hát nghệ thuật truyền
thống tỉnh
|
02
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn
|
|
02
|
Xe ô tô tải
|
Xe chở đạo cụ, thiết bị âm thanh ánh sáng
|
|
4.2
|
Nhà hát ca múa nhạc tổng
hợp Đam San
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn
|
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ, thiết bị âm thanh
ánh sáng
|
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ
|
|
02
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chiếu phim lưu động
|
|
4.3
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh
|
01
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị
chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp
luật
|
Tuyên truyền cổ động, xe phát hành phim và chiếu bóng lưu
động
|
|
|
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn
|
|
4.4
|
Trung tâm Huấn luyện và
Thi đấu Thể thao tỉnh
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở vận động viên
|
|
4.5
|
Trung tâm Huấn luyện và
Thi đấu Thể thao Pleiku
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở vận động viên
|
|
4.6
|
Trung tâm Võ thuật cổ
truyền Bình Định
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở vận động viên
|
|
4.7
|
Bảo tàng Quang Trung
|
01
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ vận chuyển, bảo quản hiện vật; tổ chức trưng bày,
triển lãm lưu động
|
|
4.8
|
Thư viện tỉnh
|
02
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Xe ô tô thư viện lưu động
|
|
4.9
|
Thư viện Pleiku
|
01
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Xe ô tô thư viện lưu động
|
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ công tác kiểm tra, các hoạt động của ngành giáo dục
đào tạo
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Gia
Lai
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ các hoạt động của ngành giáo dục đào tạo
|
|
7
|
Vườn quốc gia Kon Ka
Kinh
|
01
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên
dùng hoặc xe ô tô được gắn biến hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
|
Xe cứu hộ, vận chuyển cứu hộ, bảo tồn động vật hoang dã
|
|
8
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
01
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ công tác chuyên môn
|
|
II
|
Các xã, phường
|
|
|
|
|
1
|
Lĩnh vực văn hóa,
thông tin, thể thao
|
|
|
|
|
|
Đơn vị phục vụ văn hóa,
thông tin, thể thao thuộc các xã, phường
|
01
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ thông tin tuyên truyền, cổ động
|
|
2
|
Lĩnh vực dịch vụ
công ích, môi trường
|
|
|
|
|
2.1
|
Đơn vị phục vụ công tác
vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã Phù Mỹ
|
15
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.2
|
Đơn vị phục vụ công tác
vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã Tây Sơn
|
13
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.3
|
Đơn
vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã
Tuy Phước
|
10
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.4
|
Đơn
vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc phường
Bình Định
|
09
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.5
|
Đơn vị phục vụ công tác
vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã, phường: Hoài An,
Vĩnh Thạnh, An Khê
|
07
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.6
|
Đơn
vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã
Phù Cát
|
06
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.7
|
Đơn
vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các
xã: Chư Sê, Khang. Đak Đoa
|
05
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.8
|
Đơn
vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các
xã, phường: Chư Puh, Phú Túc, Mang Yang, Chư Prông, Ayun Pa
|
04
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.9
|
Đơn
vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các
xã: la Grai, Phú Thiện, Chư Păh, Ia Pa, Kông Chro, Lơ Pang, la Dơk, An Hòa
|
03
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.10
|
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích
thuộc các xã, phường: Đức Cơ, Đak Pơ, Sơn Lang, la Phí, Pờ Ló, la Tôr, Tơ
Tung, Kông Bơ La, Gào, Cửu An, Vạn Đức, Ân Tường, Hoài Nhơn Bắc, Tam Quan
|
02
|
Xe ô tô tái hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
của pháp luật
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
|
2.11
|
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích
thuộc các xã,
|
01
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô
|
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường
|
Quyết định 71/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 71/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
484
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|