|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
146/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
02/02/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 146/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 02
tháng 02 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐẦM
DƠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2020);
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục thu hồi đất
năm 2023 tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 19/TTr-STNMT ngày 16/01/2023 và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 17/01/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đầm
Dơi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ
lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng: Phụ lục IV.
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân
huyện Đầm Dơi có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu
có) theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ
với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên
quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng
trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đầm Dơi, chưa có trong Danh mục hoặc
đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện
tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,…) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua tại các Nghị quyết theo quy định và điều kiện thực tế của địa phương,
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về
Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất,
chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Báo cáo kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Đơn vị hành chính cấp xã
|
|
Thị trấn Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +…()
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
81.607,45
|
1.061,63
|
3.773,79
|
3.101,51
|
3.637,02
|
4.183,61
|
3.307,79
|
6.304,76
|
10.679,49
|
5.241,13
|
3.233,47
|
9.305,25
|
3.626,38
|
3.746,13
|
4.764,21
|
4.231,54
|
11.409,74
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
73.934,25
|
775,21
|
3.481,95
|
2.845,90
|
3.316,29
|
3.776,12
|
2.937,16
|
5.847,07
|
9.419,40
|
4.829,63
|
2.930,10
|
8.591,92
|
3.345,40
|
3.418,89
|
4.436,05
|
3.932,91
|
10.050,27
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,19
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5.927,17
|
125,87
|
489,87
|
317,72
|
398,79
|
424,15
|
149,82
|
722,26
|
489,59
|
495,34
|
297,49
|
445,39
|
296,36
|
255,20
|
397,68
|
354,07
|
267,57
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.820,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
969,17
|
-
|
-
|
3.153,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.697,49
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
127,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
127,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
3.114,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
764,87
|
-
|
-
|
393,66
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.955,57
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
649,15
|
649,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
57.127,61
|
-
|
2.992,08
|
2.528,18
|
2.917,50
|
3.351,97
|
2.787,34
|
5.124,81
|
7.027,28
|
4.334,29
|
2.505,24
|
4.599,36
|
3.049,04
|
3.163,69
|
4.038,37
|
3.578,84
|
5.129,64
|
|
1.8
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
168,49
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
168,49
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.488,69
|
286,42
|
291,77
|
255,61
|
320,64
|
407,42
|
370,63
|
457,57
|
857,46
|
410,66
|
303,37
|
474,93
|
280,98
|
327,02
|
327,90
|
298,57
|
817,75
|
|
2.1
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
47,79
|
1,70
|
-
|
-
|
-
|
38,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,27
|
|
2.2
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
50,77
|
2,81
|
0,15
|
0,05
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
-
|
0,15
|
0,15
|
46,35
|
0,05
|
0,15
|
0,15
|
-
|
0,15
|
0,15
|
|
2.3
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
50,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
thương mại dịch vụ
|
TMD
|
14,95
|
5,54
|
0,36
|
-
|
-
|
0,14
|
1,39
|
0,78
|
2,28
|
1,32
|
0,01
|
0,68
|
0,09
|
0,12
|
0,41
|
0,04
|
1,79
|
|
2.6
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,89
|
5,54
|
-
|
-
|
-
|
0,97
|
1,95
|
0,15
|
4,41
|
0,18
|
-
|
-
|
0,50
|
0,38
|
0,61
|
-
|
0,20
|
|
2.7
|
Đất
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.093,47
|
57,11
|
37,36
|
56,94
|
46,14
|
45,03
|
84,01
|
112,87
|
129,66
|
68,28
|
42,29
|
42,38
|
34,37
|
53,83
|
57,45
|
70,29
|
155,45
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
922,48
|
35,80
|
32,47
|
53,92
|
29,71
|
32,34
|
76,02
|
105,91
|
124,10
|
56,23
|
25,09
|
35,55
|
28,53
|
47,19
|
52,63
|
62,39
|
124,60
|
|
-
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
32,90
|
-
|
0,81
|
-
|
12,80
|
-
|
0,10
|
-
|
0,01
|
2,00
|
14,63
|
0,54
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
1,93
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,65
|
-
|
0,38
|
0,26
|
0,60
|
-
|
0,54
|
0,50
|
-
|
0,20
|
0,20
|
1,47
|
-
|
0,43
|
0,78
|
-
|
0,29
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
7,52
|
3,15
|
0,16
|
0,20
|
0,14
|
0,21
|
0,21
|
0,22
|
0,68
|
0,41
|
0,30
|
0,23
|
0,19
|
0,16
|
0,36
|
0,37
|
0,53
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
56,72
|
8,41
|
2,00
|
1,54
|
2,32
|
3,61
|
2,18
|
5,32
|
2,99
|
4,14
|
1,56
|
3,90
|
4,91
|
4,26
|
2,69
|
2,62
|
4,27
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
4,16
|
2,90
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
-
|
-
|
0,46
|
-
|
-
|
-
|
0,37
|
-
|
-
|
-
|
0,21
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
31,61
|
-
|
0,07
|
0,09
|
0,08
|
2,55
|
2,69
|
0,18
|
0,33
|
3,79
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
2,50
|
19,28
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,42
|
0,11
|
0,02
|
0,03
|
0,10
|
0,02
|
0,08
|
0,04
|
0,38
|
-
|
-
|
0,07
|
0,11
|
0,03
|
0,03
|
0,10
|
0,30
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
4,85
|
1,27
|
0,06
|
-
|
-
|
3,42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,83
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
0,45
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
0,46
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
8,69
|
0,97
|
-
|
-
|
-
|
1,50
|
0,52
|
0,55
|
-
|
0,82
|
-
|
0,33
|
0,21
|
0,61
|
0,29
|
2,31
|
0,58
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
11,18
|
2,51
|
1,39
|
0,90
|
0,39
|
-
|
1,22
|
0,15
|
0,71
|
-
|
0,51
|
-
|
-
|
0,82
|
-
|
-
|
2,58
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
4,46
|
1,99
|
-
|
-
|
-
|
0,66
|
-
|
-
|
-
|
0,42
|
-
|
0,29
|
-
|
0,10
|
0,67
|
-
|
0,33
|
|
2.10
|
Đất
danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
6,17
|
0,14
|
0,58
|
0,13
|
0,16
|
0,49
|
0,04
|
0,32
|
0,29
|
0,37
|
0,44
|
1,00
|
0,56
|
0,45
|
0,24
|
0,45
|
0,51
|
|
2.12
|
Đất
khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
2,97
|
0,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
936,66
|
-
|
49,51
|
38,14
|
45,59
|
75,73
|
45,43
|
78,42
|
105,22
|
84,30
|
42,84
|
69,77
|
65,45
|
53,37
|
50,90
|
47,13
|
84,87
|
|
2.14
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
52,47
|
52,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
21,02
|
8,10
|
0,63
|
0,73
|
0,68
|
-
|
0,58
|
0,94
|
2,43
|
0,16
|
1,19
|
0,47
|
0,63
|
0,37
|
1,28
|
1,45
|
1,38
|
|
2.16
|
Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,66
|
1,59
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
2,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,43
|
0,71
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
0,02
|
0,47
|
0,21
|
0,04
|
|
2.19
|
Đất
sông ngòi,kênh, rạch, suối
|
SON
|
4.193,35
|
100,91
|
203,18
|
159,62
|
227,92
|
246,01
|
236,37
|
264,01
|
612,81
|
253,40
|
170,25
|
354,01
|
179,07
|
218,32
|
216,54
|
178,85
|
572,08
|
|
2.20
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,42
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,21
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.184,51
|
-
|
0,07
|
-
|
0,10
|
0,08
|
-
|
0,12
|
402,63
|
0,85
|
-
|
238,40
|
-
|
0,22
|
0,26
|
0,06
|
541,72
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
1.061,63
|
1.061,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (đất trồng cây lâu năm)
|
KNN
|
5.927,17
|
125,87
|
489,87
|
317,72
|
398,79
|
424,15
|
149,82
|
722,26
|
489,59
|
495,34
|
297,49
|
445,39
|
296,36
|
255,20
|
397,68
|
354,07
|
267,57
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
10.061,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.734,04
|
-
|
127,37
|
3.547,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.653,06
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
50,00
|
50,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
88,27
|
88,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
14,95
|
5,54
|
0,36
|
-
|
-
|
0,14
|
1,39
|
0,78
|
2,28
|
1,32
|
0,01
|
0,68
|
0,09
|
0,12
|
0,41
|
0,04
|
1,79
|
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
103,22
|
93,81
|
0,36
|
-
|
-
|
0,14
|
1,39
|
0,78
|
2,28
|
1,32
|
0,01
|
0,68
|
0,09
|
0,12
|
0,41
|
0,04
|
1,79
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
1.823,34
|
-
|
81,98
|
92,06
|
75,30
|
108,07
|
121,45
|
184,33
|
229,32
|
140,53
|
67,93
|
105,32
|
93,98
|
100,56
|
103,53
|
109,52
|
209,47
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
946,01
|
-
|
49,51
|
38,14
|
45,59
|
76,70
|
47,38
|
78,57
|
109,63
|
84,48
|
42,84
|
69,77
|
65,95
|
53,75
|
51,51
|
47,13
|
85,07
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng
hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Đơn
vị hành chính cấp xã
|
|
Thị
trấn Đầm Dơi
|
Tạ
An Khương
|
Tạ
An Khương Nam
|
Tạ
An Khương Đông
|
Trần
Phán
|
Tân
Trung
|
Tân
Đức
|
Tân
Thuận
|
Tân
Duyệt
|
Tân
Dân
|
Tân
Tiến
|
Quách
Phẩm Bắc
|
Quách
Phẩm
|
Thanh
Tùng
|
Ngọc
Chánh
|
Nguyễn
Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
+…()
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
89,90
|
57,86
|
3,19
|
-
|
0,15
|
4,75
|
4,10
|
0,62
|
3,32
|
1,22
|
0,15
|
0,05
|
0,83
|
2,94
|
1,25
|
0,02
|
9,45
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
83,88
|
52,60
|
2,71
|
-
|
0,15
|
4,75
|
4,10
|
0,62
|
3,32
|
1,19
|
0,15
|
-
|
0,68
|
2,89
|
1,25
|
0,02
|
9,45
|
|
1.1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,30
|
3,29
|
2,56
|
-
|
0,01
|
0,22
|
-
|
0,15
|
0,37
|
0,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,48
|
|
1.2
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,00
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
72,58
|
49,31
|
0,15
|
-
|
0,14
|
4,53
|
4,10
|
0,47
|
2,95
|
0,97
|
0,15
|
-
|
0,68
|
2,89
|
1,25
|
0,02
|
4,97
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,02
|
5,26
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
0,05
|
0,15
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,26
|
0,26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
0,26
|
0,26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,50
|
2,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
0,15
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2,98
|
2,50
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Thị trấn Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +…()
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
191,91
|
62,22
|
5,59
|
0,94
|
2,00
|
49,60
|
8,28
|
5,05
|
12,84
|
6,12
|
3,66
|
2,61
|
3,88
|
5,39
|
6,85
|
0,22
|
16,66
|
|
1.1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
38,19
|
7,37
|
3,10
|
0,39
|
0,31
|
3,92
|
1,81
|
0,87
|
5,30
|
2,49
|
0,80
|
2,09
|
1,29
|
2,10
|
2,60
|
-
|
3,76
|
|
1.2
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,00
|
|
1.3
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
149,72
|
54,85
|
2,49
|
0,55
|
1,69
|
45,68
|
6,47
|
4,18
|
7,54
|
3,63
|
2,86
|
0,52
|
2,59
|
3,29
|
4,25
|
0,22
|
8,90
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú: PKO là phi nông nghiệp
không phải là đất ở
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Thị trấn Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+. .()
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
81.607,45
|
1.061,63
|
3.773,79
|
3.101,51
|
3.637,02
|
4.183,61
|
3.307,79
|
6.304,76
|
10.679,49
|
5.241,13
|
3.233,47
|
9.305,25
|
3.626,38
|
3.746,13
|
4.764,21
|
4.231,54
|
11.409,74
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
60,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,00
|
-
|
-
|
20,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,00
|
|
1.1
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
60,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,00
|
-
|
-
|
20,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 146/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 146/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 02/02/2023 của huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
09/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2023
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
86
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|