|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
850/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Bùi Văn Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 850/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 18
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC; AN
TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 28/TTr-SCT ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 15 quy trình nội bộ giải quyết đối với 15 thủ tục hành chính các
lĩnh vực: Điện lực; An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở
Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, xây dựng mới, sửa đổi hoặc bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết từng
thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính số 4, 5, 6 Mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
207/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương; Khoa học và công nghệ; Thủ trưởng các
Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành, thị; UBND các xã, phường, thị trấn; các
cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC; AN TOÀN ĐẬP, HỒ
CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 850/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Điện lực (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối thuộc thẩm quyền
cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn thuộc thẩm quyền
cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ thuộc thẩm quyền cấp
của UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
6
|
Cấp gia hạn giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấp phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Thu hồi giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện (06
TTHC)
|
|
1
|
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đạp, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN (09 TTHC)
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng chuyên môn Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC.
Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc
việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ
TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết
thúc việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ
TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết
thúc việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày
|
ĐVT: ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ
TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết
thúc việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan: Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ
TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết
thúc việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ
TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết
thúc việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu xử lý
hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC.
Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc
việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(Scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ phân công xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra theo
quy định
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; tham mưu các
bước thực hiện
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng, Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ TTHC.
Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết thúc
việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC;Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư; Công chức phòng QL Năng lượng Sở
Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC. Số hóa hồ sơ
TTHC. Cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Kết
thúc việc giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
1. Thủ tục: Điều chỉnh phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
15,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo sở Công thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương,
số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa
điện tử theo quy định.
- Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
II
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu,
tham mưu xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết.
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
|
2,5 ngày
|
|
Bước 10
|
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 11
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 13
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 14
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày, trong
đó:
- Sở Công
Thương: 20 ngày
- UBND tỉnh: 05
ngày
|
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
15,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo sở Công thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương,
số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa
điện tử theo quy định.
- Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
II
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu,
tham mưu xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết.
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
|
2,5 ngày
|
|
Bước 10
|
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 11
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 13
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 14
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày, trong
đó:
- Sở Công Thương: 20
ngày
- UBND tỉnh: 05
ngày
|
3. Thủ tục: Điều chỉnh phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
15,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:Hồ
sơ TTHC; Dự thảo Văn bản liên quan
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo sở Công thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định.
- Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
II
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu,
tham mưu xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết.
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
|
2,5 ngày
|
|
Bước 10
|
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ
TTHC;Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 11
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bộ phận Văn thư của Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 13
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 14
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
25 ngày, trong
đó:
- Sở Công Thương: 20
ngày
- UBND tỉnh: 05
ngày
|
4. Thủ tục: Thẩm định, phê
duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
20,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt
TTHC
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo sở Công thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương,
số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa
điện tử theo quy định.
- Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
II
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu,
tham mưu xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết.
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
|
2,5 ngày
|
|
Bước 10
|
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ
TTHC;Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 11
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 13
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 14
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày, trong
đó:
- Sở Công Thương: 25
ngày
- UBND tỉnh: 05
ngày
|
5. Thủ tục: Điều chỉnh quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
20,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt
TTHC
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo sở Công thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương,
số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa
điện tử theo quy định.
- Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
II
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu,
tham mưu xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết.
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực
|
2,5 ngày
|
|
Bước 10
|
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:Hồ sơ
TTHC;Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 11
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 13
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 14
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày, trong
đó:
- Sở Công Thương: 25
ngày
- UBND tỉnh: 05
ngày
|
6. Thủ tục: Thẩm định, phê
duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ĐVT: ngày.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục
hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực
hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: tiếp
nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá
nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn, Sở Công Thương nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, kiểm tra
theo quy định. Đề xuất giải pháp giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, kiểm tra theo quy định. Đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo Văn bản liên quan
|
Công chức phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
15,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Duyệt kết quả thẩm định, kiểm tra, đề xuất giải
pháp giải quyết TTHC theo quy định.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Công Thương xem xét,
quyết định giải quyết TTHC.
* Gửi kèm các Văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt
TTHC
|
Trưởng phòng QL Năng lượng, Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo sở Công thương
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Bộ phận Văn thư của Sở Công thương
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương,
số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa
điện tử theo quy định.
- Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
II
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận hồ sơ giải quyết TTHC của Sở Công Thương, số
hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử theo quy định, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn UBND tỉnh nghiên cứu,
tham mưu xử lý hồ sơ TTHC.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Xử lý hồ sơ TTHC, đề xuất kết quả giải quyết.
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
|
2,5 ngày
|
|
Bước 10
|
- Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
- Gửi các văn bản và dự thảo liên quan:
+ Hồ sơ TTHC;
+ Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 11
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bộ phận Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 13
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Trả kết quả TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 14
|
- Nhận hồ sơ giải quyết TTHC, số hóa hồ sơ TTHC,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Kết thúc giải quyết TTHC.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày, trong
đó:
- Sở Công Thương: 20
ngày
- UBND tỉnh: 05
ngày
|
Phần III. BIỂU TỔNG HỢP DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐVT: ngày;
QTNB: Quy trình nội
bộ;
DM TTHC: Danh mục
Thủ tục hành chính.
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
Quyết định công
bố DM TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Số ngày thực hiện
TTHC theo Quyết định công bố DM TTHC
|
Số ngày giải
quyết công việc theo QTNB
|
|
I
|
Lĩnh vực Điện lực (09 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
14 ngày
|
14 ngày
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số 621/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025
|
14 ngày
|
14 ngày
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
14 ngày
|
14 ngày
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
14 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
6
|
Cấp gia hạn giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấp phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số 621/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
8
|
Thu hồi giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
9
|
Cấp lại giấp phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện (03
TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
25 ngày
|
25 ngày
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
25 ngày
|
25 ngày
|
|
3
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đạp, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
25 ngày
|
25 ngày
|
|
4
|
Thầm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
30 ngày
|
30 ngày
|
|
5
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
30 ngày
|
30 ngày
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số
621/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
25 ngày
|
25 ngày
|
Quyết định 850/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực: Điện lực; An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 850/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực: Điện lực; An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|