|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1873/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1873/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 10
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung
tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu
tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 4771/TTr-STC ngày 24 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục thay
thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 và Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh theo thẩm quyền giải quyết, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung, thay thế thủ tục
hành chính sau đây:
(1) Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số thứ tự
1, 2, 14, 17, 20 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 18/8/2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.
(2) Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số thứ tự
1, 2, 3 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.
(3) Thay thế thủ tục hành chính số thứ tự 6, 7, 8, 10,
11 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị
bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.
(4) Thay thế thủ tục hành chính số thứ tự 4, 5, 6
tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.
(5) Thay thế thủ tục hành chính số thứ tự 1 tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH, KT, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A)
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1873/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG[1] (05 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã
TTHC)
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
(1.009642)
|
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cap tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 Đầu tư;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH 15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025
của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
- Thay đổi thời hạn giải quyết; địa điểm thực
hiện; căn cứ pháp lý
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
(1.009644)
|
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi thời hạn giải
quyết; địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý
|
|
3
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
(1.009659)
|
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi tên TTHC; cơ quan
thực hiện; thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực
hiện)
(1.009664)
|
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, xem xét điều
kiện và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi cơ quan thực
hiện; thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý
|
|
5
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần góp vốn đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính
thực hiện) (1.009729)
|
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, thông báo về
việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu
tư nước ngoài
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi cơ quan thực
hiện; thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC được
thay thế (Mã TTHC)
|
Tên TTHC thay
thế
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
(1.009645)
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
(1.009645)
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương
đầu tư
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
- Luật Số 61/2020/QH14 Đầu tư;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ- CP ngày 26/3/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 239/2025/NĐ -CP ngày 03/9/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
- Giảm 01 TTHC sau hợp nhất
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
(1.009742)
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009646)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009646)
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương
đầu tư
|
- Trường hợp (a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung) và
các trường hợp điều chỉnh gồm: (a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; (a3) Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển
đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; (a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh; (a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; (a6) Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; (a7) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh: 17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp: (a8) Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
Giảm 07 TTHC sau hợp nhất
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà
đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009649)
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009650)
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
cấp tỉnh
(1.009652)
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009653)
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh
(1.009654)
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009655)
|
|
10
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009656)
|
|
11
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009647)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) (1.009647)
|
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Trường hợp (a1) Điều chỉnh dự án đầu tư liên
quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp (a2) Điều chỉnh dự án đầu tư không
thuộc trường hợp a1 nêu trên: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp (a3) Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cap xã.
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không có
|
Giảm 01 TTHC sau hợp nhất
|
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009657)
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢM TRÊN CƠ SỞ
HỢP NHẤT, THAY THẾ TẠI MỤC B PHỤ LỤC NÀY (09 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã
TTHC)
|
Lý do giảm
|
Cơ quan thực
hiện
|
Đã công bố tại
QĐ
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
(1.009742)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các TTHC
số 1.009645, 1.009742 bằng TTHC số 1.009645. Từ đó cắt giảm 01 mã TTHC
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương
đầu tư
|
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/11/2024; Công
bố lại danh mục tại Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà
đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009649)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các TTHC
số 1.009646, 1.009649, 1.009650, 1.009652, 1.009653, 1.009654, 1.009655, 1.009656,
bằng TTHC số 1.009646. Từ đó cắt giảm 07 TTHC trên
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương
đầu tư
|
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/11/2024; Công
bố lại danh mục tại Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009650)
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
(1.009652)
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009653)
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh
(1.009654)
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009655)
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009656)
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009657)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các TTHC
số 1.009647, 1.009657 bằng TTHC số 1.009647. Từ đó cắt giảm 01 mã TTHC
|
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: 17 TTHC
Trong đó: +
Sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC
+ Thay thế: 03 TTHC
+ TTHC giảm, trên cơ sở hợp nhất, thay thế: 09 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính: 08 TTHC
[1]
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1873/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1873/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
243
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|