|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
641/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 641/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 10
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vị công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 210/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 3
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ
sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy
đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo
quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung:
- Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính số thứ tự 3,5,6,8,9,10,11,12, 18,19,20 mục I-A; số thứ tự
2,6 mục II-A và số thứ tự 2,5 mục B phần I ban hành kèm theo Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính số thứ tự 5 mục II-A và số thứ tự 2,3 mục B phần I ban hành
kèm theo Quyết định 427/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính số thứ tự 17 Mục I-A, phần I ban hành kèm theo Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính số thứ tự 5 mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số
427/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PV HCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Trang
|
|
A
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
|
I.1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
1
|
5.003115
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
5-6
|
|
2
|
1.012687
|
Điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
7-8
|
|
3
|
1.000084
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
8-9
|
|
4
|
5.003116
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
10-11
|
|
5
|
1.000081
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
11-12
|
|
6
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
13-14
|
|
7
|
1.014839
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất
có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14-15
|
|
8
|
5.000977
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
16-17
|
|
9
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
17-19
|
|
10
|
1.012692
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
20-21
|
|
11
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
22-23
|
|
12
|
1.012690
|
Phê duyệt phương án sử dụng rừng
để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
23-24
|
|
13
|
1.012531
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
24-25
|
|
I.2
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
14
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
25-26
|
|
15
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
27-28
|
|
16
|
1.014833
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
28-29
|
|
17
|
1.004117
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
29-30
|
|
II
|
Thủ tục hành chính thuốc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
II.1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
|
1
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu
tư
|
31
|
|
2
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
32
|
|
3
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
33
|
|
B
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
|
1
|
1.012922
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng
bị thiệt hại
|
34
|
|
2
|
1.014832
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất
có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
35
|
|
3
|
1.012694
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với cá nhân
|
36
|
|
4
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
37
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG TTHC
A. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. TTHC
THUỘC THẨM QUYỀN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
I.1.
Lĩnh vực Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
1. Thủ tục
(5.003115): Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan, hoàn thiện phương án điều chỉnh
|
Chuyên viên được phân công;
|
7,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Hội
đồng thẩm định
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Báo cáo thẩm định
|
Hội đồng thẩm định
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Hoàn thiện phương án thẩm định
|
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phát hành tờ trình Chủ tịch
UBND tỉnh, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 10.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
23 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
(1.012687): Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Đề nghị điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng
|
Chuyên viên được phân công
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Hội
đồng thẩm định
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Báo cáo thẩm định
|
Hội đồng thẩm định
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
4,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phát hành tờ trình Chủ tịch
UBND tỉnh, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 10.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10.3
|
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
(1.000084): Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và
Phát triển rừng, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
(5.003116): Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan, hoàn thiện phương án điều chỉnh
|
Chuyên viên được phân công
|
7,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Hội
đồng thẩm định
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Báo cáo thẩm định
|
Hội đồng thẩm định
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Hoàn thiện phương án thẩm định
|
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phát hành tờ trình Chủ tịch
UBND tỉnh, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 10.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
23 ngày làm việc
|
5. Thủ tục (1.000081):
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,CC,VC
Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và
Phát triển rừng, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
6. Thủ tục
(1.012921): Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB,CC,VC
Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và
Phát triển rừng, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày làm việc
|
7. Thủ tục:
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ và hiện trạng
rừng tại thực địa
|
Chuyên viên được phân công
|
7,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB,CC,VC
Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Bàn giao rừng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc
|
8. Thủ tục
(5.000977): Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
12,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
9. Thủ tục
(3.000152): Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử
lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 1:
|
Không phải lấy ý kiến của
các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
|
|
-
|
Trình HĐND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2:
|
Diện tích rừng chuyển mục đích
sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc
phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng
|
|
|
|
-
|
Lấy ý kiến của bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
-
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng có ý kiến
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng
|
10 ngày làm việc
|
|
-
|
Trình HĐND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
- TH1: 16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- TH2: 28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
10. Thủ tục
(1.012692): Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử
lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 1:
|
Không phải lấy ý kiến của
các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
|
|
-
|
Trình HĐND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2:
|
Diện tích rừng chuyển mục
đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn
vị trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc
phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng
|
|
|
|
-
|
Lấy ý kiến của bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
-
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng có ý kiến
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng
|
10 ngày làm việc
|
|
-
|
Trình HĐND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
- TH1:16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- TH2: 28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
11. Thủ tục
(1.012689): Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với
tổ chức
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng, chi cục - Chi
cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 ngày làm việc
|
12. Thủ tục
(1.012690): Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu
hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
6,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và
Phát triển rừng, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày làm việc
|
13. Thủ tục
(1.012531): Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB,CC,VC
Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã chuyển Văn thư xã phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của UBND
cấp xã
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
12 ngày làm việc
|
I.2.
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
1. Thủ tục
(1.004150): Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
11,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
(1.004096): Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
3. Thủ tục:
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi
cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
3,0 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
(1.004117): Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục
đích thương mại
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
II.1.
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
1. Thủ tục
(1.007918): Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án
do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
6,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và
phát triển rừng, Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
09 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
(3.000159): Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ;
- Cơ quan Kiểm lâm sở tại.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra lô
hàng gỗ xuất khẩu
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
1,0 ngày làm việc (2,0 ngày làm việc khi có thông tin vi phạm)
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Cơ quan Kiểm lâm sở tại phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Cơ quan Kiểm lâm sở
tại
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ;
- Cơ quan Kiểm lâm sở tại.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
- Trường hợp không có thông
tin vi phạm: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp có thông tin vi
phạm: 03 ngày làm việc.
|
3. Thủ tục
(3.000160): Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhập thông tin vào Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp, xác minh và xếp loại doanh nghiệp
|
|
|
|
Trường hợp 1: Trường
hợp không kiểm tra, xác minh
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2: Trường
hợp phải kiểm tra, xác minh
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
7,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý
vi phạm về lâm nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
- TH1: 4 ngày làm việc.
- TH2: 9 ngày làm việc.
|
B. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND XÃ
1. Thủ tục
(1.012922): Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo xã
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
2. Thủ tục:
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC
xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ và hiện trạng
rừng tại thực địa
|
Chuyên viên được phân công
|
8,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND
xã phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND xã
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
4,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bàn giao rừng
|
Phòng chuyên môn
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20,0 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
(1.012694): Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với
cá nhân
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm
PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
UBND xã phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND xã
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND
xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
8,0 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
(1.007919): Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với
công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu
tư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(CB,CC,VC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND xã
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
09 ngày làm việc
|
Quyết định 641/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 641/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
22/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|