|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1989/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1989/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1772/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 168/TTr-SVHTTDL ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên cơ sở nội
dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này chủ trì phối hợp với
các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung phê duyệt các quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 1541/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Trung tâm CĐS VHTTDL - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Các Phòng, TT: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1989/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - 05 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
3,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
05 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - 08 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
6
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
7,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
08 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - 08 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
6
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
7,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
08 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
4. Thủ tục
cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - 08 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
6
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
7,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
08 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
5. Thủ tục
cấp đổi Thẻ hướng dẫn viên du lịch Quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
- 05 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
3,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục
cấp lại Thẻ hướng dẫn viên du lịch - 05 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến
Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
3,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
05 ngày làm việc
|
7. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
- 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
8. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch - 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
9. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch - 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
8
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
10. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
- 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách
nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
11. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
- 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở VHTTDL để giải quyết theo quy định.
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
Sở VHTTDL
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1989/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1989/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
6
Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa, lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm, lĩnh vực Điện ảnh, lĩnh vực Gia đình, lĩnh vực Hợp tác quốc tế, lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|