|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2136/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2136/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 24 tháng 6
năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê
duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành
phố Huế;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2957/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 90 thủ tục hành chính (TTHC) được cắt giảm
50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (bao gồm 57 TTHC cấp tỉnh và 33 TTHC cấp
xã) và 19 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Giáo dục và Đào
tạo thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các
TTHC trước ngày 26/6/2026.
2. Sở Giáo dục và Đào
tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: niêm yết, công khai và triển khai
thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung về
thời gian thực hiện TTHC đối với 20 Quyết định của Chủ tịch UBND thành
phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC liên quan (Phụ lục II. Danh mục
Quyết định kèm theo).
2. Bãi bỏ các TTHC cấp
tỉnh gồm: có số thứ tự 04, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 32,
33, 45, 47, 49, 50, 51, 52, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 77, 78, 83, 85, 86, 87,
88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108 tại
Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian
giải quyết thủ TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và
Đào tạo thành phố Huế.
3. Bãi bỏ các TTHC cấp
xã gồm: có số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 40, 41, 42, 43 Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về
phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố
Huế.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Văn Mạnh
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số
2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
gian thực hiện sau cắt giảm
|
Phí,
lệ phí
|
Cách
thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên
VBQPPL quy định
TTHC
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện trước cắt giảm
|
|
I.
|
Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
6
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
20
ngày làm việc
|
|
2.
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập trung tâm)
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
20
ngày làm việc
|
|
3.
|
1.013755
|
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
20
ngày làm việc
|
|
4.
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
12
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
25
ngày làm việc
|
|
5.
|
1.013751
|
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường
xuyên tư thục
|
12.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
25
ngày làm việc
|
|
6.
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường
xuyên tư thục
|
8
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
25
ngày làm việc
|
|
7.
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường
xuyên tư thục
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
25
ngày làm việc
|
|
8.
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
8
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
20
ngày làm việc
|
|
9.
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập)
|
12
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
25
ngày làm việc
|
|
II.
|
Lĩnh vực Văn bằng,
chứng chỉ
|
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung
văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
1.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác
|
3
ngày làm việc
|
|
11.
|
1.004889
|
Công nhận bằng tốt
nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận
hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp
để sử dụng tại Việt Nam
|
10
ngày làm việc
|
Trường
hợp 1: 250.000
(theo
quy định); Trường hợp 2: 500.000 (theo quy định)
|
Thông tư số 07/2024/TT-BGDĐT;
13/2021/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
20
ngày làm việc
|
|
12.
|
2.002850
|
Cấp lại văn bằng,
chứng chỉ
|
1.5
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác
|
3
ngày làm việc
|
|
III.
|
Lĩnh vực Giáo dục
trung học
|
|
|
|
|
|
|
|
13.
|
1.012953
|
Cho phép trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục
|
11
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP
của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
22
ngày làm việc
|
|
14.
|
1.012956
|
Giải thể trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
chính công thành phố,
cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
20
ngày làm việc
|
|
15.
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách
trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
|
12.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
25
ngày làm việc
|
|
16.
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
12.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
25
ngày làm việc
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Giáo dục
nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
17.
|
2.001959
|
Cấp chính sách nội
trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
1.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
của Chính phủ; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
3
ngày làm việc
|
|
18.
|
1.010593
|
Công nhận hội đồng
quản trị trường trung cấp tư thục
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Luật giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
15
ngày làm việc
|
|
19.
|
1.010594
|
Thay thế chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt
động hội đồng quản trị
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Luật giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
15
ngày làm việc
|
|
20.
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng
đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP;
37/2025/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
20
ngày làm việc
|
|
21.
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP;
37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
15
ngày làm việc
|
|
22.
|
2.000632
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 48/2015/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục
và Đào
tạo
|
20
ngày làm việc
|
|
23.
|
1.000482
|
Chuyển đổi trường
trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP;
24/2022/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
20
ngày làm việc
|
|
V.
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
|
|
|
|
|
24.
|
2.002811
|
Phê duyệt Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài
|
6
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
222/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
12
ngày làm việc
|
|
25.
|
2.002813
|
Chấm dứt hoạt động
của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
1.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
222/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
3
ngày làm việc
|
|
26.
|
2.002812
|
Gia hạn hoặc điều
chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
2.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
222/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
5
ngày làm việc
|
|
27.
|
1.000691
|
Công nhận trường
trung học đạt chuẩn Quốc gia
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT;
22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
75
ngày làm việc
|
|
28.
|
1.000288
|
Công nhận trường mầm
non đạt chuẩn Quốc gia
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT;
22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
75
ngày làm việc
|
|
29.
|
1.000280
|
Công nhận trường tiểu
học đạt chuẩn quốc gia
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT;
22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
75
ngày làm việc
|
|
30.
|
1.000729
|
Xếp hạng Trung tâm
giáo dục thường xuyên
|
15
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
30
ngày làm việc
|
|
31.
|
2.002593
|
Đề nghị đánh giá,
công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
|
15
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 24/2023/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
30
ngày làm việc
|
|
32.
|
1.009002
|
Đăng ký hỗ trợ tiền
đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo
giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được
phép đào tạo giáo viên
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số
60/2025/NĐ-CP; 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
15
ngày làm việc
|
|
33.
|
1.014333
|
Đề nghị miễn, giảm
học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
238/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
34.
|
1.014334
|
Đề nghị hỗ trợ chi
phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường
xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
238/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
35.
|
1.002982
|
Hỗ trợ học tập đối
với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
104/2022/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
36.
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ
trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật
học tại các cơ sở giáo dục
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư liên tịch số
42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
15
ngày làm việc
|
|
37.
|
2.002851
|
Xét, cấp học bổng
chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào
tạo/Cơ
sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
38.
|
2.002854
|
Chuyển trường và tiếp
nhận học sinh
|
4
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ
sở giáo dục
|
8
ngày làm việc
|
|
39.
|
2.002857
|
Tiếp nhận học sinh
xin học lại
|
2.5
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ
sở giáo dục
|
5
ngày làm việc
|
|
40.
|
2.002855
|
Tiếp nhận học sinh
Việt Nam từ nước ngoài về nước
|
4
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ
sở giáo dục
|
8
ngày làm việc
|
|
41.
|
2.002856
|
Tiếp nhận học sinh người
nước ngoài
|
4
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ
sở giáo dục
|
8
ngày làm việc
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Giáo dục,
đào tạo với nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
42.
|
1.013767
|
Giải thể, chấm dứt cơ
sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
143/2025/NĐ-CP; 86/2018/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
20
ngày làm việc
|
|
43.
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ
sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ
|
15
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
30
ngày làm việc
|
|
44.
|
1.008723
|
Chuyển đổi trường
trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo
đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước
ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì
lợi nhuận
|
6.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
13
ngày làm việc
|
|
45.
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo
dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
|
6.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
13
ngày làm việc
|
|
46.
|
1.008720
|
Chuyển đổi nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
6.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
143/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
- Cơ quan thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có
thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
13
ngày làm việc
|
|
VII.
|
Lĩnh vực thi, tuyển
sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
47.
|
1.013338
|
Xét công nhận tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
3.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
7
ngày làm việc
|
|
48.
|
1.005095
|
Phúc khảo bài thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
15
ngày làm việc
|
|
49.
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học
theo chế độ cử tuyển
|
17.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
35
ngày làm việc
|
|
50.
|
1.005098
|
Xét đặc cách tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
15
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
30
ngày làm việc
|
|
VII
I.
|
Lĩnh vực Kiểm định
chất lượng
giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
51.
|
1.000715
|
Cấp Chứng nhận trường
mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT;
22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
75
ngày làm việc
|
|
52.
|
1.000711
|
Cấp Chứng nhận trường
trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT;
22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
75
ngày làm việc
|
|
53.
|
1.000713
|
Cấp Chứng nhận trường
tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT;
22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
75
ngày làm việc
|
|
54.
|
1.000259
|
Cấp giấy chứng nhận
chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
20
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
40
ngày làm việc
|
|
55.
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
15
ngày làm việc
|
|
56.
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung,
gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
15
ngày làm việc
|
|
57.
|
2.001987
|
Đề nghị được kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
15
ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
gian thực hiện sau cắt giảm
|
Phí,
lệ phí
|
Cách
thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên
VBQPPL quy định
TTHC
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện trước cắt giảm
|
|
I.
|
Lĩnh vực các cơ sở
giáo dục khác
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo
dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
10
ngày làm việc
|
|
II.
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm
non
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách
cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
8
ngày làm việc
|
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
20
ngày làm việc
|
|
3.
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
7,5
ngày làm việc
|
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
15
ngày làm việc
|
|
4.
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo
dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
5
ngày làm việc
|
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
10
ngày làm việc
|
|
5.
|
1.014996
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề
nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
|
6,5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của
Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
13
ngày làm việc
|
|
III.
|
Lĩnh vực Giáo dục
trung học
|
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
12.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
25
ngày làm việc
|
|
7.
|
1.012968
|
Giải thể trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
20
ngày làm việc
|
|
8.
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học cơ sở
|
12.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
25
ngày làm việc
|
|
9.
|
1.012965
|
Cho phép trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở hoạt động giáo dục
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP;
93/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
15
ngày làm việc
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Giáo dục
tiểu học
|
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường tiểu học
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
124/2024/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
20
ngày làm việc
|
|
11.
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
20
ngày làm việc
|
|
12.
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu
học hoạt động giáo dục
|
7
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 124/2024/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính
phủ
|
UBND
cấp xã
|
14
ngày làm việc
|
|
13.
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu
học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
20
ngày làm việc
|
|
V.
|
Lĩnh vực Giáo dục
nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
14.
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội
trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
1.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
của Chính phủ; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
3
ngày làm việc
|
|
15.
|
2.001960
|
Cấp chính sách nội
trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có
vốn đầu tư nước ngoài
|
1.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
của Chính phủ; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH của Bộ LĐ-TB,XH
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
3
ngày làm việc
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
|
|
|
|
|
16.
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường
tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường
phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động không vì lợi nhuận
|
6.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
84/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
13
ngày làm việc
|
|
17.
|
2.002770
|
Xét duyệt học sinh
bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
3.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
66/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
7
ngày làm việc
|
|
18.
|
2.002771
|
Xét duyệt trẻ em nhà
trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
2.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
66/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
5
ngày làm việc
|
|
19.
|
1.008951
|
Hỗ trợ đối với giáo
viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn
có khu công nghiệp
|
8.5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
105/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
17
ngày làm việc
|
|
20.
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ
em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
12
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
104/2022/NĐ-CP; 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
24
ngày làm việc
|
|
21.
|
1.014997
|
Xét, cấp học bổng
chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho
thương binh, người khuyết tật
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
66/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
22.
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ
trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật
học tại các cơ sở giáo dục
|
12
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư liên tịch số
42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
|
|
23.
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối
với trẻ em mẫu giáo
|
12
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
104/2022/NĐ-CP; 105/2020/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
24
ngày làm việc
|
|
24.
|
1.014335
|
Đề nghị miễn, giảm
học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và
cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế,
doanh nghiệp nhà nước
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
15
ngày làm việc
|
|
25.
|
1.014336
|
Đề nghị hỗ trợ chi
phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông
công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
26.
|
1.014337
|
Đề nghị hỗ trợ chi
phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học,
trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
của Chính phủ
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
10
ngày làm việc
|
|
27.
|
2.002854
|
Chuyển trường và tiếp
nhận học sinh
|
4
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
8
ngày làm việc
|
|
28.
|
2.002857
|
Tiếp nhận học sinh
xin học lại
|
2.5
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
5
ngày làm việc
|
|
29.
|
2.002855
|
Tiếp nhận học sinh
Việt Nam từ nước ngoài về nước
|
4
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số
15/2026/TT- BGDĐT của Bộ GD&ĐT
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
8
ngày làm việc
|
|
30.
|
2.002856
|
Tiếp nhận học sinh người
nước ngoài
|
4
ngày làm việc
|
Không
|
Thông tư số
15/2026/TT- BGDĐT của Bộ GD&ĐT
|
UBND
cấp xã/ Cơ sở giáo dục
|
8
ngày làm việc
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
31.
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
7.5
ngày làm việc
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
15
ngày làm việc
|
|
32.
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm
học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
5
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
10
ngày làm việc
|
|
33.
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập
cộng đồng
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ
|
UBND
cấp xã
|
20
ngày làm việc
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của
các thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Thủ tục hành chính số
22, 30 mục A được ủy quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo theo Quyết định số 2762/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố/Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố ủy quyền giải quyết cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
- 51 TTHC cấp tỉnh và
10 TTHC cấp xã bị bãi bỏ tại Khoản 2 và 3 của Điều 3 Quyết định này thực hiện
theo Quyết định số 1780/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế và Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6
năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành
chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục
tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo./.
C. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
gian giải quyết theo quy định
|
Quyết
định công bố
TTHC
|
|
|
I. CẤP TỈNH: 08 TTHC
|
|
1.
|
1.014957
|
Tuyển sinh vào trường
phổ thông nội trú
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 949/QĐ-UBND ngày 23/3/2026
|
|
2.
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
1
|
Quyết
định số 1415/QĐ-UBND ngày 29/4/2026
|
|
3.
|
2.001806
|
Xét tuyển học sinh
vào trường dự bị đại học
|
Theo
đợt tuyển sinh
|
Quyết
định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021
|
|
4.
|
1.001942
|
Đăng ký xét tuyển
trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non
|
Theo
Kế hoạch tuyển sinh hằng năm
|
Quyết
định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021
|
|
5.
|
1.003734
|
Đăng ký dự thi cấp
chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021
|
|
6.
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào
trường phổ thông dân tộc nội trú
|
Tùy
theo đợt
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
7.
|
1.005142
|
Đăng ký dự thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
Theo
hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết
định số 451/QĐ-UBND ngày 20/2/2025
|
|
8.
|
3.000181
|
Tuyển sinh trung học
phổ thông
|
Theo
Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm
|
Quyết
định số 441/QĐ-UBND ngày 20/2/2025
|
|
|
II. CẤP XÃ: 11
|
|
9.
|
1.005108
|
Thuyên chuyển đối
tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1853/QĐ-UBND ngày 28/7/2021
|
|
10.
|
2.001904
|
Tiếp nhận đối tượng
học bổ túc trung học cơ sở
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1853/QĐ-UBND ngày 28/7/2021
|
|
11.
|
1.003702
|
Hỗ trợ học tập đối
với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các
dân tộc thiểu số rất ít người
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 668/QĐ-UBND ngày 27/2/2019
|
|
12.
|
3.000182
|
Tuyển sinh trung học
cơ sở
|
Theo
Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
13.
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào
trường phổ thông dân tộc nội trú
|
Tùy
theo đợt
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
14.
|
1.000715
|
Cấp Chứng nhận trường
mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
15.
|
1.000713
|
Cấp Chứng nhận trường
tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
16.
|
1.000711
|
Cấp Chứng nhận trường
trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
17.
|
1.000691
|
Công nhận trường
trung học đạt chuẩn Quốc gia
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
18.
|
1.000288
|
Công nhận trường mầm
non đạt chuẩn Quốc gia
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
19.
|
1.000280
|
Công nhận trường tiểu
học đạt chuẩn quốc gia
|
Không
quy định
|
Quyết
định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
(kèm
theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
1. Các TTHC có số thứ
tự 41, 45 mục 1, Danh mục kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công
bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Giáo dục và Đào tạo;
2. TTHC có số thứ tự 01
Danh mục kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC
mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
3. TTHC có số thứ tự 01
Danh mục kèm theo Quyết định số 2733/QĐ- UBND ngày 22/10/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
4. TTHC có số thứ tự 06
Phụ lục II Danh mục kèm theo Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh
mục TTHC mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;
TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào
tạo;
5. Các TTHC có số thứ
tự 01 tại phụ lục I và số thứ tự 02, 03 tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết
định số 451/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển
sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành
phố Huế;
6. TTHC có số thứ tự 01
Danh mục kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
7. Các TTHC có số thứ
tự 01, 02 mục 1. Danh mục TTHC mới ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND
ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC
mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
8. Các TTHC có số thứ
tự 17, 18, 21, Danh mục kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào
tạo;
9. Các TTHC có số thứ
tự 10, 11 tại Phụ lục I và số thứ tự 01 tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết
định số 1789/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và được thay thế thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã;
10. Các TTHC có số thứ
tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 10, 11 tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và được thay thế thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã;
11. TTHC có số thứ tự
03 Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
12. Các TTHC có số thứ
tự 01, 02, 03, 04, 05 Danh mục kèm theo Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày
22/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được
thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
13. Các TTHC có số thứ
tự 01, 02 tại Phụ lục 1 và số thứ tự 01 tại Phụ lục 2, Danh mục kèm theo Quyết
định số 3191/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
công bố danh mục TTHC mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
14. TTHC có số thứ tự
01 mục I Danh mục kèm theo Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được
sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
15. Các TTHC có số thứ
tự 01, 02, 03, 04 mục A; số 01 mục B tại Phụ lục I và số thứ tự 01 mục A; số
01, 02 mục B tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày
17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học,
giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
16. Các TTHC có số thứ
tự 11, 12, 14, 19, 20 tại Phụ lục I và số thứ tự 04, 06 tại Phụ lục II, Danh
mục kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
17. Các TTHC có số thứ
tự 01, 02, 03, 04 tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 1592/QĐ-UBND
ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC
mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
18. Các TTHC có số thứ
tự: 21, 23, 24, 36, 57, 101 tại Phụ lục I và số thứ tự 02 tại phụ lục II, Danh
mục kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian
giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào
tạo thành phố Huế;
19. Các TTHC có số thứ
tự 07, 08, 27, 32, 34, 37, 38, 39, 41, 45 mục 1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung kèm theo Quyết định số 1780/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế; TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo;
20. Các TTHC có số thứ tự 01, 02, 03 mục A và
số thứ tự 01, 02 mục B tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số
1857/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố
danh mục TTHC được thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục tiểu
học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Quyết định 2136/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2136/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
151
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|