|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cấp thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG
|
|
1.
|
1.001068
|
Thủ tục đề nghị khoanh nợ
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tín dụng các ngành kinh tế
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2052/QĐ-NHNN ngày 7/10/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC được chuẩn hoá lĩnh vực hoạt động tín dụng, hoạt động thanh
toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ”: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh thành phố trực thuộc Trung
ương, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố Ngân hàng Nhà nước tại
các địa phương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”; thay thế cụm từ “Bộ
Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Bộ Tài chính”
|
|
2.
|
1.001312
|
Thủ tục chấp thuận hoạt động mua nợ
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1787/QĐ-NHNN ngày
7/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành như sau:
Tại “Trình tự thực hiện” và tại Phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám
sát ngân hàng” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng)”
|
|
3.
|
1.010952
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà nước đối
với khoản vay của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo Nghị định 31/2022/NĐ-CP ngày 20/5/2022 của Chính phủ
|
Cấp Bộ
|
NHNN (Vụ Tín dụng các ngành kinh tế), Bộ Tài
chính
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1032/QĐ-NHNN ngày 15/6/2022 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ
phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện”: Thay
thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Bộ Tài chính”
|
|
4.
|
1.001729
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận mức cấp tín dụng tối đa
vượt giới hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tín dụng các ngành kinh tế
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được chuẩn hoá lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân
hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Thành phần hồ sơ”: Bỏ cụm từ “hoặc Tạp chí
Ngân hàng”
|
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TIỀN
TỆ
|
|
5.
|
1.003008
|
Thủ tục đề nghị cấp mới và thu hồi mã khóa truy cập,
mã chữ ký điện tử tham gia nghiệp vụ chiết khấu tại NHNN
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Sở Giao dịch, Cục Công nghệ thông tin, NHNN Khu vực
được ủy quyền
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1985/QĐ-NHNN ngày 02/10/2015 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Trình tự thực hiện” và tại Mẫu 04B/NHNN-CK
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”; thay thế cụm từ “Cục Công nghệ tin học, Cục công nghệ tin
học ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin”
|
|
6.
|
1.000355
|
Thủ tục đề nghị chiết khấu giấy tờ có giá theo
phương thức trực tiếp
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Sở Giao dịch, NHNN Khu vực được ủy quyền
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1985/QĐ-NHNN ngày 02/10/2015 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Trình tự thực hiện, yêu cầu điều kiện” và tại
Mẫu 05/NHNN-CK đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
7.
|
1.003107
|
Thủ tục đề nghị chiết khấu giấy tờ có giá theo
phương thức gián tiếp
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Sở Giao dịch, NHNN Khu vực được ủy quyền
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1985/QĐ-NHNN ngày 02/10/2015 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Trình tự thực hiện, yêu cầu điều kiện” và tại
Mẫu 05/NHNN-CK đính kèm Quyết định 1985/QĐ-NHNN
Thay thế cụm từ “Ngân hàng chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
THANH TOÁN
|
|
8.
|
1.012521
|
Thủ tục đóng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà
nước của Tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Sở Giao dịch, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1118/QĐ-NHNN ngày 11/6/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động thanh
toán thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “cơ quan thực hiện TTHC” và tại mẫu số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “NHNN chi nhánh, NHNN Chi nhánh tỉnh, thành phố, NHNN chi nhánh tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
9.
|
1.001317
|
Thủ tục mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà
nước của Tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Sở Giao dịch, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1118/QĐ-NHNN ngày 11/6/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
thanh toán thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và tại mẫu số 02 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
IV
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI
HỐI
|
|
10.
|
1.001475
|
Thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài của tổ
chức kinh tế
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 152/QĐ-NHNN ngày 5/02/2016
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
11.
|
1.001337
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước
ngoài của tổ chức kinh tế
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày
1/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
12.
|
1.001333
|
Thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh cho người
không cư trú của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày
1/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
13.
|
1.001332
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo
lãnh cho người không cư trú của tổ chức kinh tế/tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày
1/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
14.
|
1.001473
|
Thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh cho người
không cư trú của tổ chức kinh tế
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 152/QĐ-NHNN ngày 5/02/2016
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối”
|
|
15.
|
1.000129
|
Thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài của tổ
chức tín dụng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1561/QĐ-NHNN ngày
01/8/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
16.
|
1.000125
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
của tổ chức tín dụng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1561/QĐ-NHNN ngày
01/8/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
17.
|
1.000144
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để phục vụ việc thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay
nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
- Tại “Thành phần hồ sơ”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 01 đính
kèm TTHC: Thay thế cụm từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
18.
|
1.001961
|
Thủ tục cấp quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước
ngoài của bên đi vay nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
- Tại “Thành phần hồ sơ”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 02 đính
kèm TTHC: Thay thế cụm từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
19.
|
1.001174
|
Thủ tục đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế
của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1453/QĐ-NHNN ngày 22/8/2022 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam (Theo Thông tư 10/2022/TT-NHNN)
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
20.
|
1.001207
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu
quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1453/QĐ-NHNN ngày 22/8/2022 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam ( Theo Thông tư 10/2022/TT-NHNN) như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 03 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
21.
|
1.000859
|
Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài/khoản phát
hành trái phiếu quốc tế của doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 152/QĐ-NHNN ngày 5/02/2016
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Vụ Quản lý ngoại hối” thành “Cục Quản lý ngoại hối”
- Tại phụ lục 1A, phụ lục 1B đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
|
|
22.
|
1.000405
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài/khoản
phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày
1/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối”.
- Tại phụ lục 1A, phụ lục 1B đính kèm TTHC: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
|
|
23.
|
1.010740
|
Thủ tục cấp lại/điều chỉnh/gia hạn Giấy phép thu,
chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh
trò chơi điện tử có thưởng)
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 22/02/2022 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và mẫu số 06 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
24.
|
1.000216
|
Cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và hoạt động ngoại
hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng) dành
cho người nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 22/02/2022 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và Mẫu số 04 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
25.
|
1.000823
|
Thủ tục chuyển đổi Giấy phép thu, chi ngoại tệ và
các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử
có thưởng dành cho người nước ngoài)
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 22/02/2022 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực hoạt động ngoại hối thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và Mẫu số 08 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
26.
|
1.000199
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động
cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của tổ chức
tín dụng được phép
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
27.
|
1.000191
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để phục vụ cho hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế thủ
tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
28.
|
1.000176
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động
cho chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
29.
|
1.000163
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để phục vụ hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài của tổ chức kinh tế
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
30.
|
1.002020
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để tiếp nhận viện trợ, tài trợ nước ngoài hoặc các trường hợp
khác được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép của các cơ quan nhà nước,
đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ
từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày 7/12/2015
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
31.
|
1.002034
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để đáp ứng các điều kiện xin cấp
phép thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100%
vốn ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép, tổ chức kinh tế
|
cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 02
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
32.
|
1.002089
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
để phục vụ hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức
tín dụng được phép, tổ chức kinh tế
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 02
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
33.
|
2.000687
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
để tiếp nhận viện trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp khác được cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam cho phép của cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ
trang, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ
chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt
Nam hoạt động tại Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế thủ
tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như
sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 02
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
34.
|
1.001515
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 02
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
35.
|
2.000391
|
Thủ tục chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại
tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ, phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 2 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
36.
|
1.003455
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung trực tiếp nhận
và chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1629/QĐ-NHNN ngày 12/8/2016 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
37.
|
2.000386
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn trực tiếp nhận và chi,
trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
38.
|
1.000812
|
Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại
tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 4 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
39.
|
1.003353
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung đăng ký đại
lý chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1629/QĐ-NHNN ngày 12/8/2016 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
40.
|
2.000367
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn đăng ký đại lý chi, trả
ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối)” bằng cụm từ Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
41.
|
2.000542
|
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với tổ chức nhận ủy thác là
ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
42.
|
2.000352
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận
ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với tổ chức nhận ủy thác là ngân
hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
43.
|
1.001105
|
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
gián tiếp ra nước ngoài đối với tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại,
công ty tài chính tổng hợp.
|
Cấp bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
44.
|
1.000789
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián
tiếp ra nước ngoài đối với tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại, công ty
tài chính tổng hợp.
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
45.
|
2.000899
|
Thủ tục chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ
Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2351/QĐ-NHNN ngày 20/11/2015 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải
quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
46.
|
1.000087
|
Thủ tục cho phép thực hiện có thời hạn hoạt động
ngoại hối khác trên thị trường trong nước và quốc tế của Ngân hàng Chính sách
xã hội
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2278/QĐ-NHNN ngày
15/11/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 1 đính
kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
47.
|
1.003277
|
Thủ tục cho phép gia hạn thực hiện các hoạt động
ngoại hối khác trên thị trường trong nước và quốc tế của Ngân hàng Chính sách
xã hội
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1814/QĐ-NHNN ngày
17/9/2018 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, lĩnh vực hoạt động ngoại hối
thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 1 đính
kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
48.
|
1.003512
|
Thủ tục cho phép thực hiện có thời hạn hoạt động ngoại
hối khác trên thị trường trong nước và quốc tế của Ngân hàng Phát triển Việt
Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2278/QĐ-NHNN ngày
15/11/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 1 đính
kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
49.
|
2.001348
|
Thủ tục cho phép gia hạn thực hiện các hoạt động
ngoại hối khác trên thị trường trong nước và quốc tế của Ngân hàng Phát triển
Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1814/QĐ-NHNN ngày
17/9/2018 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, lĩnh vực hoạt động ngoại hối
thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 1 đính
kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
50.
|
1.002005
|
Thủ tục thông báo thay đổi người đại diện giao dịch
mua, bán vàng miếng với NHNN của TCTD, doanh nghiệp
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày
1/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, Cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục 2 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục
Quản lý ngoại hối”
|
|
51.
|
1.002017
|
Thủ tục thiết lập/thiết lập lại quan hệ giao dịch
mua, bán vàng miếng với NHNN
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 152/QĐ-NHNN ngày 5/02/2016
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, Cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục 1 và phụ lục 2 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng
cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối”
|
|
52.
|
1.001882
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng
nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng
trang sức, mỹ nghệ
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1700/QĐ-NHNN ngày 28/10/2021 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 8 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản
lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”;
thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
53.
|
1.000155
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán
vàng miếng cho doanh nghiệp
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt
động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục 2 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
54.
|
1.000205
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng
nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại
hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1700/QĐ-NHNN ngày 28/10/2021 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 4, phụ lục 9 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
55.
|
1.000215
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng
nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai
thác vàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại
hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1700/QĐ-NHNN ngày 28/10/2021 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ
lục 4, phụ lục 9 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
56.
|
1.000616
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán
vàng miếng chữ tổ chức tín dụng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục 3 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
57.
|
2.000083
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động kinh doanh
mua, bán vàng miếng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1262/QĐ-NHNN ngày 10/6/2016 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
58.
|
2.000092
|
Thủ tục đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ ‘Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)”
|
|
59.
|
1.001066
|
Thủ tục đăng ký hạn mức nhận ủy thác
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)”
|
|
60.
|
2.000523
|
Thủ tục đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)”
|
|
61.
|
1.001083
|
Thủ tục đăng ký hạn mức tự doanh
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)”
|
|
62.
|
2.000561
|
Thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét cho
phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp đầu tư khác quy định
tại Điều 9 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1466/QĐ-NHNN ngày
19/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Bộ Kế
hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Bộ Tài chính”
- Tại “Cơ quan thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản
lý ngoại hối)”
|
|
63.
|
1.001996
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài của doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo
chương trình của Chính phủ, doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công
tư (PPP) mở tài khoản để phục vụ việc thực hiện cam kết với bên nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
64.
|
1.002004
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để phục vụ việc thực hiện cam kết, thỏa thuận, hợp đồng với
bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài theo yêu cầu của bên cho vay nước
ngoài)
|
cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
65.
|
1.001952
|
Thủ tục cấp quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của doanh nghiệp thuộc diện đầu
tư đặc biệt quan trọng theo chương trình của Chính phủ; doanh nghiệp đầu tư
dưới hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài khoản để thực hiện cam kết với
bên nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 02 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
66.
|
1.002614
|
Thủ tục cấp quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện cam kết, thỏa thuận,
hợp đồng với bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài theo yêu cầu của bên cho
vay nước ngoài)
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2514/QĐ-NHNN ngày
7/12/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện” và phụ lục số 02 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
67.
|
1.001827
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận chuyển ngoại tệ ra nước
ngoài trước đầu tư
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 92/QĐ-NHNN ngày 18/01/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực
hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
68.
|
2.000089
|
Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên
quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư là Tổ chức tín dụng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1488/QĐ-NHNN ngày
20/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
(Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
(Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi
nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
69.
|
1.000202
|
Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại
hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư là Tổ chức
tín dụng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1488/QĐ-NHNN ngày
20/7/2016 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới thay thế
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam
như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
(Cục Quản lý ngoại hối)”
- Tại phụ lục số 02 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
(Cục Quản lý ngoại hối)”; thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi
nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
70.
|
1.000352
|
Thủ tục đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại
tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động
ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý ngoại hối
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 105a/QĐ-NHNN ngày 26/01/2022 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 1, phụ lục 2 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục
Quản lý ngoại hối)”
- Tại phần “Căn cứ pháp lý”: Bổ sung thêm “Thông
tư 12/2023/TT-NHNN ngày 12/10/2023 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của các các văn bản quy
phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối
nhà nước”
|
|
71.
|
1.003499
|
Thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản
trên thị trường trong nước
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 18/01/2023 của Thống đốc NHNN về
việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC:
Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân
hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát hệ thống tổ chức tín dụng”, thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tính thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”
- Tại “Thời hạn giải quyết”: Thay thế cụm từ Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
72.
|
1.003485
|
Thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản
trên thị trường quốc tế
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 18/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC:
Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân
hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát hệ thống tổ chức tín dụng”, thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”
- Tại “Thời hạn giải quyết”: Thay thế cụm từ Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
73.
|
1.003475
|
Thủ tục chấp thuận cho phép thực hiện có thời hạn
các hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và quốc tế
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 18/01/2023 của Thống đốc NHNN
về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt
động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC:
Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân
hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát hệ thống tổ chức tín dụng”, thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”
- Tại “Thời hạn giải quyết”: Thay thế cụm từ Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
74.
|
2.001357
|
Thủ tục cho phép gia hạn thực hiện các hoạt động
ngoại hối khác trên thị trường trong nước và quốc tế
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 18/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC:
Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân
hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát hệ thống tổ chức tín dụng”, thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”
|
|
75.
|
1.000500
|
Cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động
ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh casino)
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý ngoại hối, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2153/QĐ-NHNN ngày 13/10/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
- Tại “Thời hạn giải quyết”: Thay thế cụm từ Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
76.
|
2.000223
|
Cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thu, chi
ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh
casino)
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý ngoại hối, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2153/QĐ-NHNN ngày 13/10/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ lục số 03 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
77.
|
1.000480
|
Chuyển đổi Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt
động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh casino)
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý ngoại hối, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2153/QĐ-NHNN ngày 13/10/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ lục số 08 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
78.
|
1.000972
|
Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài của doanh
nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý ngoại hối, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1826/QĐ-NHNN ngày 26/10/2022 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại nội dung thứ 7 về thành phần hồ sơ: “Báo
cáo việc tuân thủ...”: thay thế cụm từ “hoặc văn bản chứng minh việc chưa
tuân thủ các quy định của pháp luật về giới hạn cấp tín dụng và các tỷ lệ bảo
đảm an toàn đã được Thủ tướng Chính phủ hoặc Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp
thuận theo quy định của pháp luật (nếu có)” bằng cụm từ “hoặc văn bản chứng
minh bên đi vay thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 16 Thông tư
số 08/2023/TT-NHNN quy định điều kiện vay
nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh”; Bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Văn bản
giải trình về nhu cầu vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam đối với trường hợp
vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam phải được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp
thuận theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về điều kiện vay nước
ngoài bằng đồng Việt Nam”
- Tại nội dung “Thời gian giải quyết”: bãi bỏ điểm
c “Trường hợp khoản vay bằng đồng Việt Nam phải được Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước xem xét, chấp thuận theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Thông tư số 12/2022/TT-NHNN: 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục
Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành
phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”; Bãi bỏ nội dung “trừ các khoản
vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam phải được Thống đốc NHNN xem xét, chấp thuận”
- Tại “Căn cứ pháp lý của TTHC”: bãi bỏ Thông tư 12/2014/TT-NHNN ngày 31/3/2014 quy định điều
kiện vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh và thay bằng
căn cứ “Thông tư 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023
quy định điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh”.
- Tại phụ
lục 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ
“Cục Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
79.
|
1.000111
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của
doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý ngoại hối, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1826/QĐ-NHNN ngày 26/10/2022 của Thống đốc
NHNN Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục
Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành
phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”; Bãi bỏ nội dung “trừ các khoản
vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam phải được Thống đốc NHNN xem xét, chấp thuận”
- Tại “Căn cứ pháp lý của TTHC”: bãi bỏ Thông tư 12/2014/TT-NHNN ngày 31/3/2014 quy định điều
kiện vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh và thay bằng
căn cứ “Thông tư 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023
quy định điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh”.
- Tại phụ
lục 04 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ
“Cục Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
80.
|
1.000122
|
Thủ tục đăng ký tài khoản truy cập Trang điện tử
của doanh nghiệp thực hiện vay, trả nợ nước ngoài không được Chính phủ bảo
lãnh
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý ngoại hối, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1826/QĐ-NHNN ngày 26/10/2022 của Thống đốc
NHNN Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục
Quản lý ngoại hối”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành
phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
81.
|
1.000116
|
Thủ tục đăng ký thay đổi thông tin tài khoản truy
cập Trang điện tử của doanh nghiệp thực hiện vay, trả nợ nước ngoài không được
Chính phủ bảo lãnh
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1826/QĐ-NHNN ngày 26/10/2022 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ :
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
82.
|
1.001841
|
Thủ tục cấp giấy phép thu ngoại tệ tiền mặt từ xuất
khẩu sang Campuchia
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 18/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục số 03 đính kèm TTHC:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
83.
|
1.001477
|
Thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực 1 và NHNN Khu vực 2
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 2187/QĐ-NHNN ngày 22/12/2020 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực 1” và cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
thành phố Hồ Chí Minh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực 2”
- Tại phụ lục 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
84.
|
1.000555
|
Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại
tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục 3 đính kèm TTHC: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
85.
|
1.003331
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung đăng ký đại
lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục 5 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, tỉnh thành phố” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
86.
|
1.000541
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn đăng ký đại lý chi, trả
ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt
động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục 5 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, tỉnh thành phố” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối”
|
|
87.
|
1.001963
|
Thủ tục cấp giấy phép mang tiền của nước có chung
biên giới và đồng Việt Nam bằng tiền mặt ra nước ngoài
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày
1/9/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh biên giới”
|
|
88.
|
1.000526
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi
ngoại tệ
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục 1 đính kèm TTHC: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước khu vực”
|
|
89.
|
1.003463
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại
lý đổi ngoại tệ
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 5/11/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục 5 đính kèm TTHC: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước khu vực”
|
|
90.
|
1.002421
|
Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên
giới vào các tỉnh nội địa
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 152/QĐ-NHNN ngày 5/02/2016
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh biên giới”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh biên giới”
|
|
91.
|
1.000581
|
Thủ tục chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại
tệ của tổ chức kinh tế
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và phụ lục 01 đính kèm TTHC: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
92.
|
1.003338
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung trực tiếp nhận
và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC
và phụ lục 5 đính kèm TTHC:
Thay thế cụm từ ‘‘Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, tỉnh thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực“
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối”
|
|
93.
|
1.000569
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn trực tiếp nhận và chi,
trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục 5 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, tỉnh thành phố” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực “
- Tại phụ
lục 5 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại
hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối”
|
|
94.
|
1.011637
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền
của nước có chung biên giới
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1059/QĐ-NHNN ngày 6/6/2023 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động ngoại hối
thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện” và mẫu số 01, mẫu số 03 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/các tỉnh biên giới, Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh
biên giới”
|
|
95.
|
1.011641
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi
tiền của nước có chung biên giới
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1059/QĐ-NHNN ngày 6/6/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động ngoại
hối thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện” và mẫu số 02, mẫu số 04 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, các tỉnh biên giới, Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh
biên giới”
|
|
96.
|
1.011639
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi
tiền của nước có chung biên giới
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1059/QĐ-NHNN ngày 6/6/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động ngoại
hối thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện” và mẫu số 01, mẫu số 03 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh biên giới”
|
|
97.
|
1.011640
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đại lý
đổi tiền của nước có chung biên giới
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1059/QĐ-NHNN ngày 6/6/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động ngoại
hối thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện” và mẫu số 02, mẫu số 04 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh biên giới”
|
|
98.
|
1.001811
|
Thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến
đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 92/QĐ-NHNN ngày 18/1/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực
hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam
như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 03 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Căn cứ pháp lý”: thay “Nghị định 124/2017/NĐ-CP ngày 15/11/2017 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí” bằng “Nghị định 132/2024/NĐ-CP ngày 15/10/2024 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí”
|
|
99.
|
1.001804
|
Thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên
quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 92/QĐ-NHNN ngày 18/1/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực
hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam
như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Bộ Kế
hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 04 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Căn cứ pháp lý”: thay “Nghị định 124/2017/NĐ-CP ngày 15/11/2017 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí'” bằng “Nghị định 132/2024/NĐ-CP ngày 15/10/2024 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí”
|
|
100.
|
1.000195
|
Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại
hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải
là Tổ chức tín dụng
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục số 02 đính kèm
TTHC;
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ
lục số 02 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ
Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại
hối)”
|
|
101.
|
2.000085
|
Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên
quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức
tín dụng
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước Khu vực”
- Tại phụ
lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ
Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại
hối)”
|
|
102.
|
1.000586
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục 1,
Phụ lục 16 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh thành phố, Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
103.
|
1.000186
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi
nhánh tỉnh thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ
lục 21 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “NHNN (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
104.
|
2.000077
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động sản xuất
vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1262/QĐ-NHNN ngày 10/6/2016 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, Cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương,
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”
|
|
105.
|
1.000545
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng
nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
Cơ quan thực hiện TTHC” và Phụ lục
4, Phụ lục 6, Phụ lục 6a, Phụ lục 18 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ
lục 6 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản
lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
106.
|
1.000107
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để
tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ
nghệ với nước ngoài
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, Cơ
quan thực hiện TTHC” và Phụ lục 4,
Phụ lục 7, Phụ lục số 17 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
107.
|
2.000074
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép tạm nhập vàng nguyên
liệu để tái sản xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng
trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 109/QĐ-NHNN ngày 19/01/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
Cơ quan thực hiện TTHC” và Phụ lục
7, Phụ lục số 21 đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố"
bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại phụ
lục 21: Thay thế cụm từ “NHNN (Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)”
|
|
108.
|
1.001328
|
Thủ tục cấp Giấy phép mang vàng khi xuất cảnh định
cư ở nước ngoài
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 152/QĐ-NHNN ngày 5/02/2016
của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, Cơ quan thực hiện TTHC”
và Phụ lục 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương
bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
V
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
|
|
109.
|
1.000188
|
Thủ tục chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên thị trường
chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1998/QĐ-NHNN ngày
06/10/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản
lý, giám sát tổ chức tín dụng”
|
|
110.
|
1.000396
|
Thủ tục đề nghị cấp lại bản sao Giấy phép từ bản
gốc của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện
nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 2869/QĐ-NHNN ngày 27/12/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cách thức thực hiện, cơ quan thực hiện
TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
111.
|
1.007956
|
Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào Giấy phép của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài là đối tượng thanh tra, giám sát an toàn vi mô của Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1381a/QĐ-NHNN ngày 2/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại tên TTHC: sửa cụm từ “Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
112.
|
2.001399
|
Thủ tục chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi
nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
113.
|
1.010739
|
Thủ tục chấp thuận thành lập văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp ở trong nước của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
114.
|
2.001392
|
Thủ tục chấp thuận đủ điều kiện thành lập phòng
giao dịch của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
115.
|
1.012747
|
Thủ tục chấp thuận đủ điều kiện chuyển đổi hình
thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
"Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng
cụm từ "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
116.
|
2.000745
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên và sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi tên của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
117.
|
2.000738
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chính của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
118.
|
1.012919
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung thay đổi trụ sở chính của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
119.
|
2.000733
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở
chính của ngân hàng thương mại trong trường hợp không phát sinh thay đổi địa
điểm đặt trụ sở và sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi địa
chỉ đặt trụ sở chính của ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
120.
|
2.000728
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động và
sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung gia hạn thời hạn hoạt động của
ngân hàng thương mại
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
121.
|
2.000722
|
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của ngân
hàng thương mại cổ phần
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
122.
|
1.012681
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
123.
|
1.001567
|
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ và sửa đổi,
bổ sung Giấy phép đối với nội dung vốn điều lệ của ngân hàng thương mại trách
nhiệm hữu hạn trong trường hợp tăng vốn điều lệ từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều
lệ, lợi nhuận lũy kế chưa phân phối và các quỹ khác theo quy định của pháp luật
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
124.
|
1.012682
|
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của ngân
hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn do chủ sở hữu, thành viên góp vốn cấp
thêm hoặc từ vốn góp của thành viên góp vốn mới
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
125.
|
1.012683
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn do chủ
sở hữu, thành viên góp vốn cấp thêm hoặc từ vốn góp của thành viên góp vốn mới
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
126.
|
2.000701
|
Thủ tục chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ
vốn góp của chủ sở hữu tại ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 161a/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN ngày 25/1/2019
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng)”
|
|
127.
|
1.001541
|
Thủ tục chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp tại ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
128.
|
2.000690
|
Thủ tục chấp thuận mua, nhận chuyển nhượng cổ phần
dẫn đến tổ chức, cá nhân trở thành cổ đông lớn của ngân hàng thương mại cổ phần
trong trường hợp ngân hàng thương mại cổ phần không tăng mức vốn điều lệ hoặc
tăng mức vốn điều lệ mà tổ chức, cá nhân đó không thuộc danh sách cổ đông mua
cổ phần cửa ngân hàng thương mại cổ phần tại điểm d khoản 1 Điều 12 Thông tư
50/2018/TT-NHNN đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
129.
|
1.003334
|
Thủ tục chấp thuận thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một của thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
130.
|
1.010226
|
Thủ tục chấp thuận cho chi nhánh ngân hàng nước
ngoài áp dụng chính sách dự phòng rủi ro của ngân hàng nước ngoài để phân loại
nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1478/QĐ-NHNN ngày 12/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
131.
|
1.010227
|
Thủ tục chấp thuận cho ngân hàng thương mại, tổ
chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phân loại nợ, cam
kết ngoại bảng theo phương pháp định tính
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1380a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
132.
|
1.000855
|
Thủ tục đồng thời đề nghị bổ sung nội dung hoạt động
vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
133.
|
2.000426
|
Thủ tục cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy
phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
134.
|
1.002173
|
Thủ tục cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
135.
|
1.003292
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung thay đổi tên tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng- Cơ quan
Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
136.
|
1.003272
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đang đặt trụ sở chính
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một của thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng- Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
137.
|
1.012699
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ Cơ quan
Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng)”
|
|
138.
|
1.003266
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấp phép đối với nội
dung thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính mà không phát sinh thay đổi địa điểm đặt
trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng- Cơ quan
Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
139.
|
1.003261
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép trong trường hợp
chấp thuận thay đổi thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân
hàng quy định tại Thông tư số 30/2025/TT- NHNN
ngày 30/6/2024 như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
140.
|
1.003250
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung tăng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
141.
|
1.003241
|
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của tổ chức
tín dụng phi ngân hàng cổ phần
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
142.
|
1.003207
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
143.
|
1.001898
|
Thủ tục chấp thuận mua, nhận chuyển nhượng cổ phần
dẫn đến trở thành cổ đông lớn của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
144.
|
1.003177
|
Thủ tục chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp cho bên mua, bên nhận chuyển nhượng là thành viên góp vốn hiện tại của tổ
chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
145.
|
1.003162
|
Thủ tục chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cho bên mua, bên nhận chuyển nhượng là
thành viên góp vốn mới
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng,
hoạt động tín dụng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như
sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
146.
|
1.003072
|
Thủ tục chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cho bên mua, bên nhận chuyển nhượng là
chủ sở hữu mới
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và hoạt
động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
147.
|
1.003044
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức
tín dụng phi ngân hàng trong trường hợp việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp dẫn đến việc phải sửa đổi, bổ sung Giấy phép liên quan đến thời hạn hoạt
động, chủ sở hữu, thành viên góp vốn.
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
148.
|
1.001859
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tín
dụng phi ngân hàng ngoài các trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy phép do thay đổi
tên, thời hạn hoạt động, mức vốn điều lệ, mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
149.
|
2.000803
|
Thủ tục chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức
tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” và phụ lục đính kèm
TTHC: Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”
- Tại “yêu cầu, điều kiện”: Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”; Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố trực
thuộc Trung ương, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
150.
|
2.000797
|
Thủ tục chấp thuận thành lập văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” và phụ lục đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát
tổ chức tín dụng”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
"Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
151.
|
2.000791
|
Thủ tục chấp thuận chuyển đổi phòng giao dịch
thành chi nhánh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
152.
|
2.000784
|
Thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của
tổ chức tín dụng
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1373a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”.
|
|
153.
|
1.007770
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh,
phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”; Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
154.
|
1.007771
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thành lập văn phòng đại
diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
155.
|
1.000196
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chương trình,
dự án tài chính vi mô có địa bàn hoạt động từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương trở lên đang hoạt động trước khi Quyết định số 20/2017/QĐ- TTg có
hiệu lực thi hành
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2458/QĐ-NHNN ngày 27/11/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải
quyết của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ lục mẫu số 01, mẫu số 03 đính kèm TTHC:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh; thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
156.
|
1.000192
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chương trình,
dự án tài chính vi mô có địa bàn hoạt động từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương trở lên đăng ký mới
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2458/QĐ-NHNN ngày 27/11/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải
quyết của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” hàng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ lục mẫu số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước Khu vực”
|
|
157.
|
1.000190
|
Thay đổi các thông tin trong Giấy chứng nhận đăng
ký chương trình, dự án tài chính vi mô có địa bàn hoạt động từ 02 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương trở lên
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2458/QĐ-NHNN ngày 27/11/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải
quyết của NHNN Việt Nam như sau: Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
158.
|
1.001815
|
Thủ tục cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính
vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 2730/QĐ-NHNN ngày 23/12/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và
bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng”
|
|
159.
|
1.001591
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi tên của tổ chức
tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
160.
|
1.001537
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt
trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
161.
|
1.001534
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa chỉ (không thay đổi
địa điểm) đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
162.
|
1.000385
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung, phạm
vi hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
163.
|
1.000806
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay thời hạn hoạt động
của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và hoạt
động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
164.
|
1.000784
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều
lệ của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
165.
|
1.000772
|
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công
ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 891/QĐ-NHNN ngày 7/5/2018 của Thống đốc NHNN về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực cấp phép
thành lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
166.
|
1.000763
|
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua,
bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 218/QĐ-NHNN ngày 7/02/2024 của Thống đốc NHNN về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
167.
|
1.000752
|
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 891/QĐ-NHNN ngày 7/5/2018 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực cấp phép
thành lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
168.
|
1.000745
|
Thủ tục đề nghị sửa đổi Giấy phép hoạt động trong
trường hợp tổ chức tài chính vi mô hoàn tất việc mua bán, chuyển nhượng phần
vốn góp
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
169.
|
1.000661
|
Thủ tục đề nghị tạm ngừng hoạt động kinh doanh từ
05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng hoạt động do sự kiện bất
khả kháng của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 891/QĐ-NHNN ngày 7/5/2018 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực cấp phép
thành lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
170.
|
1.002128
|
Thủ tục cấp bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động
từ sổ gốc cho ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
NHNN (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1371/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
171.
|
1.001707
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của Ngân hàng hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”, thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
172.
|
1.001697
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chính của ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 02 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
173.
|
1.001689
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không
phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 03 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”, thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
174.
|
1.001683
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của
ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 06 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
175.
|
1.001670
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi thời hạn hoạt động của
ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành tập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một của thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 07 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
176.
|
1.001660
|
Thủ tục đề nghị thay đổi mức vốn điều lệ của ngân
hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 04 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
177.
|
1.001651
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày
làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng
của Ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ
lục số 08 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”: Thay thế cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
178.
|
1.001644
|
Thủ tục chấp thuận Danh sách nhân sự dự kiến bầu,
bổ nhiệm làm chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, trưởng ban và
thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của Ngân hàng hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
179.
|
1.000633
|
Thủ tục chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng
giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Cơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng”, thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại phụ lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ
“Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng”
|
|
180.
|
1.000623
|
Thủ tục chấp thuận thành lập văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài của ngân hàng
hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1139/QĐ-NHNN ngày 25/5/2018 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám
sát tổ chức tín dụng”
|
|
181.
|
1.000607
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1139/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN ngày 25/5/2018
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng”
|
|
182.
|
1.001092
|
Thủ tục chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu
đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2134/QĐ-NHNN ngày
24/9/2013 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực hoạt động khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng”
|
|
183.
|
1.000961
|
Thủ tục chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị
thị trường của Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2134/QĐ-NHNN ngày
24/9/2013 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục bảnh chính mới ban hành
trong lĩnh vực hoạt động khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng”
|
|
184.
|
1.001074
|
Thủ tục chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho
khách hàng vay của Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một của thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
185.
|
1.000875
|
Thủ tục chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn
cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp của Công ty Quản lý tài sản của
các TCTD Việt Nam
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2134/QĐ-NHNN ngày
24/9/2013 của Thống đốc NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực hoạt động khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
186.
|
1.000212
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận thời hạn cụ thể của
trái phiếu đặc biệt do Công ty quản lý tài sản phát hành trên 5 năm
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
187.
|
1.000228
|
Thủ tục đề nghị gia hạn thời hạn của trái phiếu đặc
biệt do Công ty quản lý tài sản đã phát hành
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
188.
|
1.001150
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên và sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi tên của chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 161a/QĐ-NHNN ngày 25/1/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ
lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) hoặc
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu
vực)”
|
|
189.
|
1.001136
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở của
chi nhánh ngân hàng nước ngoài và sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung
thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1204/QĐ-NHNN ngày 15/7/2022 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”;
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
190.
|
1.001107
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của
chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong trường hợp không phát sinh thay đổi địa
điểm đặt trụ sở và sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi địa
chỉ đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 161a/QĐ-NHNN ngày 25/1/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) hoặc
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu
vực)”
|
|
191.
|
1.001093
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động và
sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung gia hạn thời hạn hoạt động của
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 161a/QĐ-NHNN ngày 25/1/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) hoặc
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu
vực)”
|
|
192.
|
1.001081
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày
làm việc trở lên (trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả
kháng) của ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1374a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
193.
|
1.001054
|
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn được cấp của chi
nhánh ngân hàng nước ngoài và sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung vốn
được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 161a/QĐ-NHNN ngày 25/1/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện” Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý,
giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực)”
- Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) hoặc
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu
vực)”
|
|
194.
|
1.003151
|
Thủ tục chấp thuận dự kiến nhân sự bổ nhiệm Tổng
Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1372/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân
hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”,
thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
195.
|
1.009183
|
Thủ tục thu hồi Giấy phép đối với tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư 63/2024/TT-NHNN
|
Cấp Bộ, Cấp tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 160/QĐ-NHNN ngày 24/01/2025 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
196.
|
1.002988
|
Thủ tục gia hạn thời hạn thanh lý tài sản của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, NHNN Khu
vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 160/QĐ-NHNN ngày 24/01/2025 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
197.
|
1.001300
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện hoạt động tại địa
điểm mới đối với phòng giao dịch bưu điện thay đổi địa điểm
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1805/QĐ-NHNN ngày 21/9/2023 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh
thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
198.
|
1.001201
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
bưu điện
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1805/QĐ-NHNN ngày 21/9/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh
thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
199.
|
1.000194
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
200.
|
1.012748
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt
động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
201.
|
1.000394
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động chi nhánh ở
trong nước của ngân hàng thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
202.
|
1.000206
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi chi nhánh quản lý
phòng giao dịch của ngân hàng thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
203.
|
1.002167
|
Thủ tục chấp thuận cho ngân hàng thương mại tự
nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1640/QĐ-NHNN ngày 26/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
204.
|
1.001668
|
Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của
tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” hàng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
205.
|
1.001650
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
chi nhánh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
206.
|
1.001869
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày
làm việc trở lên (trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả
kháng) của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1385a/QĐ-NHNN ngày 02/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
207.
|
1.000516
|
Thủ tục thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chi nhánh,
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã do thay đổi địa giới hành chính
(không thay đổi địa điểm đặt trụ sở) của ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 175/QĐ-NHNN ngày 8/02/2023 của Thống đốc NHNN
về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt
động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
208.
|
1.000527
|
Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của
ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 175/QĐ-NHNN ngày 8/02/2023 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
209.
|
1.000496
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1139/QĐ-NHNN ngày 25/5/2018 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực cấp phép thành
lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế Cụm từ “Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh (nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng)” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
210.
|
1.012697
|
Thủ tục chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của
Quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 09
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
211.
|
1.012696
|
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với
địa bàn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân do chia, tách, thay đổi tên địa
giới hành chính
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
09 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
212.
|
1.012698
|
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với
địa bàn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân do thu hẹp địa bàn hoạt động
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
213.
|
1.000513
|
Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch
của ngân hàng hợp tác xã
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
214.
|
2.000055
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ
tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 218/QĐ-NHNN ngày 7/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố
trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
215.
|
1.012675
|
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với
nội dung địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân sau khi hoàn thành
phương án xử lý đã được phê duyệt để chấm dứt hoạt động tại các xã liền kề,
không liền kề, xã ngoài phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1371/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
216.
|
1.012674
|
Thủ tục phê duyệt Phương án xử lý để đảm bảo đáp ứng
các điều kiện được hoạt động liên xã; chấm dứt hoạt động tại các xã liền kề,
không liền kề của quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1371/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh
vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
217.
|
1.001635
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của quỹ tín dụng
nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 01
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
218.
|
1.001627
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chính của quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
02 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
219.
|
1.001621
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không
phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
03 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
220.
|
1.001616
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của
quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
06 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” hàng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
221.
|
1.001605
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi thời hạn hoạt động của
quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
07 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
222.
|
1.001579
|
Thủ tục đề nghị thay đổi mức vốn điều lệ của Quỹ
tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một của thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
04 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
223.
|
1.001569
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày
làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng
của Quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một của thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số
08 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” hàng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
224.
|
1.001559
|
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của
quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 10
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
225.
|
1.000487
|
Thủ tục chấp thuận thành lập phòng giao dịch của
quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
thành phần hồ sơ, cơ quan thực hiện TTHC, tên mẫu đơn mẫu tờ khai” và phụ lục
số 02 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
226.
|
1.000420
|
Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch
của quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1139/QĐ-NHNN ngày 25/5/2018 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực cấp phép
thành lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt
Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
227.
|
1.000410
|
Thủ tục thay đổi địa chỉ đặt trụ sở phòng giao dịch
do thay đổi địa giới hành chính (không thay đổi địa điểm) của quỹ tín dụng
nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1139/QĐ-NHNN ngày 25/5/2018 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực cấp phép thành
lập và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam
như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
228.
|
1.000402
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng, hoạt động tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|
|
229.
|
1.003085
|
Thủ tục chấp thuận nguyên tắc tổ chức lại quỹ tín
dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 218/QĐ-NHNN ngày 7/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục 01,
phụ lục số 13, phụ lục số 14 đính kèm TTHC: Thay thế
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
230.
|
1.003076
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận tổ chức lại quỹ tín dụng
nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 218/QĐ-NHNN ngày 7/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
thành phần hồ sơ cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
231.
|
1.003051
|
Thủ tục sáp nhập, hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân
được kiểm soát đặc biệt
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2044/QĐ-NHNN ngày
18/10/2018 của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
232.
|
1.003037
|
Thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản quỹ
tín dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2044/QĐ-NHNN ngày
18/10/2018 của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
233.
|
1.001556
|
Thủ tục gia hạn thời hạn thanh lý tài sản quỹ tín
dụng nhân dân
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2044/QĐ-NHNN ngày 18/10/2018
của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC,
kết quả thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
234.
|
1.000170
|
Thay đổi các thông tin trong Giấy chứng nhận đăng
ký chương trình, dự án tài chính vi mô có địa bàn hoạt động trong phạm vi 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2458/QĐ-NHNN ngày 27/11/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
235.
|
2.000070
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chương trình,
dự án tài chính vi mô có địa bàn hoạt động trong phạm vi 01 tỉnh thành phố trực
thuộc Trung ương đăng ký mới
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2458/QĐ-NHNN ngày 27/11/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và mẫu số 01 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
Khu vực”
|
|
236.
|
1.005402
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chương trình,
dự án tài chính vi mô có địa bàn hoạt động trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương đang hoạt động trước khi Quyết định số 20/2017/QĐ-TTg
có hiệu lực thi hành
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2458/QĐ-NHNN ngày 27/11/2017 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”
và mẫu số 01, mẫu số 03 đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
237.
|
1.007792
|
Thủ tục thông báo khai trương hoạt động chi
nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài
chính vi mô
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2562/QĐ-NHNN ngày 11/12/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
238.
|
1.007794
|
Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh,
phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2562/QĐ-NHNN ngày 11/12/2019 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thành
lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
239.
|
1.001986
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2562/QĐ-NHNN ngày 11/12/2019 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC sửa đổi bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
240.
|
1.001911
|
Thủ tục thu hồi Giấy phép của Văn phòng đại diện
của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân
hàng
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 160/QĐ-NHNN ngày 24/01/2025 của Thống đốc
NHNN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của NHNN Việt Nam như sau:
- Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện,
cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã; tổ chức tín dụng
phi ngân hàng; tổ chức tài chính vi mô, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” bằng
cụm từ “Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước
ngoài khác có hoạt động ngân hàng”
- Tại “Kết quả thực hiện thủ tục hành chính”:
Thay thế cụm từ “Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận đề nghị gia hạn thời
hạn thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” bằng
cụm từ “Quyết định thu hồi Giấy phép của Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng”
|
|
241.
|
1.007957
|
Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào Giấy phép của chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trụ sở đặt
tại địa bàn tỉnh, thành phố là đối tượng thanh tra, giám sát an toàn vi mô của
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1381a/QĐ-NHNN ngày 2/7/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam
- Tại tên TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
- Tại “Trình tự thực hiện, đối tượng thực hiện,
cơ quan thực hiện TTHC, yêu cầu điều kiện”: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố trực
thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
242.
|
1.007958
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội
dung thay đổi của văn phòng đại diện nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1381a/QĐ-NHNN ngày 2/7/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Khu vực”
|
|
243.
|
2.000827
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
nước ngoài
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 2869/QĐ-NHNN ngày 27/12/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, cơ
quan thực hiện TTHC” và phụ lục số 06
đính kèm TTHC: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”
|
|
VI
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG THÔNG
TIN TÍN DỤNG
|
|
|
|
|
|
244.
|
2.000290
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng
|
Cấp Bộ
|
NHNN (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2351/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động thông tin
tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
245.
|
1.010045
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng
|
Cấp Bộ
|
NHNN (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1172/QĐ-NHNN ngày 7/7/2021 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực hoạt động thông
tin tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
246.
|
1.001157
|
Thủ tục thay đổi nội dung giấy chứng nhận hoạt động
cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
|
Cấp Bộ
|
NHNN (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1172/QĐ-NHNN ngày 7/7/2021 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực hoạt động thông
tin tín dụng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Cơ quan thực hiện TTHC”: Thay thế cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)”
|
|
VII
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHO
QUỸ
|
|
|
|
|
|
247.
|
2.001077
|
Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông do quá trình
lưu thông và do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Sở Giao dịch, NHNN khu vực, TCTD, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1693/QĐ-NHNN ngày
21/8/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, Cơ quan thực hiện”: Thay
thế cụm từ “Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước khu vực”
|
|
248.
|
1.002506
|
Thủ tục đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông do
quá trình bảo quản đủ điều kiện đổi, không cần giám định
|
Cấp Bộ, Cấp tỉnh
|
Sở Giao dịch, NHNN khu vực, TCTD, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1693/QĐ-NHNN ngày
21/8/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ“
Ngân hàng Nhà nước khu vực”
|
|
249.
|
1.001831
|
Đề nghị giám định tiền không đủ tiêu chuẩn lưu
thông
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Cục Phát hành và Kho quỹ, Sở Giao dịch hoặc Chi Cục
Phát hành và Kho quỹ, NHNN khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1693/QĐ-NHNN ngày
21/8/2015 của Thống đốc NHNN về việc công bố TTHC thuộc phạm vi chức năng quản
lý của NHNN Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện, Cơ quan thực hiện TTHC”:
Thay thế cụm từ Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước khu vực”
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHÁC
|
|
|
|
|
|
250.
|
2.001532
|
Thủ tục tặng thưởng Tập thể Lao động xuất sắc
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Vụ Tổ chức cán bộ, NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”; thay thế cụm từ “Ban Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Ban
Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước”
|
|
251.
|
2.001527
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Chiến sỹ thi đua
toàn quốc
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc NHNN
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ban
Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng
Nhà nước”
|
|
252.
|
2.001506
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ban
Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng
Nhà nước”
|
|
253.
|
2.001497
|
Thủ tục tặng thưởng Huân chương các loại, các hạng
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ban
Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng
Nhà nước”
|
|
254.
|
2.001484
|
Thủ tục tặng thưởng Huy chương Hữu nghị
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ban
Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng
Nhà nước”
|
|
255.
|
2.001482
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Anh hùng Lao động
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ban
Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng
Nhà nước”
|
|
256.
|
2.001453
|
Thủ tục tặng thưởng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp
ngân hàng Việt Nam”
|
Cấp Bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ “Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước khu
vực”
|
|
257.
|
1.008023
|
Thủ tục tặng thưởng Giấy khen của Giám đốc Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
|
Cấp Tỉnh
|
NHNN Khu vực
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 197/QĐ-NHNN ngày 05/02/2024 của Thống đốc
NHNN về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khác thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN
Việt Nam như sau:
Tại “Trình tự thực hiện”: Thay thế cụm từ Ngân
hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu
vực”
|