|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
162/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
01/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 162/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 01
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
ÁP
DỤNG QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 THUỘC LĨNH VỰC
TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết
số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 1645/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình
số 151/TTr-STP ngày 28 tháng 6 năm 2025 dự thảo Quyết định áp dụng Quyết định
quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng Quyết định quy
phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên
Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
1. Các Quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước
ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh
An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 19 Quyết định (Chi
tiết tại I).
2. Các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng
trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn bản
thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 22 Quyết định (Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng
trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Kiên Giang (cũ) cho đến khi có văn bản
thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 13 Quyết định (Chi tiết tại Phụ lục III).
4. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm
2025 thuộc lĩnh vực tài chính, gồm: 27 Quyết định theo (Chi tiết tại Phụ lục
IV).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
2. Việc áp dụng các Quyết định tại Điều 1 Quyết định
này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong
quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định có mâu thuẫn, chồng chéo, không
phù hợp thì phải ngưng việc thực hiện và phản ánh ngay về Sở Tư pháp để tiếp nhận
thông tin và phối hợp với cơ quan chuyên môn để hướng dẫn hoặc tham mưu cấp có
thẩm quyền xử lý.
3. Giao Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Quyết định này; lãnh đạo việc rà soát, tham mưu ban hành quyết định
để thay thế, bãi bỏ cho phù hợp với hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của
Trung ương và tình hình thực tiễn của chính quyền địa phương 02 cấp trên địa
bàn.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi
hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Chính
phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ, ban, ngành Trung ương;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Hội đồng nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC I
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01
THÁNG 7 NĂM 2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH AN
GIANG (MỚI) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI
VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số
63/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy
định thời hạn gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết
toán năm
|
|
|
2
|
Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của của Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng
lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng
lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Quyết định số
39/2016/QĐ-UBND 08 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
định mức chi nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên các loại tạp
chí của cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
|
4
|
Quyết định số
29/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12
năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán
và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm
|
|
|
5
|
Quyết định số
33/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô
hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
6
|
Quyết định số
13/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng và diện tích công
trình sự nghiệp khác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số
30/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 23/6/2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích
chuyên dùng và diện tích công trình sự nghiệp khác của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
8
|
Quyết định số
32/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
9
|
Quyết định số
17/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
10
|
Quyết định số
01/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định thẩm quyền quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục
vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
An Giang
|
|
|
11
|
Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để
tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm
ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt
nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
12
|
Quyết định số
14/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
13
|
Quyết định số
59/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang g
quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện
kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang,
|
|
|
14
|
Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định mua sắm
tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Quyết định số
02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo
|
|
|
16
|
Quyết định số
33/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định số
44/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An
Giang
|
|
|
18
|
Quyết định số
10/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác của các cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
19
|
Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế
phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu
tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An
Giang
|
|
PHỤ LỤC II
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
AN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM
VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH AN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC
BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI
VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số
27/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
2
|
Quyết định số
44/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Quyết định số
17/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành định mức hỗ trợ từng loại dự án, hạng mục, công trình đối với doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
4
|
Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch
vụ sử dụng cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
|
|
|
5
|
Quyết định số
84/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy
định giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long, huyện Chợ Mới - tỉnh An
Giang và huyện Thanh Bình - tỉnh Đồng Tháp
|
|
|
6
|
Quyết định số
90/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An
Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số
38/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định giá cho thuê sử dụng hạ tầng kỹ thuật tại các khu công nghiệp trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
|
|
8
|
Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch
vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Bình Hòa, huyện Châu
Thành, tỉnh An Giang
|
|
|
10
|
Quyết định số
77/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá dịch vụ xử
lý nước thải (nước rỉ rác) tại Khu liên hợp xử lý rác Bình Hòa, huyện Châu
Thành, tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND
ngày 8 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa
dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Thoại
Sơn, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Quyết định số
33/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá dịch vụ xử lý nước thải
(nước rỉ rác) tại Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh Phú Thạnh, huyện Phú Tân, tỉnh
An Giang
|
|
|
16
|
Quyết định số
37/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10,
thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định số
59/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Bình Long, huyện
Châu Phú, tỉnh An Giang
|
|
|
18
|
Quyết định số
06/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An
Giang
|
|
|
19
|
Quyết định số
09/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến-Long Giang, huyện Chợ Mới, tỉnh An
Giang
|
|
|
20
|
Quyết định số
19/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Quyết định quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh
An Giang
|
|
|
21
|
Quyết định ngày
25/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Quy định giá cho
thuê sử dụng hạ tầng kỹ thuật tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
|
|
22
|
Quyết định số
37/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định giá tối đa dịch vụ dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại bãi rác
Kênh 10, xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
|
|
PHỤ LỤC III
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN
PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH KIÊN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ
HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI
VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số
40/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025
|
|
|
2
|
Quyết định số
03/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định giá bán lẻ nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty trách
nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp
|
|
|
3
|
Quyết định số
231/1999/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc ban hành quy định về quản lý các hoạt động dịch vụ và kinh
doanh xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh hàng hóa và phương tiện tại Khu kinh tế
cửa khẩu Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
4
|
Quyết định số
232/1999/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc ban hành bản quy định các hoạt động ngoại hối, vàng bạc đối với
tổ chức, cá nhân nước ngoài và trong nước tại khu kinh tế cửa khẩu Hà Tiên
|
|
|
5
|
Quyết định số
863/1999/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 1999 của Ủy nhân dân tỉnh Kiên Giang về
việc đổi tên Ban Quản lý Trung tâm thương mại 30/4 thành Ban Quản lý Trung
tâm thương mại Rạch Giá
|
|
|
6
|
Quyết định số
2055/2000/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc ban hành quy định về quản lý các hoạt động dịch vụ và kinh
doanh xuất nhập khẩu; xuất nhập cảnh hàng hóa bằng đường biển tại khu vực thị
trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số
26/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc bổ sung nhiệm vụ cho Trung tâm Xúc tiến thương mại và du lịch Hà Tiên
|
|
|
8
|
Quyết định số
44/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc ban hành Danh mục các dự án đầu tư theo các hình thức đổi đất lấy cơ
sở hạ tầng; hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây
dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO); hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT);
trái phiếu công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
9
|
Quyết định số
39/2005/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu sắt kênh
Zêrô, Tân Hiệp
|
|
|
11
|
Quyết định số
24/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu xã
Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
12
|
Quyết định số
11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội
Quỹ đầu tư phát triển Kiên Giang thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay
|
|
|
13
|
Quyết định số
31/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc quy định phí qua cầu vượt Hòa Điền - Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh
Kiên Giang
|
|
PHỤ LỤC IV
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP
LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG, TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01
THÁNG 7 NĂM 2025 THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI VĂN
BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số
15/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành Quy định về hỗ trợ một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế từ ngân sách nhà nước
|
|
|
2
|
Quyết định số
67/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh
với ngân sách huyện, thị xã và thành phố
|
|
|
3
|
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định mức
thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng,
trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở
giáo dục công lập do địa phương quản lý
|
|
|
4
|
Quyết định số
70/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí
tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
5
|
Quyết định số
95/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017
|
|
|
6
|
Quyết định số 97/2016/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định địa bàn
hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia
tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số
31/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9
năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
8
|
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định số 95/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân
sách tỉnh An Giang năm 2017
|
|
|
9
|
Quyết định số
48/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu phạt vi phạm hành chính giữa các cấp
ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
10
|
Quyết định số
11/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
11
|
Quyết định số
13/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
12
|
Quyết định số
15/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 09 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
13
|
Quyết định số
31/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Quyết định số
55/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm
2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định về
khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
16
|
Quyết định số
53/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần
trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%)
thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định số
57/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
18
|
Quyết định số
13/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng
do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
|
|
19
|
Quyết định số
28/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử
lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân và
địa điểm tiếp công dân trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
20
|
Quyết định số
26/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm
cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
các cấp và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
21
|
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định việc lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu
hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
22
|
Quyết định số
33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được sử dụng
phát trên Đài truyền thanh cấp huyện thuộc tỉnh Kiên Giang
|
|
|
23
|
Quyết định số
19/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc ban hành bảng giá lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
24
|
Quyết định số
21/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
27
|
Quyết định số
23/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
Quyết định 162/QĐ-UBND áp dụng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 162/QĐ-UBND áp dụng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang trước ngày 01 tháng 7 ngày 01/07/2025 thuộc lĩnh vực tài chính
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
558
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|