|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
696/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 696/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 14
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ Y TẾ, SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng
4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nội vụ về Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến toàn trình;
Căn cứ Quyết định số 1505/QĐ-BYT ngày 05 tháng 5
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn
trình;
Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-BDTTG ngày 03 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn
trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 29/TTr-SNV ngày 06 tháng 7 năm 2025, Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số
06/TTr-SCT ngày 09 tháng 7 năm 2025, Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 29/ TTr-SYT
ngày 07 tháng 7 năm 2025, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số
01/TTr-SDTTG ngày 08 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 199 thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
thực hiện trên cổng Dịch vụ công quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, Sở
Công Thương, Sở Y tế, Sở Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Công Thương, Y tế, Dân tộc và Tôn giáo, Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ
phận Một cửa cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ: Nội vụ, Công Thương, Y tế, Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục Chuyển đổi số Quốc gia;
- Cục C06, Bộ Công an;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ, CV VP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Tổ CCHC VP UBND tỉnh;
- Lưu. VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CỘNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NỘI VỤ, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ Y TẾ, SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Gia Lai)
I. DANH MỤC 69 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ
|
Cấp thực hiện
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, BHXH
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
2.001955
|
X
|
|
|
2
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động
|
1.000414
|
X
|
|
|
3
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000436
|
X
|
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000448
|
X
|
|
|
5
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000464
|
X
|
|
|
6
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000479
|
X
|
|
|
7
|
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
|
1.009466
|
X
|
|
|
8
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể,
đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian
hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
1.009467
|
X
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỀ SINH LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
9
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ
điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có
nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
1.005449
|
X
|
|
|
10
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
1.005450
|
X
|
|
|
11
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động cho doanh nghiệp
|
2.000111
|
X
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
12
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
1.001978
|
X
|
|
|
13
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
1.001973
|
X
|
|
|
14
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
1.001966
|
X
|
|
|
15
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
2.001953
|
X
|
|
|
16
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
2.000178
|
X
|
|
|
17
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
|
1.000401
|
X
|
|
|
18
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
|
1.000362
|
X
|
|
|
19
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001865
|
X
|
|
|
20
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001853
|
X
|
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001823
|
X
|
|
|
22
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử
dụng người lao động nước ngoài
|
1.000105
|
X
|
|
|
23
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí
công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu
|
2.000219
|
X
|
|
|
24
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động
|
1.000459
|
X
|
|
|
25
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
|
2.000205
|
X
|
|
|
26
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
2.000192
|
X
|
|
|
27
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm
|
1.009874
|
X
|
|
|
28
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.009873
|
X
|
|
|
29
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
1.009811
|
X
|
|
|
30
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử
dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh)
|
1.013718
|
X
|
|
|
31
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh)
|
1.013719
|
X
|
|
|
32
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
1.013720
|
X
|
|
|
33
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
|
1.013721
|
X
|
|
|
34
|
Gia hạn cấp giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
|
1.013722
|
X
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
|
|
|
35
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90
ngày trở lên
|
1.013727
|
X
|
|
|
36
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
1.013728
|
X
|
|
|
37
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước
ngoài
|
1.013729
|
X
|
|
|
38
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
1.013731
|
X
|
|
|
39
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90
ngày
|
1.005132
|
X
|
|
|
40
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
|
1.013733
|
X
|
|
|
41
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
1.013734
|
|
X
|
|
V.
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
|
|
42
|
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành
tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen
của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
1.001257
|
X
|
X
|
|
43
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được
cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
1.004964
|
X
|
X
|
|
44
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
|
1.010801
|
X
|
X
|
|
45
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
X
|
X
|
X
|
|
46
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
1.010803
|
X
|
X
|
|
47
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
1.010804
|
X
|
X
|
|
48
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương
binh đồng thời là bệnh binh
|
1.010808
|
X
|
|
|
49
|
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động
|
1.010809
|
X
|
|
|
50
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia
đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
do địa phương quản lý
|
1.010811
|
X
|
X
|
|
51
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
|
1.010814
|
X
|
X
|
|
52
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816
|
X
|
X
|
|
53
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010817
|
X
|
X
|
|
54
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
|
1.010818
|
X
|
X
|
|
55
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
1.010819
|
X
|
X
|
|
56
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
1.010820
|
X
|
X
|
|
57
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
1.010821
|
X
|
X
|
|
58
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824
|
X
|
X
|
|
59
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
1.010825
|
X
|
X
|
|
60
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ
người có công
|
1.010826
|
X
|
|
|
61
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
|
1.010827
|
X
|
|
|
62
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
|
1.010828
|
X
|
|
|
63
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang
liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
1.010829
|
X
|
X
|
|
64
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
1.010830
|
X
|
X
|
|
65
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2.001157
|
X
|
X
|
|
66
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2.002308
|
X
|
X
|
|
67
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
|
2.002307
|
X
|
X
|
|
68
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
1.013750
|
|
X
|
|
69
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
1.010833
|
|
X
|
II. DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ
|
Cấp thực hiện
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
|
|
1
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
2.000666
|
X
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
2.000664
|
X
|
|
|
3
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng
dầu
|
2.000673
|
X
|
|
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000669
|
X
|
|
|
5
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
|
2.000672
|
X
|
|
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000645
|
X
|
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
|
2.000647
|
X
|
|
|
8
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
2 000633
|
|
X
|
|
9
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
|
2.000629
|
|
X
|
|
II
|
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
|
|
1
|
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp
|
1.013990
|
X
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000376
|
X
|
|
|
|
TỔNG CỘNG: 11
TTHC
|
|
|
|
III. DANH MỤC 114 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
Cấp giải quyết
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
Lĩnh vực Dược phẩm (15 TTHC cấp tỉnh)
|
|
1.
|
1.004616.000.00.00.H21
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường
hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
X
|
|
|
2.
|
1.004604.000.00.00.H21
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét
hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan
cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
X
|
|
|
3.
|
1.004599.000.00.00.H21
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
X
|
|
|
4.
|
1.004596.000.00.00.H21
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ
|
X
|
|
|
5.
|
1.004557.000.00.00.H21
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
X
|
|
|
6.
|
1.004532.000.00.00.H21
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần,
tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử
dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên
liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng
làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)
|
X
|
|
|
7.
|
1.004529.000.00.00.H21
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
X
|
|
|
8.
|
1.004459.000.00.00.H21
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược
|
X
|
|
|
9.
|
1.004449.000.00.00.H21
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
X
|
|
|
10.
|
1.004087.000.00.00.H21
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
X
|
|
|
11.
|
1.001396.H21
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
X
|
|
|
12.
|
1.003963.000.00.00.H21
|
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình
thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
X
|
|
|
13.
|
1.001893.000.00.00.H21
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
|
X
|
|
|
14.
|
1.004576.000.00.00.H21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
X
|
|
|
15.
|
1.004571.000.00.00.H21
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Mỹ phẩm (08 TTHC cấp tỉnh)
|
|
16.
|
1.002483.000.00.00.H21
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
|
X
|
|
|
17.
|
1.000990.000.00.00.H21
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
X
|
|
|
18.
|
1.000793.000.00.00.H21
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT- BYT
|
X
|
|
|
19.
|
1.000662.000.00.00.H21
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không
thay đổi nội dung quảng cáo
|
X
|
|
|
20.
|
1.003064.000.00.00.H21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
|
X
|
|
|
21.
|
1.003073.000.00.00.H21
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm
|
X
|
|
|
22.
|
1.002600.000.00.00.H21
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
sản xuất trong nước
|
X
|
|
|
23.
|
1.009566.000.00.00.H21
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Y dược cổ truyền (03 TTHC cấp tỉnh)
|
|
24.
|
1.012418.H21
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
X
|
|
|
25.
|
1.012419.H21
|
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
X
|
|
|
26.
|
1.009407.000.00.00.H21
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực
thuộc quản lý của Sở Y tế
|
X
|
|
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (05 TTHC cấp tỉnh)
|
|
27.
|
1.013851.H21
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
X
|
|
|
28.
|
1.013858.H21
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
X
|
|
|
29.
|
1.013862.H21
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
X
|
|
|
30.
|
1.013841.H21
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
X
|
|
|
31.
|
1.013847.H21
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS)
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Thiết bị y tế (06 TTHC cấp tỉnh)
|
|
32.
|
3.000447.H21
|
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường
hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể
đối với thiết bị y tế loại A, B
|
X
|
|
|
33.
|
3.000448.H21
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết
bị y tế loại A, B
|
X
|
|
|
34.
|
3.000449.H21
|
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y
tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
|
X
|
|
|
35.
|
1.003006.000.00.00.H21
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
|
X
|
|
|
36.
|
1.003029.000.00.00.H21
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị
y tế thuộc loại A, B
|
X
|
|
|
37.
|
1.003039.000.00.00.H21
|
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc
loại B, C, D
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Khoa học, công nghệ và đào tạo (02
TTHC cấp tỉnh)
|
|
38.
|
1.013824.H21
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện
kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn
ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
39.
|
1.004539.H21
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong
đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế
và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (17 TTHC cấp
tỉnh)
|
|
40.
|
1.012289.H21
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
X
|
|
|
41.
|
1.012290.H21
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
X
|
|
|
42.
|
1.012291.H21
|
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
X
|
|
|
43.
|
1.012292.H21
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
X
|
|
|
44.
|
1.012275.H21
|
Đăng ký hành nghề
|
X
|
|
|
45.
|
1.012415.H21
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số
02/202'4/TT-BYT
|
X
|
|
|
46.
|
1.012271.H21
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
|
X
|
|
|
47.
|
1.012256.H21
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu
cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
X
|
|
|
48.
|
1.012258.H21
|
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y
khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
49.
|
1.012272.H21
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
|
X
|
|
|
50.
|
1.012276.H21
|
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
51.
|
1.012281.H21
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám và điều trị HIV/AIDS
|
X
|
|
|
52.
|
1.012292.H21
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
X
|
|
|
53.
|
1.012257.H21
|
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo
|
X
|
|
|
54.
|
1.012260.H21
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
|
X
|
|
|
55.
|
1.012416.H21
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
X
|
|
|
56.
|
1.012417.H21
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Phòng bệnh (35 TTHC cấp tỉnh)
|
|
57.
|
1.013866.H21
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
58.
|
1.013883.H21
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân
xin nhập khẩu
|
X
|
|
|
59.
|
1.013881.H21
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
X
|
|
|
60.
|
1.013880.H21
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
X
|
|
|
61.
|
1.013875.H21
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu
|
X
|
|
|
62.
|
1.001189.H21
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
X
|
|
|
63.
|
1.013872.H21
|
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
64.
|
1.013868.H21
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
X
|
|
|
65.
|
1.013895.H21
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
66.
|
1.013891.H21
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
67.
|
1.013874.H21
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
68.
|
1.013887.H21
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
69.
|
1.013870.H21
|
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
X
|
|
|
70.
|
1.013890.H21
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan
trắc môi trường lao động
|
X
|
|
|
71.
|
1.013896.H21
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên
thứ ba) đối với thuốc lá
|
X
|
|
|
72.
|
1.013898.H21
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên
thứ nhất)
|
X
|
|
|
73.
|
1.013894.H21
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối
với thuốc lá
|
X
|
|
|
74.
|
1.002944.H21
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
75.
|
1.002467.H21
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn
trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
X
|
|
|
76.
|
1.002564.H21
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
77.
|
1.004062.H21
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
78.
|
1.004070.H21
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
79.
|
1.003580.000.00.00.H21
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh
học cấp I, cấp II
|
X
|
|
|
80.
|
1.001114.H21
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và
không thay đổi nội dung quảng cáo
|
X
|
|
|
81.
|
1.001178.H21
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
X
|
|
|
82.
|
1.013036.H21
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
X
|
|
|
83.
|
1.013037.H21
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
X
|
|
|
84.
|
1.013864.H21
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp
|
X
|
|
|
85.
|
1.013860.H21
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
|
X
|
|
|
86.
|
1.013873.H21
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
X
|
|
|
87.
|
1.013879.H21
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
X
|
|
|
88.
|
1.013886.H21
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
X
|
|
|
89.
|
1.013889.H21
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
X
|
|
|
90.
|
1.013892.H21
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
91.
|
1.013892.H21
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC: 08 TTHC cấp
tỉnh, 03 TTHC cấp xã)
|
|
92.
|
1.012993.H21
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam
đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
X
|
|
|
93.
|
2.000286.000.00.00.H21
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
X
|
|
|
94.
|
1.013814.H21
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
|
X
|
|
|
95.
|
1.013815.H21
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội
|
X
|
|
|
96.
|
1.013817.H21
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
|
X
|
|
|
97.
|
2.000477.000.00.00.H21
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
X
|
|
|
98.
|
2.000282.000.00.00.H21
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội
|
X
|
|
|
99.
|
1.012990.H21
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã
hội
|
X
|
|
|
100.
|
1.001776.000.00.00.H21
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
|
X
|
|
101.
|
1.001731.000.00.00.H21
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội
|
|
X
|
|
102.
|
2.000282.000.00.00.H21
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội
|
|
X
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (04 TTHC
cấp tỉnh)
|
|
103.
|
1.000091.000.00.00.H21
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
|
104.
|
2.000027.000.00.00.H21
|
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
|
105.
|
1.013871.H21
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần
|
Cấp tỉnh
|
|
|
106.
|
1.013876.H21
|
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm
thần
|
Cấp tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng (02 TTHC cấp
tỉnh, cấp Trung ương)
|
|
107.
|
1.009249.H21
|
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công
tác y dược cổ truyền
|
X
|
|
|
108.
|
1.012422.H21
|
Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”,
“Thầy thuốc ưu tú”
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Trẻ em (06 TTHC: 02 TTHC cấp tỉnh, 04
TTHC cấp xã)
|
|
109.
|
1.004946.H21
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
X
|
|
|
110.
|
2.001944.000.00.00.H21
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối
với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân
thích của trẻ em
|
X
|
|
|
111.
|
1.004944.000.00.00.H21
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
|
X
|
|
112.
|
2.001942.000.00.00.H21
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ
sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
|
X
|
|
113.
|
1.004941.000.00.00.H21
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân
thích của trẻ em
|
|
X
|
|
114.
|
2.001947.000.00.00.H21
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn
cảnh đặc biệt
|
|
X
|
|
Tổng cộng 114
TTHC
|
|
|
|
IV. DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (05 TTHC)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ
|
Cấp thực hiện
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ
sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
1.012660
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo
tập trung
|
1.012655
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
1.013796
|
|
X
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
1.013797
|
|
X
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
1.013798
|
|
X
|
|
|
Tổng cộng: 05
TTHC
|
|
|
|
Quyết định 696/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, Sở Công Thương, Sở Y tế, Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 696/QĐ-UBND ngày 14/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, Sở Công Thương, Sở Y tế, Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
19/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
262
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|