|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
740/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Đinh Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 740/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày
14 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30
THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu các
khoản phí công bố tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 và Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Văn Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mức phí từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 (đồng)
|
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ
|
|
I.
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
|
|
1
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
2
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
3
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
750.000
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan cấp)
|
1.500.000
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan cấp)
|
|
4
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
215.000
|
430.000
|
|
5
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
a) 75.000 đối với các trường hợp sau:
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Trường hợp (2) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp
chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
- Trường hợp (16) hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
- Trường hợp (17) hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng
chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24
tháng).
b) 215.000 đối với các trường hợp còn lại.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
a) 150.000 đối với các trường hợp sau:
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Trường hợp (2) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp
chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
- Trường hợp (16) hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
- Trường hợp (17) hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng
chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24
tháng).
b) 430.000 đối với các trường hợp còn lại.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
|
6
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000;
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000;
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000;
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
|
- Bệnh viện: 10.500.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000;
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000;
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000;
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
|
|
7
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
|
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay
đổi tên: 750.000
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 5.250.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.150.000
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh
về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 1.500.000
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 10.500.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp
thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự
điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều
chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt
danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
8
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
- Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn lại: 215.000 (không thu
phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề)
|
- Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000 (không thu
phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề)
|
|
II
|
THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
1
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
|
500.000
|
1.000.000
|
|
2
|
1.003006
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
3
|
1.003039
|
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc
loại B, C, D
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
4
|
1.003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng Sở Y tế đối với thiết
bị y tế thuộc loại A, B:
|
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
|
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000
- Thẩm định cấp mới: 5.500.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp mới: 11.000.000
|
|
2
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
3
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
4
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.500.000
|
5.000.000
|
|
5
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm
cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 2.500.000
|
|
6
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
7
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ
trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 1.250.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường
hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000
|
|
8
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
9
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
10
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
11
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
12
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân
xin nhập khẩu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
13
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
14
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
15
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
16
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
17
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
18
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
150.000
|
300.000
|
|
19
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
20
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
21
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
22
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
23
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
IV
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN
|
|
1
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
2
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
3
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
750.000/ lần/sản phẩm
|
1.500.000/lần/sản phẩm
|
|
2
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
750.000/lần/sản phẩm
|
1.500.000/lần/sản phẩm
|
|
3
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
14.250.000 /lần/đơn
vị
|
28.500.000/lần/đơn
vị
|
|
4
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
10.250.000/lần/đơn
vị
|
20.500.000/lần/đơn
vị
|
|
5
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
14.250.000/lần/ đơn
vị
|
28.500.000/lần/ đơn
vị
|
|
6
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
14.250.000/lần/ đơn
vị
|
28.500.000/lần/ đơn
vị
|
|
7
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
550.000/lần/sản phẩm
|
1.100.000/lần/sản phẩm
|
|
8
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS)
|
500.000/lần/giấy chứng
nhận
|
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
|
|
9
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
|
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 2.500.000/lần/ cơ sở
|
|
10
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
500.000/lần/giấy chứng
nhận
|
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
|
|
11
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
500.000/lần/giấy chứng
nhận
|
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
|
|
12
|
1.002867
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường
|
150.000/lô hàng
|
300.000/lô hàng
|
|
13
|
2.001191
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt
|
500.000/lô hàng + số
mặt hàng x 100.000 (số mặt hàng tính từ mặt hàng thứ 2)
Tối đa
5.000.000/lô hàng
|
1.000.000/lô hàng +
số mặt hàng x 100.000 (số mặt hàng tính từ mặt hàng thứ 2)
Tối đa
10.000.000/lô hàng
|
Quyết định 740/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 740/QĐ-UBND ngày 14/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
30/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2023
Ban hành:
05/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2021
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|