|
BỘ TƯ PHÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3124/QĐ-BTP
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ
PHÁP
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 39/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội
bộ được thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp đã được công bố tại Quyết định số 1006/QĐ-BTP ngày
12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2026.
Bãi bỏ nội dung thủ tục đánh
giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đã được công bố
tại Quyết định số 1006/QĐ-BTP ngày 12/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phổ biến, giáo dục
pháp luật và Trợ giúp pháp lý, Vụ trưởng Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các đơn vị khác có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn phòng Chính phủ (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (để công bố);
- Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố (để chỉ đạo thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để đăng tải);
- Lưu: VT, Cục PB&TG.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Ngọc
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHUẨN
TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3124/QĐ-BTP ngày 27 tháng 10 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ
PHÁP
|
STT
|
Mã số TTHC nội bộ
|
Tên TTHC nội bộ được thay thế
|
Tên TTHC nội bộ thay thế
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
5.000027
|
Thủ tục đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
|
Thủ tục đánh giá, công nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật
|
Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, có hiệu
lực từ ngày 01/01/2026 (thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg);
Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
|
Chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
II. NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ
PHÁP
1. Thủ tục
đánh giá, công nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu (sau đây gọi là cấp xã) tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt
của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết hoặc đăng tải công
khai kết quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức, cá nhân trên địa bàn; gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật đến Sở Tư pháp trước ngày 25 tháng 11 của năm đánh giá.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp tổ chức thẩm định bằng hình thức phù hợp,
xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
của từng đơn vị cấp xã; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Cách thức thực hiện: Không
quy định
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01
bộ hồ sơ gồm:
(i) Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp
xã gửi Sở Tư pháp đề nghị thẩm định:
- Văn bản đề nghị công nhận cấp
xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
- Bản tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Mẫu 02 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
- Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có) (Mẫu 03 Phụ lục II Thông
tư số 15/2025/TT-BTP);
- Biên bản cuộc họp đề nghị
xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư
số 15/2025/TT-BTP);
- Tài liệu chứng minh mức độ đạt
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
(ii) Hồ sơ Sở Tư pháp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bao gồm:
- Hồ sơ đề nghị công nhận đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã;
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
- Dự thảo Quyết định công nhận
cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP).
Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Thời hạn nộp hồ sơ đối với cấp
xã: Trước ngày 25/11 hằng năm (thời gian cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy
định).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ của
Sở Tư pháp: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: Không
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01
Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính:
Cấp xã được công nhận đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật khi đạt đủ các tiêu chí, chỉ tiêu quy định tại Điều 4 của Quyết
định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
(Nội dung, mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật được quy
định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2025/TT-BTP
ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg).
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật./.