Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội
đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk
Nông Khóa IV, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 11 năm 2024
và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
STT
|
Nội dung
|
Mã dự án
|
Mã ngành kinh tế
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
KC- HT
|
Quyết định đầu tư dự án
|
Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Lǜy kế trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã bố trí đến năm 2023
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2024
|
Điều chỉnh
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2024 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.249
|
35.762
|
35.762
|
122.249
|
|
|
A
|
NGUỒN XỔ SỐ KIẾN
THIẾT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.733
|
1.319
|
1.319
|
18.733
|
|
|
I
|
CẮT GIẢM KẾ HOẠCH
VỐN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.015
|
-
|
1.319
|
9.696
|
|
|
1
|
Y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, sửa chữa
Trung tâm y tế huyện Đắk Glong
|
7930049
|
132
|
Sở Y tế
|
Đắk Glong
|
2022- 2024
|
1930/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
5.000
|
5.000
|
3.228
|
1.500
|
1.728
|
|
259
|
1.469
|
Do giảm 2% thuế VAT, giảm thầu và dự phòng phí.
|
|
-
|
Nhà Đa khoa Kỹ thuật
thuộc Trung tâm Y tế huyện Đắk R'lấp
|
7863213
|
132
|
Sở Y tế
|
Đắk R'lấp
|
2021- 2023
|
1904/QĐ-UBND ngày 22/12/2020
|
33.991
|
33.991
|
33.991
|
25.704
|
8.287
|
|
360
|
7.927
|
Do giảm 2% thuế VAT, giảm thầu và dự phòng phí.
|
|
2
|
Giáo dục, đào tạo
và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xây dựng nhà bộ
môn, nhà đa năng, khu giáo dục thể chất và hạ tầng kỹ thuật Trường Phổ thông
DTNT THCS & THPT huyện Tuy Đức
|
7873038
|
074
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Tuy Đức
|
2021- 2023
|
302/QĐ-SXD ngày 02/12/2020
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
9.000
|
1.000
|
|
700
|
300
|
QT tại QĐ 123/QĐ-STC ngày 17/7/2024
|
|
II
|
BỔ SUNG KẾ HOẠCH
VỐN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.718
|
1.319
|
-
|
9.037
|
|
|
1
|
Y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, sửa chữa
Trung tâm y tế huyện Đắk Song
|
7910026
|
132
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Đắk Song
|
2022- 2024
|
2313/QĐ-UBND ngày 28/12/2021
|
30.300
|
30.300
|
18.037
|
9.300
|
7.718
|
1.019
|
|
8.737
|
|
|
-
|
Xây dựng Nhà lớp học
10 phòng Trường THPT Chu Văn An
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Gia Nghƿa
|
|
88/NQ-HĐND ngày 11/5/2021
|
6.000
|
6.000
|
300
|
|
|
300
|
|
300
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
B
|
NGUỒN CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
668.048
|
392.528
|
302.905
|
294.482
|
95.542
|
31.385
|
31.385
|
95.542
|
|
|
I
|
CẮT GIẢM KẾ HOẠCH
VỐN
|
|
|
|
|
|
|
668.048
|
392.528
|
302.905
|
195.732
|
54.176
|
-
|
31.385
|
22.791
|
|
|
1
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cổng, hàng rào Khu
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông
|
7872872
|
281
|
Ban quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh
Đắk Nông
|
Gia Nghƿa
|
2021- 2023
|
324/QĐ-SXD ngày 10/12/2020
|
6.197
|
6.197
|
6.197
|
5.588
|
609
|
|
609
|
-
|
Đã QT tại QĐ số 11/QĐ-STC ngày 18/1/2024
|
|
-
|
Dự án chuyển đổi nông
nghiệp bền vững tại Việt Nam (dự án VnSAT), tỉnh Đắk Nông
|
7544044
|
281
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đắk Nông
|
2015- 2022
|
1992/QĐ-BNN ngày 29/5/2015; 2470/QĐ-BNN- HTQT ngày
30/6/2020
|
327.590
|
52.970
|
21.000
|
10.904
|
1.683
|
|
153
|
1.530
|
Đã QT tại QĐ số 101/QĐ-STC ngày 14/6/2024
|
|
1.2
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạ tầng kỹ thuật kết
nối khu vực đồi Đắk Nur
|
7872545
|
292
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Gia Nghƿa
|
2021- 2023
|
1827/QĐ-UBND ngày 07/12/2020
|
77.000
|
77.000
|
69.300
|
47.993
|
10.000
|
|
9.721
|
279
|
Vướng GPMB chồng lấn
|
|
-
|
Nâng cấp, cải tạo
đường giao thông liên xã Tâm Thắng - Ea Tling; hạng mục: Nền, mặt đường, hệ
thống thoát nước, điện chiếu sáng
|
7862214
|
292
|
Ban QLDA và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
|
Cư Jút
|
2021- 2023
|
1902/QĐ-UBND ngày 22/12/2020
|
30.000
|
30.000
|
27.000
|
24.300
|
2.700
|
|
1.707
|
993
|
Đang trình PDQT
|
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường giao thông liên xã Đắk R’Tih và Quảng Tân, huyện Tuy Đức đi xã Đắk
Wer, huyện Đắk R’Lấp.
|
7866211
|
292
|
BQLDA và PTQĐ huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
2021- 2024
|
1815/QĐ-UBND ngày 04/12/2020; 213/QĐ-UBND ngày
04/3/2024
|
22.000
|
22.000
|
19.503
|
14.200
|
5.303
|
|
684
|
4.619
|
Đang trình PDQT
|
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng
đường Lê Thánh Tông, thành phố Gia Nghƿa
|
7865033
|
292
|
Ban QLDA và PT quỹ đất thành phố Gia Nghƿa
|
Gia Nghƿa
|
2021- 2023
|
1851/QĐ-UBND ngày 10/12/2020
|
70.000
|
70.000
|
51.024
|
24.858
|
10.000
|
|
8.589
|
1.411
|
Nguồn vật liệu đất đắp khan hiếm, ảnh hưởng đến tiến
độ giải ngân
|
|
1.3
|
Quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lập nhiệm vụ Quy hoạch
tỉnh Đắk Nông thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050
|
7787809
|
332
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Đắk Nông
|
2020- 2022
|
1717/QĐ-UBND ngày 16/10/2019; 964/QĐ-TTg ngày
07/7/2020; 1575/QĐ-UBND ngày 21/10/2020
|
59.000
|
59.000
|
39.000
|
20.600
|
6.000
|
|
5.845
|
155
|
Đang trình PDQT
|
|
2
|
Khoa học, công
nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đầu tư tăng cường
năng lực kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thuộc Trung tâm Thông tin, Kỹ
thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ
|
7940185
|
101
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Gia Nghƿa
|
2022- 2024
|
2404/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
12.000
|
12.000
|
11.500
|
4.000
|
3.000
|
|
1.649
|
1.351
|
Đang trình PDQT
|
|
3
|
Thể dục, thể
thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sửa chữa, cải tạo
Nhà luyện tập và Thi đấu đa năng tỉnh Đắk Nông
|
7946526
|
221
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Gia Nghƿa
|
2022- 2024
|
63/QĐ-SXD ngày 17/5/2022
|
6.000
|
6.000
|
2.500
|
2.000
|
500
|
|
212
|
288
|
Đang trình PDQT
|
|
4
|
Hoạt động của
các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và
các tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trụ sở
HĐND&UBND xã Đắk Nang
|
7865915
|
341
|
Ban QLDA&PT quỹ đất huyện Krông Nô
|
Krông Nô
|
2021- 2023
|
294/QĐ-SXD ngày 25/11/2020
|
14.700
|
13.800
|
12.420
|
10.200
|
2.220
|
|
307
|
1.913
|
Đang trình PDQT
|
|
-
|
Trụ sở Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
|
7929466
|
341
|
Ban QLDA và PT quỹ đất huyện Krông Nô
|
Krông Nô
|
2022- 2024
|
2039/QĐ-UBND ngày 24/11/2021
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
4.639
|
150
|
|
132
|
18
|
Đang trình PDQT
|
|
5
|
Quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Doanh trại
dBB301/eBB994/Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông. Hạng mục: Nhà hội trường
|
7004686
|
011
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đắk Glong
|
2021- 2023
|
346/QĐ-SXD ngày 14/12/2020
|
8.700
|
8.700
|
8.700
|
6.350
|
2.350
|
|
73
|
2.277
|
Đang trình PDQT
|
|
-
|
Thao trường huấn luyện
kỹ thuật chiến đấu bộ binh, hạng mục: San lấp mặt bằng, kè ốp mái taluy, cống
thoát nước
|
7004686
|
011
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Krông Nô
|
2021- 2023
|
343/QĐ-SXD ngày 14/12/2020
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
2.700
|
500
|
|
88
|
412
|
Đang trình PDQT
|
|
-
|
Chốt chiến đấu Dân quân
thường trực tại xã biên giới Đắk Lao, huyện Đắk Mil
|
7004686
|
011
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đắk Mil
|
2021- 2023
|
1837/QĐ-BTL ngày 14/12/2020
|
6.661
|
6.661
|
6.661
|
4.500
|
2.161
|
|
52
|
2.109
|
Đang trình PDQT
|
|
6
|
An ninh và trật
tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sửa chữa, cải tạo hệ
thống thu thoát nước khu tạm giữ và xây dựng nhà ở doanh trại công an huyện
Tuy Đức
|
7004692
|
041
|
Công an tỉnh
|
Tuy Đức
|
2022- 2024
|
1737/QĐ-UBND ngày 18/10/2021
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
2.500
|
3.000
|
|
383
|
2.617
|
ĐQT tại QĐ 68/QĐ-STC, ngày 09/4/2024
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo,
nâng cấp và xây dựng Trại tạm giam của Công an tỉnh Đắk Nông
|
7004692
|
041
|
Công an tỉnh
|
Gia Nghƿa
|
2021- 2023
|
310/QĐ-SXD ngày 08/12/2020
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.500
|
500
|
|
149
|
351
|
Đang trình PDQT
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo hệ
thống thu thoát nước khu tạm giữ và xây dựng nhà ở doanh trại công an huyện Đắk
Song
|
7004692
|
041
|
Công an tỉnh
|
Đắk Song
|
2022- 2024
|
1736/QĐ-UBND ngày 18/10/2021
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
2.500
|
3.000
|
|
617
|
2.383
|
Đang trình PDQT
|
|
7
|
Phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
8
|
Văn hóa, thông
tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Điểm dừng chân công
viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông
|
7902032
|
161
|
Ban QLDA và PTQĐ huyện Đắk Glong
|
Đắk Glong
|
2022- 2024
|
2098/QĐ-UBND ngày 30/11/2021
|
6.000
|
6.000
|
5.900
|
5.400
|
500
|
|
415
|
85
|
Đang trình PDQT
|
|
II
|
BỔ SUNG KẾ HOẠCH
VỐN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98.750
|
41.366
|
31.385
|
-
|
72.751
|
|
|
1
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, cải tạo
tuyến đường giao thông từ ngã tư Phan Chu Trinh và xã Nam Dong; hạng mục: Nền,
mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng
|
7862213
|
292
|
Ban QLDA và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
|
Cư Jút
|
2021- 2024
|
1866/QĐ-UBND ngày 14/12/2020; 235/QĐ-UBND ngày
06/3/2024
|
50.000
|
50.000
|
45.000
|
24.000
|
8.000
|
1.000
|
|
9.000
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Đường giao thông từ
huyện Tuy Đức đi huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đăk Nông (đoạn từ cầu Đắk Loan đi cầu
Đắk Nguyên) - Trục D3
|
7921436
|
292
|
Ban QLDA và PT quỹ đất huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
2022- 2024
|
1950/QĐ-UBND ngày 17/11/2021
|
36.000
|
36.000
|
24.000
|
9.000
|
3.500
|
3.000
|
|
6.500
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Nhựa hóa đường giao
thông liên xã Đắk R'Măng - Quảng Hòa (Lý trình từ Km0+00 đến Km13+184)
|
7902030
|
292
|
Ban QLDA và PT quỹ đất huyện Đắk Glong
|
Đắk Glong
|
2022- 2024
|
2180/QĐ-UBND ngày 09/12/2021
|
25.000
|
25.000
|
18.589
|
8.000
|
7.366
|
3.000
|
|
10.366
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng
đường Phan Chu Trinh thị trấn Kiến Đức đi thôn 8 xã Kiến Thành
|
7868369
|
292
|
Ban QLDA và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
2022- 2024
|
1718/QĐ-UBND ngày 17/11/2020
|
20.000
|
20.000
|
14.871
|
5.800
|
3.000
|
3.000
|
|
6.000
|
Giải ngân 100%
|
|
2
|
Hoạt động của
các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và
các tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc Đảng
ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Đắk Wer
|
7873104
|
341
|
Ban QLDA và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
2022- 2024
|
354/QĐ-SXD ngày 18/12/2020
|
14.990
|
14.990
|
11.948
|
7.550
|
1.000
|
3.398
|
|
4.398
|
Đã QT tại QĐ số 134/QĐ- STC ngày 9/8/2024
|
|
-
|
Trụ sở làm việc Đảng
ủy, HĐND và UBND phường Nghƿa Đức, thành phố Gia Nghƿa
|
7926930
|
341
|
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia
Nghƿa
|
Gia Nghƿa
|
2022- 2024
|
2364/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
15.000
|
15.000
|
11.853
|
6.350
|
1.500
|
4.000
|
|
5.500
|
Đang trình PDQT
|
|
-
|
Trụ sở làm việc Đảng
ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Đạo Nghƿa
|
7929848
|
341
|
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
2022- 2024
|
2385/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
15.000
|
15.000
|
11.953
|
6.350
|
1.500
|
1.500
|
|
3.000
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Trụ sở làm việc
HĐND-UBND xã Đắk Ha
|
7864323
|
341
|
Ban QLDA và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
|
Đắk Glong
|
2022- 2024
|
299/QĐ-SXD ngày 27/11/2020
|
14.500
|
14.500
|
11.382
|
4.850
|
1.000
|
1.000
|
|
2.000
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Trụ sở làm việc
UBND xã Đức Minh
|
7897779
|
341
|
Ban QLDA và PT quỹ đất huyện Đắk Mil
|
Đắk Mil
|
2022- 2024
|
2183/QĐ-UBND ngày 09/12/2021
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
2.850
|
2.000
|
2.075
|
|
4.075
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Trụ sở làm việc Đảng
ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Quảng Tín
|
7929849
|
341
|
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
2022- 2024
|
2384/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
14.000
|
14.000
|
11.110
|
4.500
|
2.500
|
2.000
|
|
4.500
|
Giải ngân 100%
|
|
-
|
Sửa chữa, cải tạo và
nâng cấp Trụ sở làm việc Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk
Nông
|
7999918
|
341
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
tỉnh
|
Gia Nghƿa
|
2023- 2025
|
217/QĐ-SXD ngày 13/12/2022
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
1.500
|
2.500
|
412
|
|
2.912
|
Đã QT tại QĐ số 163/QĐ- STC ngày 01/10/2024
|
|
3
|
Khoa học, công
nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xây dựng Chính quyền
điện tử hướng đến Chính quyền số và đô thị thông minh tỉnh Đắk Nông
|
7939159
|
103
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Gia Nghƿa
|
2022- 2024
|
2366/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
57.000
|
57.000
|
50.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|
10.000
|
Giải ngân 100%
|
|
4
|
Giáo dục, đào
tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sửa chữa, cải tạo
cơ sở hạ tầng cơ sở 2 - Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông
|
7947342
|
093
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông
|
Gia Nghƿa
|
2022- 2024
|
52/QĐ-SXD ngày 29/4/2022
|
13.000
|
13.000
|
8.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
|
4.500
|
Đang trình PDQT
|
|
C
|
NGUỒN BỔ SUNG TỪ
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025, NGUỒN TĂNG THU VÀ TIẾT
KIỆM CHI NGÂN SÁCH HẰNG NĂM VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
1.324.708
|
333.698
|
170.336
|
14.926
|
7.974
|
3.058
|
3.058
|
7.974
|
|
|
I
|
CẮT GIẢM KẾ HOẠCH
VỐN
|
|
|
|
|
|
|
888.105
|
216.450
|
110.790
|
11.226
|
4.027
|
-
|
3.058
|
969
|
|
|
1
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Dự án nâng cao hiệu
quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán, vay vốn ADB tỉnh Đắk
Nông
|
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
|
|
662.354
|
166.849
|
85.168
|
7.463
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Nâng cao hiệu quả
sử dụng nguồn nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn huyện Cư Jút tỉnh
Đắk Nông
|
7572458
|
283
|
|
Huyện Cư Jút
|
2018- 2024
|
662/QĐ-UBND,
ngày 09/5/2019; 1079/QĐ-UBND ngày 30/6/2022
|
215.200
|
44.601
|
25.622
|
|
3.000
|
|
2.978
|
22
|
Vướng GMB
|
|
2
|
Các nhiệm vụ,
chương trình, dự án khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hỗ trợ thực hiện Đề
án đảm bảo cơ sở vật chất cho lực lượng Công an xã Chính quy giai đoạn
2022-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc
Công an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Đắk Nông (Thuận Hạnh, Thuận Hà - huyện
Đắk Song, Đắk Buk So - huyện Tuy Đức)
|
7004692
|
041
|
Công an tỉnh
|
Đắk Song; Tuy Đức
|
|
1397/QĐ-CAT ngày 10/8/2022
|
10.551
|
5.000
|
|
3.763
|
1.027
|
|
80
|
947
|
Đã QT tại QĐ số 81/QĐ- CAT-PH10, ngày 22/4/2024
|
|
II
|
BỔ SUNG KẾ HOẠCH
VỐN
|
|
|
|
|
|
|
436.603
|
117.248
|
59.546
|
3.700
|
3.947
|
3.058
|
-
|
7.005
|
|
|
1
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Dự án nâng cao hiệu
quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán, vay vốn ADB tỉnh Đắk
Nông
|
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
|
|
213.046
|
56.174
|
29.773
|
-
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Nâng cao hiệu quả
sử dụng nguồn nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn huyện Đắk Mil tỉnh
Đắk Nông
|
7572454
|
283
|
|
Huyện Đắk Mil
|
2018- 2024
|
663/QĐ-UBND,
ngày 09/5/2019; 1127/QĐ-UBND ngày 12/7/2022
|
213.046
|
56.174
|
29.773
|
|
3.000
|
2.978
|
|
5.978
|
|
|
2
|
Các nhiệm vụ,
chương trình, dự án khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hỗ trợ thực hiện Đề
án đảm bảo cơ sở vật chất cho lực lượng Công an xã Chính quy giai đoạn
2022-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc Công
an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Đắk Nông (Thuận An, Đắk Lao - huyện Đắk
Mil, Đắk Wil - huyện Cư Jút)
|
7004692
|
041
|
Công an tỉnh
|
Đắk Mil; Cư Jút
|
|
1396/QĐ-CAT ngày 09/8/2022
|
10.511
|
4.900
|
|
3.700
|
947
|
80
|
|
1.027
|
Đã QT tại QĐ số 80/QĐ- CAT-PH10, ngày 22/4/2024
|