|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2123/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Quý Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
03/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2123/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 03
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1598/TTr-KKTCN ngày 30
tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp thành phố Huế.
(Danh
mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
thực hiện các công việc sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau
khi Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 03/7/2025
2. Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
3. Hoàn thành việc cấu hình
TTHC liên quan trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố ngay sau khi
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thay thế Quyết định số
1293/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2123/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2025 của UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1.
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
|
Tổng
thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 50 ngày, cụ thể như
sau:
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy
định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e
khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND
tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
-
Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch
vụ bưu chính
-
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo
quy định của Hội đồng nhân dân thành phố.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: CT UBND thành phố.
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Cách thức thực hiện;
-
Thành phần hồ sơ;
-
Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định;
-
Quyết định phê duyệt;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
2.
|
Cấp
giấy phép môi trường (1.010727)
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
-
Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành
thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành
chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau
khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép
môi trường tối đa là
05
(năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
-
Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp
giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận
được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi
trường tối đa là
15
(mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời
gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch
vụ bưu chính
-
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo
quy định của Hội đồng nhân dân thành phố.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: CT UBND thành phố.
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Cách thức thực hiện;
-
Thành phần hồ sơ;
-
Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định;
-
Giấy phép môi trường;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
3.
|
Cấp
đổi giấy phép môi trường (1.010728)
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
-
Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch
vụ bưu chính
-
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo
quy định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: CT UBND thành phố.
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Cách thức thực hiện;
-
Thành phần hồ sơ;
-
Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định;
-
Giấy phép môi trường;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
4.
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
|
-
Thời hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
-
Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường:
Tối
đa 25 (hai mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch
vụ bưu chính
-
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo
quy định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày
10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: CT UBND thành phố.
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Cách thức thực hiện;
-
Thành phần hồ sơ;
-
Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định;
-
Giấy phép môi trường;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
5.
|
Cấp
lại giấy phép môi trường (1.010730)
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
-
Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường: Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời
gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu
tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan
cấp phép.
|
-
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch
vụ bưu chính
-
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo
quy định của Hội đồng nhân dân thành phố.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: CT UBND thành phố.
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Cách thức thực hiện;
-
Thành phần hồ sơ;
-
Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định;
-
Giấy phép môi trường;
-
Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú:
- Nội dung cụ thể được công
bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã được Bộ Nông nghiệp và
Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Quyết định 2123/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2123/QĐ-UBND ngày 03/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
280
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|