|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2245/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Đỗ Minh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2245/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 29 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TRIỆU SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024 ;
Căn
cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về việc hướng dẫn
thi hành Luật Đất đai;
Căn
cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn
cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số 08/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn
cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; số 441/NQ-HĐND
ngày 29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số 515/NQ-HĐND ngày 14/03/2024;
số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024; số 586/NQ-HĐND
ngày 15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; số 645/NQ-HĐND ngày 09/4/2025; số 647/NQ-HĐND ngày 25/4/2025; số
654/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 về việc chấp thuận danh mục cá c công trình, dự án
phải thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn
cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ -UBND ngày 26/8/2022 về việc phê
duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất
đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện
trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 cấp huyện; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử
dụng đất đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ -UBND ngày 26/8/2022 của
UBND tỉnh; Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về
việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện
Triệu Sơn;
Theo
báo cáo và đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 819/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025 và Công văn số
6883/SNNMT-ĐĐBĐVT ngày 28/6/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025, huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
29.004,53
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp
|
NNP
|
18.805,36
|
|
2
|
Đất
phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.802,85
|
|
3
|
Đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
396,32
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế
hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
1,94
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất
phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,94
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế
hoạch thu hồi các loại đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp
|
NNP
|
272,31
|
|
2
|
Đất
phi nông nghiệp
|
PNN
|
68,09
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế
hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(5)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
379,30
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
232,88
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,77
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
6,89
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
27,20
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
99,69
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
6,88
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
|
|
3,23
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
|
|
9,41
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5.
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo Phụ biểu
số V đính kèm.
Điều 2 . Tổ chức thực hiện.
1. Ủy
ban nhân dân huyện Triệu Sơn (Ủy ban nhân dân các xã sau khi thực hiện việc sắp
xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Triệu Sơn theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15
ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội).
a) Tổ
chức thực hiện và công bố, công khai hồ sơ Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 huyện Triệu Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ,
đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên
địa bàn.
b)
Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững
các quy định của pháp luật, sử dụng đất đ úng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo
vệ môi trường và phát triển bền vững.
c) Chịu
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về
xác định ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất;
công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm
trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất
rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
d) Thực
hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý Nhà nước về đất đai; quản lý, sử
dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm
tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất;
kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
e) Chủ
động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc
phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản
lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp,
cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế hoạch sử dụng
đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất
xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi
trường.
f) Định
kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu
trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản
lý Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; về về tính đầy đủ,
chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với kế hoạch sử dụng
đất năm 2025, huyện Triệu Sơn, sự phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất, loại rừng
trong năm kế hoạch sử dụng đất được thẩm định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ
chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc
tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không
sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
b) Tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề
xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất hằng năm
cấp huyện theo quy định.
3.
Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm
vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện
hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn theo đúng
quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây
dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn
và các khu công nghiệp; UBND huyện Triệu Sơn (Ủy ban nhân dân các xã sau khi thực
hiện việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Triệu Sơn theo Nghị
quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội) và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết
định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ I.1:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT
TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu KH 2025 được phê duyệt
|
Chỉ tiêu KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Thị trấn Nưa
|
Xã An Nông
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Vân Sơn
|
Xã Hợp Thắng
|
Xã Đồng Lợi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.002,72
|
18.805,36
|
-197,36
|
440,72
|
1.518,54
|
319,39
|
361,12
|
1.096,31
|
889,60
|
575,14
|
311,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.929,88
|
10.790,99
|
-138,89
|
386,77
|
532,96
|
298,58
|
349,90
|
358,59
|
354,67
|
406,50
|
281,09
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
10.568,98
|
10.430,09
|
-138,89
|
386,77
|
432,83
|
291,10
|
349,90
|
358,59
|
354,56
|
398,46
|
258,42
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
360,90
|
360,90
|
|
|
100,13
|
7,48
|
|
|
0,11
|
8,04
|
22,67
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.009,41
|
1.009,37
|
-0,04
|
4,53
|
4,11
|
7,89
|
3,20
|
34,77
|
27,78
|
5,93
|
6,79
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.555,32
|
1.555,32
|
|
28,78
|
29,36
|
1,45
|
3,28
|
179,44
|
49,68
|
31,63
|
19,77
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.089,57
|
1.066,95
|
-22,62
|
|
452,44
|
|
|
316,60
|
297,91
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.674,24
|
3.638,64
|
-35,60
|
|
250,37
|
|
|
196,56
|
134,46
|
100,98
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,88
|
0,88
|
|
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
519,12
|
518,91
|
-0,21
|
16,03
|
113,01
|
11,47
|
4,53
|
10,10
|
9,83
|
15,21
|
3,52
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
225,18
|
225,18
|
|
4,61
|
136,29
|
|
0,21
|
0,25
|
15,26
|
14,89
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.604,37
|
9.802,85
|
198,48
|
407,64
|
589,74
|
148,99
|
179,61
|
523,38
|
486,81
|
369,18
|
259,30
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4.289,48
|
4.289,57
|
0,09
|
|
|
79,59
|
90,98
|
147,58
|
179,58
|
155,51
|
110,29
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
406,88
|
406,88
|
|
192,68
|
150,84
|
|
|
|
|
|
18,86
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,57
|
20,57
|
|
4,19
|
0,31
|
0,89
|
0,54
|
0,39
|
0,36
|
0,46
|
0,37
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
126,74
|
126,74
|
|
11,58
|
|
|
|
19,52
|
1,18
|
3,30
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,21
|
1,21
|
|
0,61
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
222,97
|
222,97
|
|
22,47
|
4,70
|
4,54
|
4,61
|
7,58
|
8,61
|
6,94
|
5,62
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
39,18
|
39,18
|
|
3,51
|
1,20
|
1,03
|
0,58
|
1,04
|
2,16
|
0,58
|
0,77
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,21
|
13,21
|
|
2,42
|
0,18
|
0,15
|
0,27
|
0,09
|
0,15
|
0,21
|
0,12
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
96,41
|
96,41
|
|
9,89
|
2,39
|
2,06
|
2,08
|
3,40
|
2,35
|
2,66
|
3,97
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
54,70
|
54,70
|
|
1,89
|
0,62
|
1,30
|
1,68
|
1,64
|
3,95
|
3,49
|
0,76
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
18,66
|
18,66
|
|
4,76
|
0,31
|
|
|
1,41
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
712,59
|
926,51
|
213,92
|
41,32
|
252,56
|
0,21
|
0,20
|
169,01
|
74,87
|
80,79
|
2,49
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
116,00
|
116,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
80,64
|
129,28
|
48,64
|
23,23
|
|
|
|
|
0,47
|
69,44
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
54,10
|
114,13
|
60,03
|
4,97
|
93,59
|
0,21
|
0,20
|
1,66
|
|
0,05
|
0,56
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
168,19
|
157,44
|
-10,75
|
13,12
|
15,59
|
|
|
12,33
|
44,25
|
0,50
|
1,93
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
409,66
|
409,66
|
|
|
143,37
|
|
|
155,02
|
30,15
|
10,80
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.858,22
|
2.843,32
|
-14,90
|
124,33
|
134,32
|
52,57
|
76,51
|
132,07
|
123,87
|
94,19
|
105,91
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.240,99
|
2.230,87
|
-10,12
|
96,06
|
103,95
|
41,08
|
53,71
|
104,51
|
89,46
|
78,60
|
91,39
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
568,97
|
564,60
|
-4,37
|
23,04
|
22,80
|
11,15
|
21,81
|
23,47
|
30,35
|
15,19
|
13,27
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
3,90
|
3,90
|
|
|
|
|
|
3,90
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
13,14
|
12,74
|
-0,40
|
|
6,91
|
|
|
0,04
|
0,75
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,63
|
8,63
|
|
0,58
|
0,06
|
|
|
|
2,51
|
0,27
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,40
|
7,39
|
-0,01
|
0,14
|
0,02
|
0,22
|
0,44
|
0,13
|
0,55
|
0,11
|
1,23
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1,05
|
1,05
|
|
0,18
|
0,08
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
10,03
|
10,03
|
|
0,64
|
0,39
|
|
0,53
|
|
0,13
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,12
|
4,12
|
|
3,68
|
0,11
|
0,09
|
|
|
0,10
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7,63
|
7,63
|
|
0,63
|
0,39
|
0,90
|
|
2,32
|
|
0,13
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,80
|
8,80
|
|
0,07
|
3,49
|
0,30
|
0,22
|
0,52
|
0,22
|
0,28
|
0,22
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
216,32
|
215,67
|
-0,65
|
7,95
|
11,43
|
4,45
|
6,02
|
5,40
|
7,02
|
5,95
|
7,48
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
731,34
|
731,34
|
|
1,81
|
31,69
|
5,54
|
0,52
|
38,99
|
91,11
|
21,64
|
7,95
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
337,38
|
337,38
|
|
0,46
|
24,53
|
5,52
|
|
37,03
|
21,19
|
12,29
|
3,15
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
393,96
|
393,96
|
|
1,35
|
7,16
|
0,02
|
0,52
|
1,96
|
69,92
|
9,35
|
4,80
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,61
|
1,61
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
397,44
|
396,32
|
-1,12
|
1,04
|
12,15
|
4,36
|
0,13
|
68,22
|
178,29
|
2,63
|
3,08
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
345,15
|
344,03
|
-1,12
|
1,04
|
12,15
|
4,36
|
0,13
|
68,22
|
177,05
|
2,63
|
3,08
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1,24
|
1,24
|
|
|
|
|
|
|
1,24
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
51,05
|
51,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ I.2:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI
ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu KH 2025 được phê duyệt
|
Chỉ tiêu KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Dân Lý
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Tiến Nông
|
Xã Dân Lực
|
Xã Minh Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.002,72
|
18.805,36
|
-197,36
|
372,20
|
386,76
|
448,71
|
419,59
|
750,92
|
363,66
|
542,34
|
403,56
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.929,88
|
10.790,99
|
-138,89
|
318,37
|
359,72
|
415,10
|
386,14
|
638,16
|
328,76
|
412,50
|
171,04
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
10.568,98
|
10.430,09
|
-138,89
|
316,09
|
359,71
|
413,79
|
386,14
|
513,26
|
328,76
|
412,50
|
167,60
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
360,90
|
360,90
|
|
2,28
|
0,01
|
1,31
|
|
124,90
|
|
|
3,44
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.009,41
|
1.009,37
|
-0,04
|
2,03
|
1,64
|
8,48
|
2,87
|
32,87
|
2,72
|
47,68
|
15,15
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.555,32
|
1.555,32
|
|
24,59
|
16,56
|
20,73
|
21,32
|
44,75
|
16,76
|
34,91
|
96,67
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.089,57
|
1.066,95
|
-22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.674,24
|
3.638,64
|
-35,60
|
|
|
|
|
|
|
28,03
|
95,79
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,88
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
519,12
|
518,91
|
-0,21
|
14,07
|
8,84
|
4,40
|
8,85
|
14,49
|
7,42
|
19,22
|
24,92
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
225,18
|
225,18
|
|
13,14
|
|
|
0,41
|
20,64
|
8,00
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.604,37
|
9.802,85
|
198,48
|
248,73
|
355,14
|
261,24
|
248,71
|
325,86
|
188,82
|
281,81
|
258,47
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4.289,48
|
4.289,57
|
0,09
|
65,90
|
115,63
|
132,00
|
128,75
|
121,53
|
95,82
|
107,96
|
83,43
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
406,88
|
406,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23,29
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,57
|
20,57
|
|
0,44
|
0,75
|
0,55
|
0,85
|
0,54
|
0,61
|
0,26
|
0,64
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
126,74
|
126,74
|
|
|
|
|
|
|
|
1,25
|
11,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,21
|
1,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
222,97
|
222,97
|
|
3,76
|
8,84
|
4,50
|
4,73
|
18,94
|
3,72
|
5,35
|
10,60
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
39,18
|
39,18
|
|
0,81
|
2,52
|
0,98
|
2,32
|
0,77
|
0,61
|
0,96
|
1,16
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,21
|
13,21
|
|
0,17
|
0,32
|
0,25
|
0,12
|
0,33
|
0,33
|
0,27
|
0,41
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
96,41
|
96,41
|
|
1,77
|
2,32
|
1,89
|
1,54
|
14,03
|
1,72
|
3,62
|
1,72
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
54,70
|
54,70
|
|
1,01
|
3,68
|
1,38
|
0,75
|
3,81
|
1,06
|
0,50
|
7,31
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
18,66
|
18,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
712,59
|
926,51
|
213,92
|
47,02
|
88,68
|
8,88
|
7,34
|
17,03
|
0,93
|
43,89
|
7,46
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
116,00
|
116,00
|
32,02
|
83,98
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
80,64
|
129,28
|
48,64
|
|
|
|
|
11,10
|
|
25,04
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
54,10
|
114,13
|
60,03
|
|
|
0,79
|
1,42
|
|
0,07
|
1,60
|
0,20
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
168,19
|
157,44
|
-10,75
|
7,05
|
4,70
|
7,38
|
4,42
|
5,93
|
0,86
|
0,91
|
2,60
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
409,66
|
409,66
|
|
7,95
|
|
0,71
|
1,50
|
|
|
16,34
|
4,66
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.858,22
|
2.843,32
|
-14,90
|
103,44
|
109,62
|
98,69
|
73,73
|
119,05
|
76,77
|
96,17
|
74,23
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.240,99
|
2.230,87
|
-10,12
|
84,54
|
89,81
|
65,52
|
57,44
|
100,08
|
51,36
|
80,27
|
65,42
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
568,97
|
564,60
|
-4,37
|
18,71
|
19,14
|
32,51
|
14,74
|
18,64
|
19,50
|
15,48
|
7,64
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
3,90
|
3,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
13,14
|
12,74
|
-0,40
|
|
|
|
|
|
4,57
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,63
|
8,63
|
|
|
|
|
1,08
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,40
|
7,39
|
-0,01
|
0,16
|
0,27
|
0,39
|
0,07
|
0,27
|
1,32
|
0,02
|
0,04
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1,05
|
1,05
|
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
0,05
|
0,02
|
0,03
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
10,03
|
10,03
|
|
|
0,34
|
0,23
|
0,40
|
|
|
0,37
|
1,14
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,12
|
4,12
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7,63
|
7,63
|
|
1,04
|
|
|
0,55
|
0,24
|
0,80
|
0,08
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,80
|
8,80
|
|
0,04
|
0,29
|
0,24
|
0,15
|
0,39
|
0,30
|
0,18
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
216,32
|
215,67
|
-0,65
|
6,39
|
8,61
|
8,92
|
11,95
|
15,20
|
6,45
|
6,06
|
3,85
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
731,34
|
731,34
|
|
20,70
|
22,70
|
7,47
|
19,25
|
32,73
|
3,43
|
20,59
|
43,72
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
337,38
|
337,38
|
|
19,91
|
11,81
|
4,37
|
14,32
|
28,19
|
3,26
|
14,05
|
9,80
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
393,96
|
393,96
|
|
0,79
|
10,89
|
3,10
|
4,93
|
4,54
|
0,17
|
6,54
|
33,92
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,61
|
1,61
|
|
|
|
|
1,41
|
0,19
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
397,44
|
396,32
|
-1,12
|
58,48
|
1,32
|
1,86
|
6,31
|
14,13
|
0,92
|
4,02
|
4,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
345,15
|
344,03
|
-1,12
|
7,43
|
1,32
|
1,86
|
6,31
|
14,13
|
0,92
|
4,02
|
4,36
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1,24
|
1,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
51,05
|
51,05
|
|
51,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ I.3:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI
ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu KH 2025 được phê duyệt
|
Chỉ tiêu KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Xã Thọ Tân
|
Xã Thọ Thế
|
Xã Thọ Dân
|
Xã Thọ Ngọc
|
Xã Thọ Phú
|
Xã Xuân Lộc
|
Xã Xuân Thọ
|
Xã Hợp Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.002,72
|
18.805,36
|
-197,36
|
453,56
|
376,47
|
348,30
|
452,97
|
534,60
|
542,87
|
389,70
|
351,76
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.929,88
|
10.790,99
|
-138,89
|
277,43
|
344,26
|
295,49
|
382,70
|
427,86
|
471,62
|
318,32
|
285,96
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
10.568,98
|
10.430,09
|
-138,89
|
277,43
|
344,17
|
294,31
|
382,70
|
427,86
|
466,22
|
260,69
|
285,84
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
360,90
|
360,90
|
|
|
0,09
|
1,18
|
|
|
5,40
|
57,63
|
0,12
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.009,41
|
1.009,37
|
-0,04
|
25,99
|
3,92
|
8,35
|
31,13
|
46,39
|
23,80
|
4,13
|
14,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.555,32
|
1.555,32
|
|
66,03
|
20,53
|
38,76
|
19,17
|
29,79
|
22,09
|
44,21
|
23,08
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.089,57
|
1.066,95
|
-22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.674,24
|
3.638,64
|
-35,60
|
60,23
|
|
|
|
|
|
|
25,13
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,88
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
519,12
|
518,91
|
-0,21
|
20,66
|
7,76
|
5,18
|
19,88
|
30,56
|
25,36
|
23,03
|
3,14
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
225,18
|
225,18
|
|
3,23
|
|
0,52
|
0,09
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.604,37
|
9.802,85
|
198,48
|
250,46
|
182,42
|
256,77
|
238,24
|
294,48
|
259,67
|
179,68
|
315,70
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4.289,48
|
4.289,57
|
0,09
|
165,17
|
78,84
|
121,94
|
159,79
|
135,18
|
133,29
|
81,89
|
186,96
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
406,88
|
406,88
|
|
|
|
18,33
|
|
|
2,88
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,57
|
20,57
|
|
0,81
|
0,64
|
0,66
|
0,77
|
0,85
|
0,97
|
0,50
|
0,34
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
126,74
|
126,74
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
13,13
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,21
|
1,21
|
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
222,97
|
222,97
|
|
4,49
|
5,61
|
12,32
|
5,15
|
6,71
|
6,25
|
5,08
|
11,92
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
39,18
|
39,18
|
|
0,54
|
0,82
|
3,44
|
0,99
|
0,85
|
1,60
|
0,79
|
0,61
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
|
|
|
0,82
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,21
|
13,21
|
|
0,26
|
0,16
|
3,60
|
0,23
|
0,24
|
0,32
|
0,25
|
0,11
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
96,41
|
96,41
|
|
2,47
|
2,75
|
4,09
|
3,01
|
3,35
|
2,80
|
2,07
|
1,75
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
54,70
|
54,70
|
|
1,22
|
1,88
|
1,19
|
0,92
|
1,44
|
1,53
|
1,97
|
0,82
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
18,66
|
18,66
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
8,64
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
712,59
|
926,51
|
213,92
|
|
1,29
|
14,77
|
0,20
|
11,17
|
|
0,09
|
1,69
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
116,00
|
116,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
80,64
|
129,28
|
48,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
54,10
|
114,13
|
60,03
|
|
0,94
|
1,04
|
0,20
|
3,73
|
|
0,09
|
0,03
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
168,19
|
157,44
|
-10,75
|
|
0,34
|
11,44
|
|
7,45
|
|
|
1,66
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
409,66
|
409,66
|
|
|
|
2,30
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.858,22
|
2.843,32
|
-14,90
|
69,89
|
76,22
|
77,65
|
60,72
|
120,35
|
86,52
|
65,25
|
73,96
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.240,99
|
2.230,87
|
-10,12
|
59,37
|
60,37
|
66,94
|
47,19
|
88,53
|
62,94
|
49,20
|
55,53
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
568,97
|
564,60
|
-4,37
|
10,47
|
15,08
|
7,51
|
11,11
|
30,42
|
23,13
|
15,33
|
17,51
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
3,90
|
3,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
13,14
|
12,74
|
-0,40
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,63
|
8,63
|
|
|
|
0,35
|
1,80
|
0,13
|
|
0,62
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,40
|
7,39
|
-0,01
|
0,06
|
0,75
|
0,23
|
0,09
|
0,20
|
0,05
|
0,09
|
0,14
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1,05
|
1,05
|
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,13
|
0,05
|
0,02
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
10,03
|
10,03
|
|
|
|
2,60
|
0,51
|
0,64
|
0,35
|
|
0,76
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,12
|
4,12
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7,63
|
7,63
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,80
|
8,80
|
|
0,32
|
0,03
|
0,05
|
|
0,20
|
0,02
|
0,98
|
0,08
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
216,32
|
215,67
|
-0,65
|
3,40
|
6,81
|
7,48
|
3,92
|
4,86
|
6,18
|
6,90
|
7,03
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
731,34
|
731,34
|
|
6,11
|
12,84
|
3,33
|
7,68
|
15,15
|
23,54
|
18,87
|
20,60
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
337,38
|
337,38
|
|
5,72
|
0,50
|
3,13
|
7,68
|
14,99
|
19,33
|
12,86
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
393,96
|
393,96
|
|
0,39
|
12,34
|
0,21
|
|
0,16
|
4,21
|
6,01
|
20,60
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,61
|
1,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
397,44
|
396,32
|
-1,12
|
7,43
|
1,02
|
1,79
|
0,57
|
1,21
|
1,20
|
0,66
|
1,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
345,15
|
344,03
|
-1,12
|
7,43
|
1,02
|
1,79
|
0,57
|
1,21
|
1,20
|
0,66
|
1,02
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1,24
|
1,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
51,05
|
51,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ I.4:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI
ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu KH 2025 được phê duyệt
|
Chỉ tiêu KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Xã Thọ Cường
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Triệu Thành
|
Xã Bình Sơn
|
Xã Thọ Bình
|
Xã Thọ Sơn
|
Xã Thọ Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.002,72
|
18.805,36
|
-197,36
|
328,50
|
587,63
|
416,78
|
568,44
|
1.574,60
|
1.364,09
|
793,34
|
522,02
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.929,88
|
10.790,99
|
-138,89
|
256,44
|
310,86
|
235,40
|
230,62
|
69,09
|
364,99
|
167,29
|
353,81
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
10.568,98
|
10.430,09
|
-138,89
|
256,44
|
285,30
|
235,40
|
230,62
|
69,09
|
364,99
|
166,74
|
353,81
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
360,90
|
360,90
|
|
|
25,56
|
|
|
|
|
0,55
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.009,41
|
1.009,37
|
-0,04
|
2,47
|
15,75
|
4,57
|
29,81
|
448,66
|
25,33
|
112,00
|
4,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.555,32
|
1.555,32
|
|
55,20
|
147,70
|
65,20
|
70,77
|
86,39
|
47,28
|
143,78
|
55,65
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.089,57
|
1.066,95
|
-22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.674,24
|
3.638,64
|
-35,60
|
11,83
|
87,85
|
98,29
|
217,76
|
962,19
|
907,21
|
362,64
|
99,32
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,88
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
519,12
|
518,91
|
-0,21
|
2,56
|
25,46
|
13,32
|
19,48
|
8,27
|
19,28
|
7,63
|
1,43
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
225,18
|
225,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,63
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.604,37
|
9.802,85
|
198,48
|
267,14
|
310,56
|
247,29
|
553,55
|
127,48
|
466,93
|
380,11
|
338,94
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4.289,48
|
4.289,57
|
0,09
|
186,75
|
173,73
|
111,36
|
373,00
|
39,74
|
324,47
|
225,63
|
177,28
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
406,88
|
406,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,57
|
20,57
|
|
0,32
|
0,42
|
0,43
|
0,32
|
0,32
|
0,34
|
0,43
|
0,30
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
126,74
|
126,74
|
|
0,95
|
|
28,95
|
30,11
|
|
5,41
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,21
|
1,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
222,97
|
222,97
|
|
4,43
|
5,06
|
8,52
|
3,46
|
2,73
|
5,15
|
5,38
|
5,20
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
39,18
|
39,18
|
|
0,97
|
0,82
|
0,72
|
0,95
|
0,32
|
2,27
|
1,46
|
1,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,21
|
13,21
|
|
0,07
|
0,17
|
0,57
|
0,27
|
0,40
|
0,32
|
0,35
|
0,10
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
96,41
|
96,41
|
|
1,89
|
3,17
|
2,12
|
1,66
|
1,46
|
1,88
|
2,06
|
2,47
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
54,70
|
54,70
|
|
1,50
|
0,90
|
1,58
|
0,58
|
0,55
|
0,68
|
1,51
|
1,60
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
18,66
|
18,66
|
|
|
|
3,53
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
712,59
|
926,51
|
213,92
|
|
6,44
|
|
3,19
|
|
3,26
|
10,18
|
31,55
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
116,00
|
116,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
80,64
|
129,28
|
48,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
54,10
|
114,13
|
60,03
|
|
|
|
2,51
|
|
|
0,27
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
168,19
|
157,44
|
-10,75
|
|
0,24
|
|
0,68
|
|
0,45
|
9,91
|
3,70
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
409,66
|
409,66
|
|
|
6,20
|
|
|
|
2,81
|
|
27,85
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.858,22
|
2.843,32
|
-14,90
|
65,79
|
83,26
|
65,52
|
62,75
|
64,91
|
86,45
|
88,10
|
100,51
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.240,99
|
2.230,87
|
-10,12
|
52,23
|
63,19
|
51,21
|
51,81
|
49,06
|
70,45
|
67,50
|
82,15
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
568,97
|
564,60
|
-4,37
|
12,12
|
20,02
|
14,27
|
10,72
|
15,84
|
15,60
|
19,80
|
18,23
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
3,90
|
3,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
13,14
|
12,74
|
-0,40
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,63
|
8,63
|
|
1,16
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,40
|
7,39
|
-0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,19
|
0,01
|
0,01
|
0,06
|
0,07
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1,05
|
1,05
|
|
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
10,03
|
10,03
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
0,63
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,12
|
4,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7,63
|
7,63
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,80
|
8,80
|
|
0,07
|
0,09
|
0,02
|
|
|
0,03
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
216,32
|
215,67
|
-0,65
|
6,71
|
4,58
|
3,10
|
7,29
|
6,65
|
5,63
|
5,43
|
6,57
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
731,34
|
731,34
|
|
2,13
|
36,59
|
29,40
|
73,43
|
13,13
|
36,20
|
44,96
|
17,54
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
337,38
|
337,38
|
|
2,13
|
19,77
|
0,04
|
18,67
|
1,70
|
8,98
|
|
12,00
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
393,96
|
393,96
|
|
|
16,82
|
29,35
|
54,76
|
11,43
|
27,22
|
44,96
|
5,54
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,61
|
1,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
397,44
|
396,32
|
-1,12
|
0,81
|
7,70
|
0,77
|
3,07
|
2,22
|
2,55
|
0,28
|
2,72
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
345,15
|
344,03
|
-1,12
|
0,81
|
7,70
|
0,77
|
3,07
|
2,22
|
2,55
|
0,28
|
2,72
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1,24
|
1,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
51,05
|
51,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ II.1:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ
DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Thị trấn Nưa
|
Xã An Nông
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Vân Sơn
|
Xã Hợp Thắng
|
Xã Đồng Lợi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,82
|
1,94
|
1,12
|
0,17
|
|
|
|
0,09
|
0,31
|
0,02
|
0,08
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,01
|
1,13
|
1,12
|
0,17
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
0,80
|
0,80
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
|
|
0,08
|
0,31
|
0,02
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
|
|
0,08
|
0,31
|
0,02
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ II.2:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ
DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Dân Lý
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Tiến Nông
|
Xã Dân Lực
|
Xã Minh Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,82
|
1,94
|
1,12
|
0,03
|
0,29
|
|
0,01
|
|
|
0,63
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,01
|
1,13
|
1,12
|
0,03
|
0,29
|
|
|
|
|
0,63
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
0,32
|
0,32
|
0,03
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
0,63
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ II.3:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ
DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thọ Tân
|
Xã Thọ Thế
|
Xã Thọ Dân
|
Xã Thọ Ngọc
|
Xã Thọ Phú
|
Xã Xuân Lộc
|
Xã Xuân Thọ
|
Xã Hợp Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,82
|
1,94
|
1,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,01
|
1,13
|
1,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ II.4:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ
DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thọ Cường
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Triệu Thành
|
Xã Bình Sơn
|
Xã Thọ Bình
|
Xã Thọ Sơn
|
Xã Thọ Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,82
|
1,94
|
1,12
|
|
0,21
|
0,03
|
|
|
|
|
0,07
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,01
|
1,13
|
1,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,72
|
0,72
|
|
|
0,21
|
0,03
|
|
|
|
|
0,07
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0,72
|
0,72
|
|
|
0,21
|
0,03
|
|
|
|
|
0,07
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ III.1:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM
2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Thị trấn Nưa
|
Xã An Nông
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Vân Sơn
|
Xã Hợp Thắng
|
Xã Đồng Lợi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
134,47
|
272,31
|
137,84
|
31,27
|
0,31
|
1,72
|
3,48
|
14,25
|
5,24
|
5,53
|
16,20
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
81,55
|
219,34
|
137,79
|
31,23
|
0,31
|
0,54
|
3,48
|
12,04
|
3,15
|
5,09
|
16,20
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
80,52
|
218,31
|
137,79
|
31,23
|
0,31
|
0,54
|
3,48
|
12,04
|
3,15
|
4,23
|
16,20
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
0,86
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
5,53
|
5,57
|
0,04
|
0,04
|
|
0,80
|
|
1,40
|
0,17
|
0,05
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,67
|
7,67
|
|
|
|
0,38
|
|
0,48
|
0,74
|
0,39
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
33,05
|
33,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,67
|
6,68
|
0,01
|
|
|
|
|
0,33
|
1,18
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
42,30
|
68,09
|
25,79
|
6,95
|
|
|
0,18
|
2,98
|
2,34
|
0,88
|
4,70
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
24,47
|
24,48
|
0,01
|
|
|
|
0,10
|
1,09
|
1,30
|
0,18
|
0,32
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,95
|
3,95
|
|
2,77
|
|
|
|
|
|
|
0,28
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,28
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,50
|
3,50
|
|
2,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,45
|
11,20
|
10,75
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,36
|
11,11
|
10,75
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,89
|
25,28
|
14,39
|
3,73
|
|
|
0,05
|
1,20
|
0,53
|
0,26
|
4,11
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
6,38
|
16,45
|
10,07
|
1,80
|
|
|
|
0,30
|
|
0,04
|
3,55
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,48
|
8,79
|
4,31
|
1,89
|
|
|
0,05
|
0,90
|
0,53
|
0,22
|
0,55
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,17
|
0,82
|
0,65
|
|
|
|
0,03
|
0,02
|
0,10
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,09
|
2,09
|
|
|
|
|
|
0,67
|
0,41
|
0,44
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
0,65
|
0,65
|
|
|
|
|
|
0,57
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
1,44
|
1,44
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,41
|
0,44
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ III.2:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM
2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Dân Lý
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Tiến Nông
|
Xã Dân Lực
|
Xã Minh Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
134,47
|
272,31
|
137,84
|
29,56
|
75,01
|
2,84
|
4,50
|
5,39
|
0,34
|
9,16
|
5,04
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
81,55
|
219,34
|
137,79
|
29,56
|
74,99
|
2,67
|
4,26
|
5,39
|
0,32
|
9,16
|
4,92
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
80,52
|
218,31
|
137,79
|
29,56
|
74,99
|
2,67
|
4,26
|
5,39
|
0,32
|
9,16
|
4,92
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
5,53
|
5,57
|
0,04
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,67
|
7,67
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
33,05
|
33,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,67
|
6,68
|
0,01
|
|
0,02
|
0,16
|
|
|
0,02
|
|
0,12
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
42,30
|
68,09
|
25,79
|
2,44
|
8,69
|
0,40
|
1,46
|
4,14
|
0,25
|
8,50
|
0,75
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
24,47
|
24,48
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
0,03
|
0,10
|
|
0,44
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,95
|
3,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,50
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,45
|
11,20
|
10,75
|
|
|
|
|
3,44
|
|
7,31
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,36
|
11,11
|
10,75
|
|
|
|
|
3,44
|
|
7,31
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,89
|
25,28
|
14,39
|
2,44
|
8,04
|
0,30
|
1,46
|
0,61
|
|
1,20
|
0,31
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
6,38
|
16,45
|
10,07
|
1,85
|
6,22
|
0,01
|
0,93
|
0,52
|
|
0,58
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,48
|
8,79
|
4,31
|
0,59
|
1,82
|
0,29
|
0,53
|
0,10
|
|
0,62
|
0,31
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,05
|
0,15
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,17
|
0,82
|
0,65
|
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,09
|
2,09
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
0,65
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
1,44
|
1,44
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ III.3:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM
2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thọ Tân
|
Xã Thọ Thế
|
Xã Thọ Dân
|
Xã Thọ Ngọc
|
Xã Thọ Phú
|
Xã Xuân Lộc
|
Xã Xuân Thọ
|
Xã Hợp Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
134,47
|
272,31
|
137,84
|
0,12
|
0,48
|
1,60
|
|
0,09
|
|
0,99
|
3,97
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
81,55
|
219,34
|
137,79
|
|
0,42
|
1,19
|
|
0,09
|
|
0,36
|
3,14
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
80,52
|
218,31
|
137,79
|
|
0,42
|
1,19
|
|
0,09
|
|
0,36
|
3,14
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
5,53
|
5,57
|
0,04
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,07
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,67
|
7,67
|
|
0,12
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
33,05
|
33,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,67
|
6,68
|
0,01
|
|
|
0,11
|
|
|
|
0,62
|
0,69
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
42,30
|
68,09
|
25,79
|
|
0,14
|
0,82
|
|
|
0,02
|
0,61
|
6,30
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
24,47
|
24,48
|
0,01
|
|
|
0,71
|
|
|
0,02
|
|
6,12
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,08
|
0,08
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,95
|
3,95
|
|
|
|
|
|
|
|
0,34
|
0,13
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,50
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
0,13
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,45
|
11,20
|
10,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,36
|
11,11
|
10,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,89
|
25,28
|
14,39
|
|
0,08
|
0,12
|
|
|
|
0,27
|
0,01
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
6,38
|
16,45
|
10,07
|
|
0,04
|
0,11
|
|
|
|
0,27
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,48
|
8,79
|
4,31
|
|
0,03
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,17
|
0,82
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,09
|
2,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
0,65
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
1,44
|
1,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ III.4:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM
2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thọ Cường
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Triệu Thành
|
Xã Bình Sơn
|
Xã Thọ Bình
|
Xã Thọ Sơn
|
Xã Thọ Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
134,47
|
272,31
|
137,84
|
1,63
|
2,88
|
4,79
|
|
|
|
9,33
|
36,50
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
81,55
|
219,34
|
137,79
|
1,59
|
0,76
|
1,20
|
|
|
|
3,56
|
3,63
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
80,52
|
218,31
|
137,79
|
1,59
|
0,72
|
1,20
|
|
|
|
3,43
|
3,63
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1,03
|
1,03
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
5,53
|
5,57
|
0,04
|
|
0,38
|
0,14
|
|
|
|
1,82
|
0,39
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,67
|
7,67
|
|
|
0,30
|
0,59
|
|
|
|
1,23
|
3,07
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
33,05
|
33,05
|
|
|
1,19
|
0,41
|
|
|
|
2,61
|
28,84
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,67
|
6,68
|
0,01
|
0,04
|
0,25
|
2,45
|
|
|
|
0,12
|
0,57
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
42,30
|
68,09
|
25,79
|
0,27
|
1,51
|
2,13
|
|
|
|
3,93
|
7,70
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
24,47
|
24,48
|
0,01
|
0,05
|
1,51
|
1,69
|
|
|
|
3,59
|
7,23
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,95
|
3,95
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
0,39
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,32
|
0,32
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,50
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,39
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,45
|
11,20
|
10,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,36
|
11,11
|
10,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,89
|
25,28
|
14,39
|
0,18
|
|
0,07
|
|
|
|
0,31
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
6,38
|
16,45
|
10,07
|
0,16
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,48
|
8,79
|
4,31
|
0,02
|
|
0,07
|
|
|
|
0,25
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ,cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,17
|
0,82
|
0,65
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,09
|
2,09
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
0,03
|
0,08
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
SON
|
0,65
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
MNC
|
1,44
|
1,44
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
0,03
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ IV.1:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Thị trấn Nưa
|
Xã An Nông
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Vân Sơn
|
Xã Hợp Thắng
|
Xã Đồng Lợi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
181,94
|
379,30
|
197,36
|
31,27
|
89,16
|
1,72
|
3,48
|
24,66
|
5,24
|
10,53
|
16,20
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
93,99
|
232,88
|
138,89
|
31,23
|
0,31
|
0,54
|
3,48
|
22,45
|
3,15
|
5,09
|
16,20
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,73
|
5,77
|
0,04
|
0,04
|
|
0,80
|
|
1,40
|
0,17
|
0,05
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
6,89
|
6,89
|
|
|
|
0,38
|
|
0,48
|
0,74
|
0,39
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
4,58
|
27,20
|
22,62
|
|
27,20
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
64,09
|
99,69
|
35,60
|
|
61,64
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
6,67
|
6,88
|
0,21
|
|
|
|
|
0,33
|
1,18
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
3,23
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
3,23
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
9,41
|
9,41
|
|
1,33
|
1,07
|
|
|
|
|
|
4,23
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
8,34
|
8,34
|
|
1,33
|
|
|
|
|
|
|
4,23
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,07
|
1,07
|
|
|
1,07
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ IV.2:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Dân Lý
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Tiến Nông
|
Xã Dân Lực
|
Xã Minh Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
181,94
|
379,30
|
197,36
|
29,56
|
75,01
|
3,27
|
4,97
|
5,39
|
1,04
|
10,44
|
5,04
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
93,99
|
232,88
|
138,89
|
29,56
|
74,99
|
3,10
|
4,97
|
5,39
|
1,02
|
10,25
|
4,92
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,73
|
5,77
|
0,04
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
6,89
|
6,89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
4,58
|
27,20
|
22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
64,09
|
99,69
|
35,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
6,67
|
6,88
|
0,21
|
|
0,02
|
0,16
|
|
|
0,02
|
0,19
|
0,12
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
3,23
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
3,23
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
9,41
|
9,41
|
|
|
|
0,10
|
1,46
|
0,18
|
|
|
0,31
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
8,34
|
8,34
|
|
|
|
0,10
|
1,46
|
0,18
|
|
|
0,31
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,07
|
1,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ IV.3:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thọ Tân
|
Xã Thọ Thế
|
Xã Thọ Dân
|
Xã Thọ Ngọc
|
Xã Thọ Phú
|
Xã Xuân Lộc
|
Xã Xuân Thọ
|
Xã Hợp Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
181,94
|
379,30
|
197,36
|
0,12
|
0,75
|
1,60
|
0,20
|
0,09
|
|
0,99
|
3,97
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
93,99
|
232,88
|
138,89
|
|
0,69
|
1,19
|
|
0,09
|
|
0,36
|
3,14
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,73
|
5,77
|
0,04
|
|
|
0,30
|
0,20
|
|
|
|
0,07
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
6,89
|
6,89
|
|
0,12
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
4,58
|
27,20
|
22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
64,09
|
99,69
|
35,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
6,67
|
6,88
|
0,21
|
|
|
0,11
|
|
|
|
0,63
|
0,69
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
3,23
|
3,23
|
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
3,23
|
3,23
|
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
9,41
|
9,41
|
|
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
8,34
|
8,34
|
|
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
0,26
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,07
|
1,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ IV.4:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KH 2025 được phê duyệt
|
Diện tích KH 2025 sau điều chỉnh
|
Biến động: tăng (+), giảm (-)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thọ Cường
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Triệu Thành
|
Xã Bình Sơn
|
Xã Thọ Bình
|
Xã Thọ Sơn
|
Xã Thọ Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
181,94
|
379,30
|
197,36
|
1,63
|
2,88
|
4,79
|
|
|
|
9,33
|
35,96
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
93,99
|
232,88
|
138,89
|
1,59
|
0,76
|
1,20
|
|
|
|
3,56
|
3,63
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,73
|
5,77
|
0,04
|
|
0,38
|
0,14
|
|
|
|
1,82
|
0,39
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
6,89
|
6,89
|
|
|
0,30
|
0,59
|
|
|
|
1,23
|
2,53
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
4,58
|
27,20
|
22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
64,09
|
99,69
|
35,60
|
|
1,19
|
0,41
|
|
|
|
2,61
|
28,84
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
6,67
|
6,88
|
0,21
|
0,04
|
0,25
|
2,45
|
|
|
|
0,12
|
0,57
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
3,23
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
3,23
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
9,41
|
9,41
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
8,34
|
8,34
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,07
|
1,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU CHI TIẾT SỐ V:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025, HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích dự án
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Nghị quyết thông qua thu hồi đất và chuyển
mục đích của HĐND tỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tổng diện tích
|
Trong đó: Sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Các
công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong năm kế hoạch
|
234,46
|
232,10
|
56,58
|
175,88
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án đất ở tại nông thôn
|
21,69
|
21,69
|
8,66
|
13,03
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu
tư xây dựng điểm dân cư thôn 6, xã Khuyến Nông
|
0,74
|
0,74
|
|
0,74
|
ONT
|
Xã Khuyến Nông
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 6223/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập
ngày 18/11/2021.
|
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; Nghị
Quyết 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
|
2
|
Khu
dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều, huyện Triệu
Sơn
|
4,27
|
4,27
|
0,03
|
4,24
|
ONT
|
Xã Dân Quyền Xã Dân Lý
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
641/TLBĐ do văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá thực hiện ngày 13/9/2022
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023
|
|
|
3
|
Dự
án tái định cư xã Hợp Thành để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đường nối
thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường
tỉnh 514, đoạn từ đường 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân
|
3,96
|
3,96
|
3,88
|
0,08
|
ONT
|
Xã Hợp Thành
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 68/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá thực hiện ngày 25/01/2023
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
4
|
Dự
án tái định cư xã Vân Sơn để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đường nối
thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường
tỉnh 514
|
4,20
|
4,20
|
4,12
|
0,08
|
ONT
|
Xã Vân Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 86/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá thực hiện ngày 02/02/2024
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024;
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023
|
|
|
5
|
Khu
dân cư Đồng Sau thôn 3, thôn 4
|
0,85
|
0,85
|
0,33
|
0,52
|
ONT
|
Xã Xuân Thọ
|
Trích lục địa chính khu đất số 5256/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày
14/7/2021
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
6
|
MBQH
khu dân cư Thôn 6, Thôn 7 (QĐ 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Chủ tịch UBND
huyện)
|
1,66
|
1,66
|
|
1,66
|
ONT
|
Xã Thọ Cường
|
Tờ bản đồ số 13, các thửa đất: 612; 657; 658;
613; 647; 646; 659; 660; 692; 554; 567; 596; 614; 615; 645; 514; 515; 553;
552; 568; 595; 594; 882; 500; 516; 551; 820; 501; 472; 702; 703; 701…
|
Nghị Quyết 422/NQ-HĐND ngày 03/8/2023; Nghị
Quyết 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
|
7
|
Mặt
bằng điều chỉnh khu dân cư thôn 1(Khu Mặt bằng 2,7ha đã thực hiện 1,90 ha)
|
0,80
|
0,80
|
0,30
|
0,50
|
ONT
|
Xã Thọ Thế
|
Trích lục số 1352/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký Đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày 17/8/2023
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023
|
|
|
8
|
Hạ tầng
kỹ thuật điểm dân cư Đa Thoàn thôn 4, xã Thọ Vực diện tích 0,0938 ha, tại xã
Thọ Vực
|
0,094
|
0,094
|
|
0,094
|
ONT
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
5283/TLBĐ tỷ lệ 1/1000, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Triệu
Sơn lập ngày 20/7/2021.
|
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; Nghị
Quyết 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
|
9
|
Dự
án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Sơn để giải phóng mặt bằng thực hiện
dự án đường nối thành phố Thanh Hoá với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường
514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân
|
2,20
|
2,20
|
|
2,20
|
ONT
|
Xã Thọ Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
809/TLBĐ tỷ lệ 1/2000, do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày
08/12/2022.
|
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; Nghị
Quyết 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
|
10
|
Khu
dân cư thôn 5, xã Dân Lý
|
2,91
|
2,91
|
0,00
|
2,91
|
ONT
|
Xã Dân Lý
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 424/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá lập ngày 31/7/2019
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ- HĐND ngày 26/02/2025
|
|
|
1.2
|
Dự
án đất ở tại đô thị
|
43,22
|
43,22
|
6,47
|
37,11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
Đô thị Sao Mai
|
1,11
|
1,11
|
|
1,11
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
317/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hóa lập ngày
13/6/2019
|
Nghị quyết số 609/NQ- HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
2
|
MBQH
khu dân cư thôn Tân Dân (QĐ 778/QĐ-UBND ngày 2/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện)
|
6,34
|
6,34
|
6,11
|
0,23
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 77/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/01/2022
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
3
|
Khu
dân cư Đồng Nẫn 3
|
9,07
|
9,07
|
0,36
|
9,07
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính số 402/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 dự án khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn ngày 24/7/2023 của Văn phòng đăng
ký đất đai Thanh Hóa
|
Nghị quyết số 609/NQ- HĐND ngày 14/12/2024;
Nghị quyết số 623/NQ- HĐND ngày 26/02/2025
|
|
|
4
|
Khu
dân cư Nam Đồng Thiều
|
6,44
|
6,44
|
|
6,44
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 424/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá lập ngày 31/7/2019
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ- HĐND ngày 26/02/2025
|
|
|
5
|
Khu
dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn
|
18,86
|
18,86
|
|
18,86
|
ODT
|
Xã Đồng Lợi
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
107/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá lập ngày 26/02/2024
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ- HĐND ngày 26/02/2025
|
|
|
6
|
Khu
đô thị mới Sao Mai xã Xuân Thịnh, Thọ Dân
|
1,40
|
1,40
|
|
1,40
|
ODT
|
Xã Thọ Dân, Xã Xuân Lộc (Xuân Thịnh cũ)
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 25/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá lập ngày 15/01/2019
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
1.3
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,99
|
0,99
|
0,06
|
0,93
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà
văn hoá tổ dân phố 7, thị trấn Nưa
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
DVH
|
Thị trấn Nưa
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 32/TLBĐ,
tỷ lệ 1/1000 ngày 14/01/2022 do Văn phòng Đăng ký đất đai thanh hoá lập
|
Nghị quyết số 586 ngày 15/10/2024; Nghị quyết
số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
|
|
|
2
|
Nhà
văn hoá thôn 4, xã Xuân Thọ
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
DVH
|
Xã Xuân Thọ
|
Trích lục số 83/TLBĐ, do Văn phòng Đăng ký Đất
đai Thanh Hóa lập ngày 01/02/2024
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024;
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
3
|
Nhà
văn hoá thôn 5, xã Xuân Thọ
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
DVH
|
Xã Xuân Thọ
|
Trích lục số 718/TLBĐ, do Văn phòng Đăng ký Đất
đai Thanh Hóa lập ngày 31/10/2022
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/52/2024
|
|
|
4
|
Mở
rộng đài tưởng niệm xã Xuân Thọ
|
0,28
|
0,28
|
0,06
|
0,22
|
DVH
|
Xã Xuân Thọ
|
Trích lục số 179/TLBĐ, do Văn phòng Đăng ký
Đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/4/2023
|
Nghị quyết số 558/NQ- HĐND ngày 10/7/2024
|
|
|
5
|
Trung
tâm văn hóa Thôn 1, xã Thọ Tiến
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
DVH
|
Xã Thọ Tiến
|
Tờ bản đồ số 11, thửa 296
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/52/2024
|
|
|
6
|
Nhà
văn hoá thôn 1, xã Dân Lý
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
DVH
|
Xã Dân Lý
|
Trích lục số 841/TLBĐ, do Văn phòng Đăng ký
Đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/12/2023
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
7
|
Nhà
văn hoá thôn 3, xã Dân Lý
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
DVH
|
Xã Dân Lý
|
Trích lục số 840/TLBĐ, do Văn phòng Đăng ký
Đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/12/2023
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
1.4
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung
tâm y tế huyện Triệu Sơn
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
DYT
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Tờ bản đồ số 12 (xã Minh Dân cũ) các thửa:
885.
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày 12/7/2023
|
|
|
1.5
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
0,42
|
0,42
|
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng
Trường mầm non xã Thái Hòa
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
DGD
|
Xã Thái Hoà
|
Tờ bản đồ số 20, các thửa 1082,1083
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
2
|
Mở
rộng trường THPT Triệu Sơn 4 (hạng mục xây mới nhà lớp học bộ môn, nhà đa năng
và một số hạng mục phụ trợ)
|
0,22
|
0,22
|
|
0,22
|
DGD
|
Xã Thọ Dân
|
Trích lục bản đồ địa chính số 111/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày 23/4/2024
|
Nghị quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023;
Nghị Quyết 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
|
1.6
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
1,21
|
1,21
|
0,70
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng đất thể thao trung tâm xã Xuân Thọ
|
1,21
|
1,21
|
0,70
|
0,51
|
DTT
|
Xã Xuân Thọ
|
Trích lục số 180/TLBĐ, do Văn phòng Đăng ký
Đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/4/2023
|
Nghị quyết số 558/NQ- HĐND ngày 10/7/2024
|
|
|
1.7
|
Dự
án đất thương mại , dịch vụ
|
1,67
|
1,67
|
|
1,67
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
thương mại, dịch vụ kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư nông nghiệp tổng hợp
tại xã Dân Lý
|
0,42
|
0,42
|
|
0,42
|
TMD
|
Xã Dân Lý
|
Trích lục bản đồ số 171/TLBĐ tỷ lệ 1/1000,
Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 19/3/2022
|
Nghị quyết số 334/NQ- HĐND ngày 11/12/2022
|
|
|
2
|
Cửa
hàng Xăng dầu Dân Lý
|
0,29
|
0,29
|
|
0,29
|
TMD
|
Xã Dân Lý
|
Trích lục bản đồ số 106/TLBĐ tỷ lệ 1/1000, tờ
bản đồ địa chính số 18 do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá thực hiện ngày
17/02/2022
|
Nghị quyết số 285/NQ- HĐND ngày 13/7/2022
|
|
|
3
|
Cửa
hàng xăng dầu Thọ Ngọc
|
0,2033
|
0,2033
|
|
0,2033
|
TMD
|
Xã Thọ Ngọc
|
Trích lục bản đồ địa chính số 431/TLBĐ do Văn
phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 14/5/2024
|
Quyết định số 1407/QĐ- UBND ngày 26/4/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hoá chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận đầu
tư; dự án không sử dụng đất lúa, đất rừng
|
|
|
4
|
Cửa
hàng xăng dầu tại xã Thọ Thế
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
TMD
|
Xã Thọ Thế
|
Trích lục bản đồ địa chính số 432/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, tờ bản đồ địa chính số 08 do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập
ngày 14/5/2024
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023
|
|
|
5
|
Cửa
hàng xăng dầu Trung việt
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
TMD
|
Xã Khuyến Nông
|
Trích lục bản đồ địa chính số 547/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, tờ 20 do văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá thực hiện ngày
24/6/2024
|
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
6
|
Khu
thương mại dịch vụ Khuyến Nông
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
TMD
|
Xã Khuyến Nông
|
Trích lục bản đồ địa chính số 758/TLBĐ tỷ lệ
1/500, do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 04/10/2023
|
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
|
1.8
|
Dự
án đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
12,36
|
12,36
|
|
12,36
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng
nhà máy sản xuất bao bì Thái Yên
|
4,79
|
4,79
|
|
4,79
|
SKC
|
Xã Thái Hoà
|
Trích lục địa chính khu đất số 708/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do VPĐK QSDĐ tỉnh Thanh Hóa lập ngày 29/10/2021
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
2
|
Xưởng
gia công tôn Trí Thành tại xã Tiến Nông
|
0,77
|
0,77
|
|
0,77
|
SKC
|
Xã Tiến Nông
|
Trích lục bản đồ địa chính số 441/TLBĐ tỷ lệ
1/1000 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 17/5/2024
|
Nghị Quyết 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
3
|
Dự án
sản xuất và gia công các sản phẩm đèn Led trang trí, đồ chơi điện tử tại xã
Thái Hòa, huyện Triệu Sơn
|
6,80
|
6,80
|
|
6,800
|
SKC
|
Xã Thái Hoà
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
623/TLBD, do Văn phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hóa lập ngày 01/8/2024
|
Nghị quyết số 558/NQ- HĐND ngày 10/7/2024
|
|
|
1.9
|
Dự
án đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
18,74
|
18,74
|
|
18,74
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai
thác khoáng sản mỏ đất san lấp tại xã Thọ Tiến
|
2,94
|
2,94
|
|
2,94
|
SKS
|
Xã Thọ Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính số 10/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
do văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 06/01/2022
|
Nghị quyết 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
2
|
Khai
thác khoáng sản mỏ đất san lấp tại xã Thọ Tiến
|
4,00
|
4,00
|
|
4,00
|
SKS
|
Xã Thọ Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính số 23/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
tờ 18 do văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá thực hiện ngày 11/01/2021
|
Nghị quyết 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
3
|
Khai
thác khoáng sản mỏ đất san lấp tại xã Thọ Tiến
|
4,00
|
4,00
|
|
4,00
|
SKS
|
Xã Thọ Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính số 849/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký Đất đai Thanh Hoá lập ngày 18/11/2024
|
Nghị quyết 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
4
|
Khai
thác khoáng sản mỏ đất san lấp tại xã Thọ Tiến của Công ty cổ phần VLXD Đồng
Phú
|
2,80
|
2,80
|
|
2,80
|
SKS
|
Xã Thọ Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính số 101/TLBĐ tỷ lệ
1/5000 do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 16/02/2022 (Giấy
phép khai thác số 99/GP-UBND ngày 18/6/2024)
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
5
|
Khai
thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
SKS
|
Xã Hợp Thắng
|
Tờ bản đồ số 19, thửa 722
|
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
1.10
|
Dự
án đất công trình giao thông
|
129,87
|
129,87
|
40,67
|
89,20
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án
đường nối TP Thanh Hóa với CHK Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh
514 (tuyến 2)
|
52,70
|
52,70
|
7,87
|
1,72
|
DGT
|
Xã An Nông
|
Theo Thiết kế bình đồ tuyến
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023
|
|
|
1,53
|
DGT
|
Xã Đồng Lợi
|
|
5,99
|
DGT
|
Xã Hợp Thắng
|
|
8,69
|
DGT
|
Xã Hợp Thành
|
|
2,50
|
DGT
|
Khuyến Nông
|
|
3,66
|
DGT
|
Nông Trường
|
|
13,21
|
DGT
|
Xã Thái Hoà
|
|
7,53
|
DGT
|
Xã Vân Sơn
|
|
2
|
Đường
nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường 514 đến đường
vào Cảng hàng không Thọ Xuân (tuyến 3)
|
43,09
|
43,09
|
6,91
|
4,60
|
DGT
|
Xã Hợp Lý
|
Theo Thiết kế bình đồ tuyến
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023
|
|
|
1,54
|
DGT
|
Xã Hợp Thành
|
|
6,45
|
DGT
|
Xã Hợp Tiến
|
|
5,84
|
DGT
|
Xã Thọ Sơn
|
|
17,75
|
DGT
|
Xã Thọ Tiến
|
|
3
|
Đường
kết nối Quốc lộ 47C với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu Kinh tế Nghi
Sơn đoạn từ Quốc lộ 47 - Tỉnh Lộ 514, huyện Triệu Sơn
|
9,17
|
9,17
|
8,57
|
0,60
|
DGT
|
TT Triệu Sơn Xã Dân Lực
|
Theo Thiết kế bình đồ tuyến
|
Chủ trương đầu tư tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
|
|
|
4
|
Đường
nối từ đường giao thông liên xã Cầu Trắng - Đồng Lợi (Xã Tiến Nông) đến Quốc
lộ 47C (xã Vân Sơn)
|
6,10
|
6,10
|
5,80
|
0,30
|
DGT
|
Xã Tiến Nông, Xã Nông Trường, Xã Vân Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
6021/TLBĐ, 6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 ngày 09/11/2021 do chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn thực hiện
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
5
|
Đường
nối tỉnh lộ 515C và đường từ cảng hàng không Thọ Xuân đi khu kinh tế Nghi Sơn
từ xã Thọ Tân đi xã Hợp Lý - Xuân Thọ - Thọ Tiến
|
10,93
|
10,93
|
8,89
|
2,04
|
DGT
|
Xã Thọ Tân, Xã Hợp Lý, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ
Tiến
|
Theo trích lục số 3108/TLBĐ, 3109/TLBĐ, 3110/TLBĐ,
3111/TLBĐ ngày 08/12/2022 của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai Triệu Sơn
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023;
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày 12/7/2023
|
|
|
6
|
Cải
tạo, nâng cấp đường giao thông từ UBND xã Thọ Sơn đến đường tỉnh 514B
|
7,06
|
7,06
|
1,83
|
5,23
|
DGT
|
Xã Thọ Sơn, Thọ Bình
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
351/TLBĐ, 6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 ngày 06/7/2023 do Văn phòng Đăng
ký đất đai Thanh Hoá thực hiện
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023; Nghị
quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023
|
|
|
7
|
Cầu
Cốc Thuận qua Kênh Nam
|
0,82
|
0,82
|
0,80
|
0,02
|
DGT
|
Xã Xuân Lộc
|
Trích lục bản đồ địa chính số 500/TLBĐ (Thọ
Tiến) ngày 21/8/2023 do văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày 12/7/2023
|
|
|
1.11
|
Dự
án đất công trình thủy lợi
|
0,46
|
0,46
|
0,02
|
0,44
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự
án di chuyển đoạn kênh tưới C6 và tuyến kênh tiêu phía Tây Bắc phục vụ giải
phóng mặt bằng dự án cụm công nghiệp Hợp Thắng
|
0,46
|
0,46
|
0,02
|
0,44
|
DTL
|
Xã Hợp Thắng
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 53/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập
ngày 22/3/2024.
|
Nghị quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; Nghị
Quyết 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
|
1.12
|
Dự
án đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
0,24
|
0,24
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
di tích lịch sử làng Quần Tín, xã Thọ Cường
|
0,24
|
0,24
|
|
0,24
|
DDD
|
Xã Thọ Cường
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
1213/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày
27/6/2024
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023
|
|
|
1.13
|
Dự
án đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
3,27
|
0,91
|
|
0,91
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
điện 500KV Quỳnh Lưu- Thanh Hoá
|
3,27
|
0,91
|
|
0,91
|
DNL
|
Xã Đồng Tiến, Đồng Lợi, Dân Quyền, Khuyến
Nông, Tiến Nông
|
Các mảnh Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2023,
lập ngày 10/11/2023 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký; Các mảnh Trích đo địa
chính số 03/TĐĐC-2023, lập ngày 25/12/2023 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký
|
Quyết định số 1508/QĐ-Ttg ngày 01/12/2023 của
thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận
nhà đầu tư
|
|
|
1.14
|
Dự
án đất nông nghiệp khác
|
3,23
|
3,23
|
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trang
trại gà Thọ Tân tại xã Thọ Tân, huyện Triệu Sơn
|
3,23
|
3,232
|
|
3,232
|
NKH
|
Xã Thọ Tân
|
Trích lục bản đồ số 81/TLBĐ do Văn phòng đăng
ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 22/02/2023
|
Nghị quyết 645/NQ-HĐND ngày 09/4/2025
|
|
|
II
|
Các
công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện
trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đất đai
|
185,73
|
185,73
|
1,10
|
184,63
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án đất An ninh
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Thế
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Thọ Thế
|
Tờ bản đồ số 8, các thửa đất 762
|
Nghị quyết số 559/NQ- HĐND ngày 30/7/2024
|
|
|
2
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Tân
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Thọ Tân
|
Tờ bản đồ số 16, các thửa đất 47
|
Nghị quyết số 559/NQ- HĐND ngày 30/7/2024
|
|
|
3
|
Trụ
Sở công an xã Xuân Thọ
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Xuân Thọ
|
Tờ bản đồ số 12, thửa 479
|
Nghị quyết số 559/NQ- HĐND ngày 30/7/2024
|
|
|
4
|
Trụ
Sở công an xã Đồng Lợi
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Đồng Lợi
|
Tờ bản đồ số 11, thửa đất 743
|
Nghị quyết số 559/NQ- HĐND ngày 30/7/2024
|
|
|
5
|
Trụ
Sở công an xã Minh Sơn
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Minh Sơn
|
Tờ bản đồ số 16, các thửa đất 26
|
Nghị quyết số 559/NQ- HĐND ngày 30/7/2024
|
|
|
2.2
|
Dự án
đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
0,7343
|
0,7343
|
|
0,7343
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trường mầm non thị trấn Nưa
|
0,23
|
0,2343
|
|
0,2343
|
DGD
|
Thị trấn Nưa
|
Trích lục bản đồ địa chính số 584/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 15/7/2024
|
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; Nghị
Quyết 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
2
|
Xây
dựng sân chơi, bãi tập trường THPT Triệu Sơn 3
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
DGD
|
Xã Hợp Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 228/TLBĐ
do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày 13/8/2024
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024;
Nghị Quyết 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
2.3
|
Dự
án đất khu công nghiệp
|
116,00
|
116,00
|
|
116,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
công nghiệp Thăng Long Thanh Hóa (giai đoạn 1)
|
116,00
|
116,00
|
|
116,00
|
SKK
|
Các xã: Đồng Tiến, Đồng Thắng
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
531/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 20/5/2025
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
2.4
|
Dự
án đất cụm công nghiệp
|
49,37
|
49,37
|
0,73
|
48,64
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm
công nghiệp liên xã Dân Lý - Dân Lực - Dân Quyền
|
49,37
|
49,37
|
0,73
|
48,64
|
SKN
|
Thị trấn Triệu Sơn, xã Dân Lực, Dân Quyền
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 643/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 08/10/2021
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
2.5
|
Dự
án đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
9,9999
|
9,9999
|
|
9,9999
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai
thác khoáng sản tại xã Thọ Tiến
|
9,9999
|
9,9999
|
|
9,9999
|
SKS
|
Xã Thọ Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính số 507/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 11/6/2024
|
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
2.6
|
Dự
án đất công trình giao thông
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
giao thông nối từ Quốc lộ 47 đến lô đất quy hoạch CX.01 (theo quy hoạch cung
đô thị Đà Thọ Dân ) xã Thọ Dân
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
DGT
|
Xã Thọ Dân
|
Theo sơ đồ tuyến
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 617/NQ- HĐND ngày 26/02/2025; Nghị quyết số 623/NQ- HĐND ngày
26/02/2025
|
|
|
2.7
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
3,90
|
3,90
|
|
3,90
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa
và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành
phố Thanh Hóa
|
3,90
|
3,90
|
|
3,90
|
DCT
|
Xã Thái Hòa
|
Trích lục địa chính khu đất số 852/TLBĐ do
Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/11/2024
|
Nghị quyết số 647/NQ- HĐND ngày 25/4/2025
|
|
|
2.8
|
Dự án
đất khu vui chơi , giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
2,77
|
2,77
|
|
2,77
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
viên Tam Kỳ thị trấn Triệu Sơn
|
2,77
|
2,77
|
|
2,77
|
DKV
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Tờ bản đồ địa chính số 35, thửa 31, 1, 32,
37, 20, 48
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
2.9
|
Dự
án đất tôn giáo
|
0,24
|
0,24
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tôn
tạo và mở rộng chùa Bồ Hà, xã Dân Quyền
|
0,24
|
0,24
|
|
0,24
|
TON
|
Xã Dân Quyền
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 763/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 07/10/2024
|
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024;
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
|
|
2.10
|
Dự
án đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
0,82
|
0,82
|
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nghĩa
trang Mạnh Bể - Mã Thạu tại thị trấn Triệu Sơn
|
0,82
|
0,8244
|
|
0,8244
|
NTD
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Trích lục bản đồ địa chính số 550/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 25/6/2024
|
Nghị quyết 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; Nghị quyết
586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
|
|
2.11
|
Dự
án đất ở tại nông thôn
|
0,49
|
0,49
|
0,3665
|
0,1235
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm
dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông
|
0,49
|
0,4900
|
0,3665
|
0,1235
|
ONT
|
Xã Tiến Nông
|
Trích lục địa chính khu đất số 6731/TLKĐ do Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày 25/01/2021
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025;
Nghị quyết 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
|
|
|
III
|
Các
công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục
I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116
Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
127,68
|
126,62
|
34,84
|
91,77
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án đấu giá quyền sử dụng đất (đã giải phóng san lấp mặt bằng và đầu tư hạ
tầng cơ sở)
|
31,66
|
30,60
|
30,60
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mặt
bằng quy hoạch điều chỉnh, mở rộng khu dân cư Thôn 1, năm 2019 (Thôn 2 cũ ),
xã Thọ Thế (QĐ 964/QĐ-UBND ngày 9/3/2022 của Chủ tịch UBND huyện)
|
1,2
|
0,59
|
0,59
|
|
ONT
|
Xã Thọ Thế
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
2
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư Thôn 11 (QĐ số 3753/QĐ-UBND ngày 20/6/2018)
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ONT
|
Xã Thọ Thế
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
3
|
Mặt
bằng quy hoạch chi tiết điểm xen cư năm 2019 tại Thôn 3, xã Thọ Tân
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
ONT
|
Xã Thọ Tân
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
4
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư năm 2015 (Khu A), xã Thọ Tân
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
ONT
|
Xã Thọ Tân
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
5
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn 6, 7, 8 (QĐ số 4741/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của
Chủ tịch UBND huyện)
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
ONT
|
Xã Dân Quyền
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
6
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư xã Dân Quyền (Điều chỉnh Khu I, L, Mặt bằng quy hoạch
năm 2009)
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
|
ONT
|
Xã Dân Quyền
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
7
|
MBQH
khu dân cư Thôn 4 năm 2017 (QĐ số 8409/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch
UBND huyện)
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
ONT
|
Xã Dân Quyền
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
8
|
Mặt
bằng điều chỉnh khu dân cư mới Thôn 10 cũ (QĐ số 5342/QĐ-UBND ngày 9/7/2017 của
Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn)
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
ONT
|
Xã Dân Lý
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
9
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn Quần Nham 1, xã Đồng Lợi (QĐ số 9115/QĐ-UBND
ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện)
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
ONT
|
Xã Đồng Lợi
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
10
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn Quần Nham 1, khu Vườn Nếp (QĐ 9116/QĐ-UBND
ngày 11/12/2020)
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
ONT
|
Xã Đồng Lợi
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
11
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (QĐ số 5576/QĐ-UBND
ngày 13/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện)
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
ONT
|
Xã Hợp Thành
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
12
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư Thôn 5, 3, xã Thọ Cường (QĐ số 6051/QĐ- UBND ngày
8/8/2019 của Chủ tịch UBND huyện)
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
ONT
|
Xã Thọ Cường
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
13
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư Thọ Dân - Khu B (Mặt bằng quy hoạch phê duyệt ngày
23/6/2010)
|
0,12
|
0,10
|
0,10
|
|
ONT
|
Xã Thọ Dân
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
14
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư năm 2016 (khu A) (QĐ 15709/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của
Chủ tịch UBND huyện)
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
ONT
|
Xã Minh Sơn
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
15
|
Khu
dân cư Thôn 7 (QĐ số 8884/QĐ- UBND ngày 28/12/2018 của Chủ tịch UBND huyện)
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
ONT
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
16
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư tập trung Thôn 4, Thôn 5 (QĐ 8143/QĐ- UBND ngày
22/10/2023 của Chủ tịch UBND huyện)
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ONT
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
17
|
Khu
xen cư thôn 7 xã Thọ Vực
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
ONT
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
18
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư Thôn 11 (QĐ số 4342/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của Chủ
tịch UBND huyện Triệu Sơn)
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
ONT
|
Xã Hợp Lý
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
19
|
MBQH
khu dân cư khu Cửa ông Sự (QĐ 7956/QĐ-UBND ngày 9/12/2021 của Chủ tịch UBND
huyện)
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
ONT
|
Xã Hợp Lý
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
20
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn Phú Vinh (QĐ 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của
Chủ tịch UBND huyện)
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
ONT
|
Xã Xuân Lộc (Xuân Thịnh cũ)
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
21
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư Thôn 4 (thôn Phú Vinh) (QĐ 2853/QĐ- UBND ngày
15/6/2021)
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
ONT
|
Xã Xuân Lộc (Xuân Thịnh cũ)
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
22
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn 8 (QĐ 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của Chủ tịch
UBND huyện Triệu Sơn)
|
1,39
|
1,39
|
1,39
|
|
ONT
|
Xã Vân Sơn
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
23
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư thôn Đô Quang, Đô Thịnh (Khu dân cư mới xã An Nông
- QĐ 9486/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn)
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
ONT
|
Xã An Nông
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
24
|
MB
điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 4 (QĐ số
10076/QĐ-UBND ngày 31/12/2020)
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
ONT
|
Xã Đồng Tiến
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
25
|
MB
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư tại thôn Trúc Chuẩn
2, xã Đồng Tiến (QĐ 2380/QĐ-UBND ngày 20/5/2021)
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
|
ONT
|
Xã Đồng Tiến
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
26
|
MBQH
chi tiết khu dân cư thôn Đồng Vinh (QĐ số 7867/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của
UBND huyện Triệu Sơn)
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
ONT
|
Xã Đồng Tiến
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
27
|
MBQH
khu dân cư Đầm Bối, thôn Tân Minh (Thôn 7 cũ) (QĐ 8920/QĐ- UBND ngày
30/11/2020 cuả Chủ tịch UBND huyện)
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
28
|
Khu
dân cư Đồng Nẫn 1
|
9,90
|
9,90
|
9,90
|
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
29
|
Khu
dân cư Đồng Nẫn 2
|
8,90
|
8,90
|
8,90
|
|
ODT
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
30
|
Mặt
bằng quy hoạch khu dân cư VT2, tổ dân phố 8 (QĐ số 94/QĐ-UBND ngày 14/01/2021
của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn)
|
1,14
|
0,71
|
0,71
|
|
ODT
|
Thị trấn Nưa
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
31
|
Mặt
bằng quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư mới xã Tân Ninh (QĐ số 5575/QĐ-UBND
ngày 13/10/2017)
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
ODT
|
Thị trấn Nưa
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
32
|
Dự
án tái định cư xã Đồng Thắng để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đường từ
Trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ
Xuân đi khu kinh tế Nghi Sơn
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
ONT
|
Xã Đồng Thắng
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
33
|
MBQH
khu dân cư thôn 9, 10 (QĐ 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020)
|
2,12
|
2,12
|
2,12
|
|
ONT
|
Xã Thọ Ngọc
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
34
|
MBQH
khu dân cư Thôn 7 (QĐ 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện)
|
1,18
|
1,18
|
1,18
|
|
ONT
|
Xã Khuyến Nông
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
35
|
Khu
xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
ONT
|
Xã Tiến Nông
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
654/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/10/2023
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
36
|
Mặt
bằng quy hoạch chi tiết điểm dân cư năm 2018 thôn 3, xã Xuân Thọ
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
ONT
|
Xã Xuân Thọ
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
37
|
Khu
dân cư mới đồng Vôi Mau thôn 5
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
ONT
|
Xã Nông Trường
|
Trích lục địa chính khu đất số 6345/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày 28/12/2021
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
3.2
|
Dự
án đất công trình giao thông
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
nhánh bến xe huyện Triệu Sơn (Bến Xe Hào Hương)
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
|
DGT
|
|
Trích lục bản đồ số 793/TLKĐ tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 26/11/2020
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
3.3
|
Dự
án đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng khôi phục đền thờ Lê Lộng
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
DDD
|
Xã Thọ Vực
|
Tờ bản đồ số 8, các thửa 1306, 1284, 1305,
1438
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
3.4
|
Dự
án đất thương mại dịch vụ
|
91,77
|
91,77
|
|
91,77
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại dịch vụ (Dự án Khu dịch vụ thương mại và cáp treo Am tiên thuộc
Quần thể du lịch Am Tiên)
|
31,74
|
31,74
|
|
31,74
|
TMD
|
Thị trấn Nưa
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 16/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 07/01/2025
|
Nghị quyết số 647/NQ- HĐND ngày 25/4/2025
|
|
|
2
|
Đất
thương mại dịch vụ (Dự án Khu dịch vụ du lịch và trục cảnh quan văn hóa thuộc
Quần thể du lịch Am Tiên)
|
58,62
|
58,62
|
|
58,62
|
TMD
|
Thị trấn Nưa
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 120/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 10/3/2025
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
3
|
Cửa
hàng xăng dầu kết hợp khu dịch vụ thương mại tổng hợp Phúc Khang
|
1,41
|
1,41
|
|
1,41
|
TMD
|
Xã Dân Lực
|
Trích lục bản đồ địa chính số 750/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 17/11/2023
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
3.5
|
Dự
án đất sơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
2,63
|
2,63
|
2,63
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà
máy sản xuất và cung cấp nước sạch
|
1,60
|
1,60
|
1,60
|
|
SKC
|
Xã Thọ Ngọc
|
Trích lục địa chính khu đất số 719/TLBĐ do
Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 19/10/2020
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
2
|
Nhà
máy chế biến lâm sản Hào Hương
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
SKC
|
Xã Hợp Thành
|
Trích lục bản đồ địa chính số 794/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 26/11/2020
|
Nghị quyết số 654/NQ- HĐND ngày 24/6/2025
|
|
|
3.6
|
Dự
án đất tôn giáo
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khôi
phục và mở rộng chùa Di Linh
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
TON
|
Xã Hợp Lý
|
|
Đã hoàn thành giải phóng mặt bằng
|
|
|
IV
|
Các
công trình, dự án loại bỏ khỏi kế hoạch theo quy định tại khoản 7 và khoản 8
Điều 76 Luật đất đai năm 2024
|
402,69
|
400,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án đất ở tại nông thôn
|
1,87
|
1,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm
dân cư thôn 3 xã Thọ Tân
|
1,03
|
1,03
|
|
|
ONT
|
Xã Thọ Tân
|
|
|
|
|
2
|
Xen
cư thôn 2 xã Dân Quyền
|
0,20
|
0,20
|
|
|
ONT
|
Xã Dân Quyền
|
Trích lục địa chính khu đất số 5277/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập ngày
22/7/2021
|
|
|
|
3
|
Điểm
dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ )
|
0,64
|
0,64
|
|
|
ONT
|
Xã Thọ Phú
|
Trích lục số 5230/TLBĐ ngày 25/12/2021 do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Triệu Sơn lập
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
1,47
|
1,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng
trụ sở ủy ban xã
|
0,14
|
0,14
|
|
|
TSC
|
Xã Bình Sơn
|
Tờ bản đồ số 15, thửa 316
|
|
|
|
2
|
Trụ
sở UBND xã Thọ Cường
|
0,69
|
0,69
|
|
|
TSC
|
Xã Thọ Cường
|
Tờ bản đồ số 17, các thửa: 14; 15; 28; 30, 31;
29; 27; 74; 73; 72; 71; 70; 33; 32; 34; 35; 68; 69; 86; 114. Tờ bản đồ số 13,
các thửa: 778; 787; 768; 785
|
|
|
|
3
|
Trụ
sở UBND xã Hợp Tiến
|
0,64
|
0,64
|
|
|
TSC
|
Xã Hợp Tiến
|
Tờ bản đồ số 12, thửa 920; 984; 963
|
|
|
|
4.3
|
Dự
án đất An ninh
|
1,20
|
1,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
Sở công an thị trấn Triệu Sơn
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
Tờ bản đồ số 12; thửa 8 (bản đồ địa chính xã
Minh Châu cũ)
|
|
|
|
2
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Bình
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Thọ Bình
|
Tờ bản đồ số 28, thửa số: 460, 488
|
|
|
3
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Thế
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Thọ Thế
|
Tờ bản đồ số 8 , thửa 762
|
|
|
4
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Tân
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Thọ Tân
|
Tờ bản đồ số 16, thửa 47
|
|
|
5
|
Trụ
Sở công an xã Xuân Thọ
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Xuân Thọ
|
Tờ bản đồ số 12, thửa 479
|
|
|
6
|
Trụ
Sở công an xã Đồng Lợi
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Đồng Lợi
|
Tờ bản đồ số 11; thửa 743
|
|
|
7
|
Trụ
Sở công an xã Hợp Tiến
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Hợp Tiến
|
Tờ bản đồ số 12, thửa đất 984
|
|
|
8
|
Trụ
Sở công an xã Dân Lý
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Dân Lý
|
Tờ bản đồ số 8; các thửa 995, 972, 971, 921,
868
|
|
|
|
9
|
Trụ
Sở công an xã Dân Lực
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Dân Lực
|
Tờ bản đồ số 21; các thửa 553, 581, 582
|
|
|
|
10
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Sơn
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Thọ Sơn
|
Tờ bản đồ số 17; thửa 151
|
|
|
|
11
|
Trụ
Sở công an xã Thọ Tiến
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Thọ Tiến
|
Tờ bản đồ số: 19 Thửa 74
|
|
|
|
12
|
Trụ
Sở công an xã Đồng Tiến
|
0,10
|
0,10
|
|
|
CAN
|
Xã Đồng Tiến
|
Tờ bản đồ số 14, các thửa 651, 620, 658, 529
|
|
|
|
4.4
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
1,13
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng nhà văn hóa thôn 4, xã Thọ Vực
|
0,07
|
0,07
|
|
|
DVH
|
Xã Thọ vực
|
Tờ bản đồ số 8, thửa 1106
|
|
|
|
2
|
Nhà
văn hoá thôn Thành Tín, xã Xuân Lộc
|
0,20
|
0,20
|
|
|
DVH
|
Xã Xuân Lộc
|
Tờ bản đồ số 8, các thửa 742, 677
|
|
|
|
3
|
Nhà
văn hoá thôn Thuỷ Tú, xã Xuân Lộc
|
0,15
|
0,15
|
|
|
DVH
|
Xã Xuân Lộc
|
Tờ bản đồ số 12, các thửa 363, 301, 302, 303,
304, 265, 305, 306, 307, 608, 606, 354, 610, 355, 605, 389, 388, 356, 357,
358, 359, 360, 361, 362…
|
|
|
|
4
|
Nhà
văn hoá thôn Yên Trinh
|
0,07
|
0,07
|
|
|
DVH
|
Xã Xuân Lộc
|
Tờ bản đồ số 8, thửa 1023
|
|
|
|
5
|
Nhà
văn hóa Thôn 6
|
0,20
|
0,20
|
|
|
DVH
|
Xã Thọ Sơn
|
Tờ bản đồ số 17, thửa 288
|
|
|
|
6
|
Mở
rộng nhà văn hoá thôn 1
|
0,04
|
0,04
|
|
|
DVH
|
Xã Minh Sơn
|
Tờ bản đồ số 16, các thửa 463; 478; 479
|
|
|
|
7
|
Nhà
văn hóa thôn Tâm Tiến
|
0,20
|
0,20
|
|
|
DVH
|
Xã Hợp Thắng
|
Tờ bản đồ số 25, thửa 1096
|
|
|
|
8
|
Nhà
văn hoá, sân thể thao thôn Xuân Tiên
|
0,10
|
0,10
|
|
|
DVH
|
Xã Dân Lực
|
Tờ bản đồ số 21, các thửa 709, 724, 744, 771,
772, 773
|
|
|
|
9
|
Nhà
văn hoá, sân thể thao thôn Tiên Mọc
|
0,10
|
0,10
|
|
|
DVH
|
Xã Dân Lực
|
Tờ bản đồ số 21, các thửa 704, 705
|
|
|
|
4.5
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
1,41
|
1,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sân
vận động trung tâm xã
|
1,20
|
1,20
|
|
|
DTT
|
Xã Thọ Cường
|
Tờ bản đồ số 17, các thửa: 13; 36; 35; 68; 69;
86; 112; 87; 111; 131; 66; 67; 36; 37; 88; 110; 132; 160; 180; 161; 130; 113;
114...
|
|
|
|
2
|
Sân
thể thao thôn Xuân Tiên
|
0,21
|
0,21
|
|
|
DTT
|
Xã Dân Lực
|
Tờ bản đồ số 21, các thửa 709, 724, 744, 771,
772, 773
|
|
|
|
4.6
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trạm y tế
|
0,03
|
0,03
|
|
|
DYT
|
Xã Xuân Thịnh
|
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường
huyện Triệu Sơn lập ngày 06/6/2022
|
|
|
|
4.7
|
Dự
án đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
0,74
|
0,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng
trường Mầm Non
|
0,10
|
0,10
|
|
|
DGD
|
Xã Minh Sơn
|
Tờ bản đồ số 16, thửa 209
|
|
|
|
2
|
Mở
rộng Trường trung học cơ sở
|
0,22
|
0,22
|
|
|
DGD
|
Xã Thọ Bình
|
Tờ 28 thửa: 351;332;344;342;343
|
|
|
|
3
|
Mở
rộng trường mầm non
|
0,17
|
0,17
|
|
|
DGD
|
Xã Đồng Tiến
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
520/TLBĐ, tỷ lệ 1./500 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
15/7/2022
|
|
|
|
4
|
Mở
rộng trường Mầm Non
|
0,13
|
0,13
|
|
|
DGD
|
Xã Thọ Dân
|
Tờ bản đồ 10, thửa 1143; 1105; 1106; 1318;
1183
|
|
|
|
5
|
Mở rộng
Trường mầm non
|
0,12
|
0,12
|
|
|
DGD
|
Xã Bình Sơn
|
Tờ bản đồ số 15, thửa 535
|
|
|
|
4.8
|
Dự
án đất thương mại dịch vụ
|
332,07
|
332,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Dân Lực
|
0,20
|
0,20
|
|
|
TMD
|
Xã Dân Lực
|
|
|
|
|
2
|
Đất
thương mại dịch vụ tại Thọ Thế
|
0,40
|
0,40
|
|
|
TMD
|
Xã Thọ Thế
|
|
|
|
|
3
|
Đất
thương mại dịch vụ tại thị trấn Triệu Sơn
|
0,66
|
0,66
|
|
|
TMD
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
|
|
|
4
|
Đất
thương mại dịch vụ tại thị trấn Triệu Sơn
|
0,02
|
0,02
|
|
|
TMD
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
|
|
|
5
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Hợp Thành
|
0,62
|
0,62
|
|
|
TMD
|
Xã Hợp Thành
|
|
|
|
|
6
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Hợp Thành
|
0,49
|
0,49
|
|
|
TMD
|
Xã Hợp Thành
|
|
|
|
|
7
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Vân Sơn
|
0,09
|
0,09
|
|
|
TMD
|
Xã Vân Sơn
|
|
|
|
|
8
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Bình Sơn
|
0,37
|
0,37
|
|
|
TMD
|
Xã Bình Sơn
|
|
|
|
|
9
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Tiến Nông
|
0,20
|
0,2
|
|
|
TMD
|
Xã Tiến Nông
|
|
|
|
|
10
|
Đất
thương mại dịch vụ xã Dân Lực
|
0,57
|
0,57
|
|
|
TMD
|
Xã Dân Lực
|
|
|
|
|
11
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Minh Sơn
|
0,95
|
0,95
|
|
|
TMD
|
Xã Minh Sơn
|
|
|
|
|
12
|
Nâng
cấp, mở rộng cửa hàng xăng dầu xã Hợp Thành
|
0,07
|
0,07
|
|
|
TMD
|
Xã Hợp Thành
|
|
|
|
|
13
|
Khu
thương mại dịch vụ tổng hợp Anh Kết tại xã Vân Sơn
|
0,71
|
0,71
|
|
|
TMD
|
Xã Vân Sơn
|
|
|
|
|
14
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Vân Sơn
|
0,31
|
0,31
|
|
|
TMD
|
Xã Vân Sơn
|
|
|
|
|
15
|
Đất
thương mại dịch vụ
|
1,41
|
1,41
|
|
|
TMD
|
Xã Dân Lực
|
|
|
|
|
16
|
Đất
thương mại dịch vụ (Dự án Quần thể du lịch Am Tiên)
|
325,00
|
90,00
|
|
|
DKV
|
Thị trấn Nưa
|
|
|
|
|
14,00
|
|
|
DGT
|
|
54,00
|
|
|
MNC
|
|
167,00
|
|
|
TMD
|
|
4.9
|
Dự
án đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
30,11
|
30,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
1,89
|
1,89
|
|
|
SKC
|
Xã Hợp Thành
|
|
|
|
|
2
|
Nhà
máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ và gia công giấy vàng mã xuất khẩu
|
2,00
|
2,00
|
|
|
SKC
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
|
|
|
|
3
|
Xưởng
sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và kinh doanh vật liệu xây dựng Hùng Cường
|
0,50
|
0,50
|
|
|
SKC
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
|
|
|
|
4
|
Nhà
Máy May Minh Anh Trường Thắng
|
5,744
|
5,744
|
|
|
SKC
|
Thị trấn Nưa
|
|
|
|
|
5
|
Cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Nông Trường
|
0,14
|
0,14
|
|
|
SKC
|
Xã Nông Trường
|
|
|
|
|
6
|
Nhà
máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ và gia công giấy vàng mã xuất khẩu tại xã Thọ Phú
|
1,97
|
1,97
|
|
|
SKC
|
Xã Thọ Phú (Thọ Vực cũ)
|
|
|
|
|
7
|
Cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Hợp Thành
|
0,28
|
0,28
|
|
|
SKC
|
Xã Hợp Thành
|
|
|
|
|
8
|
Cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Hợp Thành
|
5,00
|
5,00
|
|
|
SKC
|
Xã Hợp Thắng
|
|
|
|
|
9
|
Cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp tại xã Hợp Thành
|
2,50
|
2,50
|
|
|
SKC
|
Xã Triệu Thành
|
|
|
|
|
10
|
Cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Hợp Thành
|
1,01
|
1,01
|
|
|
SKC
|
Xã Thọ Tiến
|
|
|
|
|
11
|
Cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Hợp Thành
|
9,08
|
9,08
|
|
|
SKC
|
Xã Thọ Dân
|
|
|
|
|
4.10
|
Dự
án khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
|
12,10
|
12,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai
thác khoáng sản tại xã Thọ Cường
|
5,80
|
5,8
|
|
|
SKS
|
Xã Thọ Cường
|
|
|
|
|
2
|
Khai
thác khoáng sản tại xã Thọ Tiến
|
1,30
|
1,3
|
|
|
SKS
|
Xã Hợp Lý
|
Trích lục bản đồ địa chính số 233/TLBĐ tỷ lệ
1/2000, do văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 01/4/2022
|
|
|
|
3
|
Khai
thác khoáng sản tại xã Thọ Tiến
|
5,00
|
5,00
|
|
|
SKS
|
Xã Thọ Tiến
|
Tờ bản đồ số 23, thửa 34, 61, 62, 63, 64Theo
Phụ lục số 01 Quyết định số 1765/GP-UBND ngày 24/5/2022 của UBND tỉnh về việc
phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
|
|
|
4.11
|
Dự
án đất công trình giao thông
|
7,99
|
7,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng đường từ QL 47 đi UBND xã Tại thôn 6
|
0,50
|
0,50
|
|
|
DGT
|
Xã Thọ Ngọc
|
Theo sơ đồ tuyến
|
|
|
|
2
|
Đường
giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47
|
7,49
|
7,49
|
|
|
DGT
|
Xã Thọ Ngọc, Thọ Cường
|
|
|
|
|
4.12
|
Dự
án đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
3,46
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chống
quá tải đường dây 35kV NR Giắt Đà lộ 371 trạm 110kV Triệu Sơn
|
0,06
|
0,06
|
|
|
DNL
|
Xã Thọ Dân, xã Thọ Tân,
|
|
|
|
|
2
|
Xây
dựng xuất Tuyến 22kV lộ 475 Đông Sơn
|
0,03
|
0,03
|
|
|
DNL
|
Xã Dân Quyền
|
|
|
|
|
3
|
Chống
quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp điện lực Vĩnh Lộc, Yên Định, Thiệu
Hoá, Triệu Sơn
|
0,01
|
0,01
|
|
|
DNL
|
Xã Đồng Lợi
|
|
|
|
|
4
|
Đường
điện 500KV Quỳnh Lưu- Thanh Hoá
|
3,27
|
0,91
|
|
|
DNL
|
Xã Đồng Tiến, Đồng Lợi, Dân Quyền, Khuyến
Nông, Tiến Nông
|
|
|
|
|
5
|
Chống
quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp điện lực Triệu Sơn
|
0,0112
|
0,0112
|
|
|
DNL
|
Xã Nông Trường, Thọ Tiến
|
|
|
|
|
6
|
Xây
dựng và cải tạo lưới điện trung áp huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
|
0,05
|
0,05
|
|
|
DNL
|
Xã Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền, Thọ Thế, Thọ
Dân
|
|
|
|
|
7
|
Xây
dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
|
0,03226
|
0,03226
|
|
|
DNL
|
Xã Dân Quyền, Dân Lý, Thọ Phú, Dân Lực, Xuân
Thọ, Thọ Phú, Đồng Tiến, An Nông, Thọ Tiến, Thọ Cường
|
|
|
|
|
4.13
|
Dự
án đất nông nghiệp khác
|
9,10
|
9,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trang
trại nông nghiệp thôn 7
|
1,60
|
1,60
|
|
|
NKH
|
Xã Thọ Bình
|
|
|
|
|
2
|
khu
ươm giống cây trồng, cây cảnh Thọ Tân tại xã Thọ Tân, huyện Triệu Sơn
|
4,00
|
4,00
|
|
|
NKH
|
Xã Thọ Tân
|
|
|
|
|
3
|
Trang
trại nông nghiệp
|
3,50
|
3,50
|
|
|
NKH
|
Xã Hợp Thành
|
|
|
|
Quyết định 2245/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2245/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
363
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|