|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ chế thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Một cửa
|
Một cửa liên thông
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I. LĨNH
VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
|
|
1.
|
Thủ tục công nhận ban vận động
thành lập hội
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/ 2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP
ngày 13/4/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV
ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ.
|
|
2.
|
Thủ tục thành lập Hội
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
3.
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
4.
|
Thủ tục chia tách; sáp nhập;
hợp nhất Hội
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
5.
|
Thủ tục đổi tên Hội
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
6.
|
Thủ tục Hội tự giải thể
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
7.
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội,
nhiệm kỳ, đại hội bất thường của Hội
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/ 2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP
ngày 13/4/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV
ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ.
|
|
8.
|
Thủ tục cho phép Hội đặt Văn
phòng đại diện
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
9.
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ Quỹ
|
40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
Nghị định 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ;
|
|
10.
|
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
11.
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
12.
|
Thủ tục thay đổi giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ (Sửa đổi, bổ sung) quỹ
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
Nghị định 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ;
|
|
13.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
14.
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi tạm đình chỉ hoạt động
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
15.
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
16.
|
Thủ tục đổi tên quỹ
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
17.
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
II. LĨNH
VỰC TỔ CHỨC BIÊN CHẾ
|
|
18.
|
Thủ tục thẩm định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
Nghị định 55/2012/NĐ-CP ngày
28/6/2012 của Chính phủ.
|
|
19.
|
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
Nghị định 55/2012/NĐ-CP ngày
28/6/2012 của Chính phủ.
|
|
20.
|
Thủ tục thẩm định giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
X
|
|
III.
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC
|
|
21.
|
Thủ tục thi tuyển công chức
|
30 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Theo Thông tư số
228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
a) Phí dự thi tuyển công chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu
500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí
sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức
thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.
|
|
- Luật Cán bộ, công chức số
22/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
- Nghị định số 24/2010/NĐ-CP
ngày 15/3/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 93/2010/NĐ-CP
ngày 31/8/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018 của Chính phủ
- Thông tư số 13/2010/TT-BNV
ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Thông tư số 05/2012/TT-BNV
ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội;
- Thông tư số 03/2015/TT-BNV
ngày 10/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV
ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Thông tư số 11/2014/TT-BNV
ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 05/2017/TT-BNV
ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
22.
|
Thủ tục xét tuyển công chức
|
30 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Thông tư số 228/2016/TT- BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
a) Phí dự tuyển công chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu
500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí
sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức
thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.
|
|
|
23.
|
Thủ tục tiếp nhận các trường
hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức.
|
Chưa xác định
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
- Luật Cán bộ, công chức số
22/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
- Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày
15/3/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 93/2010/NĐ-CP
ngày 31/8/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018 của Chính phủ
- Thông tư số 13/2010/TT-BNV
ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Thông tư số 05/2012/TT-BNV
ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội;
- Thông tư số 03/2015/TT-BNV
ngày 10/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV
ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Thông tư số 11/2014/TT-BNV
ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 05/2017/TT-BNV
ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
24.
|
Thủ tục thi nâng ngạch công
chức
|
15 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Theo Thông tư số
228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
1. Nâng ngạch chuyên viên cao
cấp và tương đương:
- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000
đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 50 đến dưới 100 thí
sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 thí sinh trở lên:
1.200.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
2. Nâng ngạch chuyên viên,
chuyên viên chính và tương đương:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000
đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí
sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi.
3. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài
thi.
|
|
|
25.
|
Thủ tục xét chuyển cán bộ,
công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên
|
Không xác định
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
LĨNH VỰC
VIÊN CHỨC
|
|
26.
|
Thủ tục thi tuyển viên chức
|
30 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Phí, lệ phí: Theo Thông tư số
228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Dưới 100 thí sinh mức thu
500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí
sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức
thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
|
|
- Luật Viên chức số
58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ.
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 15/2012/TT-BNV
ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV
ngày 14/5/2019 của Bội trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
27.
|
Thủ tục xét tuyển viên chức
|
30 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Phí, lệ phí: Theo Thông tư số
228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
+ Dưới 100 thí sinh mức thu
500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí
sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
+ Từ 500 thí sinh trở lên mức
thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
- Phúc khảo: 150.000 đồng/bài
thi
|
|
- Luật Viên chức số
58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính.
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 15/2012/TT-BNV
ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 04/2015/TT-BNV
ngày 31/8/2015 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
28.
|
Thủ tục xét tuyển đặc cách
viên chức
|
20 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Không quy định
|
|
- Luật Viên chức số
58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính.
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV
ngày 14/5/2019 của Bội trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 15/2012/TT-BNV
ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội.
|
|
29.
|
Thủ tục thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
|
15 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Phí: 600.000 Đồng (- Từ 100 đến
dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần)
Phí: 500.000 Đồng (- Từ 500
trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần)
Phí: 150.000 Đồng
(c) Phúc khảo 150.000 đồng/bài
thi) Phí: 1.400.000 Đồng
(a) Thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức hạng I:
- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000
đồng/thí sinh/lần)
Phí: 1.300.000 Đồng (- Từ 50
đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần)
Phí: 1.200.000 Đồng (- Từ 100
thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần)
Phí: 700.000 Đồng
(b) Thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức hạng II, hạng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000
đồng/thí sinh/lần)
|
|
- Luật Viên chức số
58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính.
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2012/TT-BNV
ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV
ngày 14/5/2019 Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
LĨNH VỰC
CÔNG TÁC THANH NIÊN
|
|
30.
|
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong cấp tỉnh
|
15 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2011/TT-BNV
ngày 26/9/2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
31.
|
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong cấp tỉnh
|
10 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
32.
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
45 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ;
- Thông tư số 18/2014/TT-BNV
ngày 25/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
LĨNH VỰC
VĂN THƯ, LƯU TRỮ
|
|
33.
|
Thủ tục phục vụ việc sử dụng
tài liệu của độc giả tại phòng đọc
|
01 đến 04 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Lệ phí: (Thực hiện theo Thông tư số 275/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
|
- Luật Lưu trữ số
01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP
ngày 03/01/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2014/TT-BNV
ngày 01/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
34.
|
Thủ tục cấp bản sao và chứng
thực lưu trữ
|
01 đến 04 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
35.
|
Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ
hành nghề lưu trữ
|
15 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
- Luật Lưu trữ số
01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP
ngày 03/01/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số
09/2014/TT-BNV ngày 01/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
LĨNH VỰC
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
36.
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
37.
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
38.
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
39.
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được
xóa án tích
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
40.
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
41.
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
42.
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
43.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
44.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
45.
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
nhiều tỉnh
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở cũ nhận được văn bản thông báo hợp
lệ.
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
46.
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
47.
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và
thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu
nại.
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
48.
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và
thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu
nại.
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
49.
|
Thủ tục thông báo về việc đã
giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
50.
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên
góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b Khoản 3 Điều 19 của Nghị định số
162/2017/NĐ-CP
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
51.
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
52.
|
Thủ tục thông báo người được
phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại Khoản
2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
53.
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
54.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
55.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
56.
|
Thủ tục thông báo về người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại
Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
57.
|
Thủ tục thông báo về người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
58.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
59.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
60.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34
của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
61.
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
62.
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi
nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33
và Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
63.
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
64.
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
65.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc
một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
66.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
67.
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
68.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
69.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
ngày 30/12/2017 của Chính phủ.
|
|
70.
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
x
|
|
LĨNH VỰC
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
|
71.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
- Luật Thi đua, khen thưởng
ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung
2013;
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2019/TT-BNV
ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.
|
|
72.
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua của
UBND tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
73.
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến
sỹ thi đua cấp tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
74.
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể
lao động xuất sắc
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
- Luật Thi đua, khen thưởng
ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung
2013;
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2019/TT-BNV
ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.
|
|
75.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
76.
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua của
UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
77.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
78.
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch
UBND tỉnh cho gia đình
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|
|
79.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Sở Nội vụ
|
|
Không
|
|