VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
05 thủ tục hành chính cấp tỉnh (trong
đó: 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, 02 thủ tục hành chính lĩnh vực
Kiểm lâm) và 01 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Lâm nghiệp thực hiện đơn
giản hóa giảm 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo Công điện 22/CĐ-TTg
ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị Quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025
của Chính phủ.
Các Danh mục thủ tục hành chính
quy định tại Quyết định này thay thế các Danh mục thủ tục hành chính quy định
tại Quyết định số 841/QĐ-TTPVHCC ngày 09/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố Hà Nội.
Thủ tục hành chính quy định tại
số thứ tự số 20. Phụ lục có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ
quyết định.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 960/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo Quy định tại Quyết định công bố
TTTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thực hiện Đơn giản hóa tại Quyết định số
1928/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội
|
Thực hiện theo Công điện 22/CĐ-TT ngày
9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ
(Giảm 30% thời gian giải quyết TTHC)
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
|
01
|
01
|
Thanh
lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương (1.012921)
|
Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-Nghị
định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính Phủ quy định về thanh lý
rừng trồng (Sau đây gọi tắt là Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
của Chính Phủ);
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau
đây gọi tắt là Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường);
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (Sau đây
gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà
Nội);
|
|
2
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)
|
|
02
|
01
|
Quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(1.012692)
|
-
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
-Trường
hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi
quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (Sau đây gọi tắt là Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ);
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (Sau đây gọi tắt là
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ);
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
03
|
02
|
Quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (3.000152)
|
-
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI (12 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (08 TTHC)
|
|
04
|
01
|
Phê
duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý (1.012687)
|
55
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
54
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
-
Quyết định số 1928/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và môi trường thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt
là Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
|
|
05
|
02
|
Chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế (1.007916)
|
(i)
Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 22 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii)
Trường hợp UBND cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+
Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+
Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn
giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn
giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải
nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế; 42
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã
nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số
tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay
thế.
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Thông tư số 16/2025/ TT- BNN&MT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2261
(sau đây gọi tắt là - Quyết định số 2261/QĐ- BNN&MT ngày 20/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.)
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
06
|
03
|
Phê
duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (1.000084)
|
45
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
44
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
30
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 1928/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
|
|
07
|
04
|
Phê
duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý (1.000081)
|
45
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
44
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
30
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
-
Quyết định số 1928/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
|
|
08
|
05
|
Phê
duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (1.000071)
|
40
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
28
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
|
|
09
|
06
|
Miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) (1.000058)
|
15
ngày làm việc.
|
|
10
ngày làm việc.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
|
|
10
|
07
|
Phê
duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
(1.000055)
|
28
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
27
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
18
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Thông tư số 16/2025/ TT- BNN&MT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Quyết định số 2261/QĐ- BNN&MT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội
|
|
11
|
08
|
Thẩm
định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng sử dụng vốn đầu tư công (1.007919)
|
15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
-Thông
tư số 15/2019/TT- BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
2
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (04 TTHC)
|
|
12
|
01
|
Quyết
định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (1.012691)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
13
|
02
|
Quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (1.012689)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
14
|
03
|
Phê
duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ
bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (1.012690)
|
15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
15
|
04
|
Phê
duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (1.012413)
|
a)
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: 12 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b)
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là
các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
a)
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: 08 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b)
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là
các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ;
|
|
III
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực lâm nghiệp (01 TTHC)
|
|
16
|
01
|
Phê
duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng rừng (1.011470)
|
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản (Sau
đây gọi tắt là Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT);
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
IV
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC
KIỂM LÂM (03 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
|
17
|
01
|
Công
nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198)
|
Trong
thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
-
Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/ lô giống;
-
Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/ vườn giống.
|
-
Thông tư số 30/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn
giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính;
-Thông
tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
-
Thông tư số 14/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày
09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm
nghiệp;
-
Thông tư số 22/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)
|
|
18
|
01
|
Phân
loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ (3.000160)
|
Trường
hợp không phải xác minh: 06 ngày làm việc.
Trường
hợp phải xác minh: 14 ngày làm việc.
|
|
Trường
hợp không phải xác minh: 04 ngày làm việc.
Trường
hợp phải xác minh: 09 ngày làm việc.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống
bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (Sau đây gọi tắt là Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ);
-
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định
Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (Sau đây gọi tắt là Nghị định số
120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ);
-Thông
tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định
phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
-Thông
tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định
về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
|
|
19
|
02
|
Đăng
ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và
III CITES (1.004815)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần
kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi trồng cơ quan cấp mã số chủ trì phối hợp
với cơ quan liên quan tổ chức thực hiện tối đa là 30 ngày.
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 06/2019/NĐ- CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc
tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
-
Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý
thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 1987/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Hà Nội.
|
|
V
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM
LÂM (03 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (03 TTHC)
|
|
20
|
01
|
Xác
nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000159)
|
-
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
-
Trường hợp có thông tin vi phạm: 06 ngày làm việc
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội Chi nhánh số 01-12
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
-Thông
tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
21
|
02
|
Xác
nhận bảng kê lâm sản (1.000045)
|
-
Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
-
Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
-
Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội Chi nhánh số 01-12
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-Nghị
định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
-Nghị
định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực
vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
-Nghị
định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo Quy định tại Quyết định công bố
TTTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thực hiện Đơn giản hóa tại Quyết định số
1928/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội
|
Thực hiện theo Công điện 22/CĐ- TT ngày
9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ- CP của Chính Phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ
(Giảm 30% thời gian giải quyết TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (05 TTHC)
|
|
22
|
01
|
Lập
biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng
trồng (1.012922)
|
05
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024.
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
23
|
02
|
Hỗ
trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá
nhân (1.012531)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
18
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ.
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025; Nghị Quyết 66/NQ-CP của Chính Phủ ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
|
|
24
|
03
|
Phê
duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của Chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm
hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
(3.000250)
|
22
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Thông tư số 16/2025TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 2261/QĐ- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
25
|
04
|
Thẩm
định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công. (1.007919)
|
15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
14
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị Định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 16/2025TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 2261/QĐ- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
26
|
05
|
Phê
duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp huyện (1.011471)
|
10
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (03 TTHC)
|
|
27
|
01
|
Quyết
định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện
trả lại rừng (1.012695)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
28
|
02
|
Quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
(1.012694)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Nghị Định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 16/2025TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 2261/QĐ- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
29
|
03
|
Phê
duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047)
|
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh 1; Điểm tiếp nhận, phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
-
Trực tiếp;
-
Trực tuyến;
-
Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
-
Thông tư 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1988/QĐ- UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|