|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
992/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 992/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
25 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ TƯ PHÁP
TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 854/TTr-STP ngày 18/3/2026 và đề nghị của Chánh
văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và
Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp:
a) Tổ chức xây dựng và trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập
nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp,
đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được
triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ
Tư pháp thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập
quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước
ngày 31/3/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC,
niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 992/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục/mã thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
01
|
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
/1.008921.H50, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp
luật hiện hành
|
Có
|
|
02
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại/1.008922/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm Thừa
phát lại kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Có
|
|
03
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)/1.008923/ Danh
mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh miễn nhiệm Thừa
phát lại kèm theo hồ sơ đề nghị miễn nhiệm.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Có
|
|
04
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại/1.008924/Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm Thừa
phát lại kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí:500.000 đồng/hồ sơ
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
05
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại/ 1.008925/Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
06
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại/ 1.008926/Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi
nơi tập sự.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Có
|
|
07
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại/1.008927/Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Có
|
|
08
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại/1.008928/Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp
luật hiện hành
|
Có
|
|
09
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại/1.008929/ Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn
phòng Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do;
- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn
phòng Thừa phát lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
10
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ 1.008930/Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
11
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại/
1.008931/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày
30/6/2025
|
- Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy
đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký
hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí, lệ phí: 500.000 đồng/hồ sơ.
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập,
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
12
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại/1.008932/Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho
phép chuyển đổi, Văn phòng Thừa phát lại phải đăng ký hoạt động tại Sở Tư
pháp nơi cho phép chuyển đổi. Văn phòng Thừa phát lại nộp văn bản đăng ký
hoạt động theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi cho
phép chuyển đổi hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại chuyển đổi;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Có
|
|
13
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại/1.008933/ Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-
UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp
luật hiện hành
|
|
|
14
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại/1.008934/Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa phát lại; trường hợp không đồng ý phải thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do;
- Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
15
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp
nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại/ 1.008935/Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp
luật hiện hành
|
|
|
16
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại/ 1.008936/Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại/1.008937/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
2654/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp
luật hiện hành
|
|
Quyết định 992/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 992/QĐ-UBND ngày 25/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
185
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|