|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
727/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 727/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
13 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; được
sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở
và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị
có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối
với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ danh mục
TTHC và quy trình nội bộ giải quyết TTHC như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Danh
mục TTHC trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại số thứ tự 3, 4, 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và thay thế quy trình nội bộ giải
quyết TTHC được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại số thứ tự 3, 4, 5
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm
2025.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC
và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố, phê duyệt tại các Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025,
1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(HTD).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 727/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀNGIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(01 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014833
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 24 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(03 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.004150.H48
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
Sửa đổi, bổ sung: Trình tự thực
hiện, thành phần hồ sơ, mẫu thành phần hồ sơ, kết quả thực hiện thủ tục hành
chính, thẩm quyền quyết định, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
1.004096.H48
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải
quyết, thành phần hồ sơ, mẫu thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục
hành chính, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
1.004117.H48
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải
quyết, thành phần hồ sơ, mẫu thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục
hành chính, căn cứ pháp lý.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ
|
|
I
|
Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
1.004160.H48
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
II
|
Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
|
|
1
|
1.004082.H48
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê
duyệt kèm theo Quyết định số: 727/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức,
công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã chuyển đến phải
ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ
trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là:
“UBND”.
+ Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết
tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
1. Cấp lại
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử
về Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định cấp lại
Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường
hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo Mẫu số 05 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; trường hợp không cấp lại, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận nguồn
gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp lại, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát
hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn
bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử bản và nêu rõ lý do; trường
hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 8: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 11: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- Giấy phép tiếp cận nguồn
gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 12: Phát hành và chuyển
kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 13: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
2. Cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
-Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử
về Chi cục để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn được UBND tỉnh phân
công thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần thẩm định gồm đại diện Cơ quan
chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh; các cơ quan chuyên môn có liên quan, đại diện
UBND cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có
liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn
thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số
59/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP gửi
Cơ quan chuyên môn được UBND cấp tỉnh phân công.
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Báo cáo thẩm định, Cơ quan chuyên môn được UBND tỉnh
phân công trình Chủ tịch UBND tỉnh hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị
định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
9,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số
05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; trường hợp không
cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc bản điện tử trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
-
Phiếu trình.
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát
hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành
văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
06 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 8: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 11: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 12: Phát hành và chuyển
kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 13: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan
theo quy định.
|
3. Gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
-Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử
về Chi cục để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số
09 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ- CP; trường hợp từ chối
gia hạn, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử trường hợp không cấp,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
-
Phiếu trình.
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát
hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành
văn bản
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
06 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ;
-
Tờ trình;
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 8: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 11: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 12: Phát hành và chuyển
kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
|
Bước 13: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định gia hạn Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
|
4. Đưa
nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
-Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử
về Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định, cụ thể: Trong thời hạn quy định kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn được UBND tỉnh phân công thẩm
định hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số
11 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; trường hợp từ chối,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
2,5 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại theo Mẫu số 11 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
|
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại; trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
-
Phiếu trình.
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại; trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát
hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành
văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại; trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại
|
|
Bước 8: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại.
|
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại.
|
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 11: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại.
|
|
Bước 12: Phát hành và chuyển
kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại.
|
|
Bước 13: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập,nghiên cứu không vì mục đích thương mại.
|
Quyết định 727/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 727/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
15/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
173
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|