|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1070/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Vương Quốc Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1070/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 18 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ
phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Theo đề nghị của Trưởng
Thuế thành phố Cần Thơ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng
giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên
địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
24 tháng 3 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc
Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TPCT và các đoàn thể TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- Thuế thành phố;
- Các đơn vị sự nghiệp công lập TP;
- UBND xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử TP; Công báo TP;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Quốc Nam
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô
TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định
số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại|
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BYD
|
BYD SEALION 6 PREMIUM
(SA3)
|
1,5
|
5
|
936.000.000
|
|
2
|
FORD
|
EVEREST (TEK153669AB)
|
2
|
7
|
1.199.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
BR-V G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
HR-V L (RV388SEN)
|
1,5
|
5
|
750.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
BR-V L (DG388TEN)
|
1,5
|
7
|
705.000.000
|
|
6
|
MITSUBISHI
|
PAJERO SPORT GLS-H
(KS5SWGUPML)
|
3
|
7
|
1.310.000.000
|
|
7
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2
(GT2WXTQPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
8
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (2 TONES)
(GT2WXTXPVLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
9
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H
(GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
10
|
MITSUBISHI
|
XPANDER CROSS
(NC1WXRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
699.000.000
|
|
11
|
MITSUBISHI
|
XPANDER GLP
(NC1WLRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
659.000.000
|
|
12
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX AT
(MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
13
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX+ AT
(MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
649.000.000
|
|
14
|
TOYOTA
|
INNOVA CROSS 2.0G CF
(MAGA10L-BRXLBU)
|
2
|
8
|
738.000.000
|
|
15
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER PRADO CD
(TJA250L-GNZLZ)
|
2,4
|
7
|
3.500.000.000
|
|
16
|
VOLVO
|
XC60 ULTRA (UZL5)
|
2
|
5
|
2.299.000.000
|
|
17
|
OMODA
|
OMODA C5 PREMIUM
(SQR7150T19CTB)
|
1,5
|
5
|
589.000.000
|
|
18
|
AUDI
|
AUDI A8L 55 PLUS TFSI
QUATTRO (4NL0DA)
|
3
|
5
|
5.199.000.000
|
|
19
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT (CA24M8)
|
2,0
|
7
|
2.499.000.000
|
Phần
1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại| (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/
Số loại|
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
TERRITORY
(JX6470PD6-TREND)
|
1,5
|
5
|
770.000.000
|
|
2
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA
|
1,5
|
5
|
840.000.000
|
|
3
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 T-GD1 4WD
|
2,5
|
6
|
1.397.100.000
|
|
4
|
KIA
|
SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT
AH7)
|
2,5
|
7
|
1.329.000.000
|
|
5
|
KIA
|
CARENS (KY 1.5G IVT
FL7-01)
|
1,5
|
7
|
639.000.000
|
|
6
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
514.000.000
|
|
7
|
KIA
|
K5 (DL3 2.0G AT FS5)
|
2
|
5
|
839.000.000
|
|
8
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT
AH7
|
2,2
|
7
|
1.469.000.000
|
|
9
|
KIA
|
MORNING (JA PE2 1.2G AT
FS5)
|
1,2
|
5
|
439.000.000
|
|
10
|
KIA
|
CARNIVAL (KA4 PE HEV
1.6T AT FH7/7R)
|
1,6
|
7
|
1.859.000.000
|
|
11
|
KIA
|
SPORTAGE (NQ5 1.6G DCT
AS5)
|
1,6
|
5
|
1.009.000.000
|
|
12
|
SKODA
|
KUSHAQ STYLE (PAV8BC)
|
1
|
5
|
623.000.000
|
|
13
|
SKODA
|
SLAVIA STYLE (PBT4BC)
|
1
|
5
|
511.000.000
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Số loại/Tên thương mại//Tên thương mại (Mã
kiểu loại)|
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB đề xuất (VNĐ)
|
|
14
|
VINFAST
|
VF 3 (94KL04)
|
4
|
299.000.000
|
|
15
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS (P5CG03)
|
5
|
745.000.000
|
|
16
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS (P5CG04)
|
5
|
745.000.000
|
|
17
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS (U5AA04)
|
5
|
1.199.000.000
|
|
18
|
VINFAST
|
MINIO GREEN (M4SN01)
|
4
|
269.000.000
|
|
19
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS (94KL05)
|
4
|
315.000.000
|
|
20
|
VINFAST
|
VF 3 ECO (94KL04)
|
4
|
302.000.000
|
|
21
|
VINFAST
|
VF 3 (94KL06)
|
4
|
299.000.000
|
|
22
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS (K5BE01)
|
5
|
889.000.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần
2a: Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại|
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
F350 SUPER DUTY LIMITED
|
6,7
|
5
|
3.650.000.000
|
|
2
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS 2WD
(LB1TJLHJCL)
|
2,4
|
5
|
714.000.000
|
|
3
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF
(GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
4
|
SUZUKI
|
EECO (JDT08B)
|
1,2
|
2
|
315.741.000
|
Phần
2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại|
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
THACO
|
TOWNER (T024A31R122)
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
2
|
THACO
|
TOWNER (T022A27R093)
|
1,3
|
2
|
250.000.000
|
|
3
|
THACO
|
TOWNER (T024A29R122)
|
1,6
|
2
|
296.000.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER (T022A27R107)
|
1,5
|
2
|
269.000.000
|
|
5
|
SRM
|
X30L-V2
|
1,6
|
2
|
290.000.000
|
|
Ô tô tải Van điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
6
|
VINFAST
|
EC VAN (P2KR01)
|
2
|
285.000.000
|
BẢNG 6: XE MÁY
Phần
6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm³/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 50 FINAL
EDITION
|
49
|
132.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB CUSTOM EDITION
|
123,94
|
131.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 160 REPSOL EDITION
|
156,93
|
90.300.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
124,88
|
47.800.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH125I 40TH ANNIVERSARY
|
125
|
135.000.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110 HELLO KITTY
|
109
|
136.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
109,51
|
70.685.185
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CT125
|
123,9
|
114.600.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CLICK125
|
124,88
|
87.090.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY ENERGETIC
|
109,51
|
39.200.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH 150I
|
157
|
250.000.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO+ LIMITED EDITION
DISNEY FANTASIA
|
124,77
|
145.000.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY LIMITED EDITION
KUROMI
|
109,51
|
97.900.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
|
109,51
|
66.900.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
DASH 125
|
124,89
|
84.000.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125
|
123,94
|
97.675.926
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE110I
|
109,51
|
69.900.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO+
|
124,77
|
66.915.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY CLUB 12
|
109,51
|
66.335.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY FASHION
|
109,51
|
39.111.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,93
|
74.711.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
W230 ABS
|
233
|
125.000.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA ZX-6R ABS
|
636
|
299.000.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
LAMBRETTA
|
X125
|
124,2
|
96.965.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
LAMBRETTA
|
G350
|
330
|
172.000.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA 946 SNAKE
|
124
|
460.000.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
WR155R
|
155,09
|
71.150.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
135LC FI
|
134
|
70.000.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR ULTIMA 125 HYBRID S
|
124,86
|
40.000.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING 150
|
149,79
|
44.666.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
CGX150
|
149
|
41.580.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
WMOTO
|
CUB CLASSIC 50CC
|
49,46
|
18.500.000
|
Phần
6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KC481 WINNER R
|
149,2
|
50.560.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,2
|
46.200.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124,8
|
86.000.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF531 AIR BLADE
|
156,9
|
65.490.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124,8
|
49.500.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK142 AIR BLADE
|
124,8
|
55.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF426 SH160I
|
156,9
|
101.000.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JF955 SH125I
|
124,8
|
97.600.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 150 CC
|
154,8
|
110.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYD
|
124,9
|
34.300.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,7
|
38.000.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,1
|
79.000.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,1
|
69.000.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D111
|
155,1
|
69.000.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D121
|
155,1
|
68.000.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-I-DG11
|
113,7
|
41.675.407
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50FI
|
49,5
|
29.500.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
HERMOSA 50FI
|
49,5
|
29.000.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S (G)
|
49,5
|
18.000.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
PRITI 50-VHA
|
49,5
|
26.700.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
SHARK 50-KBM
|
49,5
|
26.500.000
|
|
22
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VERO X
|
2,25
|
35.000.000
|
|
23
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD2000DT-1G
|
3,1
|
29.500.000
|
|
24
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2,8
|
36.000.000
|
|
25
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S2 A
|
6
|
30.500.000
|
|
26
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S1 A
|
6
|
37.500.000
|
|
27
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S3 A
|
6
|
27.000.000
|
|
28
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO S1
|
1,5
|
12.000.000
|
|
29
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ LITE
|
2,7
|
26.488.000
|
|
30
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
ZGOO
|
1,1
|
16.000.000
|
|
31
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
1,1
|
16.297.000
|
|
32
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-21G
|
1,05
|
14.490.000
|
|
33
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-14G
|
1,5
|
16.500.000
|
|
34
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-22G
|
2,5
|
26.000.000
|
|
35
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-22G
|
1,05
|
13.500.000
|
|
36
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-16G
|
2,4
|
20.990.000
|
Quyết định 1070/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1070/QĐ-UBND ngày 18/03/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
432
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|