|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
386/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 386/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 26
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1299/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành
chính cấp xã mới ban hành; 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục
hành chính thứ tự số 3, 4, 5, 6, 9 mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
737/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Thủy sản,
Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thứ tự số 1, 2, 3, 4, mục I, phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 839/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Thuỷ sản, Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính tại
thứ tự số 1, 3 mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thứ tự số 1,3 mục A, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC (A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 26 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
1.014801
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản
lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (07 TTHC)
|
TT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
|
1
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
- 8 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề
cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức,
cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 8 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo
cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC
|
|
2
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
- 8 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm
và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 8 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo
cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận
kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC; Thời hạn giải quyết
TTHC.
|
|
3
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 9 (chín)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện,
trong thời hạn 1 (một) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ
quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 2 (hai)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC; Thời hạn giải quyết
TTHC.
|
|
4
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy
sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 9 (chín)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện,
trong thời hạn 1 (một) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ
quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 2 (hai)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC; Thời hạn giải quyết
TTHC.
|
|
5
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản
|
- 5 (năm) ngày làm việc (đối với cấp mới),
- 3 (ba) ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ
ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Lệ phí cấp mới 40.000 đồng/lần; lệ phí cấp lại
20.000 đồng/lần.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí
thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động
thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC; Thời hạn giải quyết
TTHC.
|
|
6
|
1.004913
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng
thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
6 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC; Thời hạn giải quyết
TTHC.
|
|
7
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ
sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm
vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý TTHC; Thời hạn giải quyết
TTHC.
|
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
|
08 TTHC
|
|
+Trong đó: Cấp tỉnh
|
07 TTHC
|
|
+Trong đó: Cấp xã
|
01 TTHC
|
|
+Tổng số danh mục TTHC mới ban hành
|
01 TTHC
|
|
+Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
|
07 TTHC
|
|
+ Tổng số danh mục TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
08 TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 386/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 Quy trình)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (Mã TTHC:
1.004943)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường
(NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi (02 giờ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi (02 giờ)
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra điều kiện cơ
sở khảo nghiệm
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm
giống thủy sản, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục, Lãnh đạo sở xem
xét để trình UBND tỉnh phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống thủy sản.
- Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm thành phần
gồm: Lãnh đạo sở Nông nghiệp và Môi trường, lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, lãnh
đạo, chuyên viên Phòng chăn nuôi thủy sản (sau khi có kết quả quyết định phê
duyệt đề cương khảo nghiệm của UBND tỉnh)
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
|
9 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xem xét văn bản, ký Tờ trình trình UBND tỉnh
ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
- Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi (02 giờ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi (02 giờ)
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra điều kiện cơ
sở khảo nghiệm.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (nếu là sản
phẩm nhập khẩu)
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục, Lãnh đạo sở xem
xét để trình UBND tỉnh phê duyệt Đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm thành phần
gồm: Lãnh đạo sở Nông nghiệp và Môi trường, lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, lãnh
đạo, chuyên viên Phòng chăn nuôi thủy sản (sau khi có kết quả quyết định phê
duyệt đề cương khảo nghiệm của UBND tỉnh) - Dự thảo Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét văn bản, ký Tờ trình trình UBND tỉnh ban
hành Quyết định công nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản đã khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
- Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
5,75 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết
02 thủ tục hành chính:
- Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). (Mã TTHC: 1.004915)
- Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống
thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ). (Mã TTHC: 1.004918).
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Trường hợp cấp
mới
|
Trường hợp cấp
lại
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT) và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ:
- Kiểm tra thẩm định hồ sơ;
- Tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở thành phần:
Lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo, Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
- Dự thảo Giấy Chứng nhận trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TPVHCC
|
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản (Mã TTHC:
1.004359)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Cấp mới
|
Cấp lại
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ:
- Kiểm tra thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Giấy Chứng nhận trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TPVHCC
|
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Quy trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản
theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã TTHC: 1.004913).
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ:
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
- Tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở thành phần:
Lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo, Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi.
- Dự thảo Giấy Chứng nhận trình lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC
|
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
Quy trình số 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng
bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản
lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004692)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ: Kiểm tra thẩm định nội
dung hồ sơ; dự thảo giấy xác nhận
|
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục Chăn
nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC
|
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 Quy trình)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối
tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ
sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (UBND cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ: Kiểm tra thẩm định nội
dung hồ sơ; dự thảo giấy xác nhận
|
Chuyên viên phòng Kinh tế
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế xem xét, trình Chủ tịch
UBND xã duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 386/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 386/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
09/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|