|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
696/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 696/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày 26 tháng 3 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI
NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số
1883/TTr-SXD ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên (có
Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực đăng
kiểm (thủ tục hành chính số 01, 02, 05, 06, mục III) được công bố tại
Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên;
2. Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực đăng
kiểm (thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 07, 10, 11) được công bố tại
Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên;
3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực đăng
kiểm (thủ tục hành chính số 01) được công bố tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 29/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai thủ
tục hành chính theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và triển
khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và Quyết định
số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã công khai trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T3/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết TTHC
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp
nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp
Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp
Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp
Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
4
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
- Tiếp
nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận
được hồ sơ;
- Thời
hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp
hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời
hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông
tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông
tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông
tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông
tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Trong 04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương):
90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng
|
Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: trong 04 giờ làm
việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và
giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm
định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất
tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định
và tem kiểm định trong ngày
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Giá dịch vụ in lại giấy chứng nhận: 23.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định tem kiểm định xe cơ giới.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Thông
tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới
được miễn kiểm định lần đầu và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm định và
tem kiểm định đối với xe cơ giới.
- Thông
tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
8
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trường hợp nộp trực tiếp: trong thời gian 04 giờ làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ngày khi
chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông
tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông
tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông
tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với
trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời
hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết
quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương):
90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông
tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận
được hồ sơ;
- Thời
hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp
hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời
hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông
tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông
tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
11
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
- Kiểm
tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế):
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
- Cấp
Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 03 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá
thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương):
90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông
tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông
tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Một cửa
|
|
x
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ LĨNH ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành
chính
|
|
1
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
|
|
4
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
8
|
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
11
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong
trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về
thông tin
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 29/9/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
Quyết định 696/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 696/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|