|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
800/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 800/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 139/TTr-SXD ngày 24/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC(PL14/3);
- Lưu: VT.KT103/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng
2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau;
điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà
Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện
theo quy định); tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn.
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013105.000.00.00.H12
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
(cắt giảm 5/16 ngày làm việc, tỷ lệ 31%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
|
Không
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013105” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.013110.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
(cắt giảm 5/16 ngày làm việc, tỷ lệ 31%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
|
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013110” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
1.001322.000.00.00.H12
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
(cắt giảm 5/16 ngày làm việc, tỷ lệ 31%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
|
Không.
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.001322” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.001296.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
(cắt giảm 5/16 ngày làm việc, tỷ lệ 31%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
|
Không.
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.001296” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.013089.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Trong 04 giờ làm việc kể từ
khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy, đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013089” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
1.005103.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy)
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ
33%) kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy, đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo
Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.005103” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
7
|
1.013205.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ
33%) kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy.
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số
55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013205” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
8
|
1.013092.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
- Trường hợp bị sai thông
tin, bị hỏng: trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Trường hợp tem kiểm định bị
mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng
cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp
nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
Giá dịch vụ in lại giấy chứng
nhận: 23.000 đồng/01 Giấy
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giá
dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu
và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định đối với xe cơ giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013092” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
9
|
1.013206.000.00.00.H12
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
- Trường hợp xe phải lập hồ
sơ thiết kế: 04 ngày làm việc (cắt giảm 02/06 ngày làm việc, tỷ lệ 33%)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp không phải lập hồ
sơ thiết kế: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33%)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm
xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số
55/2022/TTBTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013206” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
10
|
1.013097.000.00.00.H12
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
- Trường hợp giấy chứng nhận
xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
- Trường hợp Giấy chứng nhận
cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm;
trong thời hạn 1.25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ
37,5%) kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu
trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy, đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy.
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số
55/2022/TTBTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013097” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
11
|
1.013101.000.00.00.H12
|
Kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
|
- Trường hợp nộp trực tiếp:
trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực
tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31/ 12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013101” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Ghi chú: Thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 02/QĐ- UBND ngày 01/01/2025; Quyết định số 890/QĐ-UBND
ngày 12/5/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 11 TTHC./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp Giấy
chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho
xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn
kiểm định lần đầu (Mã hồ sơ: 1.013089.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết: Trong
04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết: trong 04 giờ làm việc khi nhận
đủ hồ sơ.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng (Mã hồ sơ:
1.013092.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 01: Trường hợp bị
sai thông tin, bị hỏng: trong 04 giờ làm việc khi nhận được hồ sơ;
- Trường hợp 02: Trường hợp tem
kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ
ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn (trường
hợp chưa có tài khoản thì hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần
hồ sơ, lập phiếu kiểm soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau:
+ Trường hợp 1: trong 04 giờ
làm việc khi nhận đủ hồ sơ.
+ Trường hợp 2: Sau 15 ngày kể
từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo
giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp
lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
3. Chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo (Mã hồ sơ: 1.013206.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Phải lập hồ sơ
thiết kế: 04 ngày làm việc (cắt giảm 02/06 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp 2: Không phải lập
hồ sơ thiết kế: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết: Trường hợp 01: 3,5 ngày làm việc;
Trường hợp 02: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
4. Cấp lại
giấy chứng nhận cải tạo (Mã hồ sơ: 1.013097.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải
tạo bị mất, hỏng, sai thông tin:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở
đăng kiểm;
+ Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ thời điểm
nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe
cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau:
+ Trường hợp Giấy chứng nhận cải
tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm
nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong
thời hạn 1,25 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp
hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
+ Trường hợp giấy chứng nhận xe
cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
5. Kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã hồ sơ: 1.013101.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp trực tiếp:
trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực
tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau:
- Trường hợp nộp trực tiếp:
trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực
tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
Nhóm 02
thủ tục:
6. Cấp
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới trừ xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.005103.000.00.00.H12).
7. Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên
dùng (Mã số TTHC:1.013205.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở
đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở
đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc,
tỷ lệ 33%) kể từ khi kết thúc kiểm tra.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Bộ phận chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp,
thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý)
trình lãnh đạo Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định như sau:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá
xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở
đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở
đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
+ Trường hợp kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
- Bước 3: Văn thư ghi số, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết, trả kết quả
(đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá
nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
Nhóm 04
thủ tục:
8. Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (Mã hồ sơ: 1.013105.000.00.00.H12).
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã hồ sơ:
1.013110.000.00.00.H12).
10. Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã hồ sơ: 1.001322.000.00.00.H12).
11. Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã hồ sơ: 1.001296.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
(cắt giảm 5/16 ngày làm việc, tỷ lệ 31%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Xây dựng để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Lãnh đạo phòng chuyên
môn của Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên viên tiếp nhận, thực hiện
(chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định
hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức,
cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng
chuyên môn của Sở Xây dựng duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký phê duyệt kết
quả thủ tục hành chính theo quy định: 10,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 01/01/2025; Quyết định số 1093/QĐ-UBND
ngày 06/5/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý :
Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất
phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ
sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để
đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động
chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa ngay sau
khi có kết quả. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
theo quy định./.
Quyết định 800/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 800/QĐ-UBND ngày 25/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|