|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1502/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1502/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an
toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 99/TTr-SYT ngày 25/6/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, chi tiết tại Phụ
lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Y tế căn cứ Danh mục thủ tục
hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải
quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết,
công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01/07/2025.
Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công
bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội
dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (Báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Viễn Thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các Phòng, TT: KGVX, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, NVKS (B_05b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN
THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 1.000.000 đồng/1 sản phẩm
Lệ phí: không có
(Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8
năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm)
|
- Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS)
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
|
3
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm
Lệ phí: không có
(Theo Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an
toàn thực phẩm)
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 181/ 2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
của Chính phủ.
- Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 09/2015/TT- BYT ngày 25/5/2015 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
- Phí:
Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở
Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa
sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở
Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ
dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng /lần/cơ sở
Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ
từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
- Lệ phí: không có
(Theo Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực
phẩm)
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
5
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 1.500.000 đồng/1 sản phẩm
Lệ phí: không có
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
6
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày làm việc
|
Phí: 1.500.000 đồng/1 sản phẩm
Lệ phí: không có
|
|
7
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 28.500.000 đồng
Lệ phí: không có
(Theo Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm)
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007.
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ.
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
8
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 20.500.000 đồng
Lệ phí: không có
(Theo Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực
phẩm)
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007.
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ.
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của
Bộ Tài chính.
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không
bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP
(không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 28.500.000 đồng
(Theo Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm)
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006.
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007.
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ số: 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007, 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, 107/2008/NĐ-CP ngày
01/7/2016, 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
|
10
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: 28.500.000 đồng
(Theo Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm)
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006.
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007.
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ.
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
|
11
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Phí: không có
Lệ phí: không có
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006.
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007.
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ.
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 08/2025/TT- BYT ngày 07/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.000.000 đồng
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
|
1.002425
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của
Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
|
Sở Y tế
|
Quyết định 1502/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1502/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
379
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|