Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2261/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Huỳnh Chí Nguyện
Ngày ban hành: 19/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2261/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 724/BC-SNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026) và ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được tổng hợp tại Báo cáo số 878/BC-SNNMT ngày 08 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng định giá này làm cơ sở lập dự toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau theo đúng quy định pháp luật; đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, hợp lý, hợp pháp của hồ sơ và kết quả thẩm định hồ sơ trình ban hành. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính).

2. Giao Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá; theo dõi, đôn đốc việc thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên quan theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, (TQ20), TH364/6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Chí Nguyện

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO TỔNG QUAN VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng.

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu

Chi phí dụng cụ

Chi phí năng lượng

Chi phí khấu hao tài sản

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý (20%)

Đơn giá sản phẩm tỉnh thuộc đô thị loại II (hệ số = 0,82)

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(3)+(4)+ …+(7)

(9)=(8)*20%

(10)=[(8)+(9)] *0,82

1

Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

 

2.500.875

379.728

22.088

104.404

46.871

3.053.965

610.793

3.005.102

2

Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu

 

53.675.880

3.544.973

561.853

1.980.912

669.555

60.433.172

12.086.634

59.466.242

2.1

Tổ chức thu thập thông tin

 

3.859.050

259.060

41.059

144.761

48.930

4.352.861

870.572

4.283.215

2.1.1

Qua tổ chức hội thảo

 

1.169.409

78.503

12.442

43.867

14.827

1.319.049

263.810

1.297.944

2.1.2

Tại đơn vị triển khai

 

584.705

39.252

6.221

21.934

7.414

659.524

131.905

648.972

2.1.3

Bằng hình thức gửi văn bản

 

701.645

47.102

7.465

26.320

8.896

791.429

158.286

778.766

2.1.4

Tổ chức đi điều tra, khảo sát

 

818.586

54.952

8.710

30.707

10.379

923.334

184.667

908.561

2.1.5

Đặt hàng các chuyên gia

 

584.705

39.252

6.221

21.934

7.414

659.524

131.905

648.972

2.2

Kiểm tra, tổng hợp thông tin

 

21.751.010

1.435.484

227.514

802.141

271.126

24.487.275

4.897.455

24.095.479

2.2.1

Thông tin về động lực

 

2.405.642

157.006

24.884

87.734

29.654

2.704.921

540.984

2.661.642

2.2.2

Thông tin về sức ép

 

7.216.925

482.233

76.430

269.469

91.082

8.136.139

1.627.228

8.005.961

2.2.3

Thông tin về hiện trạng

 

9.188.215

605.595

95.982

338.403

114.381

10.342.577

2.068.515

10.177.095

2.2.4

Thông tin tác động

 

1.470.114

95.325

15.108

53.267

18.004

1.651.819

330.364

1.625.390

2.2.5

Thông tin về đáp ứng

 

1.470.114

95.325

15.108

53.267

18.004

1.651.819

330.364

1.625.390

2.3

Xử lý thông tin

 

28.065.820

1.850.429

293.280

1.034.009

349.499

31.593.036

6.318.607

31.087.548

2.3.1

Thông tin về động lực

 

3.808.933

252.331

39.993

141.001

47.659

4.289.917

857.983

4.221.278

2.3.2

Thông tin về sức ép

 

8.687.039

571.951

90.650

319.603

108.027

9.777.270

1.955.454

9.620.834

2.3.3

Thông tin về hiện trạng

 

10.691.741

706.527

111.980

394.804

133.445

12.038.496

2.407.699

11.845.880

2.3.4

Thông tin tác động

 

2.439.053

162.613

25.773

90.868

30.714

2.749.021

549.804

2.705.037

2.3.5

Thông tin về đáp ứng

 

2.439.053

157.006

24.884

87.734

29.654

2.738.332

547.666

2.694.519

3

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

407.353.157

5.258.175

3.636.756

17.319.255

7.814.995

441.382.338

88.276.468

434.320.221

3.1

Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

 

330.259.517

4.259.166

2.945.803

14.028.743

6.330.212

357.823.443

71.564.689

352.098.267

3.1.1

Tổng quan về đặc điểm điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển KT-XH của quốc gia, địa phương

Báo cáo

39.491.217

512.884

354.730

1.689.325

762.277

42.810.433

8.562.087

42.125.466

a

Tổng quan đặc điểm điều kiện tự nhiên

 

3.527.034

44.599

30.846

146.898

66.285

3.815.662

763.132

3.754.611

b

Tình hình phát triển KT-XH

 

32.398.602

423.687

293.038

1.395.529

629.707

35.140.563

7.028.113

34.578.314

b.1

Tình hình phát triển kinh tế

 

20.641.822

275.025

190.218

905.870

408.757

22.421.692

4.484.338

22.062.945

-

Phát triển công nghiệp

 

3.276.480

44.599

30.846

146.898

66.285

3.565.107

713.021

3.508.065

-

Phát triển xây dựng

 

3.276.480

44.599

30.846

146.898

66.285

3.565.107

713.021

3.508.065

-

Phát triển năng lượng

 

3.276.480

44.599

30.846

146.898

66.285

3.565.107

713.021

3.508.065

-

Phát triển giao thông vận tải

 

3.276.480

44.599

30.846

146.898

66.285

3.565.107

713.021

3.508.065

-

Phát triển nông - lâm nghiệp và thủy sản

 

2.129.712

29.732

20.564

97.932

44.190

2.322.130

464.426

2.284.976

-

Hoạt động y tế

 

3.276.480

44.599

30.846

146.898

66.285

3.565.107

713.021

3.508.065

-

Phát triển du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu

 

2.129.712

22.299

15.423

73.449

33.142

2.274.026

454.805

2.237.641

b.2

Tình hình xã hội

 

11.756.780

148.662

102.820

489.659

220.950

12.718.872

2.543.774

12.515.370

-

Bối cảnh xã hội trong nước

 

3.527.034

44.599

30.846

146.898

66.285

3.815.662

763.132

3.754.611

-

Dân số và vấn đề di cư

 

3.527.034

44.599

30.846

146.898

66.285

3.815.662

763.132

3.754.611

-

Phát triển đô thị

 

4.702.712

59.465

41.128

195.864

88.380

5.087.549

1.017.510

5.006.148

c

Vấn đề hội nhập quốc tế

 

3.565.581

44.599

30.846

146.898

66.285

3.854.208

770.842

3.792.541

3.1.2

Sức ép của phát triển KT-XH đối với môi trường

Báo cáo

84.735.547

1.085.233

750.589

3.574.514

1.612.934

91.758.816

18.351.763

90.290.675

a

Sức ép dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa

 

11.390.585

148.662

102.820

489.659

220.950

12.352.677

2.470.535

12.155.034

b

Sức ép hoạt động công nghiệp

 

12.836.091

163.528

113.102

538.625

243.045

13.894.392

2.778.878

13.672.082

c

Sức ép hoạt động xây dựng

 

12.836.091

163.528

113.102

538.625

243.045

13.894.392

2.778.878

13.672.082

d

Sức ép hoạt động phát triển năng lượng

 

9.337.967

118.930

82.256

391.728

176.760

10.107.640

2.021.528

9.945.918

e

Sức ép hoạt động giao thông vận tải

 

9.916.169

126.363

87.397

416.211

187.807

10.733.947

2.146.789

10.562.204

f

Sức ép hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản

 

9.916.169

126.363

87.397

416.211

187.807

10.733.947

2.146.789

10.562.204

g

Sức ép hoạt động y tế

 

11.390.585

148.662

102.820

489.659

220.950

12.352.677

2.470.535

12.155.034

h

Sức ép hoạt động du lịch và dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất khẩu

 

7.111.888

89.197

61.692

293.796

132.570

7.689.143

1.537.829

7.566.117

3.1.3

Hiện trạng môi trường nước

Báo cáo

36.947.127

475.718

329.025

1.566.910

707.039

40.025.820

8.005.164

39.385.407

a

Nước mặt lục địa

 

14.223.777

178.394

123.384

587.591

265.140

15.378.287

3.075.657

15.132.234

b

Nước dưới đất

 

11.361.675

148.662

102.820

489.659

220.950

12.323.767

2.464.753

12.126.587

c

Diễn biến môi trường biển ven bờ

 

11.361.675

148.662

102.820

489.659

220.950

12.323.767

2.464.753

12.126.587

3.1.4

Hiện trạng môi trường không khí

Báo cáo

17.056.968

222.993

154.231

734.489

331.425

18.500.105

3.700.021

18.204.104

3.1.5

Hiện trạng môi trường đất

Báo cáo

17.056.968

222.993

154.231

734.489

331.425

18.500.105

3.700.021

18.204.104

3.1.6

Hiện trạng đa dạng sinh học

Báo cáo

9.945.080

126.363

87.397

416.211

187.807

10.762.857

2.152.571

10.590.652

3.1.7

Quản lý chất thải rắn

Báo cáo

12.778.271

163.528

113.102

538.625

243.045

13.836.572

2.767.314

13.615.186

3.1.8

Biến đổi khí hậu, thiên tai, sự cố môi trường

Báo cáo

11.274.945

148.662

102.820

489.659

220.950

12.237.036

2.447.407

12.041.244

a

Biến đổi khí hậu

 

4.249.787

52.032

35.987

171.381

77.332

4.586.519

917.304

4.513.135

b

Thiên tai

 

3.555.944

44.599

30.846

146.898

66.285

3.844.572

768.914

3.783.058

c

Sự cố môi trường

 

3.469.214

52.032

35.987

171.381

77.332

3.805.946

761.189

3.745.051

3.1.9

Tác động của ô nhiễm của môi trường

Báo cáo

23.706.294

304.757

210.782

1.003.802

452.947

25.678.582

5.135.716

25.267.725

a

Tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người

 

16.189.664

208.127

143.949

685.523

309.330

17.536.593

3.507.319

17.256.007

-

Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường nước thể hiện thông qua các bệnh có liên quan

 

4.047.416

52.032

35.987

171.381

77.332

4.384.148

876.830

4.314.002

-

Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường không khí thể hiện thông qua các bệnh có liên quan

 

4.047.416

52.032

35.987

171.381

77.332

4.384.148

876.830

4.314.002

-

Tác động gián tiếp do ô nhiễm môi trường đất

 

4.047.416

52.032

35.987

171.381

77.332

4.384.148

876.830

4.314.002

-

Tác động gián tiếp do ô nhiễm từ chất thải rắn

 

4.047.416

52.032

35.987

171.381

77.332

4.384.148

876.830

4.314.002

b

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với các vấn đề phát triển KT-XH

 

2.601.910

37.166

25.705

122.415

55.237

2.842.433

568.487

2.796.954

c

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với cảnh quan và hệ sinh thái

 

2.312.809

22.299

15.423

73.449

33.142

2.457.123

491.425

2.417.809

d

Phát sinh xung đột môi trường

 

2.601.910

37.166

25.705

122.415

55.237

2.842.433

568.487

2.796.954

3.1.10

Quản lý môi trường

 

62.301.298

802.775

555.230

2.644.161

1.193.129

67.496.593

13.499.319

66.416.647

a

Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về môi trường trong kế hoạch phát triển KT-XH quốc gia, địa phương

 

4.288.334

52.032

35.987

171.381

77.332

4.625.066

925.013

4.551.065

b

Hệ thống chính sách và văn bản quy phạm pháp luật

 

5.252.004

66.898

46.269

220.347

99.427

5.684.945

1.136.989

5.593.986

c

Các vấn đề về quản lý môi trường

 

24.554.324

319.623

221.064

1.052.768

475.042

26.622.821

5.324.564

26.196.856

d

Vấn đề tài chính, đầu tư cho công tác BVMT

 

5.955.484

74.331

51.410

244.830

110.475

6.436.530

1.287.306

6.333.545

e

Triển khai các công cụ trong quản lý môi trường

 

8.817.585

118.930

82.256

391.728

176.760

9.587.258

1.917.452

9.433.862

f

Hoạt động nghiên cứu KHCN và vấn đề áp dụng công nghệ mới

 

4.529.251

59.465

41.128

195.864

88.380

4.914.088

982.818

4.835.463

g

Nâng cao nhận thức cộng đồng và vấn đề xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường

 

4.278.697

52.032

35.987

171.381

77.332

4.615.429

923.086

4.541.582

h

Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường

 

4.625.618

59.465

41.128

195.864

88.380

5.010.455

1.002.091

4.930.288

3.1.11

Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT trong 5 năm tới

 

14.965.803

193.261

133.666

636.557

287.235

16.216.522

3.243.304

15.957.058

a

Các thách thức về môi trường

 

6.408.409

81.764

56.551

269.313

121.522

6.937.559

1.387.512

6.826.558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường trong 5 năm tới

 

8.557.394

111.497

77.115

367.245

165.712

9.278.963

1.855.793

9.130.499

3.2

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường

Báo cáo

77.093.640

999.009

690.953

3.290.512

1.484.783

83.558.896

16.711.779

82.221.953

3.2.1

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 1

 

24.091.763

312.190

215.923

1.028.285

463.995

26.112.155

5.222.431

25.694.360

3.2.2

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 2

 

19.273.410

249.752

172.738

822.628

371.196

20.889.724

4.177.945

20.555.488

3.2.3

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện

 

14.455.058

187.314

129.554

616.971

278.397

15.667.293

3.133.459

15.416.616

 

trạng môi trường lần 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.4

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 4

 

9.636.705

124.876

86.369

411.314

185.598

10.444.862

2.088.972

10.277.744

3.2.5

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 5

 

9.636.705

124.876

86.369

411.314

185.598

10.444.862

2.088.972

10.277.744

4

Tham vấn các bên liên quan

01 Lần

1.638.173

1.876.786

15.968

100.942

55.877

3.687.747

737.549

3.628.743

4.1

Tham vấn bằng hình thức tổ chức hội thảo

 

712.249

815.994

6.943

43.888

24.294

1.603.368

320.674

1.577.714

4.2

Tham vấn bằng gửi văn bản

 

427.350

489.596

4.166

26.333

14.577

962.021

192.404

946.629

4.3

Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia

 

498.574

571.196

4.860

30.721

17.006

1.122.358

224.472

1.104.400

5

Trình và phê duyệt báo cáo

 

593.541

131.985

5.411

14.959

2.943

748.838

149.768

736.857

6

Cung cấp, công khai báo cáo

 

2.784.308

5.433.674

24.085

81.176

19.681

8.342.923

1.668.585

8.209.436

6.1

Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường

 

835.292

1.623.046

7.194

24.247

5.879

2.495.658

499.132

2.455.727

6.2

Công khai báo cáo hiện trạng môi trường

01 Lần

1.949.015

3.810.629

16.891

56.929

13.802

5.847.265

1.169.453

5.753.709

6.2.1

Công khai báo cáo bằng hình thức đăng trên cổng thông tin

 

835.292

1.623.046

7.194

24.247

5.879

2.495.658

499.132

2.455.727

6.2.2

Công khai báo cáo bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo

 

1.113.723

2.187.583

9.696

32.681

7.923

3.351.607

670.321

3.297.982

Ghi chú:

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Tỉnh Cà Mau có đô thị loại II (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) nên lấy hệ số là 0,82.

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Đồng.

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu

Chi phí dụng cụ

Chi phí năng lượng

Chi phí khấu hao tài sản

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý (20%)

Đơn giá sản phẩm tỉnh thuộc đô thị loại II (hệ số = 0,82)

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(3)+(4) + ...+(7)

(9)=(8)*20 %

(10)=[(8)+( 9)]*0,82

1

Đề xuất, trình phê duyệt chủ đề

 

400.140

22.408

3.268

8.763

1.338

435.917

87.183

428.943

2

Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

 

1.783.958

434.030

17.134

79.255

35.912

2.350.288

470.058

2.312.684

3

Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu

 

36.490.577

2.226.190

343.972

1.126.586

275.622

40.462.947

8.092.589

39.815.540

3.1

Tổ chức thu thập thông tin

 

2.627.829

157.536

24.341

91.926

19.504

2.921.136

584.227

2.874.398

3.1.1

Qua tổ chức hội thảo

 

796.312

47.738

7.376

27.856

5.910

885.193

177.039

871.030

3.1.2

Tại đơn vị triển khai

 

398.156

23.869

3.688

13.928

2.955

442.596

88.519

435.515

3.1.3

Bằng hình thức gửi văn bản

 

477.787

28.643

4.426

16.714

3.546

531.116

106.223

522.618

3.1.4

Tổ chức đi điều tra, khảo sát

 

557.418

33.417

5.163

19.499

4.137

619.635

123.927

609.721

3.1.5

Đặt hàng các chuyên gia

 

398.156

23.869

3.688

13.928

2.955

442.596

88.519

435.515

3.2

Kiểm tra, tổng hợp thông tin

 

14.784.673

903.047

139.531

451.669

111.805

16.390.725

3.278.145

16.128.474

3.2.1

Thông tin về động lực

 

1.631.604

99.455

15.367

49.743

12.313

1.808.482

361.696

1.779.547

3.2.2

Thông tin về sức ép

 

4.911.518

302.342

46.715

151.220

37.433

5.449.228

1.089.846

5.362.040

3.2.3

Thông tin về hiện trạng

 

6.247.986

381.905

59.009

191.014

47.283

6.927.198

1.385.440

6.816.363

3.2.4

Thông tin tác động

 

996.782

59.673

9.220

29.846

7.388

1.102.909

220.582

1.085.262

3.2.5

Thông tin về đáp ứng

 

996.782

59.673

9.220

29.846

7.388

1.102.909

220.582

1.085.262

3.3

Xử lý thông tin

 

19.078.075

1.165.607

180.100

582.992

144.312

21.151.085

4.230.217

20.812.668

3.3.1

Thông tin về động lực

 

2.589.406

159.127

24.587

79.589

19.701

2.872.411

574.482

2.826.452

3.3.2

Thông tin về sức ép

 

5.902.732

362.014

55.935

181.066

44.821

6.546.568

1.309.314

6.441.823

3.3.3

Thông tin về hiện trạng

 

7.267.043

445.556

68.844

222.850

55.164

8.059.456

1.611.891

7.930.505

3.3.4

Thông tin tác động

 

1.659.447

99.455

15.367

49.743

12.313

1.836.325

367.265

1.806.944

3.3.5

Thông tin về đáp ứng

 

1.659.447

99.455

15.367

49.743

12.313

1.836.325

367.265

1.806.944

4

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

298.930.589

4.545.634

8.345.518

12.594.193

5.248.236

329.664.170

65.932.834

324.389.543

4.1

Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

 

221.836.949

367.122

4.231.038

9.339.306

3.891.864

239.666.278

47.933.256

235.831.618

4.1.1

Tổng quan về vấn đề môi trường (chủ đề môi trường được lựa chọn)

Báo cáo

24.245.950

26.700

461.437

1.017.152

423.866

26.175.105

5.235.021

25.756.303

a

Đặc điểm tự nhiên

 

1.667.150

340.422

33.559

73.975

30.827

2.145.932

429.186

2.111.597

b

Phát triển kinh tế - xã hội

 

22.578.800

340.422

427.878

943.177

393.040

24.683.317

4.936.663

24.288.384

4.1.2

Sức ép ô nhiễm môi trường

Báo cáo

50.236.143

760.943

956.433

2.108.279

878.559

54.940.358

10.988.072

54.061.312

a

Thải lượng các chất gây ô nhiễm

 

7.015.521

106.799

134.236

295.899

123.307

7.675.762

1.535.152

7.552.950

b

Nguyên nhân trực tiếp của vấn đề (sức ép) và các động lực chính

 

7.593.724

113.474

142.626

314.392

131.013

8.295.229

1.659.046

8.162.506

c

So sánh sự phát thải của các chất gây ô nhiễm

 

18.569.931

280.347

352.370

776.734

323.680

20.303.062

4.060.612

19.978.213

d

So sánh diễn biến các nguồn gây ô nhiễm

 

17.056.968

260.323

327.201

721.253

300.560

18.666.304

3.733.261

18.367.644

4.1.3

Hiện trạng môi trường của chủ đề môi trường lựa chọn

Báo cáo

104.076.414

1.581.961

1.988.374

4.383.001

1.826.479

113.856.228

22.771.246

112.034.529

a

Diễn biến (xu hướng) của những thông số đặc trưng

 

37.679.517

574.045

721.520

1.590.456

662.773

41.228.310

8.245.662

40.568.657

b

So sánh giá trị các thông số với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường

 

29.102.849

440.546

553.724

1.220.583

508.640

31.826.342

6.365.268

31.317.120

c

Đánh giá mức độ ô nhiễm theo không gian và thời gian

 

37.294.048

567.370

713.130

1.571.962

655.066

40.801.577

8.160.315

40.148.752

4.1.4

Tác động của ô nhiễm môi trường

Báo cáo

11.467.679

173.548

218.134

480.836

200.373

12.540.570

2.508.114

12.339.921

a

Sức khỏe con người thể hiện qua các bệnh liên quan đến ô nhiễm môi trường

 

7.285.349

106.799

134.236

295.899

123.307

7.945.590

1.589.118

7.818.460

b

Phát triển kinh tế - xã hội

 

2.091.165

33.375

41.949

92.468

38.533

2.297.490

459.498

2.260.730

c

Cảnh quan và hệ sinh thái

 

2.091.165

33.375

41.949

92.468

38.533

2.297.490

459.498

2.260.730

4.1.5

Thực trạng quản lý môi trường

Báo cáo

22.723.350

347.097

430.475

961.671

400.746

24.863.339

4.972.668

24.465.526

a

Những thành công

 

17.384.616

80.099

329.798

739.747

308.266

18.842.526

3.768.505

18.541.046

b

Những tồn tại, thách thức

 

5.338.735

80.099

100.677

221.924

92.480

5.833.915

1.166.783

5.740.572

4.1.6

Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT

Báo cáo

9.087.413

140.174

176.185

388.367

161.840

9.953.979

1.990.796

9.794.715

a

Các thách thức về môi trường

 

4.047.416

60.074

75.508

166.443

69.360

4.418.801

883.760

4.348.101

b

Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường

 

5.039.997

80.099

100.677

221.924

92.480

5.535.177

1.107.035

5.446.614

4.2

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường

Báo cáo

77.093.640

1.174.789

4.114.480

3.254.887

1.356.372

86.994.169

17.398.834

85.602.262

4.2.1

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 1

 

24.091.763

367.122

461.437

1.017.152

423.866

26.361.340

5.272.268

25.939.558

4.2.2

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 2

 

19.273.410

293.697

576.796

813.722

339.093

21.296.718

4.259.344

20.955.971

4.2.3

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 3

 

14.455.058

220.273

769.062

610.291

254.320

16.309.003

3.261.801

16.048.059

4.2.4

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 4

 

9.636.705

146.849

1.153.593

406.861

169.547

11.513.554

2.302.711

11.329.337

4.2.5

Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 5

 

9.636.705

146.849

1.153.593

406.861

169.547

11.513.554

2.302.711

11.329.337

5

Tham vấn các bên liên quan

01 lần

1.477.917

3.228.415

13.866

66.875

30.044

4.817.116

963.423

4.740.043

5.1

Tham vấn bằng hình thức tổ chức Hội thảo

 

641.024

1.420.751

6.029

29.076

13.063

2.109.942

421.988

2.076.183

5.2

Tham vấn bằng hình thức gửi văn bản

 

385.802

834.306

3.617

17.446

7.838

1.249.008

249.802

1.229.024

5.3

Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia

 

451.091

973.358

4.220

20.353

9.144

1.458.166

291.633

1.434.835

6

Trình và phê duyệt báo cáo

 

474.833

113.323

4.354

12.796

3.181

608.488

121.698

598.752

7

Cung cấp, công khai báo cáo

 

2.227.446

4.001.659

20.632

66.761

15.017

6.331.516

1.266.303

6.230.212

7.1

Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường

 

668.234

1.195.301

6.163

19.942

4.486

1.894.125

378.825

1.863.819

7.2

Công khai báo cáo hiện trạng môi trường

01 lần

1.559.212

2.806.358

14.470

46.819

10.531

4.437.391

887.478

4.366.393

7.2.1

Công khai bằng hình thức đăng trên cổng thông tin

 

668.234

1.195.301

6.163

19.942

4.486

1.894.125

378.825

1.863.819

7.2.2

Công khai bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo

 

890.978

1.611.058

8.307

26.878

6.046

2.543.266

508.653

2.502.574

Ghi chú:

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Tỉnh Cà Mau có đô thị loại II (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) nên lấy hệ số là 0,82.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2261/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 về định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

111

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146