|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2261/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Chí Nguyện
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2261/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG
MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở
và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ
trang;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số
95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng
môi trường;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 5
năm 2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 724/BC-SNNMT ngày 14 tháng 5 năm
2026) và ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được tổng hợp tại Báo cáo số
878/BC-SNNMT ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này định giá dịch vụ sự
nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau (Chi tiết tại
Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường áp dụng định giá này làm cơ sở lập dự toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi
trường tỉnh Cà Mau theo đúng quy định pháp luật; đồng thời chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về tính chính xác, đầy đủ, hợp lý, hợp pháp của hồ sơ và kết quả thẩm định hồ
sơ trình ban hành. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng
mắc vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài
chính).
2. Giao Sở Tài chính kiểm tra,
giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá; theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên
quan theo đúng quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, (TQ20), TH364/6.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Chí Nguyện
|
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO TỔNG QUAN VỀ HIỆN
TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: Đồng.
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Chi phí nhân công
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí khấu hao tài sản
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí quản lý (20%)
|
Đơn giá sản phẩm tỉnh thuộc đô thị loại II (hệ số = 0,82)
|
|
(1)
|
(2)
|
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(3)+(4)+ …+(7)
|
(9)=(8)*20%
|
(10)=[(8)+(9)] *0,82
|
|
1
|
Xây dựng khung cấu trúc và
đề cương chi tiết của báo cáo
|
|
2.500.875
|
379.728
|
22.088
|
104.404
|
46.871
|
3.053.965
|
610.793
|
3.005.102
|
|
2
|
Thu thập, tổng hợp, xử lý
thông tin, số liệu
|
|
53.675.880
|
3.544.973
|
561.853
|
1.980.912
|
669.555
|
60.433.172
|
12.086.634
|
59.466.242
|
|
2.1
|
Tổ chức thu thập thông
tin
|
|
3.859.050
|
259.060
|
41.059
|
144.761
|
48.930
|
4.352.861
|
870.572
|
4.283.215
|
|
2.1.1
|
Qua tổ chức hội thảo
|
|
1.169.409
|
78.503
|
12.442
|
43.867
|
14.827
|
1.319.049
|
263.810
|
1.297.944
|
|
2.1.2
|
Tại đơn vị triển khai
|
|
584.705
|
39.252
|
6.221
|
21.934
|
7.414
|
659.524
|
131.905
|
648.972
|
|
2.1.3
|
Bằng hình thức gửi văn bản
|
|
701.645
|
47.102
|
7.465
|
26.320
|
8.896
|
791.429
|
158.286
|
778.766
|
|
2.1.4
|
Tổ chức đi điều tra,
khảo sát
|
|
818.586
|
54.952
|
8.710
|
30.707
|
10.379
|
923.334
|
184.667
|
908.561
|
|
2.1.5
|
Đặt hàng các chuyên gia
|
|
584.705
|
39.252
|
6.221
|
21.934
|
7.414
|
659.524
|
131.905
|
648.972
|
|
2.2
|
Kiểm tra, tổng hợp thông
tin
|
|
21.751.010
|
1.435.484
|
227.514
|
802.141
|
271.126
|
24.487.275
|
4.897.455
|
24.095.479
|
|
2.2.1
|
Thông tin về động lực
|
|
2.405.642
|
157.006
|
24.884
|
87.734
|
29.654
|
2.704.921
|
540.984
|
2.661.642
|
|
2.2.2
|
Thông tin về sức ép
|
|
7.216.925
|
482.233
|
76.430
|
269.469
|
91.082
|
8.136.139
|
1.627.228
|
8.005.961
|
|
2.2.3
|
Thông tin về hiện trạng
|
|
9.188.215
|
605.595
|
95.982
|
338.403
|
114.381
|
10.342.577
|
2.068.515
|
10.177.095
|
|
2.2.4
|
Thông tin tác động
|
|
1.470.114
|
95.325
|
15.108
|
53.267
|
18.004
|
1.651.819
|
330.364
|
1.625.390
|
|
2.2.5
|
Thông tin về đáp ứng
|
|
1.470.114
|
95.325
|
15.108
|
53.267
|
18.004
|
1.651.819
|
330.364
|
1.625.390
|
|
2.3
|
Xử lý thông tin
|
|
28.065.820
|
1.850.429
|
293.280
|
1.034.009
|
349.499
|
31.593.036
|
6.318.607
|
31.087.548
|
|
2.3.1
|
Thông tin về động lực
|
|
3.808.933
|
252.331
|
39.993
|
141.001
|
47.659
|
4.289.917
|
857.983
|
4.221.278
|
|
2.3.2
|
Thông tin về sức ép
|
|
8.687.039
|
571.951
|
90.650
|
319.603
|
108.027
|
9.777.270
|
1.955.454
|
9.620.834
|
|
2.3.3
|
Thông tin về hiện trạng
|
|
10.691.741
|
706.527
|
111.980
|
394.804
|
133.445
|
12.038.496
|
2.407.699
|
11.845.880
|
|
2.3.4
|
Thông tin tác động
|
|
2.439.053
|
162.613
|
25.773
|
90.868
|
30.714
|
2.749.021
|
549.804
|
2.705.037
|
|
2.3.5
|
Thông tin về đáp ứng
|
|
2.439.053
|
157.006
|
24.884
|
87.734
|
29.654
|
2.738.332
|
547.666
|
2.694.519
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
|
|
407.353.157
|
5.258.175
|
3.636.756
|
17.319.255
|
7.814.995
|
441.382.338
|
88.276.468
|
434.320.221
|
|
3.1
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
thành phần
|
|
330.259.517
|
4.259.166
|
2.945.803
|
14.028.743
|
6.330.212
|
357.823.443
|
71.564.689
|
352.098.267
|
|
3.1.1
|
Tổng quan về đặc điểm điều
kiện tự nhiên và tình hình phát triển KT-XH của quốc gia, địa phương
|
Báo cáo
|
39.491.217
|
512.884
|
354.730
|
1.689.325
|
762.277
|
42.810.433
|
8.562.087
|
42.125.466
|
|
a
|
Tổng quan đặc điểm điều kiện
tự nhiên
|
|
3.527.034
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.815.662
|
763.132
|
3.754.611
|
|
b
|
Tình hình phát triển KT-XH
|
|
32.398.602
|
423.687
|
293.038
|
1.395.529
|
629.707
|
35.140.563
|
7.028.113
|
34.578.314
|
|
b.1
|
Tình hình phát triển kinh tế
|
|
20.641.822
|
275.025
|
190.218
|
905.870
|
408.757
|
22.421.692
|
4.484.338
|
22.062.945
|
|
-
|
Phát triển công nghiệp
|
|
3.276.480
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.565.107
|
713.021
|
3.508.065
|
|
-
|
Phát triển xây dựng
|
|
3.276.480
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.565.107
|
713.021
|
3.508.065
|
|
-
|
Phát triển năng lượng
|
|
3.276.480
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.565.107
|
713.021
|
3.508.065
|
|
-
|
Phát triển giao thông vận tải
|
|
3.276.480
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.565.107
|
713.021
|
3.508.065
|
|
-
|
Phát triển nông - lâm nghiệp
và thủy sản
|
|
2.129.712
|
29.732
|
20.564
|
97.932
|
44.190
|
2.322.130
|
464.426
|
2.284.976
|
|
-
|
Hoạt động y tế
|
|
3.276.480
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.565.107
|
713.021
|
3.508.065
|
|
-
|
Phát triển du lịch, dịch vụ,
kinh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu
|
|
2.129.712
|
22.299
|
15.423
|
73.449
|
33.142
|
2.274.026
|
454.805
|
2.237.641
|
|
b.2
|
Tình hình xã hội
|
|
11.756.780
|
148.662
|
102.820
|
489.659
|
220.950
|
12.718.872
|
2.543.774
|
12.515.370
|
|
-
|
Bối cảnh xã hội trong nước
|
|
3.527.034
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.815.662
|
763.132
|
3.754.611
|
|
-
|
Dân số và vấn đề di cư
|
|
3.527.034
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.815.662
|
763.132
|
3.754.611
|
|
-
|
Phát triển đô thị
|
|
4.702.712
|
59.465
|
41.128
|
195.864
|
88.380
|
5.087.549
|
1.017.510
|
5.006.148
|
|
c
|
Vấn đề hội nhập quốc tế
|
|
3.565.581
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.854.208
|
770.842
|
3.792.541
|
|
3.1.2
|
Sức ép của phát triển KT-XH
đối với môi trường
|
Báo cáo
|
84.735.547
|
1.085.233
|
750.589
|
3.574.514
|
1.612.934
|
91.758.816
|
18.351.763
|
90.290.675
|
|
a
|
Sức ép dân số, vấn đề di cư
và quá trình đô thị hóa
|
|
11.390.585
|
148.662
|
102.820
|
489.659
|
220.950
|
12.352.677
|
2.470.535
|
12.155.034
|
|
b
|
Sức ép hoạt động công nghiệp
|
|
12.836.091
|
163.528
|
113.102
|
538.625
|
243.045
|
13.894.392
|
2.778.878
|
13.672.082
|
|
c
|
Sức ép hoạt động xây dựng
|
|
12.836.091
|
163.528
|
113.102
|
538.625
|
243.045
|
13.894.392
|
2.778.878
|
13.672.082
|
|
d
|
Sức ép hoạt động phát triển
năng lượng
|
|
9.337.967
|
118.930
|
82.256
|
391.728
|
176.760
|
10.107.640
|
2.021.528
|
9.945.918
|
|
e
|
Sức ép hoạt động giao thông vận
tải
|
|
9.916.169
|
126.363
|
87.397
|
416.211
|
187.807
|
10.733.947
|
2.146.789
|
10.562.204
|
|
f
|
Sức ép hoạt động nông - lâm
nghiệp và thủy sản
|
|
9.916.169
|
126.363
|
87.397
|
416.211
|
187.807
|
10.733.947
|
2.146.789
|
10.562.204
|
|
g
|
Sức ép hoạt động y tế
|
|
11.390.585
|
148.662
|
102.820
|
489.659
|
220.950
|
12.352.677
|
2.470.535
|
12.155.034
|
|
h
|
Sức ép hoạt động du lịch và dịch
vụ, kinh doanh, thương mại và xuất khẩu
|
|
7.111.888
|
89.197
|
61.692
|
293.796
|
132.570
|
7.689.143
|
1.537.829
|
7.566.117
|
|
3.1.3
|
Hiện trạng môi trường
nước
|
Báo cáo
|
36.947.127
|
475.718
|
329.025
|
1.566.910
|
707.039
|
40.025.820
|
8.005.164
|
39.385.407
|
|
a
|
Nước mặt lục địa
|
|
14.223.777
|
178.394
|
123.384
|
587.591
|
265.140
|
15.378.287
|
3.075.657
|
15.132.234
|
|
b
|
Nước dưới đất
|
|
11.361.675
|
148.662
|
102.820
|
489.659
|
220.950
|
12.323.767
|
2.464.753
|
12.126.587
|
|
c
|
Diễn biến môi trường biển ven
bờ
|
|
11.361.675
|
148.662
|
102.820
|
489.659
|
220.950
|
12.323.767
|
2.464.753
|
12.126.587
|
|
3.1.4
|
Hiện trạng môi trường
không khí
|
Báo cáo
|
17.056.968
|
222.993
|
154.231
|
734.489
|
331.425
|
18.500.105
|
3.700.021
|
18.204.104
|
|
3.1.5
|
Hiện trạng môi trường
đất
|
Báo cáo
|
17.056.968
|
222.993
|
154.231
|
734.489
|
331.425
|
18.500.105
|
3.700.021
|
18.204.104
|
|
3.1.6
|
Hiện trạng đa dạng sinh học
|
Báo cáo
|
9.945.080
|
126.363
|
87.397
|
416.211
|
187.807
|
10.762.857
|
2.152.571
|
10.590.652
|
|
3.1.7
|
Quản lý chất thải rắn
|
Báo cáo
|
12.778.271
|
163.528
|
113.102
|
538.625
|
243.045
|
13.836.572
|
2.767.314
|
13.615.186
|
|
3.1.8
|
Biến đổi khí hậu, thiên
tai, sự cố môi trường
|
Báo cáo
|
11.274.945
|
148.662
|
102.820
|
489.659
|
220.950
|
12.237.036
|
2.447.407
|
12.041.244
|
|
a
|
Biến đổi khí hậu
|
|
4.249.787
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.586.519
|
917.304
|
4.513.135
|
|
b
|
Thiên tai
|
|
3.555.944
|
44.599
|
30.846
|
146.898
|
66.285
|
3.844.572
|
768.914
|
3.783.058
|
|
c
|
Sự cố môi trường
|
|
3.469.214
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
3.805.946
|
761.189
|
3.745.051
|
|
3.1.9
|
Tác động của ô nhiễm của
môi trường
|
Báo cáo
|
23.706.294
|
304.757
|
210.782
|
1.003.802
|
452.947
|
25.678.582
|
5.135.716
|
25.267.725
|
|
a
|
Tác động của ô nhiễm môi trường
đến sức khỏe con người
|
|
16.189.664
|
208.127
|
143.949
|
685.523
|
309.330
|
17.536.593
|
3.507.319
|
17.256.007
|
|
-
|
Tác động trực tiếp do ô nhiễm
môi trường nước thể hiện thông qua các bệnh có liên quan
|
|
4.047.416
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.384.148
|
876.830
|
4.314.002
|
|
-
|
Tác động trực tiếp do ô nhiễm
môi trường không khí thể hiện thông qua các bệnh có liên quan
|
|
4.047.416
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.384.148
|
876.830
|
4.314.002
|
|
-
|
Tác động gián tiếp do ô nhiễm
môi trường đất
|
|
4.047.416
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.384.148
|
876.830
|
4.314.002
|
|
-
|
Tác động gián tiếp do ô nhiễm
từ chất thải rắn
|
|
4.047.416
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.384.148
|
876.830
|
4.314.002
|
|
b
|
Tác động của ô nhiễm môi trường
đối với các vấn đề phát triển KT-XH
|
|
2.601.910
|
37.166
|
25.705
|
122.415
|
55.237
|
2.842.433
|
568.487
|
2.796.954
|
|
c
|
Tác động của ô nhiễm môi trường
đối với cảnh quan và hệ sinh thái
|
|
2.312.809
|
22.299
|
15.423
|
73.449
|
33.142
|
2.457.123
|
491.425
|
2.417.809
|
|
d
|
Phát sinh xung đột môi trường
|
|
2.601.910
|
37.166
|
25.705
|
122.415
|
55.237
|
2.842.433
|
568.487
|
2.796.954
|
|
3.1.10
|
Quản lý môi trường
|
|
62.301.298
|
802.775
|
555.230
|
2.644.161
|
1.193.129
|
67.496.593
|
13.499.319
|
66.416.647
|
|
a
|
Tình hình thực hiện các chỉ
tiêu về môi trường trong kế hoạch phát triển KT-XH quốc gia, địa phương
|
|
4.288.334
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.625.066
|
925.013
|
4.551.065
|
|
b
|
Hệ thống chính sách và văn bản
quy phạm pháp luật
|
|
5.252.004
|
66.898
|
46.269
|
220.347
|
99.427
|
5.684.945
|
1.136.989
|
5.593.986
|
|
c
|
Các vấn đề về quản lý môi trường
|
|
24.554.324
|
319.623
|
221.064
|
1.052.768
|
475.042
|
26.622.821
|
5.324.564
|
26.196.856
|
|
d
|
Vấn đề tài chính, đầu tư cho
công tác BVMT
|
|
5.955.484
|
74.331
|
51.410
|
244.830
|
110.475
|
6.436.530
|
1.287.306
|
6.333.545
|
|
e
|
Triển khai các công cụ trong
quản lý môi trường
|
|
8.817.585
|
118.930
|
82.256
|
391.728
|
176.760
|
9.587.258
|
1.917.452
|
9.433.862
|
|
f
|
Hoạt động nghiên cứu KHCN và
vấn đề áp dụng công nghệ mới
|
|
4.529.251
|
59.465
|
41.128
|
195.864
|
88.380
|
4.914.088
|
982.818
|
4.835.463
|
|
g
|
Nâng cao nhận thức cộng đồng
và vấn đề xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường
|
|
4.278.697
|
52.032
|
35.987
|
171.381
|
77.332
|
4.615.429
|
923.086
|
4.541.582
|
|
h
|
Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi
trường
|
|
4.625.618
|
59.465
|
41.128
|
195.864
|
88.380
|
5.010.455
|
1.002.091
|
4.930.288
|
|
3.1.11
|
Các thách thức trong BVMT,
phương hướng và giải pháp BVMT trong 5 năm tới
|
|
14.965.803
|
193.261
|
133.666
|
636.557
|
287.235
|
16.216.522
|
3.243.304
|
15.957.058
|
|
a
|
Các thách thức về môi trường
|
|
6.408.409
|
81.764
|
56.551
|
269.313
|
121.522
|
6.937.559
|
1.387.512
|
6.826.558
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Phương hướng và giải pháp bảo
vệ môi trường trong 5 năm tới
|
|
8.557.394
|
111.497
|
77.115
|
367.245
|
165.712
|
9.278.963
|
1.855.793
|
9.130.499
|
|
3.2
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường
|
Báo cáo
|
77.093.640
|
999.009
|
690.953
|
3.290.512
|
1.484.783
|
83.558.896
|
16.711.779
|
82.221.953
|
|
3.2.1
|
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện
trạng môi trường lần 1
|
|
24.091.763
|
312.190
|
215.923
|
1.028.285
|
463.995
|
26.112.155
|
5.222.431
|
25.694.360
|
|
3.2.2
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường lần 2
|
|
19.273.410
|
249.752
|
172.738
|
822.628
|
371.196
|
20.889.724
|
4.177.945
|
20.555.488
|
|
3.2.3
|
Xây dựng dự thảo báo
cáo hiện
|
|
14.455.058
|
187.314
|
129.554
|
616.971
|
278.397
|
15.667.293
|
3.133.459
|
15.416.616
|
|
|
trạng môi trường lần 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.4
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường lần 4
|
|
9.636.705
|
124.876
|
86.369
|
411.314
|
185.598
|
10.444.862
|
2.088.972
|
10.277.744
|
|
3.2.5
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường lần 5
|
|
9.636.705
|
124.876
|
86.369
|
411.314
|
185.598
|
10.444.862
|
2.088.972
|
10.277.744
|
|
4
|
Tham vấn các bên liên quan
|
01 Lần
|
1.638.173
|
1.876.786
|
15.968
|
100.942
|
55.877
|
3.687.747
|
737.549
|
3.628.743
|
|
4.1
|
Tham vấn bằng hình thức tổ
chức hội thảo
|
|
712.249
|
815.994
|
6.943
|
43.888
|
24.294
|
1.603.368
|
320.674
|
1.577.714
|
|
4.2
|
Tham vấn bằng gửi văn bản
|
|
427.350
|
489.596
|
4.166
|
26.333
|
14.577
|
962.021
|
192.404
|
946.629
|
|
4.3
|
Tham vấn bằng hình thức
trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia
|
|
498.574
|
571.196
|
4.860
|
30.721
|
17.006
|
1.122.358
|
224.472
|
1.104.400
|
|
5
|
Trình và phê duyệt
báo cáo
|
|
593.541
|
131.985
|
5.411
|
14.959
|
2.943
|
748.838
|
149.768
|
736.857
|
|
6
|
Cung cấp, công khai báo
cáo
|
|
2.784.308
|
5.433.674
|
24.085
|
81.176
|
19.681
|
8.342.923
|
1.668.585
|
8.209.436
|
|
6.1
|
Cung cấp báo cáo hiện trạng
môi trường
|
|
835.292
|
1.623.046
|
7.194
|
24.247
|
5.879
|
2.495.658
|
499.132
|
2.455.727
|
|
6.2
|
Công khai báo cáo hiện trạng
môi trường
|
01 Lần
|
1.949.015
|
3.810.629
|
16.891
|
56.929
|
13.802
|
5.847.265
|
1.169.453
|
5.753.709
|
|
6.2.1
|
Công khai báo cáo bằng
hình thức đăng trên cổng thông tin
|
|
835.292
|
1.623.046
|
7.194
|
24.247
|
5.879
|
2.495.658
|
499.132
|
2.455.727
|
|
6.2.2
|
Công khai báo cáo bằng
hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo
|
|
1.113.723
|
2.187.583
|
9.696
|
32.681
|
7.923
|
3.351.607
|
670.321
|
3.297.982
|
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng.
- Tỉnh Cà Mau có đô thị loại
II (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) nên lấy
hệ số là 0,82.
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ HIỆN
TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh
Cà Mau)
Đơn
vị tính: Đồng.
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Chi phí nhân công
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí khấu hao tài sản
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí quản lý (20%)
|
Đơn giá sản phẩm tỉnh thuộc đô thị loại II (hệ số = 0,82)
|
|
(1)
|
(2)
|
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(3)+(4) + ...+(7)
|
(9)=(8)*20 %
|
(10)=[(8)+( 9)]*0,82
|
|
1
|
Đề xuất, trình phê duyệt
chủ đề
|
|
400.140
|
22.408
|
3.268
|
8.763
|
1.338
|
435.917
|
87.183
|
428.943
|
|
2
|
Xây dựng khung cấu trúc và
đề cương chi tiết của báo cáo
|
|
1.783.958
|
434.030
|
17.134
|
79.255
|
35.912
|
2.350.288
|
470.058
|
2.312.684
|
|
3
|
Thu thập, tổng hợp, xử lý thông
tin, số liệu
|
|
36.490.577
|
2.226.190
|
343.972
|
1.126.586
|
275.622
|
40.462.947
|
8.092.589
|
39.815.540
|
|
3.1
|
Tổ chức thu thập thông
tin
|
|
2.627.829
|
157.536
|
24.341
|
91.926
|
19.504
|
2.921.136
|
584.227
|
2.874.398
|
|
3.1.1
|
Qua tổ chức hội thảo
|
|
796.312
|
47.738
|
7.376
|
27.856
|
5.910
|
885.193
|
177.039
|
871.030
|
|
3.1.2
|
Tại đơn vị triển khai
|
|
398.156
|
23.869
|
3.688
|
13.928
|
2.955
|
442.596
|
88.519
|
435.515
|
|
3.1.3
|
Bằng hình thức gửi văn bản
|
|
477.787
|
28.643
|
4.426
|
16.714
|
3.546
|
531.116
|
106.223
|
522.618
|
|
3.1.4
|
Tổ chức đi điều tra, khảo sát
|
|
557.418
|
33.417
|
5.163
|
19.499
|
4.137
|
619.635
|
123.927
|
609.721
|
|
3.1.5
|
Đặt hàng các chuyên gia
|
|
398.156
|
23.869
|
3.688
|
13.928
|
2.955
|
442.596
|
88.519
|
435.515
|
|
3.2
|
Kiểm tra, tổng hợp thông
tin
|
|
14.784.673
|
903.047
|
139.531
|
451.669
|
111.805
|
16.390.725
|
3.278.145
|
16.128.474
|
|
3.2.1
|
Thông tin về động lực
|
|
1.631.604
|
99.455
|
15.367
|
49.743
|
12.313
|
1.808.482
|
361.696
|
1.779.547
|
|
3.2.2
|
Thông tin về sức ép
|
|
4.911.518
|
302.342
|
46.715
|
151.220
|
37.433
|
5.449.228
|
1.089.846
|
5.362.040
|
|
3.2.3
|
Thông tin về hiện trạng
|
|
6.247.986
|
381.905
|
59.009
|
191.014
|
47.283
|
6.927.198
|
1.385.440
|
6.816.363
|
|
3.2.4
|
Thông tin tác động
|
|
996.782
|
59.673
|
9.220
|
29.846
|
7.388
|
1.102.909
|
220.582
|
1.085.262
|
|
3.2.5
|
Thông tin về đáp ứng
|
|
996.782
|
59.673
|
9.220
|
29.846
|
7.388
|
1.102.909
|
220.582
|
1.085.262
|
|
3.3
|
Xử lý thông tin
|
|
19.078.075
|
1.165.607
|
180.100
|
582.992
|
144.312
|
21.151.085
|
4.230.217
|
20.812.668
|
|
3.3.1
|
Thông tin về động lực
|
|
2.589.406
|
159.127
|
24.587
|
79.589
|
19.701
|
2.872.411
|
574.482
|
2.826.452
|
|
3.3.2
|
Thông tin về sức ép
|
|
5.902.732
|
362.014
|
55.935
|
181.066
|
44.821
|
6.546.568
|
1.309.314
|
6.441.823
|
|
3.3.3
|
Thông tin về hiện trạng
|
|
7.267.043
|
445.556
|
68.844
|
222.850
|
55.164
|
8.059.456
|
1.611.891
|
7.930.505
|
|
3.3.4
|
Thông tin tác động
|
|
1.659.447
|
99.455
|
15.367
|
49.743
|
12.313
|
1.836.325
|
367.265
|
1.806.944
|
|
3.3.5
|
Thông tin về đáp ứng
|
|
1.659.447
|
99.455
|
15.367
|
49.743
|
12.313
|
1.836.325
|
367.265
|
1.806.944
|
|
4
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
|
|
298.930.589
|
4.545.634
|
8.345.518
|
12.594.193
|
5.248.236
|
329.664.170
|
65.932.834
|
324.389.543
|
|
4.1
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
thành phần
|
|
221.836.949
|
367.122
|
4.231.038
|
9.339.306
|
3.891.864
|
239.666.278
|
47.933.256
|
235.831.618
|
|
4.1.1
|
Tổng quan về vấn đề môi
trường (chủ đề môi trường được lựa chọn)
|
Báo cáo
|
24.245.950
|
26.700
|
461.437
|
1.017.152
|
423.866
|
26.175.105
|
5.235.021
|
25.756.303
|
|
a
|
Đặc điểm tự nhiên
|
|
1.667.150
|
340.422
|
33.559
|
73.975
|
30.827
|
2.145.932
|
429.186
|
2.111.597
|
|
b
|
Phát triển kinh tế - xã hội
|
|
22.578.800
|
340.422
|
427.878
|
943.177
|
393.040
|
24.683.317
|
4.936.663
|
24.288.384
|
|
4.1.2
|
Sức ép ô nhiễm môi
trường
|
Báo cáo
|
50.236.143
|
760.943
|
956.433
|
2.108.279
|
878.559
|
54.940.358
|
10.988.072
|
54.061.312
|
|
a
|
Thải lượng các chất gây ô nhiễm
|
|
7.015.521
|
106.799
|
134.236
|
295.899
|
123.307
|
7.675.762
|
1.535.152
|
7.552.950
|
|
b
|
Nguyên nhân trực tiếp của vấn
đề (sức ép) và các động lực chính
|
|
7.593.724
|
113.474
|
142.626
|
314.392
|
131.013
|
8.295.229
|
1.659.046
|
8.162.506
|
|
c
|
So sánh sự phát thải của các
chất gây ô nhiễm
|
|
18.569.931
|
280.347
|
352.370
|
776.734
|
323.680
|
20.303.062
|
4.060.612
|
19.978.213
|
|
d
|
So sánh diễn biến các nguồn
gây ô nhiễm
|
|
17.056.968
|
260.323
|
327.201
|
721.253
|
300.560
|
18.666.304
|
3.733.261
|
18.367.644
|
|
4.1.3
|
Hiện trạng môi trường của
chủ đề môi trường lựa chọn
|
Báo cáo
|
104.076.414
|
1.581.961
|
1.988.374
|
4.383.001
|
1.826.479
|
113.856.228
|
22.771.246
|
112.034.529
|
|
a
|
Diễn biến (xu hướng) của những
thông số đặc trưng
|
|
37.679.517
|
574.045
|
721.520
|
1.590.456
|
662.773
|
41.228.310
|
8.245.662
|
40.568.657
|
|
b
|
So sánh giá trị các thông số
với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường
|
|
29.102.849
|
440.546
|
553.724
|
1.220.583
|
508.640
|
31.826.342
|
6.365.268
|
31.317.120
|
|
c
|
Đánh giá mức độ ô nhiễm theo
không gian và thời gian
|
|
37.294.048
|
567.370
|
713.130
|
1.571.962
|
655.066
|
40.801.577
|
8.160.315
|
40.148.752
|
|
4.1.4
|
Tác động của ô nhiễm
môi trường
|
Báo cáo
|
11.467.679
|
173.548
|
218.134
|
480.836
|
200.373
|
12.540.570
|
2.508.114
|
12.339.921
|
|
a
|
Sức khỏe con người thể hiện
qua các bệnh liên quan đến ô nhiễm môi trường
|
|
7.285.349
|
106.799
|
134.236
|
295.899
|
123.307
|
7.945.590
|
1.589.118
|
7.818.460
|
|
b
|
Phát triển kinh tế - xã hội
|
|
2.091.165
|
33.375
|
41.949
|
92.468
|
38.533
|
2.297.490
|
459.498
|
2.260.730
|
|
c
|
Cảnh quan và hệ sinh thái
|
|
2.091.165
|
33.375
|
41.949
|
92.468
|
38.533
|
2.297.490
|
459.498
|
2.260.730
|
|
4.1.5
|
Thực trạng quản
lý môi trường
|
Báo cáo
|
22.723.350
|
347.097
|
430.475
|
961.671
|
400.746
|
24.863.339
|
4.972.668
|
24.465.526
|
|
a
|
Những thành công
|
|
17.384.616
|
80.099
|
329.798
|
739.747
|
308.266
|
18.842.526
|
3.768.505
|
18.541.046
|
|
b
|
Những tồn tại, thách thức
|
|
5.338.735
|
80.099
|
100.677
|
221.924
|
92.480
|
5.833.915
|
1.166.783
|
5.740.572
|
|
4.1.6
|
Các thách thức trong
BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT
|
Báo cáo
|
9.087.413
|
140.174
|
176.185
|
388.367
|
161.840
|
9.953.979
|
1.990.796
|
9.794.715
|
|
a
|
Các thách thức về môi trường
|
|
4.047.416
|
60.074
|
75.508
|
166.443
|
69.360
|
4.418.801
|
883.760
|
4.348.101
|
|
b
|
Phương hướng và giải pháp bảo
vệ môi trường
|
|
5.039.997
|
80.099
|
100.677
|
221.924
|
92.480
|
5.535.177
|
1.107.035
|
5.446.614
|
|
4.2
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
hiện trạng môi trường
|
Báo cáo
|
77.093.640
|
1.174.789
|
4.114.480
|
3.254.887
|
1.356.372
|
86.994.169
|
17.398.834
|
85.602.262
|
|
4.2.1
|
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện
trạng môi trường lần 1
|
|
24.091.763
|
367.122
|
461.437
|
1.017.152
|
423.866
|
26.361.340
|
5.272.268
|
25.939.558
|
|
4.2.2
|
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện
trạng môi trường lần 2
|
|
19.273.410
|
293.697
|
576.796
|
813.722
|
339.093
|
21.296.718
|
4.259.344
|
20.955.971
|
|
4.2.3
|
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện
trạng môi trường lần 3
|
|
14.455.058
|
220.273
|
769.062
|
610.291
|
254.320
|
16.309.003
|
3.261.801
|
16.048.059
|
|
4.2.4
|
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện
trạng môi trường lần 4
|
|
9.636.705
|
146.849
|
1.153.593
|
406.861
|
169.547
|
11.513.554
|
2.302.711
|
11.329.337
|
|
4.2.5
|
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện
trạng môi trường lần 5
|
|
9.636.705
|
146.849
|
1.153.593
|
406.861
|
169.547
|
11.513.554
|
2.302.711
|
11.329.337
|
|
5
|
Tham vấn các bên liên quan
|
01 lần
|
1.477.917
|
3.228.415
|
13.866
|
66.875
|
30.044
|
4.817.116
|
963.423
|
4.740.043
|
|
5.1
|
Tham vấn bằng hình thức tổ
chức Hội thảo
|
|
641.024
|
1.420.751
|
6.029
|
29.076
|
13.063
|
2.109.942
|
421.988
|
2.076.183
|
|
5.2
|
Tham vấn bằng hình thức gửi
văn bản
|
|
385.802
|
834.306
|
3.617
|
17.446
|
7.838
|
1.249.008
|
249.802
|
1.229.024
|
|
5.3
|
Tham vấn bằng hình thức
trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia
|
|
451.091
|
973.358
|
4.220
|
20.353
|
9.144
|
1.458.166
|
291.633
|
1.434.835
|
|
6
|
Trình và phê duyệt
báo cáo
|
|
474.833
|
113.323
|
4.354
|
12.796
|
3.181
|
608.488
|
121.698
|
598.752
|
|
7
|
Cung cấp, công khai báo
cáo
|
|
2.227.446
|
4.001.659
|
20.632
|
66.761
|
15.017
|
6.331.516
|
1.266.303
|
6.230.212
|
|
7.1
|
Cung cấp báo cáo hiện
trạng môi trường
|
|
668.234
|
1.195.301
|
6.163
|
19.942
|
4.486
|
1.894.125
|
378.825
|
1.863.819
|
|
7.2
|
Công khai báo cáo hiện
trạng môi trường
|
01 lần
|
1.559.212
|
2.806.358
|
14.470
|
46.819
|
10.531
|
4.437.391
|
887.478
|
4.366.393
|
|
7.2.1
|
Công khai bằng hình thức đăng
trên cổng thông tin
|
|
668.234
|
1.195.301
|
6.163
|
19.942
|
4.486
|
1.894.125
|
378.825
|
1.863.819
|
|
7.2.2
|
Công khai bằng hình thức tổ
chức lễ công bố báo cáo
|
|
890.978
|
1.611.058
|
8.307
|
26.878
|
6.046
|
2.543.266
|
508.653
|
2.502.574
|
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng.
- Tỉnh Cà Mau có đô thị loại
II (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) nên lấy
hệ số là 0,82.
Quyết định 2261/QĐ-UBND năm 2026 về định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2261/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 về định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
111
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|