|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1240/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1240/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo
quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về
việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2650/TTr-SXD ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm
theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
04 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 6, 7, mục II, phần A và 04 thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng,
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ quy trình
nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 4, mục II, phần A và quy
trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục II, phần B,
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động
xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (08 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(04 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng
/giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện
|
|
2
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng
/giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động
xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện.
|
|
3
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung:
- Căn cứ pháp lý; thời
gian thực hiện.
- Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc
|
|
4
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng
/giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung:
-Căn cứ pháp lý; thời gian
thực hiện.
- Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (04 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với
công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện
|
|
2
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
09 ngày làm việc đối với
công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện
|
|
3
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với
công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện
|
|
4
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
08 ngày làm việc đối với
công trình (hoặc 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng năm 2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung:
- Căn cứ pháp lý; thời
gian thực hiện.
- Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc đối với công
trình; từ 07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng
lẻ
|
- Tổng số danh mục TTHC công
bố: 08 TTHC
Trong đó
- Số TTHC cấp tỉnh:
04 TTHC
- Số TTHC cấp xã:
04 TTHC
Cụ thể
- Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung:
Cấp tỉnh 04 TTHC
Cấp xã 04 TTHC
- Số TTHC bị bãi bỏ:
0 TTHC
- TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh: 08 TTHC
- TTHC có phí, lệ phí:
Cấp tỉnh 04 TTHC
Cấp xã 04 TTHC
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết: 03 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (4 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236);
Quy
trình số 01
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
10 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp điều chỉnh
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).
Quy
trình số 02
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
09 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
3.1 Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238);
3.2 Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230);
Quy
trình số 03
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày làm việc
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (04 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225);
1.2. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229).
Quy
trình số 04
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
08 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
2.
Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226).
Quy
trình số 05
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của
Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
07 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
09 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232);
Quy
trình số 06
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
06 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1240/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1240/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|