|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2421/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
01/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2421/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 01
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 571/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính (08 thủ
tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã) được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã (Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính
số 23, 24, 25, 26, 28, 30, mục III, phần A phụ lục kèm theo Quyết định số 3398/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2421/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003814.H17
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao hoặc chỉ định:
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực [1] phẩm) ;
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
Chi cục biển đảo và thuỷ sản)[2]
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao hoặc chỉ định:
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực phẩm);
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
Chi cục biển đảo và thuỷ sản).
|
|
|
2
|
2.001604.H17
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
07 (bảy) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao hoặc chỉ định:
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực phẩm)[3];
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
Chi cục biển đảo và thuỷ sản)[4]
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao hoặc chỉ định:
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực phẩm);
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
Chi cục biển đảo và thuỷ sản).
|
|
|
3
|
2.001827.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
15 (mười lăm) ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thủy sản do cơ quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực phẩm[5];
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Biển đảo và Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)[6]
|
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực phẩm;
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Biển đảo và Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật);
|
|
|
4
|
2.001730.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ
khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
- Phí thẩm định và chứng nhận
mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng
nhận thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần.
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực [7] phẩm) ;
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
Chi cục biển đảo và thuỷ sản)[8]
|
Chủ tịch UBND thành phố Đà
Nẵng:
- Sở Y tế (Chi cục An toàn
thực phẩm);
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
Chi cục biển đảo và thuỷ sản).
|
|
|
5
|
1.003111.H17
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm
việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực
tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định công nhận hoặc
chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
|
|
6
|
1.003082.H17
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
30 (ba mươi) ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định công nhận hoặc
chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế
|
|
|
7
|
1.003058.H17
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm
việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực
tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định công nhận hoặc
chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
|
|
8
|
2.001254.H17
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm
việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực
tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định công nhận hoặc
chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC: Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm)
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001827.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
15 (mười lăm) ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thủy sản do cơ quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
UBND cấp xã[9]
|
UBND cấp xã
|
|
[1]
Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm) Cấp giấy chứng nhận đối sản phẩm thực phẩm
được sản xuất từ sản phẩm nông lâm thủy sản và muối;
[2]
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật, Chi cục biển đảo và thuỷ sản) cấp giấy chứng nhận đối với:+
Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản; nông sản, lâm sản, muối; gia
súc, gia cầm, vật nuôi;+Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón;
thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; thức ăn thủy sản, chất bổ sung
vào thức ăn thủy sản;+ Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản; chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi
trồng thủy sản; thuốc bảo vệ thực vật, động vật;+ Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng
trong nuôi trồng thủy sản;+ Sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo
quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối (trừ sản phẩm thực phẩm
được sản xuất từ sản phẩm nông lâm thủy sản và muối).
[3]
Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm) Cấp giấy chứng nhận đối sản phẩm thực phẩm
được sản xuất từ sản phẩm nông lâm thủy sản và muối;
[4]
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật, Chi cục biển đảo và thuỷ sản) cấp giấy chứng nhận đối với:+
Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản; nông sản, lâm sản, muối; gia
súc, gia cầm, vật nuôi;+Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón;
thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; thức ăn thủy sản, chất bổ sung
vào thức ăn thủy sản;+ Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản; chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi
trồng thủy sản; thuốc bảo vệ thực vật, động vật;+ Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng
trong nuôi trồng thủy sản;+ Sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo
quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối (trừ sản phẩm thực phẩm
được sản xuất từ sản phẩm nông lâm thủy sản và muối).
[5]
Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm) cấp giấy đối với Doanh nghiệp, Liên hiệp
hợp tác xã sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm và thủy sản;
[6]
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực, Chi cục biển đảo và thuỷ sản) Thực hiện cấp giấy đối với Doanh
nghiệp, Liên hiệp hợp tác xã sản xuất ban đầu bao gồm: trồng trọt, chăn nuôi,
thu hái, đánh bắt, khai thác; cảng cá và tàu cá có chiều dài từ 15 m trở lên
[7]
Sở Y tế (Chi cục An toàn thực phẩm) Cấp giấy chứng nhận đối sản phẩm thực phẩm
được sản xuất từ sản phẩm nông lâm thủy sản và muối;
[8]
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật, Chi cục biển đảo và thuỷ sản) cấp giấy chứng nhận đối với:+
Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản; nông sản, lâm sản, muối; gia
súc, gia cầm, vật nuôi;+Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón;
thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; thức ăn thủy sản, chất bổ sung
vào thức ăn thủy sản;+ Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản; chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi
trồng thủy sản; thuốc bảo vệ thực vật, động vật;+ Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng
trong nuôi trồng thủy sản;+ Sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo
quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối (trừ sản phẩm thực phẩm
được sản xuất từ sản phẩm nông lâm thủy sản và muối).
[9]
UBND cấp xã Thực hiện cấp giấy đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã
Quyết định 2421/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2421/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|