|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
18/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phạm Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
18/2026/NQ-HĐND
|
Thành phố Huế,
ngày 10 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI NHIỆM VỤ XÂY DỰNG
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá
trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo
đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Xét Tờ trình số
9270/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo
Nghị quyết quy định mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch
UBND thành phố Huế và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng nghị quyết của HĐND
thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị
quyết quy định mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân thành phố.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định tổng mức
chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố và danh mục, định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong
xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố theo quy
định tại khoản 2 Điều 3 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định số
289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ
chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân thực hiện nhiệm vụ, hoạt động theo chức năng hoặc được giao nhiệm vụ xây dựng
quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và nghị
quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tổng
mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
Loại văn bản
|
Quyết định ban hành mới/thay thế quyết định
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung từ 02 quyết định trở lên
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung 01 quyết định
|
Quyết định bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ 01 quyết định /các quyết định
|
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố
|
30
|
30
|
18
|
9
|
Điều 3.
Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị
quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố
1. Tổng mức chi trong xây dựng nghị
quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
Loại văn bản
|
Nghị quyết ban hành mới/thay thế nghị quyết
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung từ 02 nghị quyết trở lên
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung 01 nghị quyết
|
Nghị quyết bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ 01 nghị quyết/các nghị quyết
|
|
Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân thành phố
|
250
|
250
|
150
|
75
|
2. Danh mục và định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân thành phố
a) Danh mục và định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ xây dựng nghị quyết ban hành mới hoặc nghị quyết thay thế
nghị quyết thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (sau đây
viết tắt là Phụ lục).
b) Trường hợp xây dựng nghị quyết
để sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết thì áp dụng định mức chi như
sau:
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một
số điều của 02 nghị quyết trở lên: Bằng định mức chi quy định tại Phụ lục.
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một
số điều của 01 nghị quyết: Bằng 60% định mức chi quy định tại Phụ lục.
c) Trường hợp xây dựng nghị quyết
bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ 01 nghị quyết/các nghị quyết: Bằng 30% định
mức chi quy định tại Phụ lục.
d) Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt xây dựng Nghị quyết thì nhiệm
vụ đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm quyết định thay đổi, tạm dừng
hoặc chấm dứt được thanh toán, quyết toán theo sản phẩm là kết quả nhiệm vụ đã
thực hiện hoàn thành, tương ứng định mức chi quy định tại điểm a, b, c khoản này.
Điều 4. Nguồn
kinh phí thực hiện và quản lý, sử dụng
1. Nguồn kinh phí thực hiện do
ngân sách nhà nước bảo đảm và được tổng hợp chung vào dự toán ngân sách chi thường
xuyên hằng năm của cơ quan, đơn vị.
2. Việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho nhiệm vụ, hoạt động
quy định tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại
Điều 2 và Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số
09/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
3. Quy định chuyển tiếp
Các định mức được áp dụng quy định
chuyển tiếp tại Điều 30 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của
Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm
2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng
và tổ chức thi hành pháp luật. Đối với các nhiệm vụ, hoạt động xây dựng nghị
quyết của Hội đồng nhân dân thành phố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến
trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thanh toán, quyết
toán thì được thanh toán, quyết toán kinh phí theo định mức khoán chi quy định
tại Nghị quyết này.
4. Các nội dung khác không quy
định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật và Nghị
định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 6. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân
dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- UBTV Quốc hội; Chính phủ;
- Uỷ ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành uỷ;
- BTV Đảng uỷ các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG
TRONG XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
Stt
|
Nhiệm vụ
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi
|
|
I
|
Soạn thảo Nghị quyết
|
130
|
|
1
|
Đề xuất danh mục; đăng ký xây
dựng Nghị quyết của HĐND thành phố
|
2,6
|
|
1.1
|
Đề xuất danh mục; đăng ký xây
dựng Nghị quyết của HĐND thành phố (cơ quan soạn thảo thực hiện)
|
Dự thảo Tờ trình và Danh mục
theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
26/2025/TT-BTP
|
1
|
|
1.2
|
Lập, đề xuất Danh mục; góp ý,
hoàn thiện dự thảo Tờ trình đăng ký và Danh mục để tham mưu UBND thành phố
xem xét, trình Thường trực HĐND thành phố quyết định (Sở Tư pháp thực hiện)
|
Dự thảo Tờ trình và Danh mục
theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
26/2025/TT-BTP
|
0,8
|
|
1.3
|
Chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo
Tờ trình và Danh mục để tham mưu UBND thành phố xem xét, trình Thường trực
HĐND thành phố quyết định (Văn phòng UBND thực hiện)
|
Dự thảo Tờ trình và Danh mục
theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
26/2025/TT-BTP sau khi chỉnh lý, hoàn thiện
|
0,8
|
|
2
|
Xây dựng Tờ trình dự thảo Nghị
quyết của UBND thành phố
|
Dự thảo Tờ trình
|
2,6
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo Nghị quyết
|
Dự thảo Nghị quyết
|
44,2
|
|
4
|
Xây dựng bản so sánh, thuyết minh
nội dung dự thảo Nghị quyết
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo Nghị quyết
|
3,9
|
|
5
|
Xây dựng Báo cáo tổng kết việc
thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự
thảo Nghị quyết đối với trường hợp quy định tại điểm b, c và d
khoản 1 Điều 21 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số
87/2025/QH15
|
Báo cáo tổng kết việc thi
hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo
Nghị quyết kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản
quy phạm pháp luật có liên quan
|
5,2
|
|
6
|
Xây dựng Báo cáo đánh giá tác
động của chính sách trong dự thảo Nghị quyết đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1
Luật số 87/2025/QH15
|
Báo cáo đánh giá tác động của
chính sách trong dự thảo Nghị quyết
|
6,5
|
|
7
|
Xây dựng bản đánh giá thủ tục
hành chính (nếu có)
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính
|
5,2
|
|
8
|
Xây dựng bản đánh giá việc
phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có)
|
Bản đánh giá việc phân cấp,
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp
|
5,2
|
|
9
|
Xây dựng bản đánh giá việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số (nếu có)
|
Bản đánh giá việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
5,2
|
|
10
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng (nếu
có)
|
10
|
|
10.1
|
Cơ quan Đảng trình xin ý kiến
của cơ quan Đảng cấp trên cho ý kiến đối với dự thảo Nghị quyết
|
Tờ trình; Hồ sơ, tài liệu
liên quan đến dự thảo Nghị quyết
|
3
|
|
10.2
|
Cơ quan Đảng cho ý kiến đối với
dự thảo Nghị quyết
|
Văn bản thông báo/kết luận chủ
trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền/văn bản cho ý kiến của cơ quan Đảng đối
với dự thảo Nghị quyết
|
7
|
|
11
|
Lấy ý kiến đối tượng chịu sự
tác động trực tiếp của dự thảo nghị quyết; lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân khác
|
26
|
|
11.1
|
Lấy ý kiến đối tượng chịu sự
tác động trực tiếp của dự thảo nghị quyết; lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân khác
|
Văn bản góp ý của đối tượng
chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo nghị quyết hoặc của các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân khác
|
0,45
(tối đa không quá tổng định mức khoán chi 26.000.000
đồng/nghị quyết)
|
|
11.2
|
Trường hợp văn bản góp ý có nội
dung nhất trí
|
Văn bản góp ý của đối tượng
chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo nghị quyết hoặc của các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân khác
|
0,2
(tối đa không quá tổng định mức khoán chi 26.000.000
đồng/nghị quyết)
|
|
12
|
Phản biện xã hội của Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội
|
Văn bản phản biện của Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội và tài liệu, hồ
sơ có liên quan
|
3,9
|
|
13
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu, giải trình ý kiến góp ý
|
Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến góp ý
|
2,6
|
|
14
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình ý kiến thẩm định
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình
ý kiến thẩm định
|
1,7
|
|
15
|
Xây dựng báo cáo tiếp thu giải
trình ý kiến thẩm tra
|
Báo cáo tiếp thu giải trình ý
kiến thẩm tra
|
1,3
|
|
16
|
Báo cáo khả năng cân đối ngân
sách địa phương, dự kiến ngân sách chi hàng năm, các nội dung liên quan đến nội
dung, mức chi đối với dự thảo nghị quyết (nếu có) (Sở Tài chính thực hiện)
|
Văn bản
|
3,9
|
|
II
|
Thẩm định
|
|
30
|
|
1
|
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc
cuộc họp thẩm định
|
Giấy mời; Biên bản họp; văn bản
cho ý kiến thẩm định của thành viên trong trường hợp không thể tham gia cuộc
họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định
|
3
|
|
2
|
Ý kiến thẩm định của các Sở:
Nội vụ; Tài chính; Khoa học và Công nghệ
|
3
|
|
2.1
|
Ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ
trong trường hợp nội dung dự thảo có quy định phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn phân cấp và nguồn nhân lực
|
Văn bản
|
1
|
|
2.2
|
Ý kiến thẩm định của Sở Tài
chính trong trường hợp nội dung dự thảo có quy định nguồn tài chính
|
Văn bản
|
1
|
|
2.3
|
Ý kiến thẩm định của Sở Khoa
học và Công nghệ trong trường hợp nội dung dự thảo có quy định ứng dụng, thúc
đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Văn bản
|
1
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
24
|
|
III
|
Tổng hợp, trình hồ sơ dự
thảo Nghị quyết
|
15
|
|
1
|
Thực hiện đăng tải hồ sơ dự thảo
Nghị quyết lên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế
|
Hồ sơ dự thảo được đăng trên
Cổng thông tin điện tử thành phố Huế
|
0,15
|
|
2
|
Tham gia ý kiến đối với nội
dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo Nghị quyết (cơ quan kiểm
soát thủ tục hành chính thực hiện)
|
Văn bản
|
0,75
|
|
3
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự
thảo Nghị quyết
|
Báo cáo/Phiếu ý kiến của Văn
phòng UBND thành phố đối với hồ sơ dự thảo Nghị quyết
|
1,5
|
|
4
|
Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu liên
quan đến dự thảo Nghị quyết để lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND
thành phố; lấy ý kiến của cơ quan Đảng có thẩm quyền
|
Hồ sơ, tài liệu liên quan đến
dự thảo Nghị quyết; văn bản lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành
phố; lấy ý kiến của cơ quan Đảng có thẩm quyền
|
2,4
|
|
5
|
Xem xét, quyết định việc trình
dự thảo Nghị quyết đến HĐND thành phố
|
Hồ sơ, tài liệu liên quan đến
dự thảo Nghị quyết
|
6
|
|
6
|
Chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự
thảo Nghị quyết trình Chủ tịch UBND thành phố ký ban hành Tờ trình
|
Tờ trình; hồ sơ, tài liệu
liên quan đến dự thảo Nghị quyết
|
4,2
|
|
IV
|
Thẩm tra hồ sơ dự thảo nghị
quyết; thông qua chương trình xây dựng nghị quyết HĐND thành phố
|
75
|
|
1
|
Thường trực HĐND thành phố
thông qua danh mục văn bản quy định chi tiết, nội dung được giao; thông qua đề
nghị xây dựng Nghị quyết HĐND thành phố
|
Kế hoạch làm việc; biên bản
cuộc họp; Nghị quyết của Thường trực HĐND thành phố; hồ sơ, tài liệu liên
quan đến dự thảo Nghị quyết
|
20
|
|
2
|
Thẩm tra, rà soát hoàn thiện
nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày các dự thảo nghị quyết HĐND thành phố
|
Kế hoạch thẩm tra; Báo cáo thẩm
tra; Nghị quyết HĐND thành phố
|
55
|
Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND quy định mức chi xây dựng Quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND ngày 10/07/2026 quy định mức chi xây dựng Quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|