|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2320/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2320/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 02
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY
THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1823/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay
thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3732/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (02
TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã); 01 TTHC được thay thế (01 TTHC cấp tỉnh)
và 08 TTHC bị bãi bỏ (06 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp xã) trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có
Danh mục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực
hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trước ngày
08/7/2026.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND
các xã, phường niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên
quan theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế TTHC có số thứ tự
01 mục B, Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày
17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; TTHC có số thứ tự 20 tại Phụ
lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố; TTHC có số thứ tự 07 mục 2. Danh mục TTHC được thay
thế kèm theo Quyết định số 1780/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố; TTHC có số thứ tự 30, 46 mục A và số thứ tự 21 mục B, phụ lục I
kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố;
2. Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự
41, 45 mục 1, Danh mục kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế); TTHC có số
thứ tự 19, 20 mục 1, Danh mục kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày
28/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố
Huế); TTHC có số thứ tự 17, 18, Danh mục kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; TTHC có số thứ tự 10, 11
tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; TTHC có số thứ tự 18, 19, 20, 21, 54 mục A,
số thứ tự 03, 09, 10 mục C, phụ lục I kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày
24/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
1. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I.
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
(01 TTHC)
|
|
1.
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720)
|
6,5 ngày làm việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.g ov.vn)
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026 của Chính phủ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ quan thực hiện TTHC.
|
|
II.
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp (01 TTHC)
|
|
2.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp (2.002890)
|
07 ngày làm việc.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.g ov.vn)
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Cơ quan thực hiện TTHC.
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các
thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Thủ tục hành chính trên
được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi thành phố.
2. Danh mục TTHC được thay
thế
|
TT
|
Tên TTHC được thay thế (Mã số TTHC)
|
Tên TTHC thay thế (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
|
|
1.
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục
thường xuyên (1.000729)
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục
thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
10 ngày làm việc.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov. vn)
|
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT
ngày 25/8/2008; Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025; Thông tư số
27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các
thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Thủ tục hành chính trên
được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi thành phố.
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
1.
|
Thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (2.000130)
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
|
- Quyết định số 1789/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và
cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (1.000159)
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
|
- Quyết định số 1789/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
|
3.
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục (1.010593)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp số
124/2024/QH15 ngày 10/12/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
|
- Quyết định số 767/QĐ- UBND
ngày 20/3/2025;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
|
4.
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị (1.010594)
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
|
- Quyết định số 767/QĐ- UBND
ngày 20/3/2025;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
|
5.
|
Cấp giấy chứng nhận chất
lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên (1.000259)
|
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
|
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 28/7/2021;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
|
6.
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học (2.001806)
|
Quyết định số 35/QĐ- BGDĐT
ngày 12/01/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã công bố thủ tục Tuyển sinh vào
dự bị đại học, mã số 1.010776 thay thế cho TTHC này)
|
Thi, tuyển sinh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo;
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
|
- Quyết định số 1789/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ
sung
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I.
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
|
|
1.
|
Xét, cấp học bổng chính sách
đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh,
người khuyết tật (1.014997)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.g ov.vn)
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026 của Chính phủ.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cơ quan thực hiện TTHC.
|
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
1.
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ
túc trung học cơ sở (2.001904)
|
- Thông tư số
36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT
ngày 26/7/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Giáo dục Trung học
|
Cơ sở giáo dục
|
- Quyết định số 1853/QĐ-UBND
ngày 28/7/2021;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
|
2.
|
Thuyên chuyển đối tượng học
bổ túc trung học cơ sở (1.005108)
|
- Thông tư số
36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT
ngày 26/7/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Giáo dục Trung học
|
Cơ sở giáo dục
|
- Quyết định số 1853/QĐ-UBND
ngày 28/7/2021;
- Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026 của UBND thành phố.
|
Quyết định 2320/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; được thay thế; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2320/QĐ-UBND ngày 02/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; được thay thế; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|