|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2156/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2156/QĐ-UBND
|
Cà Mau,
ngày 12 tháng 6 năm 2026
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỪA
HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ
MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư
pháp tại Tờ trình số 208/TTr-STP ngày 11/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết
thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy
trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục
thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh theo đúng quy định, kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-16), VT.KT236/26
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỪA
HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2156/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp
đến Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà
Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng
Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh,
khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn
(nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính
các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008921. H12
|
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành
viên
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt 06/20 ngày
làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện: Sở Tư
pháp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 5 Điều 5);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 4);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008921” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
2
|
1.008922. H12
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt 06/20 ngày
làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn
xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện: Sở Tư
pháp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân tỉnh.
|
Phí: 800.000đ/ hồ sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 8);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II);
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều
kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Điều 2, Điều 4);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008922” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
3
|
1.008923. H12
|
Miễn nhiệm Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt 05/15 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện: Sở Tư
pháp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 11);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV- 08 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008923” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
4
|
1.008924. H12
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt 06/20 ngày
làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày
có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ
nhiệm lại Thừa hành viên
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện: Sở Tư
pháp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân tỉnh.
|
Phí: 500.000đ/ hồ
sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 12);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP- THV-09 Phụ lục II);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008924” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
5
|
1.008925.
000.00.00 .H12
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm
quyền quyết định: Sở Tư pháp.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV- 02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008925” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
6
|
1.008926.
000.00.00 .H12
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02
ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm
quyền quyết định: Sở Tư pháp.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 2 Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11; Mẫu TP-THV-03 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008926” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
7
|
1.008927.
000.00.00 .H12
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05
ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm
quyền quyết định: Sở Tư pháp.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 1, 2 và 3 Điều 13);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-10 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008927” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
8
|
1.008928.
000.00.00 .H12
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm
quyền quyết định: Sở Tư pháp.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 4 Điều 13);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-11 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008928” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
Tổng số: 08 TTHC cấp tỉnh./.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
746/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁP LẠI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2156/QĐ-UBND ngày 12/6/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp
lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
1.008929.
000.00.00 .H12
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 121/2025/NĐ CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND
ngày 19/3/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
2
|
1.008930.
000.00.00 .H12
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ Lĩnh vực Thừa phát lại Thừa phát lại CP ngày 08/01/2020 của Chính
phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
3
|
1.008931.
000.00.00 .H12
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND
ngày 19/3/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
4
|
1.008932.
000.00.00 .H12
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
5
|
1.008933.
000.00.00 .H12
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND
ngày 19/3/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
6
|
1.008934.
000.00.00 .H12
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
7
|
1.008935.
000.00.00 .H12
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
8
|
1.008936.
000.00.00 .H12
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp
|
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND
ngày 19/3/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
9
|
1.008937.
000.00.00 .H12
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển
nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 08/2020/NĐ CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Tổng số: 09 TTHC
cấp tỉnh bị bãi bỏ./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ
PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2156 /QĐ-UBND ngày 12/6/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 03 TTHC:
1. Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa
hành viên (Mã số TTHC: 1.008921.H12).
2. Bổ nhiệm Thừa hành viên (Mã số
TTHC: 1.008922.H12)
3. Bổ nhiệm lại Thừa hành viên (Mã số
TTHC: 1.008924.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt
06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Tại Sở Tư pháp: 11 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tư
pháp
+ Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu
đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản
về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất
phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận
hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý) chuyển Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành
chính theo quy định: 10,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn
phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ
sơ trình của Sở Tư pháp, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 2,75 ngày làm
việc (trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu
rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt
05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Tư pháp: 07 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tư
pháp
+ Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu
đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản
về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất
phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận
hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý) chuyển Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành
chính theo quy định: 6,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn
phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ
sơ trình của Sở Tư pháp, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 2,75 ngày làm
việc (trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu
rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
6. Cấp lại Thẻ Thừa hành viên (Mã số
TTHC: 1.008928.000.00.00.H12).
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt
giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu
đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản
về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất
phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận
hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý) chuyển Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành
chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt
giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu
đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản
về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất
phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận
hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý) chuyển Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành
chính theo quy định: 01 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt
giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu
đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản
về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất
phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận
hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý) chuyển Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành
chính theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Các Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục
hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Danh mục kèm theo
Quyết định số 746/QĐ- UBND ngày 19/3/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình
liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các
Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi
kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không
liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng thời yêu
cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình
số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong
tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định./.
Quyết định 2156/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2156/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
80
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|