|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1330/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1330/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2878/TTr-SXD ngày 03 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây
dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
06 thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 06, 07, 08, 09, 10 tại mục VIII phần A;
bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 tại mục IV phần B
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ các quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại điểm 1 khoản 2, các khoản 3, 4,
5, 6 mục VIII phần A và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại các
khoản 1, 2, 3 mục IV phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số
2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu
nối vào đường cao tốc
(1.013276)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
- Trường hợp không phải lấy ý
kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp phải lấy ý kiến:
16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý kiến:
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị
của cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản chấp
thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số
241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC.
|
|
2
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
|
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số
241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC.
|
|
3
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 01 ngày đối
với đám tang; không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; giảm thời gian giải quyết TTHC.
|
|
4
|
Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác (1.002798)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; giảm thời gian giải quyết TTHC.
|
|
5
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số
241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật
Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC.
|
|
6
|
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
(1.013277)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
- Trường hợp không phải lấy ý
kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định.
- Trường hợp phải lấy ý kiến:
16 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý kiến:
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của
cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản chấp
thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được
công bố:
|
06
|
TTHC
|
|
Trong đó
|
|
- TTHC mới ban hành:
|
00
|
TTHC
|
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung:
|
06
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
06
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
03
|
TTHC
|
|
- TTHC được bãi bỏ:
|
00
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện trực
tiếp:
|
06
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ bưu chính công ích:
|
06
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ công trực tuyến:
|
06
|
TTHC
|
|
- Số TTHC có phí, lệ phí:
|
00
|
TTHC
|
|
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
00
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết
cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường
bộ (Mã TTHC: 2.001921).
1.2. Chấp
thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (Mã TTHC: 1.000314).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(40 giờ) 05 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích
khác (Mã TTHC: 1.013274).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với đám tang
|
Đối với các trường hợp khác
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
03 giờ làm việc
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
01 giờ làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TT PVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
08 giờ (01 ngày làm việc)
|
24 giờ (03 ngày làm việc)
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính:
Phê duyệt
phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt
điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian
khai thác (Mã TTHC: 1.002798).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(96 giờ) 12 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
4.1. Chấp
thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc (Mã TTHC: 1.013276).
4.2. Chấp
thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
(Mã TTHC: 1.013277)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Trường hợp không phải lấy ý kiến
|
Trường hợp phải lấy ý kiến
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông
|
04 giờ làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông
|
24 giờ làm việc
|
112 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông
|
04 giờ làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ
(05 ngày làm việc)
|
128 giờ
(16 ngày làm việc)
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết
cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường
bộ (Mã TTHC: 2.001921).
1.2. Chấp
thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (Mã TTHC: 1.000314).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kinh tế
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(40 giờ) 05 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích
khác (Mã TTHC: 1.013274).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với đám tang
|
Đối với các trường hợp khác
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kinh tế
|
03 giờ làm việc
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
01 giờ làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 giờ (01 ngày làm việc)
|
24 giờ (03 ngày làm việc)
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1330/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1330/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|