|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 22/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội
|
Số hiệu:
|
22/2020/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Sửu
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
|
|
Số:
22/2020/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 9 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP
ngày 18/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019
của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày
23/04/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 03/2017/TT-BXD của Bộ Xây dựng
ngày 16/03/2017 về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019
của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày
26/12/2019 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây
dựng;
Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày
02/12/2019 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư so 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020
của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến
quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ
trình số 3297/TTr-SGTVT ngày 03/8/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật
bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và báo cáo tại
văn bản số 4525/SGTCT-QLKCHTGT ngày 11/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành định mức kinh
tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội:
1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế
kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết nội dung định mức được đính kèm)
2. Đối với công tác bảo trì hệ thống đèn tín hiệu
giao thông: áp dụng định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công, định mức
thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng đối với công tác
duy tu sửa chữa đường bộ, công trình giao thông.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bộ định mức được áp dụng trong lĩnh vực bảo trì
hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh
và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có) để
tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông
vận tải tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ
trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao
thông đường bộ đã áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng
giao thông đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày
03/03/2017 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết.
2. Đối với gói thầu quản lý, bảo trì hạ tầng giao
thông đường bộ chưa tổ chức lựa chọn xong nhà thầu trước ngày Quyết định này có
hiệu lực thì chủ đầu tư áp dụng Định mức ban hành kèm theo Quyết định này để cập
nhật giá gói thầu.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10
năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 về
việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông
đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định 2013/QĐ-UBND ngày
29/3/2017 về việc đính chính phụ lục kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày
03/3/2017 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng
giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở:
Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Xây dựng, Lao động - Thương
binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức
và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
- Các Bộ: XD, TP; (để b/c)
- TTTU, TT HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố:
- Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ TP);
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng đoàn ĐBQH TP Hà Nội;
- Văn phòng HĐND Thành phố;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng giao tiếp điện tử Thành phố;
- Các Sở: GTVT, TC, KHĐT, LĐ TB &XH, XD;
- Kho bạc Nhà nước HN;
- VPUB: CVP/ PCVPP.Văn.Chiến, V.T.Anh; Phòng: KT, ĐT, TKBT, TH; Trung tâm Tin
học công báo;
- Lưu: VT, ĐT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Sửu
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội)
MỤC
LỤC
PHẦN 1: ĐỊNH MỨC DUY TU BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO
THÔNG
Chương I: Công tác vá ổ gà, rải
thảm
GT1.01.00 Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường
nhựa
GT1.02.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa
(Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới
GT1.03.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu
GT1.04.00 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường
GT1.05.00 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường
1kg/m2
GT1.06.00 Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ
GT1.07.00 Bù vênh mặt đường bằng đá
dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2
GT1.08.00 Thảm mặt đường bằng rải
bê tông nhựa (Loại C19, R19)
GT1.09.00 Thảm mặt đường bằng rải
bê tông nhựa (Loại R≥25)
GT1.10.00 Thảm mỏng bê tông nhựa
(Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường
GT1.11.00 Thảm mặt đường bằng BTN
(Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới
GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún
GT1.13.00 Xử lý hư hỏng đường BTXM GT1.14.00 Sửa
chữa mặt đường bằng đá 4x6
GT1.15.00 Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá
dăm GT1.16.00 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng
GT1.17.00 Sửa chữa khe co giãn mặt
đường và nứt nhỏ mặt đường BTXM
GT1.18.00 Sản xuất bê tông nhựa GT1.19.00 Vận
chuyển bê tông nhựa
GT1.20.00 Cấp phối bê tông nhựa
GT1.20.10 Cấp phối bê tông nhựa pha dầu, nhựa đặc
GT1.20.20 Cấp phối vật liệu nhựa pha dầu
GT1.20.30 Cấp phối bê tông nhựa nhũ tương
GT1.20.40 Cấp phối vật liệu nhũ tương nhựa đường
GT1.20.50 Cấp phối vật liệu bê tông nhựa
Chương II: Công tác đào đắp đất,
cát nền hè đường
GT2.01.00 Đắp đất nền, hè đường bằng
thủ công
GT2.02.00 Đắp cát nền, hè đường bằng
thủ công
GT2.03.00 Đắp đất nền đường
GT2.04.00 Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường
GT2.05.00 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ
công
GT2.06.00 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết
hợp thủ công
GT2.07.00 Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột
biển báo giao thông
GT2.08.00 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa
asphalt
GT2.09.00 Nạo vét rãnh thoát nước kín, hở
GT2.10.00 Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường
GT2.11.00 Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ
công
GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy
GT2.13.00 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng
máy kết hợp thủ công
GT2.14.00 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
Chương III: Công tác phá dỡ kết
cấu gạch, đá, bê tông mặt đường, vỉa hè
GT3.01.00 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông
GT3.02.00 Phá dỡ mặt hè, vỉa hè, tấm đan
GT3.03.00 Cắt mặt đường bê tông nhựa
GT3.04.00 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt
thép
GT3.05.00 Phát cây ven đường giao thông bằng thủ
công
Chương IV: Công tác xây, sửa chữa hố ga,
rãnh thoát nước, lát gạch, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép
GT4.01.00 Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới
hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng
GT4.02.00 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đơn
GT4.03.00 Lát hè bằng gạch BTXM
GT4.04.00 Lát gạch lá dừa có đệm
cát đen hoặc cát vàng, mạch vữa xi măng
GT4.05.00 Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
GT4.06.00 Lắp đặt vỉa hè
GT4.07.00 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm
GT4.08.00 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc
sẵn bằng thủ công
GT4.09.00 Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan
GT4.10.00 Lắp đặt thay thế tấm đan bê
tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang
GT4.11.00 Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt
vỉa hè đá
GT4.12.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM
30x30x6 (cm)
GT4.13.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch block
GT4.14.00 Trát vữa xi măng cống,
rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm
GT4.15.00 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3
vữa
GT4.15.10 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2;
xi măng PC30
GT4.15.20 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2,
xi măng PC30
GT4.15.30 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2,
xi măng PC40
GT4.15.40 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2,
xi măng PC40
Chương V: Công tác đổ bê tông tại chỗ
GT5.01.00 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc
MLG, móng đan vỉa, rãnh, cống, hè đường
GT5.02.00 Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột Km, cột
H bằng BTXM M200, đá 1 x 2
GT5.03.00 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM
GT5.03.10 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.20 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.30 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
GT5.03.40 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
GT5.03.50 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.60 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.70 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
GT5.03.80 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM,
đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
Chương VI: Công tác duy tu biển báo
GT6.01.00 Treo biển
GT6.02.00 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy
chí, cột Km, biển báo
GT6.03.00 Sửa chữa, lắp đặt đảm bảo giao thông
bằng mũi tên phản quang (loại chỉ dẫn 75x25cm)
GT6.04.00 Thay thế tôn lượn sóng GT6.05.00 Thay
thế trụ bê tông dải phân cách
GT6.06.00 Thay thế biển báo giao thông trên dầm
công-xôn, giá long môn
GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển
GT6.08.00 Vệ sinh mặt biển phản quang
Chương VII: Công tác gia công lắp dựng
cột biển giao thông, hàng rào sắt và sơn, kẻ vạch phân tuyến
GT7.01.00 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy
GT7.02.00 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển
báo
GT7.03.00 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy
chí
GT7.04.00 Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê
tông và ống thép
GT7.05.00 Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ,
vỉa, cột km, mốc lộ giới)
GT7.06.00 Sơn các loại biển báo, biển hộp
GT7.07.00 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới
thép
GT7.08.00 Sơn lại cọc xích
GT7.09.00 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
GT7.10.00 Lau chùi cọc tiêu biển báo
GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ
tôn lượn sóng
GT7.12.00 Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê
tông
GT7.13.00 Lắp đặt dải phân cách bằng chất liệu
composit, nhựa
GT7.14.00 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống
chói
GT7.15.00 Thay thế tấm chống chói
GT7.16.00 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo
GT7.17.00 Thay thế trụ dẻo GT7.18.00 Vệ sinh mắt
phản quang
GT7.19.00 Thay thế mắt phản quang
GT7.20.00 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt
bê tông nhựa, BTXM
GT7.21.00 Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan
can cầu bê tông
Chương VIII: Định mức duy tu, sửa chữa
thường xuyên cầu, cống, hầm đi bộ
GT8.01.00 Sửa chữa 1/4 mố cầu
GT8.02.00 Cạo gỉ, sơn lại cầu sắt bằng thủ công
GT8.03.00 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu
GT8.04.00 Công tác thông thoát nước mặt cầu, vệ
sinh mặt cầu, mố trụ cầu, khe co giãn, rửa lan can cầu, bắt xiết bu lông
GT8.05.00 Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa sika dày
2cm
GT8.06.00 Thay các bộ phận cầu sắt
GT8.07.00 Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
GT8.08.00 Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông
asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công
GT8.09.00 Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư
hỏng bằng bê tông polime dày 6cm
GT8.10.00 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm
đi bộ
GT8.11.00 Vệ sinh và bảo dưỡng,
phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga
GT8.12.00 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa
hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ
GT8.13.00 Vệ sinh lan can hầm đi bộ
GT8.14.00 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho
người đi bộ
GT8.15.00 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan
can bằng bê tông)
GT8.16.00 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng
thép) lan can bảo vệ
GT8.17.00 Thay thế ống thoát nước
GT8.18.00 Phát quang cây dại (2 mố
cầu)
GT8.19.00 Dán tem theo dõi vết nứt
Chương IX: Công tác quản lý
GT9.01.00 Tuần đường
GT9.02.00 Đếm xe bằng thủ công
GT9.03.00 Trực bão lũ
GT9.04.00 Kiểm tra cầu
GT9.05.00 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1. Nội dung định mức:
Định mức dự toán công tác bảo trì hệ thống hạ tầng
giao thông đường bộ công bố tại văn bản này bao gồm các hao phí cần thiết về vật
liệu, nhân công và một số phương tiện, máy móc, thiết bị để hoàn thành một đơn
vị khối lượng công tác bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa
bàn thành phố Hà Nội. Trong đó:
1.1. Mức hao phí vật liệu:
Là mức hao phí về số lượng vật liệu chính cần
thiết để thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác tính theo một đơn vị phù hợp.
Mức hao phí vật liệu khác được quy định bằng tỷ lệ % trên giá trị của vật liệu
chính.
1.2. Mức hao phí nhân
công:
Là mức hao phí về ngày công lao động của kỹ sư
hoặc công nhân trực tiếp thực hiện một đơn vị khối lượng công tác tuần tra, duy
tu, bảo dưỡng, sản xuất, tháo dỡ, lắp đặt.... và công nhân phục vụ, phụ trợ (kể
cả công nhân vận chuyển, chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo giao thông, dọn dẹp mặt bằng
).
Số lượng ngày công bao gồm cả công lao động
chính, lao động phục vụ, phụ trợ bao gồm tất cả các hạng mục công tác từ khâu
chuẩn bị, thực hiện công việc chính, thu dọn hiện trường, vệ sinh cá nhân... và
được tính bằng ngày công của bậc thợ bình quân của kỹ sư hoặc công nhân.
1.3. Mức hao phí ca máy
thi công:
Là mức hao phí số ca sử dụng máy thi công trực
tiếp phục vụ công tác chính và thời gian chờ được quy đổi (không hao phí nhiên
liệu).
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của
Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì xây dựng;
Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của
Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày
18/06/2019 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của
Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ;
Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của
Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ
Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì
công trình xây dựng;
Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của
Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 02/12/2019 của
Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư liên quan đến quản lý chi
phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường
bộ và Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30/5/2014 của Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ
Giao thông vận tải;
Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
11/2010/NĐ- CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường
bộ - TCCS 07:2013/TCĐBVN do Tổng cục đường bộ Việt Nam công bố theo quyết định
số 1682/QĐ-TCĐBVN ngày 07/10/2013;
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn
giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo
trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội. Số liệu về tình hình sử
dụng lao
động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như
kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì hệ thống
giao thông đường bộ.
Định mức được trình bày theo nhóm, loại công
tác và được mã hóa.
Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần
công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công, điều kiện áp dụng
các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Bộ định mức này được trình bày gồm 10 phần:
- Phần 1: Định mức duy
tu bảo trì hạ tầng giao thông
- Phần 2: Định mức thi
công hoàn trả kết cấu mặt đường
- Phần 3: Định mức quản
lý và bảo trì cầu bộ hành, hầm bộ hành
- Phần 4: Định mức quản
lý và bảo trì cầu Vĩnh Tuy
- Phần 5: Định mức quản
lý và bảo trì cầu Chương Dương
- Phần 6: Định mức quản
lý và bảo trì cầu Đông Trù
- Phần 7: Định mức quản
lý và bảo trì cầu Thanh Trì
- Phần 8: Định mức quản
lý và bảo trì cầu Nhật Tân
- Phần 9: Định mức quản
lý và bảo trì đường vành đai 3 trên cao
- Phần 10: Định mức duy
trì, sửa chữa đèn tín hiệu giao thông
Định mức này được áp dụng cho công tác quản lý,
bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Hao phí công cụ, dụng cụ lao động (như xe rùa,
thùng chứa nước, cuốc - xẻng, biển báo, nước phục vụ vệ sinh cho công nhân, giấy
bút v.v ) được tính vào chi phí chung.
Trong trường hợp để đảm bảo an toàn giao thông,
mỹ quan đô thị v.v... yêu cầu phải thực hiện các công việc quản lý, bảo dưỡng
thường xuyên hệ thống cầu đường bộ vào ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng) thì
chi phí nhân công được tăng thêm 30% (theo Điều 97, Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13
và các quy định pháp luật hiện hành); các trang bị an toàn cho công nhân phục vụ
cho việc làm đêm được tính vào chi phí chung của phần tăng thêm đó; các máy móc
thiết bị phục vụ cho việc làm đêm chưa được tính trong định mức này sẽ được
tính riêng khi lập dự toán.
Định mức đối với các hạng mục công tác quản lý
bảo dưỡng trong tập định mức này chưa bao gồm công tác đưa, đón công nhân đến
công trường, công tác vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường.
Các chỉ dẫn, quy định áp dụng và các hệ số điều
chỉnh được quy định chi tiết trong từng mã định mức.
Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có
trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc
không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để
đưa vào dự toán.
Những nội dung công việc chưa được quy định
trong bộ định mức này được xác định như sau:
- Áp dụng các định mức
tại “Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” được Bộ Giao thông vận tải ban
hành theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 và các định mức khác do Bộ
Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng ban hành.
- Vận dụng các định mức
tương tự do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác ban hành.
- Xác định bằng dự toán
phù hợp với yêu cầu, nội dung thực hiện các công việc đó trình cấp thẩm quyền
phê duyệt.
Công tác duy tu đường, dải phân cách, đảo giao
thông, tổ chức giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm các hạng mục
công việc duy tu đường, hè, tổ chức giao thông, có khối lượng nhỏ lẻ, sửa chữa
phân tán, thi công trên diện rộng, vật liệu phải trung chuyển từ kho, bãi tập
trung đến vị trí thi công. Việc thi công phải tiến hành trong điều kiện đảm bảo
giao thông thông suốt và an toàn.
Công tác duy tu đường bao gồm các hạng mục công
việc duy tu nền đường, áo đường (bao gồm móng mặt đường và mặt đường) lề đường,
đan rãnh, rãnh thoát nước dọc, ngang, các công trình kỹ thuật trên đường như cầu,
cống, tường hộ lan các loại…
Công tác duy tu tổ chức giao thông bao gồm các
hạng mục công việc duy tu các vạch sơn tổ chức giao thông, gờ giảm tốc, gồ giảm
tốc, cột, biển báo giao thông các loại, biển tên phố, dải phân cách, đảo giao
thông, hàng rào, hầm cho người đi bộ, trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biển
báo giao thông, tôn hộ lan lượn sóng, phát cây che tầm nhìn đảo giao thông, mũi
tên phản quang, tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt, dầm công son, giá long môn, cọc
xích, hè lối đi bộ trên dải phân cách….
PHẦN 1: ĐỊNH MỨC DUY TU BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Chương I: Công tác vá ổ gà, rải thảm
GT1.01.00
Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cuốc vuông thành ổ gà, hót hết tạp
chất, vận chuyển đến vị trí đổ cho phép; Đun nhựa nóng; Rải đá, rắc đá mạt, tưới
nước, lu đầm lèn; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu ổ gà
|
|
10 cm
|
12 cm
|
15 cm
|
|
GT1.01
|
Công tác vá ổ gà, cóc
gặm mặt đường nhựa
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
0,1319
|
0,1583
|
0,1979
|
|
Đá 2 x 4
|
m3
|
0,0036
|
0,0053
|
0,0053
|
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,0237
|
0,0244
|
0,0255
|
|
Đá 0,5 x 1
|
m3
|
0,022
|
0,022
|
0,022
|
|
Nhựa
|
kg
|
5,885
|
5,885
|
5,885
|
|
Củi
|
kg
|
4,6
|
4,6
|
4,6
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,3
|
0,34
|
0,36
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 10T
|
ca
|
0,0259
|
0,0312
|
0,0312
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dùng máy cắt vuông cạnh, đào ổ gà,
cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật,
hót, chuyển lên xe; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa nhũ tương dính bám theo đúng
yêu cầu kỹ thuật; Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt
đường đã lèn ép
|
|
5 cm
|
7 cm
|
|
GT1.02
|
Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ
công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm
|
cái
|
0,0049
|
0,005
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
1,025
|
1,025
|
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)
|
tấn
|
0,1258
|
0,1766
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,1568
|
0,1762
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,0020
|
0,0028
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
0,0003
|
0,0003
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,0230
|
0,0290
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
Ghi chú: Trường hợp cần thiết
thay thế vật liệu tưới từ nhũ tương bằng nhựa nóng thì điều chỉnh trực tiếp hao
phí về vật liệu và máy thi công của công tác tưới dính bám trong định mức.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dùng máy cắt vuông cạnh, đào ổ
gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ
thuật, hót, chuyển lên xe; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa nhũ tương dính bám
theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Rải bê tông nhựa, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén
hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã
lèn ép
|
|
5 cm
|
7 cm
|
|
GT1.03
|
Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm
|
cái
|
0,0049
|
0,005
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
1,025
|
1,025
|
|
Bê tông nhựa pha dầu
|
tấn
|
0,135
|
0,1898
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,0052
|
0,0052
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,146
|
0,1656
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,004
|
0,008
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
0,0003
|
0,0003
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,0230
|
0,029
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
Ghi chú: Trường hợp cần thiết
thay thế vật liệu tưới từ nhũ tương bằng nhựa nóng thì điều chỉnh trực tiếp hao
phí về vật liệu và máy thi công của công tác tưới dính bám trong định mức.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt tưới nhựa, pha chế
nhựa, tưới dính bám theo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lượng nhựa (kg/m2)
|
|
0,5
|
1,0
|
|
GT1.04
|
Làm lớp bám dính bằng nhựa đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
39,32
|
78,65
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
16,05
|
32,1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,41
|
0,41
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy phun nhựa đường 190CV
|
ca
|
0,098
|
0,098
|
|
Nồi nấu nhựa 500l
|
ca
|
0,049
|
0,049
|
|
Máy nén khí động cơ diesel 600m3/h
|
ca
|
0,034
|
0,034
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt tưới nhựa, pha chế nhũ
tương, tưới dính bám theo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT1.05.00
|
Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
102,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,4
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy phun nhựa đường 190CV
|
ca
|
0,098
|
|
Máy nén khí
|
ca
|
0,034
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Đun nhựa, tưới
nhựa, rải đá, lu lèn bảo đảm yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lớp láng
|
|
2 lớp
|
3 lớp
|
|
GT1.06
|
Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,022
|
0,032
|
|
Đá 0,5 x 1
|
m3
|
0,015
|
0,0175
|
|
Nhựa đường
|
kg
|
3,745
|
5,32
|
|
Củi
|
kg
|
3
|
4,2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,11
|
0,14
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 8,5T
|
ca
|
0,02
|
0,03
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,0005
|
0,0005
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa,
tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa; Lu
lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lèn ép (cm)
|
|
8 cm
|
10 cm
|
15 cm
|
|
GT1.07
|
Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu
chuẩn 3,5kg/m2
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
10,56
|
13,19
|
20,12
|
|
Đá 2 x 4
|
m3
|
0,28
|
0,36
|
0,54
|
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
2,29
|
2,36
|
2,82
|
|
Đá 0,5 x 1
|
m3
|
0,89
|
0,99
|
1,21
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
375
|
375
|
375
|
|
Củi
|
kg
|
300
|
300
|
300
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
15
|
19,5
|
25,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 8,5T
|
ca
|
1,82
|
2,4
|
3,2
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,049
|
0,049
|
0,049
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới
dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh
hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lèn ép (cm)
|
|
5 cm
|
6 cm
|
7 cm
|
|
GT1.08
|
Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại
C19, R19)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
BTN (Loại C19, R19)
|
tấn
|
11,87
|
14,24
|
16,62
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
39,32
|
39,32
|
39,32
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
16,05
|
16,05
|
16,05
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,1185
|
2,4605
|
2,812
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy rải 20 tấn/h
|
ca
|
0,0434
|
0,0504
|
0,0608
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
Lu bánh lốp 16 T
|
ca
|
0,064
|
0,064
|
0,064
|
|
Máy phun nhựa đường 190 CV
|
ca
|
0,098
|
0,098
|
0,098
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,049
|
0,049
|
0,049
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
0,034
|
0,034
|
0,034
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới
dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh
hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lèn ép (cm)
|
|
4 cm
|
5 cm
|
7 cm
|
|
GT1.09
|
Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại
R≥25)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa (Loại R≥25)
|
tấn
|
Loại bỏ
|
11,62
|
16,26
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
|
39,32
|
39,32
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
|
16,05
|
16,05
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
|
2,5033
|
3,3535
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy rải 20 tấn/h
|
ca
|
|
0,0988
|
0,13
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
|
0,15
|
0,18
|
|
Lu bánh lốp 16 T
|
ca
|
|
0,08
|
0,1
|
|
Máy phun nhựa đường 190 CV
|
ca
|
|
0,098
|
0,098
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
|
0,049
|
0,049
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
|
0,034
|
0,034
|
|
Máy khác
|
%
|
|
2
|
2
|
|
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa,
tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ
sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lèn ép
|
|
4 cm
|
5 cm
|
|
GT1.10
|
Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt
đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)
|
tấn
|
9,696
|
12,12
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
39,32
|
39,32
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
16,05
|
16,05
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,147
|
2,5869
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy rải 20 tấn/h
|
ca
|
0,1012
|
0,125
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,1375
|
0,15
|
|
Lu bánh lốp 16T
|
ca
|
0,0725
|
0,08
|
|
Máy phun nhựa đường 190 CV
|
ca
|
0,098
|
0,098
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,049
|
0,049
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
0,034
|
0,034
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Rải bê tông
nhựa đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh
hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lèn ép (cm)
|
|
4 cm
|
5 cm
|
6 cm
|
|
GT1.11
|
Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ
công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)
|
tấn
|
0,102
|
0,127
|
0,1536
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,1341
|
0,1422
|
0,1503
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,0022
|
0,0024
|
0,0026
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ phần mặt, nền đến chiều
dày bị cao su; Vận chuyển phế thải 30 m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và
hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Đun nhựa, tưới nhựa,
rải đá bảo đảm yêu cầu kĩ thuật; Rải bê tông nhựa đầm nén, hoàn thiện mặt đường
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Ghi chú: Đối với các kết cấu có
chiều dày lớp cấp phối đá dăm 40 cm thì bao gồm 20 cm lớp trên và 20 cm lớp dưới.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấu tạo nền, mặt đường
|
|
40cm cấp phối đá dăm
+5cm BTN (Loại C19, R19) + 5cm BTN (Loại C≤12,5)
|
40cm cấp phối đá dăm
+5cm BTN (Loại R≥25) + 5cm BTN (Loại C19, R19)
|
20cm cấp phối đá dăm
+5cm BTN (Loại C19, R19) + 5cm BTN (Loại C≤12,5)
|
20cm cấp phối đá dăm
+5cm BTN (Loại R≥25) + 5cm BTN (Loại C19, R19)
|
|
GT1.12
|
Xử lý cao su sình lún
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075-50mm
|
m3
|
0,552
|
0,552
|
0,276
|
0,276
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
1,1097
|
1,1097
|
1,1097
|
1,1097
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
0,4815
|
0,4815
|
0,4815
|
0,4815
|
|
Bê tông nhựa (Loại R≥25)
|
tấn
|
|
0,1162
|
|
0,1162
|
|
Bê tông nhựa (Loại C19, R19)
|
tấn
|
0,1187
|
0,1187
|
0,1187
|
0,1187
|
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)
|
tấn
|
0,127
|
|
0,127
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,7338
|
1,601
|
1,1638
|
1,031
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy rải 20 tấn/h
|
ca
|
0,0022
|
0,001
|
0,0022
|
0,001
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,022
|
0,022
|
0,022
|
0,022
|
|
Máy đào 0,8m3
|
ca
|
0,0115
|
0,0115
|
0,0069
|
0,0069
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,1235
|
0,1227
|
0,0635
|
0,0627
|
|
Máy phun nhựa đường 190 CV
|
ca
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
Lu bánh lốp 16T
|
ca
|
0,0016
|
0,0014
|
0,0014
|
0,0016
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấu tạo nền, mặt đường
|
|
40cm cấp phối đá dăm
+15cm đá nhựa 3,5kg/m2
|
20 cm cấp phối đá
dăm+15cm đá nhựa 3,5kg/m2+ 5cm BTN (Loại C19, R19)
|
|
GT1.12
|
Xử lý cao su sình lún
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm
|
cái
|
0,01
|
0,02
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075- 50mm
|
m3
|
0,552
|
0,276
|
|
Nhựa bitum
|
kg
|
3,75
|
4,0732
|
|
Đá 4x6
|
m3
|
0,2012
|
0,2012
|
|
Đá 2x4
|
m3
|
0,0054
|
0,0054
|
|
Đá 1x2
|
m3
|
0,0282
|
0,0282
|
|
Đá 0,5x1
|
m3
|
0,0121
|
0,0121
|
|
Củi
|
kg
|
3
|
3
|
|
Bê tông nhựa nóng (Loại C19, R19)
|
tấn
|
|
0,1187
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
|
0,1605
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,5877
|
1,2413
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,022
|
0,022
|
|
Máy phun nhựa đường 190 CV
|
ca
|
|
0,001
|
|
Máy nén khí diesel 600m3/h
|
ca
|
|
0,0003
|
|
Máy đào 0,8m3
|
ca
|
0,0126
|
0,0092
|
|
Lu bánh thép 10T
|
ca
|
0,12
|
0,0612
|
|
Lu bánh thép 8,5T
|
ca
|
0,032
|
0,032
|
|
Lu bánh lốp 16 T
|
ca
|
|
0,0006
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,0005
|
0,0005
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
50
|
60
|
Ghi chú:
a) Trường hợp diện tích
xử lý cao su < 20 m2áp dụng mã định mức xây dựng ở trên.
b) Trường hợp diện tích
xử lý cao su > 20 m2 áp dụng các mã sau:
- GT3.03.00 Cắt mặt đường
nhựa.
- GT2.06.20 Đào nền đường,
mặt đường bằng máy kết hợp thủ công.
- AD 112.00 (Thông tư
10): Thi công máy cấp phối đá dăm.
- AD 24.223 (Thông tư
10): Tưới dính bám lớp 1.
- AD 23.210 (Thông tư
10): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R > 25.
- AD 24.221 (Thông tư
10): Tưới dính bám lớp 2.
- AD 23.220 hoặc AD
23.230 (Thông tư 10): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C < 12.5(hoặc loại
C19, R19).
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ phần mặt, nền đường bị
hư hỏng; Vận chuyển phế thải 30 m; Đắp cát, san, tưới nước, đầm đúng yêu cầu kỹ
thuật; Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co giãn bằng gỗ, trộn vữa,
đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co giãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê
tông theo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại sửa chữa
|
|
Nền đường
|
Mặt đường
|
|
GT1.13
|
Xử lý hư hỏng đường
BTXM
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075- 50mm
|
m3
|
0,4554
|
|
|
Cát đen
|
m3
|
0,0366
|
|
|
Giấy nilon
|
m2
|
1
|
|
|
Vữa BTXM M300
|
m3
|
0,2563
|
0,2563
|
|
Gỗ
|
m3
|
0,0140
|
|
|
Nhựa đường
|
kg
|
3,5
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,8703
|
1,3965
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy khoan bê tông 1,5kw
|
ca
|
0,18
|
0,18
|
|
Máy đào 0,8m3
|
ca
|
0,008
|
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,099
|
|
|
Máy trộn 250 lít
|
ca
|
|
0,0238
|
|
Máy trộn 500 lít
|
ca
|
0,0238
|
|
|
Máy đầm bàn 1,0kw
|
ca
|
0,0223
|
0,0223
|
|
Máy đầm dùi 1,0kw
|
ca
|
|
0,0223
|
|
Máy đầm dùi 1,5kw
|
ca
|
0,0223
|
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cuốc vuông thành ổ gà, hốt hết
tạp chất, vận chuyển đến vị trí đổ cho phép; Rải đá, lu lèn đảm bảo đúng kỹ thuật;
Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu ổ gà
|
|
10 cm
|
12 cm
|
15cm
|
|
GT1.14
|
Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
0,132
|
0,1583
|
0,1979
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,0766
|
0,0820
|
0,0902
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 10T
|
ca
|
0,015
|
0,0196
|
0,0232
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn
và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh
hiện trường.
Đơn
vị tính:m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT1.15.00
|
Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075 - 50 mm
|
m3
|
1,38
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
3,0
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,3
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm
lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ
sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT1.16.00
|
Móng cát vàng gia cố 8% xi măng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Xi măng PC 30
|
kg
|
132,02
|
|
Cát vàng
|
m3
|
1,09
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đầm bàn bê tông 1 kw
|
ca
|
0,2
|
|
Máy phát điện lưu động 5,2 kw
|
ca
|
0,2
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1 md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường
|
|
20 cm
|
25 cm
|
|
GT1.17
|
Sửa chữa khe co giãn mặt đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ma tít
|
m3
|
0,0046
|
0,0057
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,302
|
0,396
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy nén khí
|
ca
|
0,024
|
0,036
|
|
|
10
|
20
|
Đơn
vị tính: 1 md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường
|
|
20 cm
|
25 cm
|
|
GT1.17
|
Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ma tít
|
m3
|
0,0011
|
0,0013
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,4583
|
0,6250
|
|
|
30
|
40
|
a. Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
Đơn
vị tính: 100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bê tông nhựa
|
|
(Loại R≥25)
|
(Loại C19,R19)
|
(Loại C≤12,5)
|
|
GT1.18.
|
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
|
Vật liệu phụ
|
|
|
|
|
|
Dầu mazut
|
kg
|
850
|
850
|
850
|
|
Dầu diesel
|
kg
|
150
|
150
|
150
|
|
Dầu bảo ôn
|
kg
|
42,5
|
42,5
|
42,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
3,90
|
4,05
|
4,20
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Trạm trộn 80 tấn/h
|
ca
|
0,391
|
0,391
|
0,391
|
|
Máy xúc
|
ca
|
0,391
|
0,391
|
0,391
|
|
2,3m3/gầu
|
|
|
|
|
|
Máy ủi 110CV
|
ca
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Ghi chú: Các vật tư dầu diesel,
dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100 tấn bê tông nhựa, trong
trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.
Đơn
vị tính: 100 tấn
|
Mã hiệu
|
Cự ly vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Phương tiện vận chuyển
|
|
Ô tô 7 tấn
|
Ô tô 10 tấn
|
Ô tô 12 tấn
|
|
GT1.19.1
|
1,0km
|
Ô tô tự đổ
|
ca
|
2,21
|
1,58
|
1,31
|
|
GT1.19.2
|
2,0km
|
Ô tô tự đổ
|
ca
|
2,78
|
2,07
|
1,72
|
|
GT1.19.3
|
3,0km
|
Ô tô tự đổ
|
ca
|
3,25
|
2,46
|
2,04
|
|
GT1.21.4
|
4,0km
|
Ô tô tự đổ
|
ca
|
3,73
|
2,85
|
2,36
|
|
GT1.19.5
|
1km tiếp theo
|
Ô tô tự đổ
|
ca
|
0,52
|
0,29
|
0,25
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
GT1.20.10 Cấp phối bê tông nhựa
pha dầu, nhựa đặc
Đơn
vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ nhựa %
|
|
4,0
|
4,5
|
5,0
|
5,5
|
6,0
|
|
GT1.20.1
|
Đá
|
m3
|
0,652
|
0,652
|
0,652
|
0,652
|
0,652
|
|
Nhựa
|
kg
|
41,174
|
46,117
|
50,953
|
55,790
|
60,753
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
GT1.20.20 Cấp phối vật liệu nhựa pha dầu
Đơn
vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ dầu%
|
|
10,0
|
15,0
|
20,0
|
25,0
|
30,0
|
|
GT1.20.2
|
Dầu diesel
|
kg
|
102
|
153
|
204
|
255
|
306
|
|
Nhựa
|
kg
|
945,00
|
892,50
|
804,00
|
787,50
|
735,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
GT1.20.30 Cấp phối bê tông nhựa nhũ
tương
Đơn
vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ nhũ tương %
|
|
7,0
|
8,0
|
9,0
|
10,0
|
|
GT1.20.3
|
Đá
|
m3
|
0,652
|
0,652
|
0,652
|
0,652
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
70,010
|
79,266
|
88,350
|
97,274
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT1.20.40 Cấp phối vật liệu nhũ tương
nhựa đường
Đơn
vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ nhựa %
|
|
50
|
55
|
60
|
|
GT1.20.4
|
Nhựa bi tum
|
Kg
|
525,000
|
577,500
|
630,000
|
|
Nước
|
m3
|
0,500
|
0,450
|
0,400
|
|
Xút (0,2%)
|
Kg
|
2,020
|
2,020
|
2,020
|
|
Xà phòng gốc (1%)
|
Kg
|
10,100
|
10,100
|
10,100
|
|
|
1
|
2
|
3
|
GT1.20.50 Cấp phối vật liệu bê tông nhựa
- Khoáng chất:
Đơn
vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phối hợp %
|
|
5,0
|
10,0
|
15,0
|
20,0
|
25,0
|
|
GT1.20.5
|
Đá
|
m3
|
-
|
-
|
-
|
0,128
|
0,160
|
|
Cát
|
m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,194
|
|
Bột đá
|
kg
|
47,235
|
94,470
|
141,705
|
188,940
|
236,175
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phối hợp %
|
|
30,0
|
35,0
|
40,0
|
45,0
|
|
GT1.20.5
|
Đá
|
m3
|
0,192
|
0,224
|
0,256
|
0,288
|
|
Cát
|
m3
|
0,233
|
0,272
|
0,311
|
0,350
|
|
Bột đá
|
kg
|
283,410
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phối hợp %
|
|
50,0
|
55,0
|
60,0
|
65,0
|
70,0
|
|
GT1.20.6
|
Đá
|
m3
|
0,319
|
0,351
|
0,383
|
0,415
|
0,447
|
|
Cát
|
m3
|
0,388
|
0,426
|
0,465
|
0,504
|
0,543
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phối hợp %
|
|
75,0
|
80,0
|
85,0
|
90,0
|
|
GT1.20.6
|
Cát
|
m3
|
0,582
|
0,611
|
0,649
|
0,687
|
|
|
|
6
|
7
|
8
|
9
|
- Nhựa bitum
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ nhựa %
|
|
4,0
|
4,5
|
5,0
|
5,5
|
6,0
|
6,5
|
|
GT1.20.7
|
Nhựa
|
Kg
|
41,174
|
46,117
|
50,953
|
55,790
|
60,573
|
65,313
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ nhựa %
|
|
7,0
|
7,5
|
8,0
|
8,5
|
9,0
|
|
GT1.20.7
|
Nhựa
|
Kg
|
70,010
|
74,654
|
79,267
|
83,888
|
88,350
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Chương II: Công tác đào đắp đất, cát nền hè đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác
định tuyến; Đắp đất từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu
dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.01.00
|
Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
1,584
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,05
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác
định tuyến; Đắp cát từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu
dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.02.00
|
Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cát đen
|
m3
|
1,22
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,36
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,05
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác
định tuyến; Đắp đất từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu
dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.03.00
|
Đắp đất nền đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất cấp phối
|
m3
|
1,425
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,52
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,05
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác
định tuyến; Đắp đất hoặc đá cấp phối từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vị trí đắp đất
|
|
Lề đường
|
Vai đường
|
Lề đường
|
|
GT2.04
|
Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Đất cấp phối
|
m3
|
1,428
|
1,428
|
|
|
Cấp phối đá dăm
|
m3
|
|
|
1,12
|
|
Nước
|
lít
|
|
|
17
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
1,78
|
2
|
1,51
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,05
|
0,05
|
0,042
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Đào nền đường, mặt đường đến cao độ theo yêu cầu; Vận chuyển phế thải trong phạm
vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.05.00
|
Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
2,2
|
|
Vận chuyển tiếp 10m
|
|
0,035
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Đào
nền đường, mặt đường đến cao độ theo yêu cầu; Đo đạc, xác định vị trí cần đào,
đào mặt đường, nền đường bằng máy trong phạm vi yêu cầu, cuốc vuông thành hố
đào, hót hết tạp chất, xúc lên xe ô tô vận chuyển; Vận chuyển phế thải trong phạm
vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.06.00
|
Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ
công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
7,33
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đào≤0,8m3
|
ca
|
2,29
|
GT2.07.00 Đào
móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Xác định vị trí đào, đào hố móng theo yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển đất thừa
trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.07.00
|
Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển
báo giao thông
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
4,55
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, di chuyển biển báo và rào chắn,
dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển, vận chuyển phế thải
trong phạm vi 1.000m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp cào bóc
|
|
3 cm
|
4 cm
|
5 cm
|
6 cm
|
7 cm
|
|
GT2.08
|
Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Răng cào
|
bộ
|
0,07
|
0,094
|
0,13
|
0,17
|
0,23
|
|
Nước
|
lít
|
350
|
450
|
550
|
650
|
750
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,1
|
2,45
|
2,85
|
3,32
|
3,87
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy cào bóc W1000
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
Ô tô 1,5T chở nước
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
Ô tô 5T chở phế thải
|
ca
|
0,239
|
0,263
|
0,289
|
0,318
|
0,350
|
|
Máy nén khí động cơ diesel 420m3/h
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
Sử dụng Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống
thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành tại Quyết định
6842/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Kiểm tra dọc tuyến, xác định điểm cần khơi; Khơi rãnh thoát nước, không để nước
đọng trên lòng, lề đường; Vận chuyển phế thải 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.10.00
|
Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,05
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bạt
lề đường h ≤ 10cm đúng độ dốc quy định; Vận chuyển phế thải 30m; Thu dọn, vệ
sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.11.0 0
|
Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,792
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy san 108 CV
|
ca
|
0,018
|
Ghi chú: chiều rộng bạt lề bình
quân 0,7m, trường hợp chiều rộng lớn hơn thì dùng hệ số để điều chỉnh định mức.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cắt
cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển phế thải 30m; Thu gom, xúc lên phương
tiện vận chuyển; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1 km/1 lần
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.12.00
|
Cắt cỏ bằng máy
|
Vật liệu
|
|
|
|
Lưỡi cắt
|
lưỡi
|
0,2
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy cắt cỏ 300 W
|
ca
|
0,9
|
Ghi chú: chiều rộng cắt bình
quân 1m, trường hợp chiều rộng cắt lớn hơn thì dùng hệ số nội suy để điều chỉnh
định mức.
GT2.13.00 Công
tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Thu gom, vận chuyển đất trong phạm vi 30m; Xúc lên phương tiện vận chuyển; Thu
dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT2.13.00
|
Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết
hợp thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,21
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đào 0,4m3
|
ca
|
0,0065
|
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ.
Đơn
vị tính:5m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly vận chuyển
|
|
<300m
|
≤500m
|
<700m
|
≤1000m
|
|
GT2.14.1
|
Vận chuyển đất bằng ô
tô tự đổ
|
Ô tô tự đổ 2,5 T
|
ca
|
0,075
|
0,093
|
0,099
|
0,123
|
|
GT2.14.2
|
Ô tô tự đổ 5 T
|
ca
|
0,050
|
0,062
|
0,065
|
0,080
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly vận chuyển
|
|
Tiếp cự ly ≤ 2km
|
Tiếp cự ly ≤ 4km
|
Tiếp cự ly ≤ 7km
|
1km ngoài phạm vi
ngoài 7km
|
|
GT2.14.1
|
Vận chuyển đất bằng ô
tô tự đổ
|
Ô tô tự đổ 2,5 T
|
ca
|
0,065
|
0,053
|
0,051
|
0,032
|
|
GT2.14.2
|
Ô tô tự đổ 5 T
|
ca
|
0,043
|
0,033
|
0,029
|
0,018
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú: Trong trường hợp vận
chuyển đất, phế thải bằng Ô tô tự đổ > 5T áp dụng các định mức tương ứng của
Bộ Xây dựng ban hành.
GT3.01.00 Phá
dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác
định vị trí, kích thước cần phải phá dỡ; Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay,
cắt cốt thép bằng máy hàn; Phá dỡ theo đúng yêu cầu kĩ thuật để tận dụng vật liệu
(nếu có); Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận
chuyển trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại kết cấu
|
|
Khối xây gạch chỉ và
bê tông gạch vỡ
|
Bê tông không cốt
thép
|
Bê tông có cốt thép
|
|
GT3.01
|
Phá dỡ kết cấu bằng
máy khoan bê tông
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Que hàn
|
kg
|
-
|
-
|
1,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
1,65
|
1,88
|
2,02
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw
|
ca
|
0,65
|
0,72
|
1,05
|
|
Máy hàn điện 20CV
|
ca
|
-
|
-
|
0,23
|
|
Máy phát điện 8kw
|
ca
|
-
|
-
|
0,20
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Xác định vị trí, kích thước cần phải phá dỡ; Phá dỡ theo đúng yêu cầu kĩ thuật
để tận dụng vật liệu (nếu có); Xếp vật liệu tận dụng được (nếu có) theo đúng
nơi quy định hoặc trên các phương tiện; Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định
hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại kết cấu
|
|
Bê tông
|
Loại khác
|
|
GT3.02
|
Phá dỡ mặt hè phố bê tông
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,20
|
0,15
|
|
|
11
|
12
|
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước vỉa
|
|
0,18 x 0,3 x 1m
|
0,18 x 0,22x 1m
|
|
GT3.02
|
Phá dỡ vỉa hè
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,20
|
0,12
|
|
|
21
|
22
|
Ghi chú: Kích thước vỉa khác nội
suy tuyến tính.
Đơn
vị tính: tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước tấm đan
0,5 x 0,3 x 0,06m
|
|
GT3.02.30
|
Phá dỡ tấm đan vỉa
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
Công
|
0,05
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Xác định vị trí, kích thước cần phải cắt; Dòng máy cắt để phá dỡ đảm bảo yêu cầu
kĩ thuật; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu vết cắt
|
|
5 cm
|
6 cm
|
7 cm
|
10 cm
|
|
GT3.03
|
Cắt mặt đường bê tông nhựa
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
|
cái
|
0,0025
|
0,003
|
0,0035
|
0,005
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,044
|
0,05
|
0,06
|
0,10
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy cắt bê tông MCD218
|
ca
|
0,0022
|
0,0025
|
0,0029
|
0,01
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Ghi chú: Đối với chiều sâu vết cắt
<5cm, cứ giảm 1cm chiều sâu vết cắt thì giảm 10% định mức. Trường hợp cho
chiều dày nằm giữa khoảng (7-10)cm thì áp dụng theo phương pháp nội suy tuyến
tính.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Xác định vị trí, kích thước cần phải cắt; Dòng máy cắt để phá dỡ đảm bảo yêu cầu
kĩ thuật; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu vết cắt
|
|
5cm
|
6 cm
|
7 cm
|
10 cm
|
|
GT3.04
|
Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
|
cái
|
0,020
|
0,0238
|
0,0278
|
0,0374
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,0666
|
0,08
|
0,0952
|
0,34
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy cắt bê tông MCD218
|
ca
|
0,0333
|
0,04
|
0,0476
|
0,17
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Ghi chú: Đối với chiều sâu vết cắt
<5 cm, cứ giảm 1cm chiều sâu vết cắt thì giảm 10% định mức. Trường hợp cho chiều
dày nằm giữa khoảng (7-10)cm thì áp dụng theo phương pháp nội suy tuyến tính.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Phát cây có dmax< 2cm; Thu gom, vận chuyển cây trong phạm vi 30m;
Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính:100md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT3.05.00
|
Phát quang cây cỏ bằng thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,5280
|
GT4.01.00
Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng
cây vữa xi măng cát vàng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Trộn vữa, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi
30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT4.01.00
|
Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè,
xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch chỉ 6,5x10,5x22
|
viên
|
550
|
|
Vữa XMCV M75
|
m3
|
0,29
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
3,5
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Rãnh xây tường
|
|
Tường đơn
|
Tường đôi
|
|
GT4.02
|
Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Gạch chỉ (105x220x60) cm
|
viên
|
68
|
136
|
|
Vữa xi măng M100
|
m3
|
0,05
|
0,115
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,043
|
0,099
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa
khuôn hè, rải lớp cát đen, tưới nước đầm bằng tay; Trộn vữa, lát gạch theo yêu cầu
kĩ thuật và độ dốc quy định; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ
sinh hiện trường.
Đơn
vị tính:m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước gạch
|
|
30 X 30 X 4cm
|
40 X 40 X 6cm
|
|
GT4.03
|
Lát hè bằng gạch BTXM
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Gạch BTXM
|
viên
|
11,5
|
6,5
|
|
Vữa XMCV M75
|
m3
|
0,025
|
0,025
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,25
|
0,3
|
|
|
10
|
20
|
Ghi chú: Định mức không bao gồm
phần móng.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa
khuôn hè, rải lớp cát đen, tưới nước đầm bằng tay; Trộn vữa, lát gạch theo yêu
cầu kĩ thuật và độ dốc quy định; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn,
vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT4.04.00
|
Công tác lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc
vàng, mạch vữa xi măng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch lá dừa 2,5x10x20cm
|
viên
|
45,8
|
|
Vữa XMCV M75
|
m3
|
0,0275
|
|
Vữa XMCV M50
|
m2
|
0,0255
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,35
|
Ghi chú: Định mức không bao gồm
phần móng.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn
vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính:m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước gạch (cm)
|
|
30 x 30
|
40x40
|
50 x 50
|
|
GT4.05
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Gạch
|
viên
|
12
|
7
|
4
|
|
Vữa XMCV M100
|
m3
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
|
Ximăng PC30
|
kg
|
0,35
|
0,25
|
0,15
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,56
|
0,45
|
0,33
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Tách rãnh nước (nếu có) lắp đặt vỉa, miết mạch,
hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kĩ thuật;
Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính:md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại vỉa hè
|
|
18 x 22 x 100 cm
|
18 x30x 100 cm
|
23x 26x 100 cm
|
|
GT4.06
|
Lắp đặt vỉa hè
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Cấu kiện đúc sẵn
|
m
|
1
|
1
|
1
|
|
Vữa XMCV M100
|
m3
|
0,006
|
0,0067
|
0,0075
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,15
|
0,2
|
0,2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Ghi chú: Định mức không bao gồm
phần móng, phần khóa gạch tính như bê tông phần nền.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Tát rãnh nước (nếu có) trộn vữa, láng vữa lắp
đặt đan, miết mạch, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Bảo quản tấm đan
theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT4.07.00
|
Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cấu kiện đúc sẵn
|
tấm
|
1
|
|
Vữa XMCVM100
|
m3
|
0,0039
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,05
|
Ghi chú: Định mức không bao gồm
phần móng.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp đặt cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1 cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trọng lượng cấu kiện
(kg)
|
|
≤50
|
≤100
|
≤250
|
<300
|
|
GT4.08
|
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng
thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Vữa XMCV M100
|
m3
|
0,003
|
0,005
|
0,007
|
0,01
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,15
|
0,25
|
0,45
|
0,85
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Ghi chú: Định mức không bao gồm
phần móng.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cậy
vỉa cũ, vệ sinh vỉa cũ; Tát nước ở rãnh vỉa; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi
30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Vỉa bê tông
|
Tấm đan
|
|
GT4.09
|
Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Vữa XMCV M100
|
m3
|
0,007
|
0,01
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,27
|
0,15
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lắp
đặt đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ
sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Tấm đan bê tông
|
Tấm ga thoát nước
|
Nắp ga gang
|
|
GT4.10
|
Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga
thoát nước, nắp ga gang
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Tấm đan, nắp ga
|
tấm
|
1
|
1
|
1
|
|
VữaXMCVM75
|
m3
|
0,003
|
0,005
|
0,01
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
-
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,2
|
0,3
|
0,1
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cậy
tấm đan cũ, vỉa cũ, vận chuyển phế thải đến vị trí đổ cho phép; Vệ sinh bề mặt,
tát nước đọng (nếu có); Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, lắp đặt,
miết mạch theo yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Nâng sửa tấm đan đá
|
Lắp đặt tấm đan đá
|
Lắp đặt vỉa hè đá
|
|
GT4.11
|
Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè
đá
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Tấm đan đá
|
tấm
|
-
|
2,05
|
-
|
|
Vỉa đá
|
cấu kiện
|
-
|
-
|
1,28
|
|
Vữa XMCV M100
|
m3
|
0,0034
|
0,0034
|
0,005
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,2
|
0,06
|
0,25
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Ghi chú: Đhi chú: 4,0/7ặt tấm
đan đá, lắp.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa
khuôn hè, rải cát, tưới nước, đầm lèn đạt kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m; Trộn vữa, lắp đặt, miết mạch theo yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ
sinh hiện trường.
Đơn
vị tính:m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT4.12.00
|
Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM
30x30x6cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch BTXM 30x30x6cm
|
viên
|
11,5
|
|
Vữa XMCV M75
|
m3
|
0,0255
|
|
Xi măng PC30
|
kg
|
0,12
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,35
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa
khuôn; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lát gạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT4.13.00
|
Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch block
|
m2
|
1,01
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,3
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, trát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu
dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính:m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT4.14.00
|
Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung
quanh gốc cây dày 2cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa XMCV M75
|
m3
|
0,025
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,3
|
GT4.15.00 Định
mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa GT4.15.10 Vữa tam hợp cát vàng có
ML>=2; xi măng PC30
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
50
|
75
|
100
|
|
GT4.15.10
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
|
kg
|
207,3
|
291,03
|
376,04
|
|
Vôi cục
|
kg
|
74,46
|
51,00
|
29,58
|
|
Cát vàng
|
m3
|
1,11
|
1,09
|
1,06
|
|
Nước
|
lit
|
200
|
200
|
200
|
|
|
1
|
2
|
3
|
GT4.15.20 Vữa xi măng cát vàng
có ML>=2, xi măng PC30
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
50
|
75
|
100
|
|
GT4.15.20
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
|
kg
|
213,02
|
296,03
|
385,04
|
|
Cát vàng
|
m3
|
1,15
|
1,12
|
1,09
|
|
Nước
|
lit
|
260
|
260
|
260
|
|
|
1
|
2
|
3
|
GT4.15.30 Vữa tam hợp cát vàng
có ML>=2, xi măng PC40
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
50
|
75
|
100
|
|
GT4.15.30
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
|
kg
|
161,02
|
223,02
|
291,03
|
|
Vôi cục
|
kg
|
70,38
|
57,12
|
42,84
|
|
Cát vàng
|
m3
|
1,14
|
1,11
|
1,09
|
|
Nước
|
lit
|
200
|
200
|
200
|
|
|
1
|
2
|
3
|
GT4.15.40 Vữa xi măng cát vàng
có ML>=2, xi măng PC40
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
50
|
75
|
100
|
|
GT4.15.40
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
|
kg
|
163,02
|
227,02
|
297,02
|
|
Cát vàng
|
m3
|
1,16
|
1,13
|
1,11
|
|
Nước
|
lit
|
260
|
260
|
260
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Chương V: Công tác đổ bê tông tại chỗ
GT5.01.00 Đổ bê
tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, móng đan vỉa, rãnh, cống, hè đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn và đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Móng trụ tiêu, cột mốc
lộ giới, cọc H, cột biểu
|
Móng đan vỉa, rãnh, cống
|
Hè, đường chiều dày
<25cm
|
Hè. đường chiều dày
> 25cm
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
GT5.01
|
Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè
đường
|
Vữa BTXM
|
m3
|
1,025
|
1,025
|
1,025
|
1,025
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1,5
|
1,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
6
|
3,5
|
3,25
|
3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy trộn bê tông 250 lít
|
ca
|
-
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
|
Máy đầm dùi 1kw
|
ca
|
-
|
0,089
|
0,089
|
0,089
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu; Công tác ván khuôn;
Đổ bê tông, bảo dưỡng; Xếp đống trong phạm vi 30m, thu dọn.
Kích thước trụ tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc H: 20
x 20 x 100
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ định mức
cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường, gồm ba nhóm công việc:
+ Đổ bê tông.
+ Lắp dựng cốt thép.
+ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.
Công việc sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
(gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông
cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.
Nếu trên bề mặt cấu kiện bê tông có diện tích
chỗ rỗng <1m2 sẽ không phải trừ đi diện tích ván khuôn và không
được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.
Đơn
vị tính: cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cột mốc lộ giới, cọc
H
|
Cột tiêu
|
Cột km
|
|
GT5.02
|
Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột H, cột Km bằng
BTXM M200, đá 1 x 2
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa BTXM
|
m3
|
0,041
|
0,023
|
0,097
|
|
Vật liệu phụ
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,2
|
0,112
|
0,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy trộn bê tông 200 lít
|
ca
|
0,0038
|
0,0021
|
0,008
|
|
|
10
|
20
|
20
|
Ghi chú: Hao phí không bao gồm
gia công ván khuôn, cốt thép.
Quy định chung:
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính
cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350 và 400 xác định bằng cường độ
nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150 x 150 x
150mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các
mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150 x 300mm thì quy đổi mác bê
tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:
|
Cường độ mẫu trụ, daN/cm2
|
80
|
120
|
160
|
200
|
250
|
300
|
350
|
|
Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2
|
100
|
150
|
200
|
250
|
300
|
350
|
400
|
- Độ chống thấm, cường
độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được
xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.
- Đường kính cỡ hạt lớn
nhất của đá (dmax) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải đảm
bảo đồng thời các yêu cầu sau:
+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa
các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 1/3 chiều dày tấm, bản bê tông
cần đổ.
+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa
các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống
bơm bê tông (với bê tông không sử dụng công nghệ bơm).
+ Độ sụt 2÷4cm:
- Độ sụt bê tông được lựa
chọn theo yêu cầu công nghệ thi công cụ thể.
- Khi trộn, đầm bê tông
bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu đổ
có mật độ cốt thép thưa và trung bình.
+ Độ sụt 6÷8cm:
- Khi trộn, đầm bê tông
bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông trên 45 phút và dưới 1
giờ 30 phút, kết cấu cần đổ có mật độ cốt thép thưa và trung bình.
- Khi trộn, đầm bê tông
bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu cần
đổ dầy cốt thép.
- Khi trộn thủ công tại
chỗ, vận chuyển gần, đầm bằng máy hoặc thủ công.
GT5.03.10 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
100
|
150
|
200
|
250
|
|
GT5.03.10
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30
|
kg
|
218
|
281
|
342
|
405
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,516
|
0,493
|
0,469
|
0,444
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,905
|
0,891
|
0,878
|
0,865
|
|
Nước
|
lít
|
185
|
185
|
185
|
185
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.20 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
100
|
150
|
200
|
250
|
|
GT5.03.20
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30
|
kg
|
207
|
266
|
323
|
384
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,516
|
0,496
|
0,471
|
0,452
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,906
|
0,891
|
0,882
|
0,864
|
|
Nước
|
lít
|
175
|
175
|
175
|
175
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.30 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
100
|
150
|
200
|
250
|
|
GT5.03.30
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30
|
kg
|
230
|
296
|
361
|
434
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,494
|
0,475
|
0,450
|
0,415
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,903
|
0,881
|
0,866
|
0,858
|
|
Nước
|
lít
|
195
|
195
|
195
|
195
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.40 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
100
|
150
|
200
|
250
|
|
GT5.03.40
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30
|
kg
|
218
|
281
|
342
|
405
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,501
|
0,478
|
0,455
|
0,427
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,896
|
0,882
|
0,867
|
0,858
|
|
Nước
|
lít
|
185
|
185
|
185
|
185
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.50 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
150
|
200
|
250
|
300
|
|
GT5.03.50
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40
|
kg
|
233
|
281
|
327
|
374
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,510
|
0,493
|
0,475
|
0,457
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,930
|
0,891
|
0,881
|
0,872
|
|
Nước
|
lít
|
185
|
185
|
185
|
185
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.60 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
150
|
200
|
250
|
300
|
|
GT5.03.60
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40
|
kg
|
221
|
266
|
309
|
354
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,511
|
0,496
|
0,479
|
0,464
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,902
|
0,891
|
0,882
|
0,870
|
|
Nước
|
lít
|
175
|
175
|
175
|
175
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.70 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
150
|
200
|
250
|
300
|
|
GT5.03.70
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40
|
kg
|
246
|
296
|
344
|
394
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,495
|
0,475
|
0,456
|
0,436
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,891
|
0,881
|
0,872
|
0,862
|
|
Nước
|
lít
|
195
|
195
|
195
|
195
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
GT5.03.80 Định mức cấp phối vật
liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác vữa
|
|
150
|
200
|
250
|
300
|
|
GT5.03.80
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40
|
kg
|
233
|
281
|
327
|
374
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,496
|
0,477
|
0,461
|
0,442
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,891
|
0,882
|
0,870
|
0,862
|
|
Nước
|
lít
|
185
|
185
|
185
|
185
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Chương VI: Công tác duy tu biển báo
GT6.01.00
Treo biển
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Nhận biển phố, colie, vận chuyển ra hiện trường; Bắt colie vào biển và cột biển.
Đơn
vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Biển phố mới
|
Biển giao thông mới
|
Biển giao thông hộp
|
|
GT6.01
|
Công tác treo biển phố mới
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,1
|
0,2
|
0,3
|
|
|
10
|
20
|
30
|
GT6.02.00 Nắn
sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí, cột Km, biển báo…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Dựng
lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 1 cọc/cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cọc tiêu, cọc MLG, cột
thủy chí
|
Cột Km
|
Biển báo
|
|
GT6.02
|
Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cột
Km, biển báo…
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,06
|
0,12
|
0,225
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Xác định vị trí; Lắp đặt đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT6.03.00
|
Sửa chữa, lắp đặt trụ mũi tên phản quang, biển
chỉ dẫn 75 x 25 cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Bệ và mũi tên phản quang, BCD 75 x 25
|
bộ
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,12
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m; Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; Đào
cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới);
Lắp đặt tôn lượn sóng mới; Thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn
vị tính: tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thay toàn bộ
|
Không thay trụ
|
|
GT6.04
|
Thay thế tôn lượn sóng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Tôn lượn sóng 3x47x4120mm
|
tấm
|
1
|
1
|
|
Cột thép
|
cột
|
1
|
-
|
|
Vữa bê tông (0.45x0.45x0.6)
|
m3
|
0,122
|
-
|
|
Bu lông M18x26
|
bộ
|
8
|
8
|
|
Bu lông M20x30
|
bộ
|
1
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
3,20
|
1,875
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Chuẩn bị tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế; Nắn chỉnh lại các ống thép D50, tấm sóng,
lắp đặt lại ống thép, tấm sóng; Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT6.05.00
|
Thay thế trụ bê tông dải phân cách
|
Vật liệu
|
|
|
|
Trụ bê tông
|
cái
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,5
|
GT6.06.00
Thay thế biển báo giao thông trên dầm công-xôn, giá long môn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Dùng xe nâng để thay thế biển;
Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới giao thông và vệ sinh công trường.
Đơn
vị tính: 1 chiếc
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Biểu tròn và tam giác
|
Biểu chỉ dẫn l,3m x
l,6m
|
|
GT6.06
|
Thay thế biển báo giao thông trên dầm công-
xôn, giá long môn
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Biển chỉ dẫn hoặc biển báo
|
chiếc
|
1
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
|
0,3
|
0,4
|
|
Máy thi công
|
công
|
|
|
|
Xe nâng h = 12m
|
ca
|
0,2
|
0,2
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Chà bóc màng phản quang cũ, vệ
sinh sạch sẽ; Đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT6.07.00
|
Dán lại lớp phản quang biển
|
Vật liệu
|
|
|
|
Màng phản quang
|
m2
|
1,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,306
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa,
rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn
vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT6.08.00
|
Vệ sinh mặt biển phản quang
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,05
|
GT7.01.00 Tẩy
xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu
cầu kĩ thuật; Thu dọn phế thải xúc lên ôtô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường
bằng thủ công; Phế thải vận chuyển đến và đổ đúng vị trí cho phép.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.01.00
|
Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đá mài
|
cái
|
0,001
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,018
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy xóa vạch sơn BM LNX 8
|
ca
|
0,02
|
|
Ôtô tải 2,0T
|
ca
|
0,02
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ
bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 1 biển báo (hoặc cột biển báo)
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.02.00
|
Thay thế, bổ sung cột biển báo
|
Vật liệu
|
|
|
|
Biển báo (hoặc cột biển báo)
|
cái
|
1
|
|
Vữa bê tông đá 1x2 M150
|
m3
|
0,066
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
1,26
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố
móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc,
vệ sinh hoàn thiện.
Đơn
vị tính: 1 cọc (cột)
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.03.00
|
Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
|
bộ
|
1
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
0,04
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,55
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Lắp đặt đúng yêu cầu kĩ thuật;
Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Gia công ống thép D50
|
Lắp đặt trụ bê tông
và ống thép
|
|
GT7.04
|
Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống
thép
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ống thép D50
|
Kg
|
4,2
|
|
|
Trụ bê tông
|
Trụ
|
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
Công
|
0,028
|
0,3
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt,
sơn 3 nước; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.05.00
|
Sơn bê tông các loại
|
Vật liệu
|
|
|
|
Sơn bê tông
|
kg
|
0,8
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,5
|
Ghi chú: Trường hợp sơn 2 lớp
thì các thành phần hao phí dùng phương pháp nội suy.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh
bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh
giới và vệ sinh công trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.06.00
|
Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất
liệu biển báo, cột bằng thép) sơn 3 nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
Sơn
|
kg
|
0,22
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
Công
|
0,195
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo gỉ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ
sinh công trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.07.00
|
Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép
|
Vật liệu
|
|
|
|
Sơn chống gỉ 1 lớp
|
kg
|
0,145
|
|
Sơn mầu 2 lớp
|
kg
|
0,241
|
|
Vật liệu phụ
|
%
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,55
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt; Sơn đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh
công trường.
Đơn
vị tính: 1 cái (1 cái=1,2m)
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
|
Định
|
|
GT7.08.00
|
Sơn lại cọc xích
|
Vật liệu
|
|
|
|
Sơn dầu (3 nước)
|
kg
|
0,18
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,05
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh mặt đường; Sơn lót tạo
dính bám; Nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị, sấy nóng duy trì nhiệt độ; Sơn đúng yêu
cầu kĩ thuật, bảo vệ duy trì việc sơn khô; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp sơn
(mm)
|
|
2
|
3
|
6
|
8
|
|
GT7.09
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Bột sơn màu trắng hoặc vàng
|
kg
|
5,25
|
7,88
|
15,75
|
21
|
|
Ga đốt
|
kg
|
0,293
|
0,44
|
0,879
|
1,172
|
|
Dung dịch sơn lót
|
kg
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,2853
|
0,3306
|
0,47
|
0,6
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị kẻ vạch YHK-10A
|
ca
|
0,0451
|
0,0602
|
0,1058
|
0,130
|
|
Lò nấu sơn YHK- 3A
|
ca
|
0,0301
|
0,0401
|
0,070
|
0,090
|
|
Ôtô tải 2,5 tấn
|
ca
|
0,0281
|
0,0321
|
0,066
|
0,082
|
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
Đơn
vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.10.00
|
Lau chùi cọc tiêu biển báo
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,033
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vệ
sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính:100 md
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.11.00
|
Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn
sóng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước sạch
|
m3
|
0,3
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,99
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,06
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bố
trí xe, máy vào vị trí; Tháo dỡ các cấu kiện cần thay thế, cẩu lên ôtô chở về
nơi quy định; Vệ sinh vị trí thay thế trước khi lắp đặt mới; Cẩu các cấu kiện mới
được thay thế lắp đặt đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Lau chùi, vệ sinh; Thu dọn hiện
trường.
Đơn
vị tính: 1 cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trọng lượng cấu kiện
(kg)
|
|
300 - 1000
|
1000 - 3000
|
|
GT7.12
|
Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cấu kiện bê tông
|
m
|
1
|
5
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,2
|
0,24
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Cần cẩu 5T
|
ca
|
0,05
|
0,05
|
|
Ôtô 5T
|
ca
|
0,008
|
0,008
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Lắp đặt dải phân cách vào vị trí,
đổ nước vào trụ dải phân cách; Hoàn thiện thu dọn hiện trường.
Đơn
vị tính: 1md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đom
|
Định mức
|
|
GT7.13.00
|
Lắp đặt dải phân cách chất liệu composit, nhựa
|
Vật liệu
|
|
|
|
Dải phân cách
|
m
|
1
|
|
Nước
|
lít
|
30
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,2
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Ôtô 1,5T
|
ca
|
0,03
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt
xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 10 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.14.00
|
Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,36
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m; Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng;
lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn
vị tính: 10 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.15.00
|
Thay thế tấm chống chói
|
Vật liệu
|
|
|
|
Tấm chống chói
|
tấm
|
10
|
|
Bu lông
|
bộ
|
2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,55
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt
xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 10 trụ
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.16.00
|
Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,55
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt
các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn
vị tính: 10 trụ
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.17.00
|
Thay thế trụ dẻo
|
Vật liệu
|
|
|
|
Trụ dẻo
|
trụ
|
10
|
|
Bu lông
|
bộ
|
3
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,5
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vệ
sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 20 mắt
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.18.00
|
Vệ sinh mắt phản quang
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,056
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt
mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 1 mắt
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.19.00
|
Thay thế mắt phản quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
Mắt phản quang
|
mắt
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,025
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận
hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp
công trường.
Đơn
vị tính: 1 viên
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Mặt bê tông nhựa
|
Mặt BTXM
|
|
GT7.20.00
|
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê
tông nhựa, mặt BTXM
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Viên phản quang
|
viên
|
1
|
1
|
|
Keo Bituminous
|
kg
|
|
0,1
|
|
Keo Megapoxy
|
kg
|
0,1
|
|
|
Ga
|
kg
|
|
0,004
|
|
Dầu DO
|
lít
|
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,069
|
0,072
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Lò nung keo
|
ca
|
0,004
|
0,004
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh bề mặt; Quét vôi 3 nước, h
< 1m; Thu dọn vật liệu, vệ sinh mặt hè khi hoàn thành.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT7.21.00
|
Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu
bê tông
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vôi củ
|
kg
|
0,48
|
|
Phèn chua
|
kg
|
0,006
|
|
Vật liệu phụ
|
%
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,05
|
GT8.01.00 Sửa
chữa 1/4 mố cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chọn đá, xếp đá, chèn kĩ theo
đúng yêu cầu kĩ thuật; Tưới nước bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Xếp đá khan
|
Xếp đá miết mạch
|
|
GT8.01
|
Sửa chữa 1/4 mố cầu
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Đá hộc
|
m3
|
1,22
|
1,22
|
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
0,1
|
0,1
|
|
Vữa XMCVM100
|
m3
|
|
0,07
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,57
|
2,61
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cạo gỉ vệ sinh bề mặt sơn, hòa sơn
quét sơn 3 lớp (1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu); Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Sơn lẻ tẻ
|
Sơn toàn bộ
|
|
GT8.02.10
|
Công tác cạo gỉ, sơn cầu sắt bằng thủ công phần
trên
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,15
|
0,143
|
|
Sơn màu các loại (2 lớp)
|
kg
|
0,27
|
0,24
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,2
|
1
|
|
GT8.02.20
|
Công tác cạo gỉ, sơn lẻ tẻ, cầu sắt bằng thủ
công phần dưới gầm cầu
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,165
|
0,155
|
|
Sơn màu các loại (2 lớp)
|
kg
|
0,3
|
0,28
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,6
|
1,4
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Phần bắc giàn giáo tính
riêng.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ vào gối
cầu.
Đơn
vị tính: gối, trụ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
|
Định mức
|
|
GT8.03.00
|
Bôi mỡ gối trụ, mố cầu
|
Vật liệu
|
|
|
|
Mỡ công nghiệp
|
kg
|
0,2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,5
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thông lỗ thoát nước, vệ sinh, bắt
xiết bu lông theo yêu cầu; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tên công tác
|
|
Thông thoát nước mặt
cầu (lỗ)
|
Vệ sinh mặt cầu (m2)
|
Vệ sinh mố cầu, trụ cầu
(m2)
|
Rửa lan can cầu (md)
|
Bắt xiết bu lông
(con)
|
Vệ sinh khe co giãn
(md)
|
|
GT8.04
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,025
|
0,0025
|
0,05
|
0,01
|
0,025
|
0,015
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
60
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt, trộn vữa, trát
theo đúng yêu cầu kĩ thuật và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.05.00
|
Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa SIKA dày 2cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa sika
|
kg
|
38
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp đặt giàn giáo, sàn thao tác; Đưa
các thiết bị thi công, dụng cụ vào vị trí; Tháo dỡ các bộ phận chuyển về vị trí
tập kết. Đưa các cấu kiện thay thế vào vị trí lắp ráp, định vị chính xác và lắp
dựng theo phương pháp thiết kế; Di chuyển máy móc, thiết bị; Vệ sinh và thu dọn
hiện trường.
Đơn
vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Không dùng giàn giáo
|
Có dùng giàn giáo
|
|
GT8.06
|
Thay các bộ phận cầu sắt
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Thép hình
|
tấn
|
1,1
|
1,1
|
|
Ôxy
|
m3
|
7,92
|
7,92
|
|
Axetylen
|
m3
|
1,32
|
1,32
|
|
Que hàn
|
kg
|
34,37
|
34,37
|
|
Đinh bulông
|
kg
|
2,524
|
2,524
|
|
Cây chống Ɵ> 10cm
|
m
|
29,931
|
40,00
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
40,88
|
46,19
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Biến thế hàn 27,5kw
|
ca
|
5
|
5
|
|
Máy hàn hơi 2000 l/h
|
ca
|
5
|
5
|
|
Ôtô 7 tấn
|
ca
|
-
|
0,01
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị máy, lấy dấu; Tiến hành cắt
bằng máy theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp cắt
(cm)
|
|
≤5
|
≤6
|
≤7
|
≤8
|
|
GT8.07
|
Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kĩ thuật
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
|
cái
|
2
|
2,3
|
2,7
|
3,2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
6,0
|
8,0
|
9,5
|
11,0
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
3,3
|
4,0
|
4,7
|
5,4
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Đục tẩy bằng máy và thủ công, thổi bụi,
vệ sinh mặt bằng; Thu gom vật liệu phế thải xúc lên ô tô, vận chuyển phế thải;
Thu dọn hiện trường; Vệ sinh mặt cầu khu vực thi công sau khi hoàn thành;
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.08.00
|
Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày
3cm trên mặt cầu bằng thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,68
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy phát điện lưu động 15kw
|
ca
|
0,18
|
|
Máy nén khí công suất 300 m3/h
|
ca
|
0,18
|
|
Búa căn nén khí 1,5 m3/h
|
ca
|
0,18
|
|
Ôtô tự đổ 5T
|
ca
|
0,01
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Đục bỏ lớp bê tông nhựa mặt cầu đã hư
hỏng, vệ sinh bề mặt bê tông, quét lớp lót, trộn vữa, rải lên bề mặt thi công,
đầm lèn bề mặt, vệ sinh thu dọn hiện trường; Bảo vệ cho nền bê tông đạt cường độ
theo yêu cầu.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.09.00
|
Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng
bê tông polime dày 6cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vật liệu hỗn hợp polime
|
m3
|
0,062
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,55
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy phát điện lưu động 15kw
|
ca
|
0,4
|
|
Máy nén khí công suất 200 m3/h
|
ca
|
0,13
|
|
Ôtô 2,5 tấn
|
ca
|
0,016
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw
|
ca
|
0,13
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Bơm nước vệ sinh toàn bộ bề mặt; Hòa xà phòng đảm bảo nồng độ phù hợp và lau
chùi bề mặt; Bơm phun xịt toàn bộ bề mặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn vệ
sinh dụng cụ, vệ sinh lại mặt đường.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.10.00
|
Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
lít
|
400
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,146
|
|
Máy bơm nước động cơ diesel 20CV
|
ca
|
0,001
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Tháo
dỡ nắp đậy hố ga, làm vệ sinh sạch sẽ tấm đậy; Dọn vệ sinh sạch sẽ phần hố thu,
gom tất cả các chất thải vào bao tải gọn gàng; Dùng bơm xịt thông đẩy hố thu và
rãnh thoát nước; Lắp đặt lại tấm nắp đậy hố ga vào vị trí cũ, xiết chặt lại tấm
các bu lông định vị, sắp xếp bao rác thải vào vị trí sát lề đường; Thu gom xúc
đổ đúng nơi quy định, thu dọn hiện trường đảm bảo đúng kỹ thuật;
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.11.00
|
Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu
nước mặt hố ga
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
lít
|
40
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,04
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm nước động cơ diesel 20CV
|
ca
|
0,001
|
GT8.12.00 Vệ
sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động; Di chuyển đến
địa điểm bơm nước, vệ sinh đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc thu dọn.
Đơn
vị tính: 1.000m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.12.00
|
Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ
của hầm đi bộ
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
lít
|
3.600
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,4
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm nước động cơ diesel 20CV
|
ca
|
0,063
|
Ghi chú: Tần suất 1 lần/tuần.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động; Dùng bao tải
gai và xà phòng giặt lau toàn bộ bề mặt lan can; Dùng vòi xịt chuyên dụng xịt sạch
toàn bộ bề mặt, lau khô sạch lại toàn bộ bề mặt; Di chuyển đến các vị trí tiếp
theo, thực hiện công việc từ các bước trên; Sau khi kết thúc công việc thu dọn
dụng cụ.
Đơn
vị tính: md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.13.00
|
Vệ sinh lan can hầm đi bộ
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
lít
|
3
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
0,013
|
Thành phần công việc:
Kiểm tra công tác nội nghiệp: Ghi chép cập nhật
tình hình đi lại trong hầm của khách bộ hành;
+ Các hồ sơ tài liệu (theo dõi lưu lượng khách,
nhật kí trực hầm, sổ sách thống kê kế toán, hồ sơ sửa chữa thiết bị lắp đặt hầm...)
của đơn vị quản lí.
Kiểm tra tại hiện trường:Kiểm tra tình trạng hư
hỏng, xuống cấp của hầm và các công trình tiện ích lắp đặt trong hầm;Mức độ kiểm
tra: đơn giản, trực quan, có sử dụng các dụng cụ đo thông thường.
Phạm vi kiểm tra: toàn bộ công trình có trong hầm,
lối lên xuống, lan can, tay vịn, mái che, tường bao lối lên xuống, thiết bị phục
vụ hoạt động hầm...
Đơn
vị tính: 1m hầm/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.14.00
|
Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi
bộ
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,4
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m; Đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng;
Đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh
hiện trường.
Đơn
vị tính: 1 md
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.15.00
|
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng
bê tông)
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
0,08
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,325
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông;
Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cạo gỉ làm sạch bề mặt sơn, hoà sơn,
sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (3 năm sơn một lần); Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lan can bảo vệ
|
|
2 lớp
|
3 lớp
|
|
GT8.16
|
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,143
|
0,143
|
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,12
|
0,24
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,313
|
0,625
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh
và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp dựng dàn giáo; Tháo bỏ ống thoát
nước bị hư hỏng; Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp
chỉnh dán ống; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn
vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính ống (mm)
|
|
60 mm
|
100 mm
|
150 mm
|
|
GT8.17
|
Thay thế ống thoát nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa
|
m
|
1,1
|
1,1
|
1,1
|
|
Cồn rửa
|
kg
|
0,036
|
0,049
|
0,061
|
|
Nhựa dán
|
kg
|
0,011
|
0,016
|
0,02
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,751
|
0,766
|
0,781
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây dại đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.18.00
|
Phát quang cây dại
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
4,286
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động, máy móc, giàn
giáo đến hiện trường; Lắp dựng giàn giáo, làm sạch bề mặt bê tông khu vực dán,
đục nhám mặt bê tông nhào trộn thạch cao hoặc vữa XMCV M100, dán tem theo đúng
yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: tem
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT8.19.00
|
Dán tem theo dõi vết nứt
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thạch cao (hoặc XMCV)
|
m3
|
0,02
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
3
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,7
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Ô tô 2,5 T
|
ca
|
Theo thực tế
|
|
Ca nô 150 CV
|
ca
|
Theo thực tế
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm phần
lắp dựng giàn giáo.
Thành phần công việc:
Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao
thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành
vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của
đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần
vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn,
cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng
tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý; Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp;
cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; quản lý hành lang ATĐB; Cập nhật
dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.
Đơn
vị tính: 1km/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Trong đô thị
|
Ngoài đô thị
|
|
GT9.01
|
Tuần đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Xăng
|
lít
|
10,038
|
9,581
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
14,298
|
12,231
|
|
|
10
|
20
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên
1 mặt cắt ngang của đường.
Đơn
vị tính: ca
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT9.02.00
|
Đếm xe bằng thủ công
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
4
|
Thành phần công việc:
Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất
trong mưa bão, lũ lụt.
Đơn
vị tính: 40km/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
GT9.03.00
|
Trực bão lũ
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7
|
công
|
160
|
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên:
mặt, thoát nước, lan can, khe co giãn…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần
dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ,
điều tiết dòng chảy; Quản lý hồ sơ cầu.
Đơn
vị tính: cầu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dài cầu
|
|
≤50m
|
50- 100m
|
100- 200m
|
200- 300m
|
|
GT9.04
|
Kiểm tra cầu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
4
|
12
|
36
|
48
|
|
Kĩ sư bậc 2
|
công
|
1
|
1
|
2
|
4
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Thành phần công việc:
Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường
sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy
sông, suối, các công trình phòng hộ.
Đơn
vị tính: cầu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dài cầu
|
|
≤50m
|
50-100m
|
100-200m
|
200-300m
|
|
GT9.05
|
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1
|
2
|
4
|
6
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/09/2020 về định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2020
Ban hành:
20/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2020
Ban hành:
07/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2020
Ban hành:
26/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2020
Ban hành:
26/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2020
Ban hành:
16/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2019
Ban hành:
14/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2019
Ban hành:
23/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2019
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
Ban hành:
05/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2017
4.766
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|