ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số:
17/2023/QĐ-UBND
|
Long An, ngày 04
tháng 4 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
TRIỂN
KHAI THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2023/NQ-HĐND NGÀY 28/02/2023 CỦA HĐND TỈNH QUY
ĐỊNH NỘI DUNG HỖ TRỢ, MẪU HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LỰA CHỌN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH,
PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT, LỰA CHỌN ĐƠN VỊ ĐẶT HÀNG TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ
TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
GIAI ĐOẠN 2021-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022
của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục
tiêu quốc gia;
Thực hiện Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày
18/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày
25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội
dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 46/2022/TT-BTC ngày 28/7/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự
nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày
28/02/2023 của HĐND tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục
lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực
hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Long An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội tại Tờ trình số 1123/TTr-SLĐTBXH ngày 28/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Triển khai thực hiện
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của HĐND tỉnh quy định nội dung hỗ
trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất,
lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm Quy định).
Điều 2. Giao Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên
quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
15/4/2023.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế-Bộ LĐ-TB và XH;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP;
- Các sở ban ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng VHXH+HCQT+THKSTTHC;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Út
|
QUY ĐỊNH
NỘI
DUNG HỖ TRỢ, MẪU HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LỰA CHỌN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH, PHƯƠNG ÁN SẢN
XUẤT, LỰA CHỌN ĐƠN VỊ ĐẶT HÀNG TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN
2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh
Long An)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và
đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ,
trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị
đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn
tỉnh Long An.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các quan, tổ chức, cộng đồng dân
cư, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt
động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây viết tắt là Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ).
Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị
1. Nội dung hỗ trợ
Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ và các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 9 Điều
5 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội về hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế,
phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025 (sau đây viết tắt là Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội).
2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện
a) Mẫu hồ sơ
Thực hiện Mẫu
số 01 quy định tại khoản 2 Điều 6 kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Phụ lục 01 (đính
kèm).
b) Trình tự, thủ tục thực hiện
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư
số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
3. Lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ.
Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản
xuất cộng đồng
1. Nội dung hỗ trợ
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư
số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện
a) Mẫu hồ sơ
Thực hiện Mẫu
số 02 quy định tại khoản 2 Điều 7 kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Phụ lục 02 (đính
kèm).
b) Trình tự, thủ tục thực hiện
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư
số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
3. Lựa chọn dự án, phương án sản xuất của cộng đồng
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 22 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ.
Điều 5. Hỗ trợ phát triển sản
xuất theo nhiệm vụ
1. Nội dung hỗ trợ
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư
số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện
a) Mẫu hồ sơ
Thực hiện Mẫu
số 03 quy định tại khoản 2 Điều 8 kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Phụ lục 03 (đính
kèm).
b) Trình tự, thủ tục thực hiện
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư
số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
3. Lựa chọn đơn vị giao nhiệm vụ, đặt hàng
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều
23 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ.
- Căn cứ quyết định phê duyệt dự án, cơ quan, đơn vị
trực thuộc chủ trì dự án hỗ trợ phát triển sản xuất quyết định giao nhiệm vụ, đặt
hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện
theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ
hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công đối với các đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc cơ quan quản lý cấp trên và nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
khác đủ điều kiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ./.
Mẫu số 01. Đề cương xây
dựng dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi
giá trị
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ
XUẤT DỰ ÁN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
………, ngày
……..tháng ……….năm……….
|
TÊN DỰ ÁN
………………………………….
1. Tên đơn vị đề xuất dự án (gồm: tên, địa chỉ, người
đại diện, số CCCD hoặc CMND, số điện thoại liên lạc).
2. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể,
dự kiến số hộ thoát nghèo):
………………………………………………………………………………………………….
3. Đối tượng tham gia: ………………………………………………………………………
4. Thời gian triển khai:
……………………………………………………………………….
5. Địa bàn thực hiện: …………………………………………………………………………
6. Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách
nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết, vốn tín dụng
ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách):
…………………………………………………………………………………………………..
7. Nội dung: ……………………………………………………………………………………
8. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:
……………………………………………………
9. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự
án theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án, kế hoạch liên kết:
……………………………………………………………………………………………………
10. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị chủ trì liên kết vi phạm cam kết và
các nội dung khác có liên quan (nếu có): ……………….
11. Tổ chức thực hiện dự án:
…………………………………………………………………
12. Các nội dung liên quan khác
………………………………………………………………
(Có kèm bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của đơn vị đề xuất dự án).
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
PHỤ LỤC 01
HỒ SƠ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI
GIÁ TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh
Long An)
Mẫu số 01
|
Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết
chuỗi giá trị
|
Mẫu số 02
|
Dự án phát triển sản xuất liên kết chuỗi giá trị
|
Mẫu số 03
|
Kế hoạch phát triển sản xuất liên kết chuỗi giá
trị
|
Mẫu số 04
|
Hợp đồng hoặc biên bản ký kết hợp tác giữa đơn vị
chủ trì liên kết và đối tượng liên kết
|
Mẫu số 05
|
Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ
môi trường
|
Mẫu
số 01
TÊN ĐƠN VỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: ………/
|
……, ngày
……..tháng ……….năm……….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị
Kính gửi: (Tên cơ
quan được giao chủ trì)
Căn cứ:
Tên đơn vị chủ trì liên kết (Doanh nghiệp, Hợp tác
xã, liên hiệp Hợp tác xã): ……………
Người đại diện theo pháp luật:
…………………………………………………………………
Chức vụ: …………………………………………………………………………………………..
Giấy đăng ký kinh doanh số ………………………………… ngày cấp
……………………...
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………….. Fax: …………………………Email:
……………………
Căn cứ chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết
theo chuỗi giá trị của các chương trình mục tiêu quốc, (Tên đơn vị chủ trì liên
kết) đề nghị (tên cơ quan được giao chủ trì) thẩm định và trình phê duyệt Dự
án:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm liên kết:
………………………………………………………………………
2. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………………………………
3. Quy mô liên kết: ………………………………………………………………………………
4. Tiến độ thực hiện dự kiến:
…………………………………………………………………..
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung hỗ trợ chi tiết (đề nghị nêu cụ thể từng
nội dung chủ trì liên kết đề nghị được nhà nước hỗ trợ):
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
2. Tổng kinh phí thực hiện dự án:………….; trong đó: Vốn
ngân sách nhà nước……, vốn của chủ trì liên kết……, vốn tham gia của bên liên kết………,
vốn tín dụng ưu đãi……..., vốn lồng ghép thực hiện các chính sách....
3. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ
…………………………………………………………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong
nhiều năm): ……………………………
III. CAM KẾT: (Đơn vị chủ trì liên kết) cam
kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội
dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng
quy định tối thiểu từ các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự
án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật
Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các
tài liệu có liên quan gửi kèm): ……………………../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
|
(ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 02
TÊN ĐƠN VỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: ………/…………..
|
…..……, ngày
……..tháng ……….năm……….
|
DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ
TRỊ
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ
ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
I. TÊN DỰ ÁN: ……………………………………………………………………
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN
1. Tên đơn vị chủ trì liên kết (Doanh nghiệp, Hợp
tác xã, liên hiệp Hợp tác xã): ………………………………………………….
- Người đại diện theo pháp luật:
……………………………………………………………..
- Chức vụ: ………………………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số …………………….., ngày cấp
…………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………Fax: ……………………Email:
……………………………….
2. Đối tượng liên kết (cá nhân, hộ gia đình thuộc đối
tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia, các tổ nhóm cộng đồng, tổ
hợp tác)
a) Đại diện đối tượng liên kết:
…………………………………………………………
- Người đại diện (được cử hoặc bầu ra):
…………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………Fax: ……………………Email: ……………………………….
b) Số lượng đối tượng tham gia liên kết: ………người;
trong đó:
- Đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc
gia: ……… người, chiếm……% tổng số hộ tham gia dự án.
- Đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới
thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ
nghèo: ………..người, chiếm…….% tổng số hộ tham gia dự án.
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ: ……………………………….
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN
XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ (liệt kê danh mục các văn bản có
liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) …………………………………………
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN
PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN: …………………………………………………
1. Mục tiêu tổng quát: ………………………………………………………………
2. Mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………………..
II. TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THEO CHUỖI
GIÁ TRỊ TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG DỰ ÁN (Dự án đề
xuất nội dung hỗ trợ nào thì đánh giá thực trạng ở nội dung đó)
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn
(điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện
dự án):...
2. Tổng quan về phát triển sản xuất theo chuỗi giá
trị trước khi thực hiện dự án (Kết quả thực hiện sản xuất theo chuỗi giá trị
trong 03 năm gần nhất trong trường hợp đã có thời gian thực hiện lâu dài; trường
hợp liên kết mới xây dựng, hoặc chưa có báo cáo khái quát tình hình sản xuất và
tiêu thụ sản phẩm trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ
TRỊ
1. Sản phẩm thực hiện liên kết:
…………………………………………………..
2. Quy mô liên kết: ………………………………..………………………………..…
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết:
………………………………..…………
4. Hình thức liên kết: ………………………………..…………………………………
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên
kết: …………………………
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá
tiềm năng thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động
(thuê đất, san lấp mặt bằng, đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ:
………………………………..………………………………..………………………………..
………………………………..………………………………..………………………………..
………………………………..………………………………..………………………………..
………………………………..………………………………..………………………………..
………………………………..………………………………..………………………………..
2. Đối ứng của đối tượng tham gia của các bên liên
kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội
dung chính sách, chi tiết các năm, nếu có) ……………………………………………………………………
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng
nội dung chính sách, chi tiết các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ
…………………………………………………………………………..
4. Tổng kinh phí thực hiện dự án:………..; trong đó: Vốn
ngân sách nhà nước………, vốn của chủ trì liên kết…….., vốn tham gia của bên liên
kết………, vốn tín dụng ưu đãi…….., vốn lồng ghép thực hiện các chính sách....
5. Các hồ sơ gửi kèm (đơn vị chủ trì dự án liên kết
căn cứ các quy định hiện hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy
định hiện hành của Nhà nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ
quá trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết): …………………………….
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường,
xã hội):
- Tạo việc làm cho người dân tham gia dự án;
- Nâng cao thu nhập cho người dân tham gia dự án;
- Khả năng đóng góp vào phát triển kinh tế - xã hội
của địa phương;
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị
trường, tổ chức thực hiện, các rủi ro khác và giải pháp khắc phục):
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Đơn vị chủ trì liên kết xây dựng kế hoạch cụ thể để
thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải có kế hoạch triển khai và thực hiện các
nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực
hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì liên kết
2. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết
3. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết
III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, đơn vị chủ trì dự án
liên kết có thể bổ sung các nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết
và phù hợp với điều kiện thực tế.
|
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 03
KẾ HOẠCH
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT
Tên kế hoạch: ……………………………………………………………………..
Căn cứ……………………………………………..;
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU
THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
1. Tên đơn vị chủ trì liên kết (Doanh nghiệp, Hợp
tác xã, liên hiệp Hợp tác xã): ………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật:
…………………………………………………………
- Chức vụ: …………………………………………………………………………………..
- Giấy đăng ký kinh doanh số …………………………,ngày cấp
………………………
- Điện thoại: …………………Fax: ……………….. Email:
………………………………
2. Đối tượng liên kết (cá nhân, hộ gia đình thuộc đối
tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia, các tổ nhóm cộng đồng, tổ
hợp tác)
a) Đại diện đối tượng liên kết:
…………………………………………………………….
- Người đại diện (được cử hoặc bầu ra):
………………………………………………..
- Điện thoại: …………………Fax: ……………….. Email:
………………………………
b) Số lượng đối tượng tham gia liên kết: …………..người;
trong đó:
- Đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc
gia: …………người, chiếm …….% tổng số hộ tham gia dự án.
- Đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới
thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ
nghèo: …………….. người, chiếm ………..% tổng số hộ tham gia dự án.
3. Địa điểm thực hiện liên kết:
…………………………………………………………
II. THỰC TRẠNG LIÊN KẾT SẢN XUẤT THEO CHUỖI GIÁ
TRỊ VÀ SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG LIÊN KẾT
1. Thực trạng liên kết:
2. Sự cần thiết xây dựng kế hoạch liên kết
III. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết:………………………………………..
- Quy mô liên kết: ……………………………………………………………………..
- Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết:
…………………………………………..
- Hình thức liên kết: …………………………………………………………………..
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên
kết: ……………………………
- Thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Đối ứng của đối tượng tham gia của các bên liên
kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội
dung chính sách, chi tiết các năm, nếu có) …………………………………………………………………………………….
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng
nội dung chính sách, chi tiết các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ………………………………………………………….
4. Tổng kinh phí thực hiện kế hoạch:…………….; trong đó:
Vốn ngân sách nhà nước……., vốn của chủ trì liên kết………, vốn tham gia của bên
liên kết……….., vốn tín dụng ưu đãi………., vốn lồng ghép thực hiện các chính
sách....
5. Các hồ sơ gửi kèm (đơn vị chủ trì dự án liên kết
căn cứ các quy định hiện hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy
định hiện hành của Nhà nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ
quá trình phê duyệt hỗ trợ kế hoạch liên kết): …………………………………………………………
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ
TRỢ
VI. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VII. KIẾN NGHỊ
|
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 04
HỢP ĐỒNG HOẶC BIÊN BẢN KÝ KẾT HỢP TÁC GIỮA ĐƠN VỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT VÀ ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT
Ngày ………. tháng ………… năm ………………., tại ………………………………………..,
…………………………………………….. chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị chủ trì liên kết:
…………………..…………………..………………………
- Người đại diện theo pháp luật:
…………………..…………………..…………………..
- Chức vụ: …………………..…………………..…………………..………………………..
- Giấy đăng ký kinh doanh số ngày cấp:
…………………..…………………..…………
- Địa chỉ: …………………..…………………..…………………..…………………..……
- Điện thoại: ………………….., Fax: …………………..E-mail
………………………….
2. Đối tượng liên kết (cá nhân, hộ gia đình thuộc đối
tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia, các tổ nhóm cộng đồng, tổ
hợp tác)
- Người đại diện (được cử hoặc bầu ra):
…………………..…………………..……………
- Địa chỉ: …………………..…………………..…………………..……………………….
- Điện thoại: ………………….. Fax: …………………..E-mail
………………………….
Các bên tham gia liên kết thống nhất các nội dung
như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết:
…..……………………….…..……………………………………..
2. Loại sản phẩm thực hiện liên kết:
…..……………………….…..…………………
3. Quy mô liên kết: …..……………………….…..……………………….…..…………
4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết:
…..……………………….…..……………
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên
kết: …..……………………….
II. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ………………………..đồng;
Trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: …………………………….đồng; trong
đó:
- Hỗ trợ cho đơn vị chủ trì liên kết: ……………………đồng.
- Hỗ trợ cho đối tượng tham gia liên kết: ……………………đồng.
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết:
…………………………………………đồng;
trong đó:
- Vốn đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết:
……………………đồng.
- Vốn đối ứng của đối tượng tham gia liên kết:
……………………đồng.
3. Các nguồn vốn khác: ………………………………………………………đồng
III. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (làm
rõ trách nhiệm cụ thể của mỗi bên).
1.1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì liên kết:
1.2. Trách nhiệm của đối tượng tham gia liên kết:
2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa
thuận ………………………….
Các bên tham gia liên kết ký trong hợp đồng hoặc
Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội dung đã thỏa thuận. Hợp đồng hoặc
biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời
gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện
đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi
các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án
liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành ……….. bản có giá
trị như nhau. Các bên tham gia liên kết giữ …….bản, chủ đầu tư dự án liên kết
giữ……………bản./.
Chữ ký của các
bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………………,
ngày ………tháng ……..năm 20………..
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường
Kính gửi:
…………………………………………………………………..
(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
Chủ trì liên kết:…………………………………….,
Người đại diện theo pháp luật:
………………………………………………………
Chức vụ: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………, Fax: ………………………E-mail:
……………..
Mã số thuế ………………………………………………………………………………
Sản phẩm liên kết: ………………………………………………………………………
Loại hình liên kết: ………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch
bệnh và bảo vệ môi trường trong các lĩnh vực:
Trồng trọt □
Lâm
nghiệp □
Chăn
nuôi □
Nuôi trồng thủy sản □
Thu
hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam
kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
|
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 02. Đề cương xây
dựng dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày
………tháng ……..năm ……….
TÊN DỰ ÁN
……………………………….
1. Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện,
số CCCD hoặc CMND, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc).
2. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể,
dự kiến số hộ thoát nghèo): ……………………………………………………………………………………………………..
3. Đối tượng tham gia: ………………………………………………………………………
4. Thời gian triển khai:
………………………………………………………………………
5. Địa bàn thực hiện: ………………………………………………………………………..
6. Các hoạt động của dự án:
………………………………………………………………
7. Dự toán kinh phí thực hiện dự án; nguồn kinh phí
thực hiện (ngân sách nhà nước hỗ trợ, vay vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực
hiện các chính sách và vốn đối ứng của các hộ gia đình tham gia (nếu có)):
……………………………………………….
8. Hình thức, mức quay vòng (nếu có):
………………………………………………
9. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự
án, phương án; trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp:
………………………………………………
10. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết
(nếu có):
………………………………………
11. Tổ chức thực hiện dự án: ………………………………………………
12. Các nội dung liên quan khác ………………………………………………
|
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
PHỤ LỤC 02
HỒ SƠ HỖ TRỢ PHÁT
TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh
Long An)
Mẫu số 01
|
Biên bản họp khu phố, ấp
|
Mẫu số 02
|
Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
|
Mẫu số 03
|
Kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm
|
Mẫu số 04
|
Dự án/phương án phát triển sản xuất cộng đồng
|
Mẫu số 05
|
Cam kết của hộ tham gia dự án
|
Mẫu
số 01
UBND XÃ…………..
Khu phố/Ấp/………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
………………..., ngày
….. tháng ….. năm …..
|
BIÊN BẢN HỌP DÂN
Hôm nay, ngày... tháng... năm 20..., tại (ghi rõ
địa điểm tổ chức họp) khu phố, ấp ……… tổ chức họp để: ……….. (nêu
mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự: (ghi rõ họ, tên,
chức danh người chủ trì); Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh); Thành
phần tham gia (Đại diện UBND xã, các tổ chức, đoàn thể, số lượng đối tượng tham
gia :...)
- Đại diện UBND xã:
Ông/ bà ………………………………..chức vụ ……………………………………
Ông/ bà ………………………………..chức vụ ……………………………………
- Khu phố, ấp ……………………………………………………………………
Ông/bà …………………..Chức vụ: Trưởng thôn/bản (chủ trì
cuộc họp)
Ông/bà …………………………………….(thư ký cuộc họp)
- Tổng số hộ dân: …………./ …………. hộ tham gia.
2. Nội dung cuộc họp:
- Phổ biến dự án: Tên dự án, chính sách hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng; định mức kinh tế kỹ thuật, mức chi hỗ trợ dự án...
- Thông báo phương án thực hiện dự án, hỗ trợ của
nhà nước, thống nhất về việc đóng góp của thành viên tổ cộng đồng, cơ chế quay
vòng vốn (nếu có);
- Thành lập tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án (áp dụng
đối với các khu phố, ấp chưa có tổ/nhóm cộng đồng): Thành lập tổ/nhóm cộng đồng,
bầu ra tổ trưởng/trưởng nhóm làm người đại diện, tổ phó/phó nhóm và các thành
viên.
(Thành lập tổ cộng đồng phải đảm bảo tối thiểu
50% người dân tham gia là đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc
gia, trong đó ưu tiên nguồn lực thực hiện dự án, mô hình có trên 70% người dân
tham gia là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân
tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo. Có thành viên
có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi)
Sau khi triển khai và thảo luận chúng tôi thống nhất
thành lập tổ/nhóm cộng đồng (tên tổ/ nhóm cộng đồng) ……………………tham gia dự
án hỗ trợ phát triển sản xuất ………………… do ông/bà………………………… Tổ trưởng/ trưởng
nhóm làm đại diện. Tổ/nhóm cộng đồng …………………gồm …………thành viên danh sách cụ thể
như sau:
3. Danh sách thành viên tổ/nhóm cộng đồng tham
gia dự án
STT
|
Tên thành viên
tham gia dự án
|
Ngày tháng năm
sinh
|
Dân tộc
|
Địa chỉ (khu
phố, ấp)
|
Thuộc đối tượng
(hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có
công với cách mạng, hộ khác)
|
Chức danh
|
Đăng ký hỗ trợ
|
Đối ứng của hộ
|
Ký xác nhận hoặc
điểm chỉ
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
Tổ trưởng/ trưởng
nhóm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ phó/ phó nhóm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên
|
|
|
|
Có kinh nghiệm làm
kinh tế giỏi
|
Cuộc họp kết thúc vào hồi ……..giờ... cùng ngày. Được
thông qua và các thành phần đều nhất trí nội dung biên bản. Biên bản này được
dùng làm căn cứ để xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất …………………/.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện tổ/nhóm cộng đồng Tổ trưởng/trưởng
nhóm
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện UBND
xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Chủ trì (Trưởng
khu phố, ấp)
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 02
CỘNG ĐỒNG DÂN
CƯ
(TỔ, NHÓM HỘ)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
……, ngày ……..
tháng ……năm …….....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ dự án, phương án phát triển sản xuất
cộng đồng
Kính gửi: UBND xã/thị
trấn.................................................................
Căn cứ …………………………;
Căn cứ biên bản họp thôn ngày …………..tháng …………..năm
……………..
Cộng đồng dân cư đề xuất dự án/phương án hỗ trợ
phát triển sản xuất cộng đồng năm ……… gồm các nội dung sau:
Tên cộng đồng dân cư (Tổ,
nhóm):………………………………………………..
Người đại diện (tổ trưởng, nhóm trưởng):……………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………Fax: ……………………………Email: ……………
Căn cứ chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
của các chương trình mục tiêu quốc gia, (Tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND xã,
thị trấn …………………. xem xét tổng hợp trình UBND cấp huyện thẩm định dự án, phương
án phát triển sản xuất cộng đồng như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, phương án: …………………………………………………………
2. Địa bàn thực hiện: ………………………………………………………………
3. Số hộ tham gia: …………………………………………………………………
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: …………………………………………………….
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung đề nghị hỗ trợ:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ
………………………………………………..
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong
nhiều năm):
III. CAM KẾT: Tên cộng đồng dân cư (Tổ,
nhóm) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội
dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng
quy định tối thiểu từ các bên tham gia dự án, phương án theo nội dung đã đăng
ký và dự án, phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Cam kết thực hiện luân chuyển bằng hiện vật
hoặc thu hồi bằng tiền phần vốn hỗ trợ từ ngân sách khi đến thời hạn thu hồi
theo phê duyệt dự án/phương án của cấp có thẩm quyền (nếu có).
5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật
Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các
tài liệu có liên quan gửi kèm): …………………./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
|
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(Ký, ghi họ tên)
|
Mẫu
số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày
………tháng ……..năm ……….
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH TIÊU THỤ SẢN PHẨM
Dự án/phương án …………………………………………………………………..
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Tên dự án/phương án: …………………………………………………………
2. Mục tiêu của dự án/phương án: ………………………………………………
3. Đối tượng tham gia dự án/phương án
- Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện,
số CCCD hoặc CMND, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc).
- Số lượng hộ gia đình nông dân tham gia dự
án/phương án (phân theo từng loại đối tượng được quy định theo các chương trình
mục tiêu quốc gia)
4. Địa điểm thực hiện dự án/phương án:
……………………………………….
5. Thời gian thực hiện dự án/phương án:
……………………………………….
6. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện sản xuất:
…………………………………
7. Quy mô sản xuất: ……………………………………………………………….
8. Quy trình kỹ thuật áp dụng trong quá trình sản
xuất: ………………………
9. Hình thức hỗ trợ sản xuất: ………………………………………………………
PHẦN II: KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM
1. Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư
2. Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục
tiêu dự án/phương án của cộng đồng
3. Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng
4. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng
Số lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường (trong
nhân dân, thương lái, hợp tác xã, doanh nghiệp).
5. Phương án bố trí cơ sở vật chất, bố trí nhân lực
và các điều kiện khác phục vụ sản xuất của cộng đồng
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
1. Phương án huy động và sử dụng vốn
Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước
(chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng
tham gia của cộng đồng dân cư, vốn hỗ trợ của doanh nghiệp và hợp tác xã, vốn
tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện
2. Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận
PHẦN V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký và ghi họ tên)
|
Mẫu
số 04
CỘNG ĐỒNG DÂN
CƯ
(TỔ, NHÓM HỘ)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
(Tên xã), ngày
tháng
năm……….
|
DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG1
Căn cứ …………………;
Căn cứ biên bản họp thôn ngày ………..tháng ……….năm
………….
Cộng đồng dân cư đề xuất dự án/phương án hỗ trợ
phát triển sản xuất cộng đồng năm …………. gồm các nội dung sau:
1. Tên dự án/phương án: …………………………………………………….
2. Mục tiêu dự án/phương án:
- Tạo việc làm, tăng thu nhập; dự kiến số hộ thoát
nghèo sau khi tham gia dự án;
- Các mục tiêu cụ thể theo từng dự án/phương án…….
3. Đối tượng tham gia dự án, phương án:
4. Thời gian triển khai: Thời gian bắt đầu…..,thời
gian kết thúc...;
5. Địa bàn thực hiện: Tại khu phố, ấp …….,
xã………., huyện……………
6. Nội dung dự án/phương án:
a) Kỹ thuật thực hiện dự án/phương án, quy trình sản
xuất, định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng (nêu rõ các yêu cầu chi tiết về mặt kỹ
thuật liên quan đến các hoạt động dự án. Ví dụ: Tên giống, chủng loại, yêu cầu
chất lượng, số lượng hỗ trợ, các loại vật tư, thiết bị cần thiết, quy trình kỹ
thuật áp dụng....)
b) Các hoạt động của dự án/phương án:
- Công tác chuẩn bị: Đất đai, lao động, các đối tượng
tham gia dự án ....
- Lập danh sách đối tượng tham gia dự án/phương án
theo mẫu sau:
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Hỗ trợ của Nhà nước
(triệu đồng)
|
Trong đó:
|
Đối ứng (quy theo
giá trị) Triệu đồng
|
Đăng ký vay vốn từ
Ngân hàng CSXH (triệu đồng)
|
Giống
|
Vật tư, máy móc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cung ứng giống vật tư:………….;
- Tổ chức thực hiện sản xuất……….;
- Tổ chức tiêu thụ sản phẩm (liên kết tiêu với
doanh nghiệp, hợp tác xã)…….....;
c) Tiến độ thời gian thực hiện dự án/phương án;
d) Kiểm tra, giám sát, tổng kết dự án/phương án;
7. Kinh phí dự kiến thực hiện dự án/phương án (Triệu
đồng)
TT
|
Nội dung
(Chi tiết theo
nội dung được hỗ trợ của từng chương trình đã quy định trong nghị quyết)
|
Đơn vị tính
|
Tổng dự toán
|
Chia ra các nguồn
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ngân sách nhà nước
|
Đối ứng của người
dân
|
Vay từ Ngân hàng
CSXH
|
Nguồn khác
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Hình thức, mức quay vòng: Thời hạn, giải pháp
thu hồi bằng hiện vật hoặc thu hồi bằng tiền phần vốn hỗ trợ từ ngân sách khi đến
thời hạn thu hồi theo quy định (nếu có).
9. Dự kiến kết quả đầu ra của dự án/phương án:
- Giải quyết việc làm;
- Nâng cao thu nhập cho hộ;
- Số hộ thoát nghèo;
10. Chế tài xử lý trường hợp vi phạm cam kết:
11. Tổ chức thực hiện dự án/phương án:
- Nêu rõ phương thức tổ chức thực hiện;
- Trách nhiệm của các đối tượng tham gia dự án;
12. Đề xuất, kiến nghị: ……………………………………………………………..
|
Ngày tháng
năm 20...
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Tên xã……….),
ngày tháng
năm 202....
BẢN CAM KẾT CỦA HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA DỰ ÁN/ PHƯƠNG
ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
1. Họ và tên chủ hộ: ………………………………………………………….
2. Địa chỉ: Khu phố/ấp …………………., xã ……………….., huyện……………………..
3. Số CCCD/CMTND:………………, do cơ quan ……………………….cấp, ngày
……tháng ……….năm 20 ………………….
4. Số điện thoại:……………………………………………………………………………..
TÔI XIN CAM KẾT
NHƯ SAU:
1. Tự nguyện, tích cực tham gia thực hiện vào các nội
dung của Dự án/phương án) hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
2. Đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, lao động,
tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án/phương án.
3. Cam kết đảm bảo phần đối ứng của gia đình tham
gia thực hiện dự án/phương án) và thực hiện luân chuyển hiện vật hoặc tiền quay
vòng theo phê duyệt dự án/phương án của cấp có thẩm quyền.
4. Nếu vi phạm cam kết, Tôi xin chịu trách nhiệm cá
nhân và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Cam kết này được lập thành …………… bản có giá trị như
nhau. UBND xã giữ …………bản; Tổ trưởng, nhóm trưởng giữ ……………bản, cá nhân giữ
…………….bản./.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(ký, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN HỘ
THAM GIA
(ký, ghi rõ họ tên)
|
XÁC NHẬN CỦA UBND
XÃ.................
((ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03. Đề cương xây
dựng dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ
TÊN CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
………, ngày ………
tháng ……… năm………
|
TÊN DỰ
ÁN………………………………
1. Tên cơ quan, đơn vị đề xuất dự án:
……………………………………………………….
2. Loại mô hình: ……………………………………………………………………………
3. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể,
dự kiến kết quả đầu ra và số hộ thoát nghèo): …………………………………………………………………………
4. Đối tượng tham gia: …………………………………………………………………….
5. Thời gian triển khai:
……………………………………………………………………..
6. Địa bàn thực hiện: ………………………………………………………………………
7. Nội dung: …………………………………………………………………………………
8. Kinh phí thực hiện: ………………………………………………………………………
9. Kế hoạch triển khai: ……………………………………………………………………..
10. Tổ chức thực hiện: ……………………………………………………………………..
11. Các nội dung liên quan khác
……………………………………………………………
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
PHỤ LỤC 03
HỒ SƠ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
SẢN XUẤT THEO NHIỆM VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh
Long An)
Mẫu số 01
|
Đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
theo nhiệm vụ
|
Mẫu số 02
|
Hợp đồng về cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước (áp dụng đặt hàng cho nhà cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công khác)
|
Mẫu số 03
|
Quyết định đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (áp dụng đối với giao nhiệm vụ, đặt
hàng cho đơn vị sự nghiệp công lập)
|
Mẫu
số 01
TÊN CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
..……,
ngày…..tháng…..năm…….
|
TÊN DỰ ÁN……………………….
1. Tên cơ quan đơn vị đề xuất dự án:
……………………………………………..
2. Loại mô hình: ………………………………………………………………………
3. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể,
dự kiến số hộ thoát nghèo):…………………………………………………………………………………
4. Đối tượng tham gia: ………………………………………………………………
5. Thời gian triển khai: ……………………………………………………………….
6. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………………………
7. Nội dung: ……………………………………………………………………………
8. Kinh phí thực hiện: ………………………………………………………………………
9. Kế hoạch triển khai: ………………………………………………………………………
10. Tổ chức thực hiện dự án:
………………………………………………………………
11. Các nội dung liên quan khác:
…………………………………………………………
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày...
tháng... năm...
HỢP ĐỒNG
Số: /HĐKT
Về cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công
ích)
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 04
năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Quyết định số ..., ngày ... quy định chức
năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
Căn cứ Quyết định về giao dự toán ngân sách
năm………………………………….
Căn cứ …………………………………………………………………………………….
Hôm nay, ngày .... tháng... năm... chúng tôi gồm
có:
- Đại diện bên A: (cơ quan, tổ chức ký Hợp đồng đặt
hàng:…………………..)
+ Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
+ Điện thoại: …………………………, Fax: ………………………………………
+ Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………
+ Tài khoản: ………………………………………………………………………………
+ Do ông (bà): ………………………………………………………………………………
+ Chức vụ: ……………………………………………………làm đại diện
- Đại diện bên B (đơn vị nhận Hợp đồng đặt hàng: …………………………)
+ Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
+ Điện thoại: …………………………, Fax: ………………………………………
+ Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………
+ Tài khoản: ………………………………………………………………………………
+ Do ông (bà): ………………………………………………………………………………
+ Chức vụ: …………………………………………………………………làm đại diện
Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất ký hợp đồng đặt
hàng với các điều kiện sau:
Điều 1. Nội dung hợp đồng đặt hàng
1. Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước đặt hàng (hoặc danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích đặt
hàng):
a) Số lượng, khối lượng đặt hàng.
b) Chất lượng sản phẩm.
c) Thời gian triển khai và thời gian hoàn thành.
d) Đơn giá, giá đặt hàng theo quyết định của cấp có
thẩm quyền.
đ) Giá trị hợp đồng, trong đó chi tiết theo các nguồn
sau:
- Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng (theo giá tính
đủ chi phí) hoặc kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu
trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công (trường hợp giá chưa tính đủ chi phí).
- Nguồn phí được để lại chi cho hoạt động cung cấp
dịch vụ, thu phí theo pháp luật về phí và lệ phí.
- Nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công theo giá dịch vụ
sự nghiệp công do Nhà nước định giá.
- Nguồn khác (nếu có).
e) Phương thức thanh toán, quyết toán.
g) Phương thức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm.
h) Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công.
i) Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đặt hàng.
k) Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng;
phương thức giải quyết.
l) Ngoài ra, các bên có thể bổ sung một số nội dung
khác nhưng không trái với quy định của pháp luật.
2. Đối với hợp đồng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch
vụ công ích, ngoài các nội dung tại điểm 1 nêu trên, tùy theo tính chất sản phẩm
đặt hàng để bổ sung các nội dung sau:
- Số lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích
được trợ giá.
- Mức trợ giá, số tiền được trợ giá.
- Doanh thu, chi phí sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch
vụ công ích.
- Chi phí hợp lý sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch
vụ công ích.
- Giá tiêu thụ; giá sản phẩm dịch vụ.
- Giao hàng: thời gian, địa điểm, phương thức.
- Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng và
phương thức giải quyết.
- Nội dung quy định khác theo pháp luật chuyên
ngành (nếu có).
3. Ngoài các nội dung hợp đồng đặt hàng tại điểm 1
và điểm 2 nêu trên, các bộ, cơ quan trung ương, các địa phương có thể bổ sung một
số nội dung khác về hợp đồng đặt hàng để phù hợp với yêu cầu quản lý đối với từng
lĩnh vực cụ thể hoặc theo mẫu hợp đồng theo quy định của pháp luật chuyên ngành
(nếu có).
Điều 2. Trách nhiệm mỗi bên
Điều 3. Điều khoản khác
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Mẫu
số 03
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP (NẾU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số:
/QĐ-....
|
….., ngày ….
tháng …. năm …..
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
THẨM QUYỀN BAN
HÀNH2
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 04
năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Quyết định... quy định chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, đơn vị..
Căn cứ Quyết định về giao dự toán ngân sách năm ...
Căn cứ...
Xét đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm... cho đơn vị sự nghiệp công lập...,
với các nội dung chính như sau:
1. Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước
a) Số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công đặt
hàng.
b) Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công.
c) Thời gian triển khai và thời gian hoàn thành.
d) Đơn giá, giá đặt hàng theo quyết định của cấp có
thẩm quyền
đ) Dự toán kinh phí đặt hàng, trong đó chi tiết
theo các nguồn sau:
- Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng (theo giá tính
đủ chi phí) hoặc kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu
trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công (trường hợp giá chưa tính đủ chi phí).
- Nguồn phí được để lại chi cho hoạt động cung cấp
dịch vụ, thu phí theo pháp luật về phí và lệ phí.
- Nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công theo giá dịch vụ
sự nghiệp công do Nhà nước định giá.
- Nguồn khác (nếu có).
e) Phương thức thanh toán, quyết toán;
g) Phương thức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm;
h) Quyền và nghĩa vụ của đơn vị sự nghiệp công lập
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
i) Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đặt hàng;
k) Ngoài ra, có thể bổ sung một số nội dung khác
nhưng không trái với quy định của pháp luật.
* Ngoài các nội dung đặt hàng nêu trên, các bộ, cơ
quan trung ương, các địa phương có thể bổ sung một số nội dung khác về đặt hàng
để phù hợp với yêu cầu quản lý đối với từng lĩnh vực cụ thể hoặc theo nội dung
đặt hàng theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).
2. Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước ... (nội dung như khoản 1 nêu trên).
3. Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước ... (nội dung như khoản 1 nêu trên).
Điều 2. Căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, Thủ trưởng đơn vị... thực hiện
theo đúng nội dung đặt hàng tại Điều 1 Quyết định này, quy định của Luật ngân
sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Thủ trưởng đơn vị...
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,..
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
1 Xây dựng các dự
án hỗ trợ cộng đồng có thời gian thực hiện trên 01 năm. Xây dựng các phương án
hỗ trợ cộng đồng có thời gian thực hiện dưới 01 năm.
2 Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền.