|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
517/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
08/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 517/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 08
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
817/QĐ-UBND ngày 9/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
973/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố chuẩn hóa
Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 16/TTr-SNNMT ngày 10/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, trên cơ sở quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCCL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, trong thời hạn 05 ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lại hồ
sơ cho chủ đầu tư và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, thực hiện theo quy trình dưới đây:
1. Tên
TTHC: Cấp giấy phép môi trường
- Mã số TTHC: 1.010727 (02
quy trình)
1.1. Đối
với trường hợp dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 20 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 160 giờ)
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 15 ngày
+ Thời gian thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung: 05 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
94 giờ
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình
LĐ phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ
tiếp nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
20 giờ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
20 giờ
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung (Trung
tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện.
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả giải
quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ
hồ sơ theo quy định
|
32 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
1.2. Đối
với các trường hợp còn lại:
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 30 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 240 giờ)
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 15 ngày.
+ Thời gian thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung: 15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
94 giờ
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình
LĐ phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ
tiếp nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
68 giờ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
52 giờ
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện.
|
72 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
72 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Cấp đổi giấy phép môi trường
- Mã TTHC: 1.010728
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày (8 giờ/ngày tương đương 80 giờ).
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phòng Quản lý môi trường
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện
|
46 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Phê duyệt kết quả giải quyết
- Cập nhật kết quả giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến đến
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
- Mã TTHC: 1.010729
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 25 ngày (8 giờ/ngày tương đương 200 giờ).
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phòng Quản lý môi trường
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện
|
118 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND
tỉnh
|
- Phê duyệt kết quả giải quyết
- Cập nhật kết quả giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến đến
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: Cấp lại giấy phép môi trường
- Mã TTHC: 1.010730 (02 quy
trình)
1.1. Đối
với trường hợp dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 20 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 160 giờ)
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 15 ngày
+ Thời gian thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung: 05 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
94 giờ
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua với
điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình
LĐ phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ
tiếp nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng
QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
20 giờ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
20 giờ
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
32 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
1.2. Đối
với các trường hợp còn lại:
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 240 giờ)
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 15 ngày.
+ Thời gian thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung: 15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
94 giờ
|
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình
LĐ phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp
nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
68 giờ
|
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
52 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện.
|
72 giờ
|
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
72 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
5. Tên
TTHC: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Mã TTHC 1.010733
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 50 ngày (08 giờ/ngày tương đương 400 giờ)
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 30 ngày
+ Thời gian thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung: 20 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
214 giờ
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua với
điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ
tiếp nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
96 giờ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
64 giờ
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện.
|
104 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
80 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai
thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
- Mã TTHC 1.010735
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 45 ngày (08 giờ/ngày tương đương 360 giờ)
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 30 ngày
+ Thời gian thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung: 15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
214 giờ
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua với
điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình
LĐ phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ
tiếp nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
68 giờ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
52 giờ
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện.
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
64 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt
động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo
đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
- Mã TTHC 2.001767
- Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 50 ngày (08 giờ/ngày tương đương 400 giờ)
+ Thời
hạn thẩm định hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện hồ sơ: 30 ngày
+ Thời
gian thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung:
20 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Rà soát, kiểm tra, thẩm định
hồ sơ.
|
214 giờ
|
|
1. Nếu hồ sơ thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
Dự thảo văn bản thông báo cho
tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình
LĐ phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp
nhận hồ sơ điều chỉnh, bổ sung.
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 12 tháng)
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện từ cá nhân, tổ chức; bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
96 giờ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
64 giờ
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 10
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Nếu hồ sơ thông qua
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
|
Bước 3
|
Sở NN&MT
|
LĐ Sở, Phòng QLMT; Chuyên viên
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết tới UBND tỉnh để thực hiện.
|
104 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết.
- Phát hành, chuyển kết quả
giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
|
80 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
1. Tên
TTHC: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
- Mã TTHC 1.010736
- Trường hợp không có phản hồi
trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
- Trường hợp có phản hồi: Tối
đa 15 (mười lăm) ngày (08 giờ/ngày tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận
được hồ sơ tham vấn theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian (nhưng không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
86 giờ
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực
|
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết
hồ sơ và phê duyệt
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
8 giờ
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả sang Điểm trả
kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
Quyết định 517/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 517/QĐ-UBND ngày 08/08/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
373
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|