THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/6/2025
CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3169/QĐ-UBND ngày 06 tháng 08 năm 2025
của UBND thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết (ngày làm việc)
|
Địa điểm thực
hiện (nếu có)
|
Mức phí, lệ phí
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ và nhận kết quả
|
Căn cứ pháp
lý/Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Mức Phí, lệ phí
Từ ngày 1/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
|
Mức Phí, lệ phí
Từ ngày 1/1/2027 trở đi
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM CHỮA BỆNH
|
|
|
1
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
(không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề
|
(không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc có sai sót
thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh)
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh
chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong
thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
khoản 9 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP theo đề nghị của người hành nghề
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp không đúng
thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám chữa bệnh
|
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục
kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên
bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Bệnh viện
|
|
|
Phí 5.250.000 đồng
|
Phí 10.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình:
|
|
|
Phí 2.850.000 đống
|
Phí 5.700.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế
|
|
|
Phí 1.550.000 đồng
|
Phí 3.100.000đ
|
|
|
|
|
|
Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng
|
|
|
Phí 2.150.000 đồng
|
Phí 4.300.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác
|
|
|
Phí 2.150.000 đồng
|
Phí 4.300.000 đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám chữa bệnh
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 750.000 đồng (Không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
Phí 1.500.000 đồng
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám chữa bệnh
|
- 20 ngày đối với rường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở
- 70 ngày đối với Trường hợp phải thẩm định thực
tế tại cơ sở
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời
gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng
không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
|
|
|
Phí 750.000 đồng
|
Phí 1.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô
hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay đổi quy mô hoạt động:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện
|
|
|
Phí 5.250.000 đồng
|
Phí 10.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình
|
|
|
Phí 2.850.000 đống
|
Phí 5.700.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế
|
|
|
Phí 1.550.000 đồng
|
Phí 3.100.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác
|
|
|
Phí 2.150.000 đồng
|
Phí 4.300.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
bổ sung danh mục kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng
|
|
|
Phí 2.150.000 đồng
|
Phí 4.300.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế
|
|
|
Phí 1.550.000 đồng
|
Phí 3.100.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác
|
|
|
Phí 2.150.000 đồng
|
Phí 4.300.000 đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
(Không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hành nghề)
|
(Không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hành nghề)
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt
Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức
danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức
danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do không hành
nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường
hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường
hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người hành
nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người hành
nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp không đúng
thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
|
|
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng
chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24
tháng:
|
|
|
Phí 75.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 215.000 đồng
|
Phí 430.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
II
|
LĨNH VỰC Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
|
|
1
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y cho các đối tượng quy
định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
35 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1.250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y cho các đối tượng quy
định tại khoản 4 , 5, 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1.250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
|
3
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1.250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
|
III
|
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
|
1
|
1.003006
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
|
0 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1.500.000 đồng
|
Phí 3.000.000 đồng
|
|
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị
y tế thuộc loại A, B
|
0 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
|
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
Phí thẩm định công bố trang thiết bị y tế loại A
|
|
|
Phí 500.000 đồng
|
Phí 1.000.000 đồng
|
|
|
|
|
Phí thẩm định công bố trang thiết bị y tế loại B:
|
|
|
Phí 1.500.000 đồng
|
Phí 3.000.000 đồng
|
|
|
|
|
3
|
1.003039
|
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
thuộc loại B, C, D
|
0 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1.500.000 đồng
|
Phí 3.000.000 đồng
|
|
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
4
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 500.000 đồng
|
Phí 1.000.000 đồng
|
|
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
IV
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
3 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 150.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
3 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 150.000 đồng
|
Phí 150.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 300.000 đồng
|
Phí 600.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
4
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 150.000 đồng
|
Phí 300.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 150.000 đồng
|
Phí 300.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
6
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
27 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 4,500.000 đồng
|
Phí 9.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
- 27 ngày làm việc đối với Trường hợp 1: Có thẩm
định tại phòng xét nghiệm
- 17 ngày làm việc đối với Trường hợp 2: Không
thẩm định tại phòng xét nghiệm
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 4,500.000 đồng
|
Phí 9.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
8
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
- 27 ngày làm việc đối với Trường hợp 1: Có thẩm
định tại phòng xét nghiệm
- 17 ngày làm việc đối với Trường hợp 2: Không
thẩm định tại phòng xét nghiệm
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 4,500.000 đồng
|
Phí 9.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
9
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
- 27 ngày làm việc đối với Trường hợp 1: Có thẩm
định tại phòng xét nghiệm
- 17 ngày làm việc đối với Trường hợp 2: Không
thẩm định tại phòng xét nghiệm
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 4,500.000 đồng
|
Phí 9.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
10
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- 30 ngày Đối với hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành
mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng
hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp
với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất cấm sử dụng, hạn chế phạm vi
sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia
dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và
Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5%
Chlorhexidin
- 60 ngày Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không
thuộc trường hợp 1 nêu trên
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Trường hợp 1: Trình tự thực hiện đối với
hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong
gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của
Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt
chất cấm sử dụng, hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc
Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến
90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine
|
|
|
Phí 5,500.000 đồng
|
Phí 11.000.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 2. Trình tự thực hiện đối với
hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần
đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới)
|
|
|
Phí 1,750.000 đồng
|
Phí 3.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ
sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm thành phần hoạt
chất):
|
|
|
Phí 5,500.000 đồng
|
Phí 11.000.000 đồng
|
|
|
|
|
|
11
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 2,000.000 đồng
|
Phí 4.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
12
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
13
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 2,500.000 đồng
|
Phí 5.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
14
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm
|
|
|
Phí 1,750.000 đồng
|
Phí 3.000.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành
bổ sung
|
|
|
Phí 1,250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
15
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
16
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- 30 ngày Đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay
đổi hạn sử dụng
- 60 ngày Các trường hợp còn lại
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm
|
|
|
Phí 1,750.000 đồng
|
Phí 3.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành
bổ sung
|
|
|
Phí 1,250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
17
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
18
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,000.000 đồng
|
Phí 2.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
19
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,000.000 đồng
|
Phí 2.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
20
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,000.000 đồng
|
Phí 2.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
21
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân
xin nhập khẩu
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,000.000 đồng
|
Phí 2.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
22
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu
|
3 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,000.000 đồng
|
Phí 2.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
23
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
3 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 1,000.000 đồng
|
Phí 2.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
|
1
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
3 ngày làm việc,
kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 500.000 đồng
|
Phí 1.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 550.000 đồng
|
Phí 1.100.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
|
|
Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
|
Phí 250.000 đồng
|
Phí 500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa
sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm
|
|
|
Phí 1.250.000 đồng
|
Phí 2.500.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ
dưới 200 suất ăn
|
|
|
Phí 350.000 đồng
|
Phí 700.000 đồng
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ
từ 200 suất ăn trở lên
|
|
|
Phí 500.000 đồng
|
Phí 1.000.000 đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 750.000 đồng
|
Phí 1.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 750.000 đồng
|
Phí 1.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
6
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 14.250.000 đồng
|
Phí 28.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 14.250.000 đồng
|
Phí 28.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
8
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 14.250.000 đồng
|
Phí 28.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
9
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí: 500.000đ
|
Phí: 1.000.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
10
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Phí 10.250.000 đồng
|
Phí 20.500.000 đồng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|