|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4917/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Phạm Ngọc Thưởng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4917/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP
ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân
sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ
trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được
ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 937/TB-BTC ngày 10/12/2020 của
Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 và Biên
bản thẩm định quyết toán năm 2019 nguồn kinh phí viện trợ cho Lào, Campuchia ký
ngày 01/10/2020 giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai
thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức
thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ
(công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, KHTC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Ngọc Thưởng
|
THUYẾT MINH
QUYẾT
TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4917/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng
hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2017);
Căn cứ Thông báo số 937/TB-BTC ngày 16/01/2020 của
Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai số liệu quyết toán
ngân sách năm 2019 như sau (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số);
I. Số liệu quyết toán năm 2019
1. Thu phí, lệ phí
- Tổng số thu phí: 2.914 triệu đồng (Phí xác minh
giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho
người Việt Nam quy định tại Thông tư số 164/2016/TT-BTC
ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính);
- Tổng số thu trong năm: 2.575 triệu đồng;
- Số phí phải nộp NSNN: 1.030 triệu đồng;
- Số phí được khấu trừ/ để lại: 1.545 triệu đồng.
2. Quyết toán chi ngân sách:
2.1. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn ngân
sách trong nước:
a) Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn ngân sách
trong nước (không bao gồm kinh phí đào tạo Lưu học sinh diện Hiệp định Lào,
Campuchia- Nguồn kinh phí C, K)
- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 315.383 triệu đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 4.772.202 triệu đồng;
- Kinh phí được sử dụng trong năm: 5.087.585 triệu
đồng;
- Tổng số kinh phí quyết toán: 4.576.042 triệu đồng;
- Kinh phí chuyển năm sau: 287.498 triệu đồng.
Trong đó:
+ Số kinh phí chuyển năm 2020 nguồn ngân sách trong
nước là 287.498 triệu đồng, trong đó: Kinh phí đã nhận: 111.125 triệu đồng
(kinh phí thường xuyên/tự chủ 2.605 triệu đồng; kinh phí không thường xuyên/không
tự chủ 108.520 triệu đồng); Dự toán còn dư ở kho bạc: 176.373 triệu đồng (kinh
phí thường xuyên/tự chủ 66.157 triệu đồng; kinh phí không thường xuyên/không tự
chủ 110.216 triệu đồng)
+ Số kinh phí các đơn vị phải thu hồi, nộp NSNN các
khoản chi sai chế độ theo kiến nghị của Kiểm toán nhà nước tại Báo cáo kiểm
toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công năm 2019 của Bộ GDĐT (gửi
kèm Công văn số 335/KTNN-TH ngày 16/10/2020) là 52.112 triệu đồng.
b) Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn kinh phí
C-K
- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 674 triệu đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 120.285 triệu đồng;
- Kinh phí được sử dụng trong năm: 120.959 triệu đồng;
- Tổng số kinh phí quyết toán: 110.022 triệu đồng;
- Kinh phí chuyến năm sau: 5.347 triệu đồng.
2.2. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn Viện
trợ:
- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 191.887 triệu đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 44.300 triệu đồng;
- Số đã nhận viện trợ trong năm: 50.120 triệu đồng;
- Kinh phí được sử dụng trong năm: 242.007 triệu đồng;
- Tổng số kinh phí quyết toán: 95.029 triệu đồng;
- Kinh phí chuyển năm sau: 146.978 triệu đồng.
2.3. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn vay
nợ:
- Kinh phí năm 2018 chuyển sang 20.369 triệu đồng;
- Dự toán được giao trong năm 1.049.170 triệu đồng;
- Số đã vay trong năm 681.459 triệu đồng;
- Kinh phí được sử dụng trong năm 1.069.539 triệu đồng;
- Tổng số kinh phí quyết toán 649.764 triệu đồng;
- Kinh phí giảm trong năm 410.797 triệu đồng;
- Kinh phí chuyển năm sau 36.358 triệu đồng.
2.4. Số liệu quyết toán nguồn phí được khấu trừ
để lại
- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 18 triệu đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 2.350 triệu đồng;
- Số đã thu trong năm: 2.512 triệu đồng;
- Kinh phí được sử dụng trong năm: 2.530 triệu đồng;
- Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán: 2.497 triệu
đồng;
- Kinh phí chuyển năm sau: 33 triệu đồng.
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
CHƯƠNG: 022
---------
|
|
QUYẾT
TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 4917/QĐ-BGDDT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị tính: triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu
báo cáo quyết toán
|
Tổng số liệu
quyết toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
2.575
|
2.575
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
-
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
-
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
-
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
-
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
1.030
|
1.030
|
-
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
-
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
-
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
4.686.063
|
4.686.063
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
2.481.225
|
2.481.225
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.204.838
|
2.204.838
|
-
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
4.221.646
|
4.221.646
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
2.351.522
|
2.351.522
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.870.123
|
1.870.123
|
-
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
8.634
|
8.634
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
8.634
|
8.634
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
1.920
|
1.920
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.920
|
1.920
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
103.437
|
103.437
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
94.073
|
94.073
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
9.365
|
9.365
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
1.512
|
1.512
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.512
|
1.512
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
1.994
|
1.994
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.994
|
1.994
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
110.022
|
110.022
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
110.022
|
110.022
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
236.898
|
236.898
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
35.630
|
35.630
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
201.268
|
201.268
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
|
-
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
95.029
|
95.029
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
|
-
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
|
-
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
95.029
|
95.029
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
|
-
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
0
|
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
0
|
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
|
-
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
649.764
|
649.764
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
|
-
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
|
-
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
649.360
|
649.360
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
-
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
-
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
2.497
|
2.497
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
967
|
967
|
-
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
|
-
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
1.530
|
1.530
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
-
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐH Giao
thông vận tải
|
Trường ĐH Kinh
tế TP.HCM
|
Trường CĐSP TW
TP.Hồ Chí Minh
|
Viện Nghiên cứu
CC về Toán
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
83.507
|
4.021
|
29.940
|
37.863
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
59.006
|
-
|
29.437
|
17.111
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
24.501
|
4.021
|
503
|
20.752
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
66.376
|
2.988
|
29.790
|
20.752
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
59.006
|
-
|
29.437
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
7.370
|
2.988
|
353
|
20.752
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
5.382
|
463
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
5.382
|
463
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
11.749
|
570
|
150
|
17.111
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
17.111
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
11.749
|
570
|
150
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
BQL Dự án XD
Trường ĐH Việt Đức
|
Trường CĐSP TW
Nha trang
|
Trường DB ĐH
DTTW Nha trang
|
Trường ĐH Nha
trang
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
2.320
|
25.080
|
20.987
|
26.510
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
24.288
|
14.071
|
22.500
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.320
|
792
|
6.915
|
4.010
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
2.320
|
24.870
|
20.987
|
24.644
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
24.288
|
14.071
|
22.500
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.320
|
582
|
6.915
|
2.144
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
210
|
-
|
1.865
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
210
|
-
|
1.865
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
5.885
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
5.885
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐH Mở Hà
Nội
|
Viện NCTK Trường
học
|
Trường CĐSP
Trung ương
|
BQL DA THCSKK N
2
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
2.407
|
2.376
|
59.865
|
6.559
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
1.265
|
-
|
58.831
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.142
|
2.376
|
1.034
|
6.559
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
1.265
|
-
|
59.831
|
6.559
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
1.265
|
-
|
58.831
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
1.000
|
6.559
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
1.142
|
2.376
|
34
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.142
|
2.376
|
34
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
83.848
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
83.848
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐH Luật
TP. Hồ Chí Minh
|
Trường ĐH Mở
TP. Hồ Chí Minh
|
Trường ĐH Xây dựng
|
Văn phòng HĐ QGGD
và PTNL
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
2.359
|
3.345
|
78.979
|
3.174
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
64.495
|
503
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.359
|
3.345
|
14.484
|
2.670
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
2.129
|
1.009
|
67.061
|
2.670
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
64.495
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.129
|
1.009
|
2.567
|
2.670
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
503
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
503
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
53
|
-
|
6.168
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
53
|
-
|
6.168
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
177
|
2.336
|
5.749
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
177
|
2.336
|
5.749
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
2.320
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
2.320
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học vả công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tr.tâm Cung ứng
nguồn nhân lực
|
Trường ĐH Tây Bắc
|
BQL các Dự án Bộ
GDĐT
|
Trường ĐH Vinh
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phi khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
1.490
|
76.908
|
322.787
|
156.877
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
850
|
59.424
|
-
|
131.468
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
640
|
17.484
|
322.787
|
25.409
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
850
|
72.677
|
288.446
|
154.004
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
850
|
59.424
|
-
|
131.468
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
13.254
|
288.446
|
22.536
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
450
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
450
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
24
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
24
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
640
|
4.207
|
34.341
|
2.423
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
640
|
4.207
|
34.341
|
2.423
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
31.067
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
31.067
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
11.247
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
11.247
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể/thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐH SP NT
Trung ương
|
Trường PT VC Việt
Bắc
|
Chương trình
PTGD Trung học GĐ 2
|
Trường ĐH Việt Đức
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
49.879
|
55.464
|
3.500
|
56.989
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
42.554
|
34.083
|
-
|
45.428
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
7.325
|
21.381
|
3.500
|
11.560
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
49.272
|
55.464
|
3.500
|
56.148
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
42.554
|
34.083
|
-
|
45.428
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
6.718
|
21.381
|
3.500
|
10.720
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin,
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
360
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
360
|
-
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
247
|
-
|
-
|
841
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
247
|
|
|
841
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
69.245
|
104.393
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính.
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
69.245
|
104.393
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
'
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Cục Quản lý Chất
lượng
|
Trường ĐH Hà Nội
|
Trường DB ĐH
Dân tộc Trung ương
|
Hội đồng Giáo
sư nhà nước
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
2.914
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
1.730
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
1.730
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
1.730
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
1.166
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
47.614
|
9.305
|
26.003
|
11.071
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
5.174
|
-
|
15.276
|
1.496
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
42.440
|
9.305
|
10.727
|
9.575
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
42.440
|
6.000
|
26.003
|
9.575
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
15.276
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
42.440
|
6.000
|
10.727
|
9.575
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
5.174
|
-
|
-
|
1.496
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
5.174
|
-
|
-
|
1.496
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
2.948
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
2.948
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
357
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
• -
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
357
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
1.530
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
1.530
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự án THPT giai
đoạn 2
|
Trường ĐH Bách
khoa HN
|
BQL DA ETEP
|
Trường ĐH KTQĐ
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
9.957
|
24.431
|
2.545
|
20.621
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
5.788
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
9.957
|
24.431
|
2.545
|
14.833
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
9.957
|
8.184
|
2.545
|
6.121
5.788
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
9.957
|
8.184
|
2.545
|
333
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
253
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
253
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
6.498
|
-
|
12.000
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
6.498
|
-
|
12.000
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
9.496
|
-
|
2.500
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
9.496
|
-
|
2.500
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
55.152
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
55.152
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
66.973
|
-
|
23.986
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
66.973
|
-
|
23.986
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số vả gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Báo Giáo dục và
Thời đại
|
Trường ĐHSP KT
Hưng Yên
|
Trường Hữu nghị
T78
|
ĐH Thái Nguyên
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
8.858
|
34.408
|
45.137
|
412.780
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
28.471
|
19.188
|
258.645
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
8.858
|
5.937
|
25.949
|
154.135
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
8.858
|
34.305
|
32.611
|
384.947
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
28.471
|
19.188
|
258.645
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
8.858
|
5.834
|
13.423
|
126.302
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
400
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
400
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
100
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
100
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
12.526
|
16.221
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
12.526
|
16.221
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
103
|
-
|
11.112
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
•
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
103
|
-
|
11.112
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
13.201
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
13.201
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
BQL Đề án Ngoại
ngữ 2020
|
BQL Dự án RGEP
|
Văn phòng
CTKHGD
|
Thanh tra Bộ
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
51.768
|
9.396
|
25.691
|
12.588
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
155
|
-
|
967
|
6.454
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
51.613
|
9.396
|
24.724
|
6.134
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
51.768
|
9.396
|
-
|
5.955
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
155
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
51.613
|
9.396
|
-
|
5.955
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
6.634
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
6.454
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
180
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
25.691
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
967
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
24.724
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi Sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
77.593
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
77.593
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường CBQLGD
TP. Hồ Chí Minh
|
Văn phòng Bộ
|
Trường ĐH Cần
Thơ
|
Trường ĐH Đồng
Tháp
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
13.089
|
173.212
|
97.692
|
89.684
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
11.500
|
69.087
|
73.590
|
88.126
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.589
|
104.126
|
24.102
|
1.558
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
12.988
|
87.278
|
94.253
|
88.298
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
11.500
|
3.072
|
73.590
|
88.126
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.488
|
84.206
|
20.664
|
172
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
339
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
339
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
1.920
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
1.920
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
74.232
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
66.015
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
8.217
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
1.994
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
1.994
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
101
|
7.449
|
3.439
|
1.386
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
101
|
7.449
|
3.439
|
1.386
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi Sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
2.554
|
2.580
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
2.554
|
2.580
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
403
|
82.297
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
82.297
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
ĐH Huế
|
Trường ĐH Mỏ -
Địa chất
|
Trường ĐH Quy
Nhơn
|
Trường ĐH SP Hà
Nội 2
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
308.770
|
55.123
|
78.788
|
86,625
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
230.008
|
39.870
|
65.420
|
78.821
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
78.763
|
15.253
|
13.368
|
7.803
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
285.360
|
42.380
|
76.321
|
83.849
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
230.008
|
39.870
|
65.420
|
78.821
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
55.352
|
2.510
|
10.901
|
5.028
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
425
|
5.470
|
-
|
1.051
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
425
|
5.470
|
-
|
1.051
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
21.785
|
7.273
|
2.467
|
1.724
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
21.785
|
7.273
|
2.467
|
1.724
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
24.128
|
-
|
-
|
13.397
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
24.128
|
-
|
-
|
13.397
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục vả Đảo tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐHSPKT
TP. Hồ Chí Minh
|
Trường ĐH
SPTDTT Hà Nội
|
Trường ĐH Tây
Nguyên
|
Trường ĐH
Thương Mại
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn
bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
13.564
|
31.237
|
74.681
|
7.254
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
24.531
|
57.171
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
13.564
|
6.706
|
17.510
|
7.254
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
12.208
|
29.837
|
73.462
|
3.630
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
24.531
|
57.171
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
12.208
|
5.306
|
16.291
|
3.630
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
|
1.316
|
-
|
1.901
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
1.316
|
-
|
1.901
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
1.356
|
84
|
1.219
|
1.723
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.356
|
84
|
1.219
|
1.723
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trung tâm SEMEO
Cell
|
Trung tâm SEMEO
Reatrach
|
Trường ĐH Mỹ
thuật CN
|
Trường DB ĐH
TP. Hồ Chí Minh
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
774
|
10.889
|
13.622
|
15.445
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
774
|
-
|
13.000
|
11.033
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
10.889
|
622
|
4.412
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
774
|
10.889
|
13.409
|
15.445
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
774
|
-
|
13.000
|
11.033
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
10.889
|
409
|
4.412
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
214
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
214
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐH Ngoại
thương
|
Trường ĐHSP Hà
Nội
|
ĐH Đà Nẵng
|
Cục Hợp tác Quốc
tế
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
9.332
|
201.585
|
189.170
|
794.938
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
162.681
|
161.657
|
10.147
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
9.332
|
38.905
|
27.513
|
784.791
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
3.067
|
182.283
|
181.456
|
780.808
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
162.681
|
161.657
|
3.917
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
3.067
|
19.602
|
19.799
|
776.892
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
800
|
4.200
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
800
|
4.200
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
7.199
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
6.231
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
968
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
459
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
459
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
2.955
|
5.827
|
99
|
6.931
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.955
|
5.827
|
99
|
6.931
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
2.510
|
8.816
|
7.615
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
•
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
2.510
|
8.816
|
7.615
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi Sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
166
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
166
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
21.976
|
7.510
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
21.976
|
7.510
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thõng tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Cục Nhà giáo và
CBQLGD
|
Cục CNTT
|
Trường ĐH Đà Lạt
|
Trường ĐH Nông
lâm TP. Hồ Chí Minh
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
8.655
|
29.630
|
62.990
|
73.933
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
4.807
|
3.393
|
59.015
|
66.905
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
3.848
|
26.237
|
3.975
|
7.028
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
3.848
|
25.988
|
61.891
|
71.573
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
59.015
|
66.905
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
3.848
|
25.988
|
2.876
|
4.668
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
4.807
|
3.393
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
4.807
|
3.393
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
250
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
250
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
443
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
443
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
1.099
|
1.917
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
1.099
|
1.917
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi Sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
1.191
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
1.191
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
967
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
967
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Trường ĐHSP. TP
Hồ Chí Minh
|
Viện KHGD Việt
Nam
|
Trường Hữu nghị
80
|
Trường Dự bị ĐH
Sầm Sơn
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
192.152
|
26.686
|
55.848
|
25.582
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
161.276
|
22.552
|
23.282
|
22.300
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
30.876
|
4.134
|
32.566
|
3.282
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
183.106
|
5.000
|
36.376
|
25.582
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
161.276
|
5.000
|
23.282
|
22.300
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
21.830
|
-
|
13.094
|
3.282
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
1.695
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
1.695
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
19.472
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
19.472
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
9.046
|
19.992
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
17.552
|
-
|
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
9.046
|
2.440
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân so và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
28.361
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
28.361
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự án FCB
|
Trường ĐH Kiên
Giang
|
Học Viện QLGD
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG
NƯỚC
|
300
|
20.580
|
28.942
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
300
|
17.840
|
27.375
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
2.740
|
1.567
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
300
|
20.418
|
27.481
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
300
|
17.840
|
27.375
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
2.578
|
106
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
1.275
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
1.275
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
162
|
185
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
•
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
162
|
185
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi Sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Chì hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
15.321
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
15.321
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tạp Chí GD
|
BQLDA SAHEP
|
Trường ĐHSP
TDTT TP. HCM
|
|
A
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp GDĐT
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận
văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài
chính), phí khác...
|
|
|
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
1.350
|
1.973
|
26.610
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
1.350
|
-
|
26.486
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
1.973
|
124
|
|
1.
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
1.350
|
1.973
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
1.350
|
-
|
26.486
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
1.973
|
-
|
|
2.
|
Sự nghiệp môi trường
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
3.
|
Sự nghiệp kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
4.
|
Chi Quản lý NN
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
5.
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
6.
|
Chi đảm bảo xã hội
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
7.
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
8.
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
124
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
•
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
-
|
-
|
124
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí đào tạo C-K
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Chi sự nghiệp KHCN
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
III
|
NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
IV
|
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
Quyết định 4917/QĐ-BGDĐT năm 2020 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4917/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2020 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
25/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
25/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
Ban hành:
25/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/11/2016
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|