CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHUẨN HOÁ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND TỈNH (23 Thủ tục)
|
|
A 1. LĨNH VỰC VĂN HOÁ
|
|
a.1.1 Di sản văn hoá
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
Mã TTHC: 1.003793
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Quyết định 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
2
|
Cấp giấy phép khai
quật khẩn cấp
Mã TTHC: 2.001591
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản
văn hóa năm 2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012;
-
Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 03/7/2008;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.1.2 Điện ảnh
|
|
3
|
Thủ tục Cấp Giấy phép phân loại phim
Mã TTHC: 1.011454
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15;
- Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày
27/12/2022;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
a.1.3 Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài,
tranh hoành tráng
Mã TTHC: 1.001755
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc hoặc 20 ngày đối
với trường hợp xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013;
- Thông tư số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày
18/1/2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.001738
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.1.4 Nghệ thuật biểu diễn
|
|
6
|
Thủ tục
tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn
quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
Mã TTHC: 1.009398
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị
định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
7
|
Thủ
tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
Mã TTHC: 1.009399
|
Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
a.1.5 Văn hoá cơ sở
|
|
8
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003676
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29/8/2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
9
|
Thủ tục thông báo tổ
chức lễ hội cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003654
|
Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định
số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC: 1.004639
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí: 3.000.000đ/
Giấy phép
|
- Luật Quảng cáo năm 2012;
- Nghị định 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019;
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023;
- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
11
|
Thủ tục cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.004666
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí: 1.500.000đ/
Giấy phép
|
- Luật Quảng cáo năm 2012;
- Nghị định 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019;
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/201;
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016;
- Thông tư số
35/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/11/2018;
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC: 1.004662
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí: 1.500.000đ/
Giấy phép
|
- Luật Quảng cáo năm 2012;
- Nghị định 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01//2019;
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013;
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016;
- Thông tư số
35/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.1.6 Thư viện
|
|
13
|
Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của
tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
Mã TTHC: 1.008895
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thư viện năm 2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP
ngày 18/8/ 2020;
- Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL
ngày 22/5/2020;
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL
ngày 30/10/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
14
|
Thủ tục thông báo
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước
ngoài có phục vụ người Việt Nam
Mã TTHC: 1.008896
|
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thư
viện năm 2019;
- Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020;
- Thông tư số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
15
|
Thủ tục thông báo chấm
dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là
thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ
người Việt Nam
Mã TTHC: 1.008897
|
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thư
viện năm 2019;
- Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020;
- Thông tư số
13/2023/TT BVHTTDL ngày 30/10/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.1.7 Hợp tác quốc tế
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.006412
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP
ngày 20/9/2018;
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày
12/12/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
17
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.001082
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP
ngày 20/9/2018;
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12/12/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
18
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.001091
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP
ngày 20/9/2001;
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12/12/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
B. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
19
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do
liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng
cai tổ chức
Mã TTHC: 1.002022
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao năm 2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
20
|
Thủ tục đăng cai giải
thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
Mã TTHC: 1.002013
|
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao năm 2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
21
|
Thủ tục đăng cai tổ
chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Mã TTHC: 1.001782
|
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao năm 2018;
- Thông tư số
16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2014;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
C. LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
C1. Lữ hành
|
|
22
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch
Mã TTHC: 1.004528
|
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
23
|
Thủ tục công nhận
khu du lịch cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003490
|
Trong thời hạn 60
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
A. LĨNH VỰC VĂN HOÁ
|
|
a.1 Di sản văn hoá
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia
Mã TTHC: 2.001631
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa
năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/2/2004;
- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL
ngày 07/6/2011;
- Thông tư số 13/2023/TTBVHTTDL ngày
30/10/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
2
|
Thủ tục cấp phép cho
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
Mã TTHC: 1.003838
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận đủ
điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Mã TTHC: 2.001613
|
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
4
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Mã TTHC: 1.003738
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012;
- Nghị định
142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2019 ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
5
|
Thủ tục công nhận bảo
vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
Mã TTHC: 1.003646
|
Trong thời hạn 40
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL 30/12/2010;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
6
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật.
Mã TTHC: 1.003835
|
Trong thời hạn 40
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010;
- Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL 30/12/2010;
- Thông tư số 13/2023/TTBVHTTDL ngày
30/10/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
Mã TTHC: 1.001106
|
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2019;
- Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
Mã TTHC: 1.001123
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
- Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
9
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
Mã TTHC: 1.001822
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề tu bổ di tích
Mã TTHC: 1.002003
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
Chính phủ;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
11
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
Mã TTHC: 1.003901
|
Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2019;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
Mã TTHC: 2.001641
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn
hóa năm 2001;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
- Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2019;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.2 Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
13
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng
tác tác phẩm mỹ thuật (thầm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mã TTHC: 1.001833
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013;
- Thông tư số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày
18/1/2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
14
|
Thủ tục cấp Giấy
phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.001809
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 Quy định về hoạt động mỹ thuật;
- Quyết định số
281/QĐ-UBND ngày 13/2/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp Giấy phép triển lãm mỹ thuật, Giấy
phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy
phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh
tụ
Mã
TTHC: 1.001778
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đẩy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013;
- Nghị định số
11/2019/NĐ-CP ngày 30/1/2019;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy
phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Mã TTHC: 1.001704
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023;
- Quyết định số
281/QĐ-UBND ngày 13/2/2018 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
Mã TTHC: 1.001671
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12/12/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
18
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
Mã TTHC: 1.001229
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định
23/2019/NĐ-CP ngày 26/2/2019;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
19
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
Mã
TTHC: 1.001211
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định
23/2019/NĐ-CP ngày 26/2/2019;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
20
|
Cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
Mã TTHC: 1.001191
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26/2/2019;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
21
|
Cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
Mã
TTHC: 1.001182
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
23/2019/NĐ-CP ngày 26/2/2019;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
22
|
Thông báo tổ chức
triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không
vì mục đích thương mại
Mã TTHC: 1.001147
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
23/2019/NĐ-CP ngày 26/2/2019 về hoạt động triển lãm;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
23
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật,
tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001496
|
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật
+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên:
300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới
tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở
đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên:
100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới
tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở
đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014;
- Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018;
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL
ngày 30/10/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.3 Nghệ thuật biểu diễn
|
|
24
|
Thủ tục
tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương)
Mã TTHC:
1.009397
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
- Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
+ Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật đến 50 phút mức thu phí:
1.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn);
+ Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 51 đến 100 phút mức thu phí:
2.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn);
+ Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 101 đến 150 phút mức thu phí:
3.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn);
+ Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 151 đến 200 phút mức thu phí:
3.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn);
+ Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 201 phút trở lên mức thu phí:
5.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn);
(*Trường hợp miễn phí: Miễn phí thẩm định
chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016).
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020
quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016;
- Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của
UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
25
|
Thủ
tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
Mã TTHC: 1.009403
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
-
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a. 4 Văn hoá cơ sở
|
|
26
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường
Mã TTHC:
1.001008
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí:
- Các thành phố trực thuộc tỉnh: 15.000.000 đồng/giấy.
- Khu vực khác: 10.000.000 đồng/giấy.
|
- Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019;
- Nghị định số
148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTC
ngày 07/01/2021;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
27
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
Mã TTHC:
1.000922
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở
hữu là 500.000 đồng/giấy.
|
- Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019;
- Nghị định số
148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/ 2024;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTC
ngày 07/01/2021;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
28
|
Thủ tục tiếp nhận hồ
sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn
Mã TTHC: 1.004650
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
-
Luật Quảng cáo năm 2012;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;
-
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng
VHTTDL;
- Quyết định số
37/2021/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
29
|
Thủ tục tiếp nhận
thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
Mã TTHC: 1.004645
|
Trong thời hạn 12
ngày làn việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
-
Luật Quảng cáo năm 2012;
-
Quyết định số 3044/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.5 Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế
chuyên ngành văn hoá
|
|
30
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Mã TTHC: 1.003784
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012;
- Nghị định số 22/2022/NĐ-CP ngày 25/3/2022;
- Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày
16/7/2012;
- Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018;
- Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022;
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
31
|
Thủ tục giám định
văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp
tỉnh
Mã TTHC: 1.003743
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt, thời
gian giám định tối đa không quá 15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012;
- Thông tư số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012;
- Thông tư số
04/2016/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2016;
- Thông tư số
22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018;
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
32
|
Thủ tục xác nhận
danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003560
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí
thẩm định:
a)
Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối
với bản ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là
150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Mỗi block có độ dài thời gian là 15
phút).
- Đối
với bản ghi hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là
200.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Mỗi block có độ dài thời gian là 15
phút).
b)
Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối
với bản ghi âm:
+
Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình.
+
Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí
tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000
đồng/chương trình.
- Đối
với bản ghi hình:
+
Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình.
+ Ghi trên 50 bài
hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là
75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương
trì
|
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018;
-
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014;
-
Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016;
-
Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.6 Thi đua, khen thưởng
|
|
33
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân
dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
Mã TTHC: 1.001032
|
Trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Hội đồng cấp tỉnh)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022;
- Luật Di sản văn hóa ngày 29/6/2001 và Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa ngày 18/6/2009;
- Nghị định số 93/2023/NĐ-CP ngày 25/12/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-VHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
34
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú”
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
Mã TTHC: 1.000971
|
Trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
(tại Hội đồng cấp tỉnh)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen
thưởng năm 2022;
- Luật Di sản văn
hóa ngày 29/6/2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa ngày 18/6/2009;
- Nghị định số
93/2023/NĐ-CP ngày 25/12/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-VHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
35
|
Thủ tục xét tặng
danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
Mã TTHC: 1.001376
|
Không quá 70 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen
thưởng năm 2022;
- Nghị định số 61/2024/NĐ-CP
ngày 06/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
36
|
Thủ tục xét tặng
danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
Mã TTHC: 1.001108
|
Không quá 70 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen
thưởng năm 2022;
- Nghị định số 61/2024/NĐ-CP
ngày 06/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
37
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mã TTHC: 1.000871
|
Không quá 80 ngày tại
Hội đồng cấp cơ sở
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen
thưởng năm 2022;
- Nghị định số 36/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
38
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mã TTHC: 1.000564
|
Không quá 80 ngày tại
Hội đồng cấp cơ sở
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen
thưởng năm 2022;
- Nghị định số 36/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
a.7 Gia đình
|
|
39
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Mã TTHC: 1.012080
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình năm 2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
40
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
Mã TTHC: 1.012081
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình năm 2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
41
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
Mã TTHC: 1.012082
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình năm 2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
B. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
42
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
Mã TTHC: 1.002445
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 2.000.000 đồng
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
- Nghị Quyết số
142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
43
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mã TTHC: 1.002396
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
44
|
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi
nội dung ghi trong giấy chứng nhận
Mã TTHC: 1.003441
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp cấp
lại:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
1.250.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
1.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
45
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
Mã TTHC: 1.000983
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp cấp
lại:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:1.250.000
đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
1.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
46
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
Mã TTHC: 1.000953
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL
ngày 08/11/2016;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
47
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
Mã TTHC: 1.000936
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
48
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu Lông
Mã TTHC: 1.000920
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
49
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
Mã TTHC: 1.001195
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
50
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
Mã TTHC: 1.000904
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
51
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
Mã TTHC: 1.000883
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022;
- Thông tư số
03/2018/TT-BVHTTDL ngày 10/01/2018.
|
|
52
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
Mã TTHC: 1.000863
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
-
Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Và Du lịch;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
53
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
Mã TTHC: 1.000847
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
54
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều
bay
Mã TTHC: 1.000830
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
55
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ Thể thao
Mã TTHC: 1.000814
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
- Thông tư số
07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
Mã TTHC: 1.000644
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
57
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
Mã TTHC: 1.000842
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
58
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình
và Fitness
Mã TTHC: 1.005163
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
59
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
Mã TTHC: 2.002188
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
60
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao
giải trí
Mã TTHC: 1.000594
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
61
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
Mã TTHC: 1.000560
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
13/2018/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền,
Vovinam
Mã TTHC: 1.000544
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
số năm 2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/03/2018.
|
|
63
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
Mã TTHC: 1.000518
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
64
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
Mã TTHC: 1.000501
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/03/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
65
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
Mã TTHC: 1.000485
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/04/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
66
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
Mã TTHC: 1.001801
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
67
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
Mã TTHC: 1.001500
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
68
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
Mã TTHC: 1.005162
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
69
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
Mã TTHC: 1.001517
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/09/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
70
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
Mã TTHC: 1.001527
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số
32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
71
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
Mã TTHC: 1.001056
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
* Mức thu phí cấp mới:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
2.500.000 đồng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
2.000.000 đồng.
|
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024;
-
Nghị Quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm
Đồng;
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024.
|
|
C. LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
c.1 Lữ hành
|
|
72
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Mã TTHC: 2.001628
|
Trong thời hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
3.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019;
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024;
- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của
UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số 2442/QĐ-BVHTTDL ngày
30/12/2024.
|
|
73
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
MTTHC: 2.001616
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024.
|
|
74
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
MTTHC: 2.001622
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
2.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024;
|
|
75
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
MTTHC: 2.001611
|
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội
địa.
- Sau 30 ngày, kể từ
ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa,
trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du
lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân
hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
76
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
MTTHC: 2.001589
|
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành;
- Sau 30 ngày, kể từ
ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp
không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở
cung cấp dịch vụ du lịch thì Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có
văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
77
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
Mã TTHC: 1.003742
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
78
|
Thủ tục chấm dứt hoạt
động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
Mã TTHC:1.001837
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
79
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
MTTHC: 1.004605
|
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
80
|
Thủ tục cấp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
MTTHC: 1.003717
|
- 07 ngày làm việc
trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết
của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc
trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với
cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là
thành viên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
3.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
81
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn
phòng đại diện
MTTHC: 1.003240
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
82
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
MTTHC: 1.003275
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
83
|
Thủ tục điều chỉnh
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
MTTHC: 1.005161
|
- 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động
của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động
không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế
mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động
của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không
phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà
Việt Nam là thành viên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016;
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
84
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
MTTHC: 1.003002
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
85
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch tại điểm
MTTHC: 1.001440
|
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí:
200.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024.
|
|
86
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
MTTHC: 1.004628
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí:
650.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch năm 2017;
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024.
|
|
87
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
MTTHC: 1.004623
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí:
650.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024.
|
|
88
|
Thủ tục cấp đổi thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
MTTHC: 1.001432
|
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí:
650.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024.
|
|
89
|
Thủ tục cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch
MTTHC: 1.004614
|
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Lệ phí:
- 650.000 đồng/thẻ
HDV quốc tế hoặc thẻ nội địa.
- 200.000 đồng/ thẻ
HDV du lịch tại điểm
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024.
|
|
c.2 Dịch vụ du lịch khác
|
|
90
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể
thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
MTTHC: 1.004551
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017;
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024
- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của
UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày
09/12/2024.
|
|
91
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
MTTHC: 1.004503
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
92
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
MTTHC: 1.001455
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
93
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
MTTHC: 1.004580
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.000.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
94
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
MTTHC: 1.004572
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|
|
95
|
Thủ tục công nhận hạng
cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
MTTHC: 1.004594
|
Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số 36 Trần Phú, phường 4, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm
Đồng.
|
Phí:
- 1.500.000 đồng/hồ
sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao;
- 2.000.000 đồng/hồ
sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao.
|
- Luật Du lịch năm
2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018;
- Quyết định số
1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số
3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
|