|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG (75 TTHC)
|
|
A.
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
A1.
|
Bản quyền tác giả
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
2.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
3.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký quyền tác giả
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
4.
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký quyền tác giả
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
5.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
6.
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
7.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy Chứng nhận
đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
8.
|
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm
tra nghiệp vụ giám định
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
9.
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền
tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
10.
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền
tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
11.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
12.
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
13.
|
Thủ tục Ghi
nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
14.
|
Thủ tục Xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ
quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
15.
|
Chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu
diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ
sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
16.
|
Chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc
biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện
quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
17.
|
Chấp thuận
cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch
vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi
và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền
đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
18.
|
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền
dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu
không nhằm mục đích thương mại
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
19.
|
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền
sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
20.
|
Phê duyệt biểu mức và phương thức
thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền
liên quan xây dựng
|
Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền
tác giả
|
|
A2.
|
Di sản văn hóa
|
|
|
|
21.
|
Thủ tục cấp
giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ
|
Di sản văn
hóa
|
Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
|
22.
|
Thủ tục cấp
phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể từ hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương trở lên
|
Di sản văn
hóa
|
Cục Di sản
văn hóa
|
|
23.
|
Thủ tục cấp
giấy phép mang di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị-xã hội ra nước ngoài
|
Di sản văn
hóa
|
Cục Di sản
văn hóa
|
|
24.
|
Thủ tục đưa bảo
vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá
nhân là chủ sở hữu bảo vật quốc gia ra nước ngoài theo chương trình hợp tác
quốc tế để giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt
Nam
|
Di sản văn
hóa
|
Cục Di sản
văn hóa
|
|
25.
|
Thủ tục đưa bảo
vật quốc gia đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác
quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản
|
Di sản văn
hóa
|
Cục Di sản
văn hóa
|
|
26.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
là di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Di sản văn
hóa
|
Cục Di sản
văn hóa
|
|
A3.
|
Điện ảnh
|
|
|
|
27.
|
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu
là các loại phim của các cơ quan, tổ chức hoặc phim hợp tác cung cấp dịch vụ
làm phim cho nước ngoài chưa được công bố, phổ biến không nhằm mục đích kinh
doanh
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
28.
|
Thủ tục cấp
Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
29.
|
Thủ tục cấp
Giấy phép phân loại phim
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
30.
|
Thủ tục cấp
Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải
thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
31.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức chương
trình phim và tuần phim tại Việt Nam
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
32.
|
Thủ tục công
nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
A4.
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
|
|
|
|
33.
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi
sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
34.
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
(thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
35.
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại
Sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
36.
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Nhiếp ảnh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
37.
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp
ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
|
Nhiếp ảnh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
38.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
là tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục
đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Mỹ thuật, Nhiếp
ảnh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
39.
|
Thủ tục cấp
Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối
với:
- Triển lãm do các tổ chức ở Trung
ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại;
- Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh,
thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
Triển lãm
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
40.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển
lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục
đích thương mại
|
Triển lãm
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
41.
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển
lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với:
- Triển lãm do các tổ chức ở Trung
ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại;
- Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh,
thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
Triển lãm
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
42.
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển
lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục
đích thương mại
|
Triển lãm
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
43.
|
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do
tổ chức ở trung ương, tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức
tại Việt Nam không vì mục đích thương mại
|
Triển lãm
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
44.
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ
thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
|
Mỹ thuật, Nhiếp
ảnh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
A5.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
45.
|
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành
về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức
năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương
|
Nghệ thuật biểu
diễn
|
Cục Nghệ thuật
biểu diễn
|
|
46.
|
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật
biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương
|
Nghệ thuật biểu
diễn
|
Cục Nghệ thuật
biểu diễn
|
|
47.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh
doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nghệ thuật biểu
diễn
|
Cục Nghệ thuật
biểu diễn
|
|
A6.
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
|
48.
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp
trung ương
|
Lễ hội
|
Cục Văn hóa
cơ sở
|
|
49.
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp
trung ương
|
Lễ hội
|
Cục Văn hóa
cơ sở
|
|
50.
|
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo
theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Quảng cáo
|
Cục Văn hóa
cơ sở
|
|
A7.
|
Hoạt động mua
bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
|
|
51.
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Mua bán hàng
hóa quốc tế
|
Vụ Kế hoạch,
Tài chính
|
|
52.
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu
máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước
ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc
|
Mua bán hàng hóa
quốc tế
|
Vụ Kế hoạch,
Tài chính
|
|
A8.
|
Thi đua, khen thưởng
|
|
|
|
53.
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí
Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành
trung ương)
|
Thi đua, khen
thưởng
|
Hội Văn học
nghệ thuật chuyên ngành trung ương
|
|
54.
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước”
về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung
ương)
|
Thi đua, khen
thưởng
|
Hội Văn học
nghệ thuật chuyên ngành trung ương
|
|
55.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”
(đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ)
|
Thi đua, khen
thưởng
|
Đơn vị văn
hóa, nghệ thuật thuộc các bộ
|
|
56.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu
tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ)
|
Thi đua, khen
thưởng
|
Đơn vị văn
hóa, nghệ thuật thuộc các bộ
|
|
A9.
|
Hợp tác quốc tế
|
|
|
|
57.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác
quốc tế
|
|
58.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác
quốc tế
|
|
59.
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác
quốc tế
|
|
60.
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt
động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác
quốc tế
|
|
61.
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và
hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc
tế
|
Cục Hợp tác
quốc tế
|
|
62.
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và
hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác
quốc tế
|
|
A10.
|
Thư viện
|
|
|
|
63.
|
Thủ tục thông báo thành lập thư viện
chuyên ngành ở trung ương là thư viện ngoài công lập
|
Thư viện
|
Vụ Thư viện
|
|
64.
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện chuyên ngành ở trung ương là thư viện ngoài công lập
|
Thư viện
|
Vụ Thư viện
|
|
65.
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động
thư viện chuyên ngành ở trung ương là thư viện ngoài công lập
|
Thư viện
|
Vụ Thư viện
|
|
B.
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
|
|
66.
|
Thủ tục đăng
cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt
Nam; Đại hội Thể thao toàn quốc
|
Thể dục, thể
thao
|
Cục Thể dục thể thao
|
|
67.
|
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập
hội thể thao quốc gia
|
Thể dục, thể
thao
|
Cục Thể dục
thể thao
|
|
C.
|
DU LỊCH
|
|
|
|
C1.
|
Hợp tác quốc tế
|
|
|
|
68.
|
Thủ tục thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức
du lịch quốc tế và khu vực
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
C2.
|
Lữ hành
|
|
|
|
69.
|
Thủ tục cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
70.
|
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
71.
|
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
72.
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động
kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
73.
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia việt Nam
|
|
74.
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
C3.
|
Cơ sở lưu trú du lịch
|
|
|
|
75.
|
Thủ tục công
nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
Du lịch
|
Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (122 TTHC)
|
|
A.
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
A1.
|
Di sản văn hóa
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục đăng
ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
2.
|
Thủ tục cấp
phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
3.
|
Thủ tục xác
nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
4.
|
Thủ tục cấp
giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn
hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
Thủ tục cấp
giấy phép khai quật khẩn cấp
|
Di sản văn
hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
7.
|
Thủ tục công
nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý
di tích
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
8.
|
Thủ tục công
nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ
sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
9.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
10.
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
11.
|
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
12.
|
Thủ tục cấp lại
chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
13.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
14.
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn
hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
A2.
|
Điện ảnh
|
|
|
|
15.
|
Thủ tục cấp
Giấy phép phân loại phim
|
Điện ảnh
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
A3.
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
|
|
|
|
16.
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức
thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
17.
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
(thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
18.
|
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm
mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
19.
|
Thủ tục cấp
giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
Mỹ thuật
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
20.
|
Thủ tục cấp
giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
|
Mỹ thuật
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
21.
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao)
|
Nhiếp ảnh
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
22.
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp
ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Nhiếp ảnh
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
23.
|
Thủ tục cấp
giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại
|
Triển lãm
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
24.
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển
lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
Triển lãm
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
25.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển
lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
Triển lãm
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
26.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển
lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
Triển lãm
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
27.
|
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do
tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
Triển lãm
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
28.
|
Thủ tục phê
duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Mỹ thuật, Nhiếp
ảnh
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
A4.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
29.
|
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn
khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
30.
|
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Nghệ thuật biểu
diễn
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
31.
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
32.
|
Thủ tục ra nước
ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu
diễn
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
A5.
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
|
33.
|
Thủ tục đăng
ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
34.
|
Thủ tục thông
báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
35.
|
Thủ tục cấp
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tình
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
36.
|
Thủ tục cấp
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
37.
|
Thủ tục cấp
giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
38.
|
Thủ tục cấp
giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
39.
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản
phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Quảng cáo
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
40.
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo
|
Quảng cáo
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
41.
|
Thủ tục cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
42.
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt
Nam
|
Quảng cáo
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
43.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Ủy ban nhân
dâu cấp tỉnh
|
|
A6.
|
Hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
|
|
44.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
45.
|
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu
không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
46.
|
Thủ tục xác
nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp
tỉnh
|
Mua bán hàng
hóa quốc tế
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
A7.
|
Thi đua, khen thưởng
|
|
|
|
47.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Thi đua, Khen
thưởng
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao; Các cơ quan, đơn vị liên quan
|
|
48.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu
tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Thi đua, Khen
thưởng
|
|
49.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân
nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua, Khen
Thưởng
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
50.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân
ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua, Khen
thưởng
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
51.
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí
Minh” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua, Khen
thưởng
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
52.
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước”
về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua, Khen
thưởng
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
A8.
|
Thư viện
|
|
|
|
53.
|
Thủ tục thông báo thành lập đối với
thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập
và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
54.
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học
là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục
vụ người Việt Nam
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
55.
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối
với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công
lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
A9.
|
Gia đình
|
|
|
|
56.
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
|
Gia đình
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
57.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
58.
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
A10.
|
Hợp tác quốc tế
|
|
|
|
59.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập
và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc
tế
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
60.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành
lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc
tế
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
61.
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành
lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc
tế
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
B.
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
|
|
62.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
63.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
64.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi
trong giấy chứng nhận
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
65.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Thể dục, thể thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ở Văn hóa và Thể thao
|
|
66.
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức
hoặc đăng cai tổ chức
|
Thể dục, thể thao
|
Chủ tịch liên
đoàn thể thao quốc gia/người đại diện theo pháp luật trong trường hợp chưa có
liên đoàn
|
|
67.
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương tổ chức
|
Thể dục, thể thao
|
Chủ tịch liên
đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
68.
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu
vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Thể dục, thể thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
69.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
70.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
Thể dục, thể thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
71.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn cầu
lông
|
Thể dục, thể thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
72.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Taekwondo
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
73.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
74.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
75.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Billards & Snooker
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
76.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng
bàn
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
77.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn
và Diều bay
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
78.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu
vũ thể thao
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
79.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục
thẩm mỹ
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
80.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
81.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục
thể hình và Fitness
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
82.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư
Rồng
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
83.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo
thể thao giải trí
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
84.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền
anh
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
85.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ
truyền, Vovinan
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
86.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô
nước trên biển
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
87.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng
đá
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
88.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
89.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
90.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển
thể thao giải trí
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
91.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn
súng thể thao
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
92.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng
ném
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
93.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
94.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo
núi thể thao
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
95.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
Thể dục, thể
thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
96.
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm
thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
C.
|
DU LỊCH
|
|
|
|
C1.
|
Lữ hành
|
|
|
|
97.
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch
|
Du lịch
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
98.
|
Thủ tục cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
99.
|
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch/
|
|
100.
|
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
101.
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh
doanh dịch vụ lữ hành
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
102.
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
103.
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch/
|
|
104.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch/
|
|
105.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập
nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch
quốc tế
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
106.
|
Thủ tục cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
107.
|
Thủ tục cấp lại
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở
của văn phòng đại diện
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
108.
|
Thủ tục cấp lại
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
109.
|
Thủ tục điều
chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
110.
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
111.
|
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
112.
|
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
113.
|
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
114.
|
Thủ tục cấp đổi
thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
115.
|
Thủ tục cấp lại
thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
116.
|
Thủ tục công
nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
Du lịch
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
C2.
|
Dịch vụ du lịch
khác
|
|
|
|
117.
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
118.
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
119.
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
120.
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
121.
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
122.
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú
du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch,
căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/ Sở Du lịch
|
|
III.
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN (07 TTHC)
|
|
A1.
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện được phân cấp
|
|
2.
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện được phân cấp
|
|
3.
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp
huyện
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
A2.
|
Thư viện
|
|
|
|
5.
|
Thủ tục thông báo thành lập đối với
thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục
vụ cộng đồng
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
6.
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập,
thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
7.
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động
thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư
viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
IV.
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC)
|
|
A.
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
A1.
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp
xã
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
A2.
|
Thư viện
|
|
|
|
2.
|
Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối
với thư viện cộng đồng
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
3.
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động
thư viện cộng đồng
|
Thư viện
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
A3.
|
Gia đình
|
|
|
|
5.
|
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương
không tổ chức chính quyền cấp xã)
|
Gia đình
|
Chủ tịch UBND
cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức
chính quyền cấp xã)
|
|
6.
|
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc
|
Gia đình
|
|
B.
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
|
|
7.
|
Thủ tục công
nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|
Thể dục, thể
thao
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã
|