|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 852/QĐ-BYT 2025 công bố thủ tục hành chính mới tại Thông tư 08/2025/TT-BYT
|
Số hiệu:
|
852/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Đỗ Xuân Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 852/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 12
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ
SỐ 08/2025/TT-BYT NGÀY 07 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng
8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong công tác an toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07 tháng
3 năm 2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm,
Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này: “một (01) thủ tục hành chính mới ban hành tại Thông tư số
08/2025/TT-BYT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ,
thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế và bãi bỏ một (01) thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số
52/2015/TT-BYT ngày 21/12/2015 về việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối
với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận y tế đối với thực
phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.”
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 805/QĐ-BYT ngày 09/3/2016 của Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành tại Thông tư số
52/2015/TT-BYT ngày 21/12/2015 về kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận y tế đối với thực phẩm
xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
Điều 3. Các Ông, bà: Chánh
Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh
tra Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Phòng KSTTHC, VPB;
- Lưu: VT, ATTP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ
08/2025/TT-BYT CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 852/QĐ-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ Y tế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
thay thế
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
|
Cục An toàn thực
phẩm - Bộ Y tế
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
thay thế
|
|
1.
|
1.000089
|
Cấp giấy chứng nhận y tế (HC) đối với thực phẩm,
phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng
thực phẩm
|
Thông tư số
08/2025/TT-BYT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp
giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
|
Cục An toàn thực
phẩm - Bộ Y tế
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thủ tục
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh
doanh sản phẩm thực phẩm đề nghị cấp giấy chứng nhận lập hồ sơ theo quy định
và nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ phận một cửa của Bộ Y
tế.
Các thành phần hồ sơ phải còn hiệu lực pháp lý tại
thời điểm nộp hồ sơ.
Bước 2: Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế
có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu theo quy định
Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ
sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế. Trường hợp không cấp hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ phải có văn bản nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thẩm định hồ sơ và có
văn bản trả lời.
Giấy chứng nhận hoặc văn bản nêu rõ lý do không cấp
được trả tương ứng với hình thức nộp hồ sơ.
Số lượng Giấy chứng nhận được cấp theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân xuất khẩu.
Bước 3: Sau 90 ngày kể từ khi có
công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân không sửa đổi, bổ sung
thì hồ sơ không còn giá trị.
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến hoặc nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ phận một cửa
của Bộ Y tế.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm hoặc một trong các Giấy chứng nhận: Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống
phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an
toàn thực phẩm ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn
cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC
22000) hoặc tương đương còn hiệu lực (Bản sao có xác nhận của tổ chức, cá
nhân xuất khẩu), trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
3. Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của
mẫu thử thuộc lô sản phẩm thực phẩm xuất khẩu (đối với Giấy chứng nhận y tế
và các giấy chứng nhận khác có liên quan đến lô hàng xuất khẩu), có đầy đủ
thông tin về tên sản phẩm, lô sản phẩm thực phẩm được cấp bởi phòng kiểm nghiệm
được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 (Bản gốc
hoặc bản sao có chứng thực), đạt yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (đối
với sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật); hoặc đạt các chỉ tiêu theo quy định/yêu
cầu kỹ thuật (đối với sản phẩm chưa có Quy chuẩn kỹ thuật) tại một trong các
giấy tờ sau:
a) Thông tư của các bộ, ngành; hoặc
b) Tiêu chuẩn Quốc gia (trong trường hợp chưa có
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các Bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật
địa phương); hoặc
c) Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc
tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài (trong trường hợp chưa
có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật
địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia); hoặc
d) Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm (trong trường
hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn
kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực
phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài).
4. Xác nhận đóng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đối với thực phẩm xuất khẩu.
Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu giấy chứng nhận
theo mẫu do nước nhập khẩu quy định có những thông tin ngoài những thông tin
quy định tại Điều 3 Thông tư này, tổ chức, cá nhân nộp các giấy tờ liên quan
phù hợp để chứng minh các thông tin đó.
|
|
|
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực
phẩm xuất khẩu
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
|
Lệ phí (nếu có)
|
|
|
1.000.000 đồng (Một triệu đồng)
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm thủ tục này)
|
|
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với thực phẩm
xuất khẩu
|
|
Yêu cầu, Điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có)
|
|
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
|
1. Luật an toàn
thực phẩm.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
3. Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm
xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Tên tổ chức, cá
nhân
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …….
tháng …… năm ……..
|
Kính
gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy chứng nhận (tiếng Việt và tiếng Anh): ……………
Địa chỉ (tiếng Việt và tiếng Anh):
……………………………………………………………….
Điện thoại liên hệ:
…………………………………………….Email:…………………………..
Mã số doanh nghiệp:
…………………………………………………………………………….
Nước nhập khẩu:………………………………………………………………………………….
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập
khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận (tên
Giấy chứng nhận - Giấy chứng nhận y tế hoặc Giấy chứng nhận khác có liên quan
trong trường hợp có yêu cầu của nước nhập khẩu) với thông tin cụ thể như sau:
1. Tên cơ sở sản xuất (tiếng Việt
và tiếng Anh): ………………………………………..
2. Địa chỉ (tiếng Việt và tiếng
Anh): ……………………………………………………..
3. Nhóm sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
(áp dụng đối với Giấy chứng nhận cho cơ sở sản xuất thực phẩm xuất khẩu):
…………………………………………………………………………
4. Tên và thành phần mặt hàng xuất
khẩu: …………………………………………………
5. Số lượng lô sản phẩm của mặt
hàng xuất khẩu: ………………………………………….
6. Thời hạn sử dụng của từng lô sản
phẩm: ………………………………………………….
7. Số lô của từng lô sản phẩm (nếu
có): ………………………………………………………
8. Nhãn sản phẩm (đính kèm)
(Nội dung ghi trên nhãn bằng
ngôn ngữ khác tiếng Việt và tiếng Anh thì phải có bản dịch sang tiếng Việt có
xác nhận của tổ chức, cá nhân xuất khẩu).
9. Mặt hàng xuất khẩu đạt yêu cầu
về an toàn thực phẩm theo: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số....; hoặc Thông tư của
các bộ, ngành; hoặc Quy chuẩn kỹ thuật địa phương; hoặc Tiêu chuẩn Quốc gia; hoặc
Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực,
Tiêu chuẩn nước ngoài; hoặc Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm;
10. Cơ sở sản xuất đạt yêu cầu về
an toàn thực phẩm tại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc
tương đương số..., thời hạn hiệu lực: ……………………………
11. Yêu cầu khác của nước nhập khẩu:
………………………………………………..
(Ghi chú: Mục 4 đến mục 9 chỉ áp dụng
đối với Giấy chứng nhận cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến;
dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm).
Hồ sơ kèm theo:
- ……………………..
- ……………………..
Chúng tôi/Tôi xin chịu mọi trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các
tài liệu trong hồ sơ.
|
|
(Người đại diện
theo pháp luật hoặc
người được ủy quyền của tổ chức
xuất khẩu ký tên, đóng dấu hoặc
cá nhân đóng dấu)
|
Quyết định 852/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ quy định tại Thông tư 08/2025/TT-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 852/QĐ-BYT ngày 12/03/2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ quy định tại Thông tư 08/2025/TT-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2025
Ban hành:
05/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2021
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
21/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2016
937
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|