Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 2088/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính của ngành Kế hoạch Ủy ban huyện Bình Phước
Số hiệu:
2088/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Bình Phước
Người ký:
Trần Tuệ Hiền
Ngày ban hành:
16/08/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 2088/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 16 tháng 8 năm
2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10 /2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND
ngày 06/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng
UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công
bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch
và Đầu tư tại Tờ trình số 1648/TTr-SKHĐT ngày 09/8/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Kế hoạch và Đầu tư trên địa
bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế:
1. Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày
21/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải
quyết của ngành Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Quyết định số 3112/QĐ-UBND ngày
08/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết
của ngành Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành chuyên môn thuộc
UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; các phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC (Ch).
CHỦ TỊCH
Trần Tuệ Hiền
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
( Ban hành kèm theo Quyết định số
2088/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
VÀ SỬA ĐỔI
STT
Mã số
TTHC
Tên
thủ tục hành chính
Trang
Mức DVC
A.1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI
TÁC CÔNG TƯ
1
1.009491.000.00.00.H10
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền
khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
19
4
2
1.009492.000.00.00.H10
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả
thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
63
4
3
1.009493.000.00.00.H10
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết
định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do
nhà đầu tư đề xuất
106
4
4
1.009494.000.00.00.H10
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo
cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất
148
4
5
1.006679.000.00.00.H10
Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời
quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu
192
4
II
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU
TƯ
6
2.002283.000.00.00.H10
Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư)
194
4
III
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
7
1.009642.000.00.00.H10
Chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp
tỉnh
196
4
8
1.009644.000.00.00.H10
Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà
đầu tư của UBND cấp tỉnh
202
4
9
1.009645.000.00.00.H10
Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
211
4
10
1.009646.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
222
4
11
1.009647.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
230
4
12
1.009649.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
235
4
13
1.009650.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
244
4
14
1.009652.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
250
4
15
1.009653.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
257
4
16
1.009654.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để
góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh
262
4
17
1.009655.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh
271
4
18
1.009656.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
279
4
19
1.009657.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
284
4
20
1.009659.000.00.00.H10
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
289
4
21
1.009661.000.00.00.H10
Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch
và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
295
4
22
1.009662.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
300
4
23
1.009664.000.00.00.H10
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
304
4
24
1.009665.000.00.00.H10
Cấp lại và hiệu đính thông tin
trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
314
4
25
1.009671.000.00.00.H10
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
318
4
26
1.009729.000.00.00.H10
Thực hiện hoạt động đầu tư theo
hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài
322
4
27
1.009731.000.00.00.H10
Thành lập văn phòng điều hành của
nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
329
4
28
1.009736.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
333
4
IV
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP
29
1.010010.000.00.00.H10
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
338
4
30
1.010023.000.00.00.H10
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết
định giải thể doanh nghiệp
343
4
31
2.001610.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư
nhân
348
4
32
2.001583.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty TNHH một
thành viên
361
4
33
2.001199.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai
thành viên trở lên
380
4
34
2.002043.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
398
4
35
2.002042.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
418
4
36
2.002041.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
433
4
37
1.005169.000.00.00.H10
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
451
4
38
2.002011.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh
469
4
39
2.002010.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
487
4
40
2.002009.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
495
4
41
2.002008.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi thành viên công
ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
517
4
42
1.005114.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
542
4
43
2.002000.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
554
4
44
2.001996.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
561
4
45
2.001993.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ
doanh nghiệp tư nhân
578
4
46
2.002044.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi thông tin của cổ
đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết
595
4
47
2.001992.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà
đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
614
4
48
2.001954.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)
634
4
49
2.002069.000.00.00.H10
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
651
4
50
2.002070.000.00.00.H10
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng
đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
664
4
51
2.002031.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời
hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương
669
4
52
2.002075.000.00.00.H10
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
691
4
53
2.002072.000.00.00.H10
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
706
4
54
2.002045.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
717
4
55
1.005176.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời
hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ
quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính
724
4
56
1.010026.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện
theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh
nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền
754
4
57
2.002085.000.00.00.H10
Đăng ký doanh nghiệp đối với các
công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
777
4
58
2.002083.000.00.00.H10
Đăng ký doanh nghiệp đối với các
công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
816
4
59
2.002059.000.00.00.H10
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
854
4
60
2.002060.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần và công ty hợp danh)
896
4
61
2.002057.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần)
925
4
62
2.002034.000.00.00.H10
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu
hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
952
4
63
2.002032.000.00.00.H10
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân
thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
987
4
64
2.002033.000.00.00.H10
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
1030
4
65
1.010027.000.00.00.H10
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
1043
4
66
2.002018.000.00.00.H10
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do
bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
1058
4
67
2.002017.000.00.00.H10
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế
1062
4
68
2.002015.000.00.00.H10
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ
sơ đăng ký doanh nghiệp
1066
4
69
2.002029.000.00.00.H10
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp
tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh)
1071
4
70
2.002023.000.00.00.H10
Giải thể doanh nghiệp
1078
4
71
2.002022.000.00.00.H10
Giải thể doanh nghiệp trong trường
hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa
án
1085
4
72
2.002020.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
1091
4
73
2.002016.000.00.00.H10
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
1098
4
74
2.000368.000.00.00.H10
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường
1103
4
75
2.000416.000.00.00.H10
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
1108
4
76
2.000375.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết
thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
1114
4
77
1.010029.000.00.00.H10
Thông báo về việc sáp nhập công ty
trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp
1120
78
1.010030.000.00.00.H10
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ
có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội
dung đăng ký kinh doanh
1125
4
79
1.010031.000.00.00.H10
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy
phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
1136
4
V
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ
VÀ VỪA
80
2.000024.000.00.00.H10
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
1151
4
81
1.000016.000.00.00.H10
Thông báo tăng, giảm vốn góp của
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
1158
4
82
2.000005.000.00.00.H10
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
1162
4
83
2.002005.000.00.00.H10
Thông báo giải thể và kết quả giải
thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
1166
4
84
2.002004.000.00.00.H10
Thông báo về việc chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu tư.
1171
4
85
2.002003.000.00.00.H10
Đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư
vấn
1175
4
VI
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP XÃ HỘI (Theo QĐ 1038/QĐ-BKHĐT )
86
2.000338. 000 .00.00.H10
Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài
trợ. (mẫu theo TT 04/2016/TT-BKHĐT)
1178
4
87
2.001202.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi nội dung tiếp
nhận viện trợ, tài trợ. (mẫu theo TT 04/2016/TT-BKHĐT)
1182
4
88
2.001197.000.00.00.H10
Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo
đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ
1186
4
VII
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
89
1.005125.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập liên hiệp hợp
tác xã
1188
4
90
2.002013.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
1199
4
91
1.005003.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
liên hiệp hợp tác xã
1206
4
92
1.005047.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
1217
4
93
1.005122.000.00.00.H10
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã
chia
1221
4
94
2.001979.000.00.00.H10
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã
tách
1232
4
95
2.001957.000.00.00.H10
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp
nhất
1244
4
96
1.005056.000.00.00.H10
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã
sáp nhập
1255
4
97
1.005072.000.00.00.H10
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị
hư hỏng)
1271
4
98
2.001962.000.00.00.H10
Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp
tác xã
1276
4
99
1.005064.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký liên hiệp hợp tác xã
1280
4
100
1.005124.000.00.00.H10
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần,
thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
1297
4
101
1.005046.000.00.00.H10
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp
hợp tác xã
1301
4
102
1.005283.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
1306
4
103
2.002125.000.00.00.H10
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký
liên hiệp hợp tác xã
1312
4
VIII
LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM
104
2.002333.000.00.00.H10
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1315
4
105
2.002334.000.00.00.H10
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1323
4
106
2.002335.000.00.00.H10
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ
phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1330
4
IX
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI
107
2.000045.000.00.00.H10
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn
lại
1335
4
108
2.001932.000.00.00.H10
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư
chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản.
1340
4
109
2.002053.000.00.00.H10
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể
thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
1347
4
110
2.002050.000.00.00.H10
Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương
trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
1349
4
111
2.002058.000.00.00.H10
Xác nhận chuyên gia
1351
4
X
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ
CÔNG VÀ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
112
1.006779.000.00.00.H10
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa
chọn nhà thầu
1355
4
113
1.006690.000.00.00.H10
Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh
kế hoạch lựa chọn nhà thầu
1362
4
114
1.006781.000.00.00.H10
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
1364
4
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
HỘ KINH DOANH
1
1.001612.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
1366
4
2
2.000720.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hộ kinh doanh
1372
4
3
1.001570.000.00.00.H10
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
1380
4
4
1.001266.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
1383
4
5
2.000575.000.00.00.H10
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh
1386
4
II
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
HỢP TÁC XÃ
6
1.005280.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập hợp tác xã
1389
4
7
2.002123.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
1402
4
8
1.005277.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã
1410
4
9
1.005378.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
1422
4
10
2.002122.000.00.00.H10
Đăng ký khi hợp tác xã chia
1427
4
11
2.002120.000.00.00.H10
Đăng ký khi hợp tác xã tách
1440
4
12
1.005121.000.00.00.H10
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
1453
4
13
1.004972.000.00.00.H10
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
1466
4
14
2.001973.000.00.00.H10
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
1478
4
15
1.004982.000.00.00.H10
Giải thể tự nguyện hợp tác xã
1483
4
16
1.004979.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã
1487
4
17
2.001958.000.00.00.H10
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ
phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
1500
4
18
1.005377.000.00.00.H10
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác
xã
1504
4
19
1.005010.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
1507
4
20
1.004901.000.00.00.H10
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã
1514
4
21
1.004895000.00.00.H10
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác
xã
1517
4
III
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ
CÔNG VÀ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
22
1.006805.000.00.00.H10
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa
chọn nhà thầu
1520
4
23
1.009044.000.00.00.H10
Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh
kế hoạch lựa chọn nhà thầu
1527
4
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
1. Công bố tại Quyết định số
2633/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
STT
Mã số
TTHC
Tên
thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI
TÁC CÔNG TƯ (PPP)
1
2.002097.000.00.00.H10
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền
khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
2
2.001995.000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất
3
2.001994.000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
II
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KINH DOANH CÁC DỰ
ÁN ĐẦU TƯ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ SỬ DỤNG VỐN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
1
2.001918.000.00.00.H10
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy
ban nhân dân tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư)
2
1.004877.000.00.00.H10
Quyết định chủ trương đầu tư của
Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư)
3
2.001910.000.00.00.H10
Quyết định chủ trương đầu tư của
Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư)
4
2.001869.000.00.00.H10
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu
tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
5
1.004635.000.00.00.H10
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
6
2.001853.000.00.00.H10
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
7
2.001831.000.00.00.H10
Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên
và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
8
2.001696.000.00.00.H10
Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết
định chủ trương đầu tư)
9
1.003940.000.00.00.H10
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
10
1.003912.000.00.00.H10
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư
của Thủ tướng Chính phủ
11
1.003811.000.00.00.H10
Chuyển nhượng dự án đầu tư
12
2.001581.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
13
1.005361.000.00.00.H10
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài
14
1.003549.000.00.00.H10
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
15
2.001361.000.00.00.H10
Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
16
2.001351.000.00.00.H10
Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
17
2.001318.000.00.00.H10
Giãn tiến độ đầu tư
18
1.003096.000.00.00.H10
Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu
tư
19
2.001083.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
20
2.001056.000.00.00.H10
Thành lập văn phòng điều hành của
nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
21
2.001047.000.00.00.H10
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
22
1.004569.000.00.00.H10
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ
khác có giá trị pháp lý tương đương
23
2.001031.000.00.00.H10
Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
24
1.002401.000.00.00.H10
Bảo đảm đầu tư trong trường hợp
không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
25
2.001018.000.00.00.H10
Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
IV
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP
1
1.005168.000.00.00.H10
Thông báo thay đổi thông tin người
quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
2
2.002067.000.00.00.H10
Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu
con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
3
1.005158.000.00.00.H10
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ
của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
4
2.002066.000.00.00.H10
Công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
5
1.005165.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
6
2.002063.000.00.00.H10
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu
hạn thành công ty cổ phần
7
2.002061.000.00.00.H10
Thông báo cập nhật thông tin cổ
đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức
nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
8
1.005156.000.00.00.H10
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư
nhân
9
1.005154.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
10
1.005146.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
11
1.005145.000.00.00.H10
Đăng ký thành lập công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
12
2.002007.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
13
1.005111.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều
hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển
đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
14
2.002006.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
15
1.005104.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
16
2.002002.000.00.00.H10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn
điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ
cá nhân hoặc tổ chức khác
17
1.005096.000.00.00.H10
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội
dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
18
2.002079.000.00.00.H10
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
19
2.002084.000.00.00.H10
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
(đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
V
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH
NGHIỆP XÃ HỘI
1
2.001187.000.00.00.H10
Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ
xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội
2. Công bố tại Quyết định số
3112/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh gồm:
STT
Mã số TTHC
Tên
thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU
TƯ
1
2.002283.000.00.00.H10
Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
do nhà đầu tư đề xuất (trùng với thủ tục dưới mục B.IV)
II
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ
CÔNG VÀ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1
1.006782.000.00.00.H10
Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương
đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
2
1.006783.000.00.00.H10
Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương
đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương
Quyết định 2088/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2088/QĐ-UBND ngày 16/08/2021 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
917
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng