|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2834/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trung Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2834/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUẢNG HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29
tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư
quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2020
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16/12/2020
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;
Theo đề nghị của UBND huyện Quảng Hòa tại Tờ
trình số 250a/TTr-UBND ngày 27/12/2020; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 3649/TTr-STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quảng Hòa
với các chỉ tiêu chủ yếu, như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
Theo biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Theo biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021: Theo biểu
08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2021: Theo biểu 09/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện
trong năm 2021: Theo biểu 10/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Quảng Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đứng
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đứng kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa và Thủ trưởng
các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trung Thảo
|
BIỂU
06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUẢNG HÒA
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hòa Thuận
|
Thị trấn Quảng Uyên
|
Thị trấn Tà Lùng
|
Xã Bế Văn Đàn
|
Xã Cách Linh
|
Xã Cai Bộ
|
Xã Chí Thảo
|
Xã Đại Sơn
|
Xã Độc Lập
|
Xã Hạnh Phúc
|
Xã Hồng Quang
|
Xã Mỹ Hưng
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Phi Hải
|
Xã Phúc Sen
|
Xã Quảng Hưng
|
Xã Quốc Toản
|
Xã Tiên Thành
|
Xã Tự Do
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +...+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
61.912,47
|
3.262,50
|
1.694,88
|
529,65
|
3.850,4 6
|
4.463,80
|
3.866,33
|
2.615,35
|
3.544,16
|
3.422,62
|
3.746,67
|
2.676,04
|
3.693,09
|
4.514,29
|
4.784,53
|
2.956,66
|
2.329,29
|
2.850,67
|
3.685,03
|
3.426,46
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.620,23
|
134,65
|
184,18
|
10,15
|
225,07
|
266,56
|
206,62
|
296,95
|
39,07
|
375,53
|
451,99
|
154,21
|
230,04
|
456,94
|
376,44
|
254,61
|
204,25
|
174,62
|
224,51
|
353,83
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2,30
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
1,19
|
0,20
|
|
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
4.617,92
|
134,65
|
184,15
|
10,15
|
225,07
|
266,56
|
206,62
|
296,95
|
39,07
|
374,34
|
451,79
|
154,21
|
230,04
|
456,06
|
376,44
|
254,61
|
204,25
|
174,62
|
224,51
|
353,83
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
8.600,39
|
1.060,22
|
235,54
|
411,91
|
316,36
|
759,09
|
298,95
|
292,08
|
1.248,91
|
275,39
|
571,92
|
451,20
|
394,37
|
502,45
|
237,23
|
493,94
|
244,89
|
153,89
|
159,59
|
492,46
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
226,05
|
34,20
|
11,19
|
32,21
|
12,29
|
10,38
|
9,89
|
13,95
|
9,26
|
11,10
|
4,84
|
0,69
|
8,36
|
2,37
|
0,62
|
15,54
|
12,33
|
6,93
|
12,87
|
17,03
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
36.702,46
|
1.237,06
|
1.260,75
|
66,17
|
2.040,9 3
|
1.322,84
|
2.770,92
|
2.009,19
|
1.904,66
|
1.997,65
|
2.390,97
|
2.068,84
|
2.256,36
|
3.547,67
|
2.780,32
|
2.190,26
|
1.563,91
|
1.322,73
|
1.413,83
|
2.557,41
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
464,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
464,82
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.231,79
|
793,38
|
|
7,36
|
1.254,5 5
|
2.102,20
|
576,89
|
|
340,86
|
753,14
|
316,74
|
|
802,87
|
0,25
|
1.383,79
|
|
303,27
|
726,77
|
1.869,71
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
65,50
|
2,88
|
2,93
|
1,85
|
1,26
|
2,72
|
3,05
|
2,93
|
1,40
|
9,75
|
10,16
|
1,10
|
1,08
|
4,40
|
6,13
|
2,08
|
0,64
|
0,91
|
4,52
|
5,71
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
1,24
|
0,10
|
0,31
|
|
|
|
|
0,24
|
|
0,07
|
0,06
|
|
|
0,21
|
|
0,23
|
|
|
|
0,02
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
3.971,02
|
429,95
|
134,50
|
250,38
|
230,12
|
219,81
|
116,42
|
105,03
|
224,85
|
210,07
|
288,51
|
128,11
|
169,07
|
256,11
|
172,43
|
134,60
|
226,79
|
271,72
|
240,86
|
161,69
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
158,77
|
9,37
|
1,87
|
3,60
|
0,25
|
0,24
|
|
|
0,26
|
|
|
|
0,31
|
|
|
0,10
|
115,73
|
27,04
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,75
|
1,20
|
0,53
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,72
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
5,69
|
0,76
|
1,06
|
3,33
|
0,10
|
0,12
|
0,11
|
|
|
|
0,06
|
|
|
0,06
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
138,11
|
67,30
|
2,96
|
58,15
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,04
|
|
2,56
|
0,04
|
0,12
|
0,47
|
4,31
|
2,14
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
45,85
|
0,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45,09
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.924,25
|
175,76
|
54,52
|
81,24
|
119,47
|
104,75
|
77,94
|
61,60
|
128,61
|
99,29
|
152,71
|
94,55
|
49,84
|
158,85
|
55,18
|
84,92
|
45,54
|
87,09
|
196,02
|
96,39
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất danh lam, thắng
cảnh
|
DDL
|
11,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
33,56
|
|
|
|
|
|
|
|
6,34
|
0,50
|
|
|
|
|
26,63
|
|
|
0,08
|
|
0,01
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
633,92
|
|
|
|
38,25
|
82,65
|
16,10
|
31,76
|
67,36
|
42,01
|
66,81
|
26,07
|
47,23
|
61,10
|
19,47
|
30,45
|
15,83
|
24,06
|
26,70
|
38,07
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
181,00
|
84,60
|
48,75
|
47,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
16,06
|
5,24
|
2,89
|
3,07
|
0,27
|
0,28
|
0,29
|
0,20
|
0,10
|
0,35
|
0,33
|
0,23
|
0,26
|
0,48
|
0,37
|
0,25
|
0,77
|
0,17
|
0,15
|
0,35
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,67
|
0,24
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
3,87
|
0,61
|
0,50
|
2,61
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
100,32
|
5,40
|
6,95
|
2,25
|
0,76
|
7,04
|
2,46
|
3,76
|
3,09
|
4,20
|
11,41
|
5,92
|
1,25
|
9,00
|
10,60
|
11,21
|
6,35
|
2,78
|
2,05
|
3,84
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
20,62
|
11,46
|
0,07
|
1,88
|
|
0,05
|
1,63
|
|
|
0,03
|
0,08
|
|
|
0,03
|
|
1,76
|
0,93
|
|
1,63
|
1,06
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
8,44
|
0,62
|
0,33
|
|
0,21
|
0,49
|
0,51
|
0,65
|
0,42
|
0,81
|
0,73
|
0,28
|
0,92
|
0,45
|
0,17
|
0,44
|
0,25
|
0,19
|
0,44
|
0,53
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
3,52
|
0,10
|
|
0,91
|
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,14
|
|
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
5,35
|
0,64
|
0,72
|
0,65
|
0,32
|
0,30
|
0,05
|
0,05
|
0,25
|
0,18
|
0,04
|
0,26
|
0,26
|
0,57
|
0,21
|
0,59
|
|
0,10
|
|
0,18
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
583,50
|
65,67
|
12,84
|
44,88
|
70,49
|
23,02
|
17,33
|
6,88
|
18,08
|
62,28
|
56,27
|
0,38
|
55,19
|
25,51
|
42,71
|
3,18
|
37,00
|
6,91
|
13,74
|
21,14
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
93,40
|
0,02
|
0,05
|
0,13
|
|
0,88
|
0,01
|
|
|
0,38
|
|
0,43
|
|
|
16,98
|
0,43
|
0,02
|
73,93
|
0,13
|
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,30
|
0,19
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.011,13
|
106,25
|
16,69
|
11,21
|
132,11
|
65,32
|
26,32
|
41,15
|
9,84
|
21,89
|
123,15
|
65,32
|
38,89
|
77,43
|
100,59
|
48,60
|
1,35
|
32,58
|
8,86
|
83,58
|
|
6
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
6.436,01
|
3.798,70
|
1.846,07
|
791,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
07/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2021 HUYỆN QUẢNG HÒA
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hòa Thuận
|
Thị trấn Quảng Uyên
|
Thị trấn Tà Lùng
|
Xã Bế Văn Đàn
|
Xã Cách Linh
|
Xã Cai Bộ
|
Xã Chí Thảo
|
Xã Đại Sơn
|
Xã Độc Lập
|
Xã Hạnh Phúc
|
Xã Hồng Quang
|
Xã Mỹ Hưng
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Phi Hải
|
Xã Phúc Sen
|
Xã Quảng Hưng
|
Xã Quốc Toản
|
Xã Tiên Thành
|
Xã Tự Do
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+ (6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
213,49
|
14,61
|
3,78
|
3,76
|
20,87
|
8,90
|
0,08
|
4,94
|
1,69
|
1,27
|
23,43
|
0,32
|
13,53
|
40,93
|
0,38
|
12,88
|
0,40
|
3,22
|
43,58
|
14,92
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
71,18
|
2,47
|
2,66
|
0,02
|
8,02
|
0,52
|
|
2,78
|
|
0,64
|
6,01
|
0,21
|
1,15
|
23,59
|
0,33
|
6,76
|
0,36
|
0,46
|
3,93
|
11,27
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm còn lại
|
HNK/PNN
|
48,91
|
1,46
|
0,60
|
3,23
|
5,74
|
0,39
|
0,08
|
1,21
|
1,65
|
0,23
|
10,43
|
0,11
|
1,64
|
9,23
|
0,05
|
4,93
|
0,04
|
1,78
|
2,95
|
3,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
1,61
|
0,15
|
|
0,50
|
0,39
|
0,01
|
|
0,07
|
0,04
|
|
|
|
0,03
|
0,04
|
|
0,02
|
|
0,21
|
|
0,15
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
88,34
|
10,20
|
0,52
|
0,01
|
6,22
|
7,98
|
|
0,88
|
|
0,40
|
6,99
|
|
10,71
|
7,99
|
|
1,17
|
|
0,77
|
34,21
|
0,29
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
2,99
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,49
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS/PNN
|
0,46
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OTC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng
thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU
08/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUẢNG HÒA
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hòa Thuận
|
Thị trấn Quảng Uyên
|
Thị trấn Tà
Lùng
|
Xã Bế Văn Đàn
|
Xã Cách Linh
|
Xã Cai Bộ
|
Xã Chí Thảo
|
Xã Đại Sơn
|
Xã Độc Lập
|
Xã Hạnh Phúc
|
Xã Hồng Quang
|
Xã Mỹ Hưng
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Phi Hải
|
Xã Phúc Sen
|
Xã Quảng Hưng
|
Xã Quốc Toản
|
Xã Tiên Thành
|
Xã Tự Do
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
218,39
|
18,25
|
3,70
|
12,97
|
20,57
|
9,26
|
|
4,77
|
0,22
|
0,92
|
23,43
|
|
12,17
|
40,58
|
|
12,13
|
0,28
|
|
44,27
|
14,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
67,07
|
2,42
|
2,66
|
0,02
|
7,90
|
0,20
|
|
2,64
|
|
0,43
|
6,01
|
|
0,10
|
23,27
|
|
6,51
|
|
|
3,65
|
11,26
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
55,99
|
5,11
|
0,52
|
9,66
|
5,56
|
0,91
|
|
1,18
|
0,22
|
0,09
|
10,43
|
|
1,36
|
9,20
|
|
4,43
|
0,28
|
|
3,92
|
3,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
4,31
|
0,19
|
|
3,28
|
0,39
|
0,17
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
0,02
|
|
|
|
0,15
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
87,57
|
10,20
|
0,52
|
0,01
|
6,22
|
7,98
|
|
0,88
|
|
0,40
|
6,99
|
|
10,71
|
7,99
|
|
1,17
|
|
|
34,21
|
0,29
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2,99
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,49
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
0,46
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
5,45
|
0,45
|
0,30
|
0,50
|
0,70
|
|
|
0,43
|
|
|
0,38
|
|
|
1,76
|
|
0,11
|
|
|
|
0,82
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất danh lam, thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,19
|
|
|
|
0,70
|
|
|
0,43
|
|
|
0,38
|
|
|
1,76
|
|
0,10
|
|
|
|
0,82
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,22
|
0,45
|
0,27
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DGN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
09/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUẢNG HÒA
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hòa Thuận
|
Thị trấn Quảng Uyên
|
Thị trấn Tà
Lùng
|
Xã Bế Văn Đàn
|
Xã Cách Linh
|
Xã Cai Bộ
|
Xã Chí Thảo
|
Xã Đại Sơn
|
Xã Độc Lập
|
Xã Hạnh Phúc
|
Xã Hồng Quang
|
Xã Mỹ Hưng
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Phi Hải
|
Xã Phúc Sen
|
Xã Quảng Hưng
|
Xã Quốc Toản
|
Xã Tiên Thành
|
Xã Tự Do
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
11,45
|
0,10
|
0,11
|
|
3,29
|
0,11
|
|
0,07
|
|
0,04
|
2,93
|
|
|
2,86
|
|
0,81
|
0,02
|
0,37
|
|
0,74
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
11,04
|
0,10
|
0,11
|
|
3,29
|
0,11
|
|
0,07
|
|
|
2,93
|
|
|
2,86
|
|
0,81
|
0,02
|
|
|
0,74
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất danh lam, thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DGN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2834/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quảng Hòa tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2834/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quảng Hòa tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
16/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2021
Ban hành:
16/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2021
Ban hành:
29/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2017
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|