|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
25/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 25/NQ-HĐND
|
Quảng Trị, ngày
14 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ HÀNG NĂM TỈNH QUẢNG
TRỊ SAU SẮP XẾP
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2025/QH15;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật
Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 363/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
Nghị quyết kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp;
Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt hợp nhất kế
hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, cụ
thể như sau:
1. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp với số tiền là 42.343,200 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 22.354,436 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách Trung ương: 16.403,524 tỷ đồng.
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội: 514 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 3.071,240 tỷ đồng.
2. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Quảng
Trị sau sắp xếp, với số tiền là 9.820,103 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 4.772,264 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 4.251,101 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 796,738 tỷ đồng
3. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công năm 2024 kéo dài
sang năm 2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 1.315,016 tỷ đồng,
trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 775,311 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 278,449 tỷ đồng
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội: 70 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 191,256 tỷ đồng
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và kế hoạch 2025 nguồn
vốn ngân sách địa phương
(Chi tiết tại Phụ
lục II, III, IV, V kèm theo)
Điều 3. Phê duyệt Kế hoạch đầu
tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau điều chỉnh
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 tỉnh Quảng
Trị sau sắp xếp, với số tiền là 42.330,031 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 22.341,267 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách Trung ương: 16.403,524 tỷ đồng.
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội: 514 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 3.071,240 tỷ đồng.
2. Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Quảng Trị sau
sắp xếp, với số tiền là 9.806,934 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 4.759,095 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 4.251,101 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 796,738 tỷ đồng
3. Kế hoạch đầu tư công năm 2024 kéo dài sang năm
2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 1.315,016 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn Ngân sách tỉnh: 775,311 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 278,449 tỷ đồng
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội: 70 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 191,256 tỷ đồng
(Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo)
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc giao chi tiết, điều
chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm theo quy định của pháp luật đầu
tư công hiện hành; chủ động xử lý các vấn đề cấp bách, quan trọng phát sinh từ
thực tiễn trong quá trình sắp xếp đơn vị hành chính báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh
tại kỳ họp gần nhất.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực
hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa
VIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày
thông qua./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
-TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PT-TH tỉnh;
- Trung tâm điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, P.CTHĐND (L).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Quang
|
PHỤ LỤC I:
HỢP NHẤT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ HÀNG
NĂM TỈNH QUẢNG TRỊ SAU SẮP XẾP
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
ST
|
Danh mục
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
|
Kế hoạch 2025
|
Kế hoạch năm 2024 kéo dài sang 2025
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh/Quyết định của UBND tỉnh
giao kế hoạch
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
42.343.200
|
19.645.036
|
22.698.164
|
9.820.103
|
5.687.560
|
4.132.543
|
1.315.016,709
|
418.619,216
|
896.397,493
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
|
A
|
NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG CÂN ĐỐI
|
22.354.436
|
9.282.101
|
13.072.335
|
4.772.264
|
2.334.780
|
2.437.484
|
775.311,138
|
14.371,432
|
60.939,706
|
|
1
|
Cân đối theo tiêu chí
|
4.683.431
|
2.232.900
|
2.450.531
|
882.800
|
439.570
|
443.230
|
103.417,524
|
38.496,868
|
64.920,656
|
|
|
|
-
|
Tỉnh phân bổ
|
3.380.368
|
1.840.108
|
1.540.260
|
628.258
|
362.258
|
266.000
|
93.233,238
|
38.496,868
|
54.736,370
|
- Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày 9/12/2021;
41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND ngày
28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023;
21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày
25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025
- Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND
ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- Kéo dài: 681/QĐ-UBND ngày 07/3/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày
27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023
2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025:
Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
-
|
Huyện phân bổ đưa
vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy
|
1.303.063
|
392.792
|
910.271
|
254.542
|
77.312
|
177.230
|
10.184,286
|
|
10.184,29
|
Nghị quyết
34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
Nghị quyết
255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
|
2
|
Sử dụng đất
|
15.176.710
|
6.526.611
|
8.650.099
|
3.127.422
|
1.610.310
|
1.517.112
|
636.693,984
|
60.732,564
|
575.961,420
|
|
|
|
-
|
Tỉnh phân bổ
|
7.883.462
|
2.933.462
|
4.950.000
|
1.424.787
|
717.345
|
707.442
|
542.936
|
20.794,180
|
522.141,44
|
- Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày
9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND
ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023;
21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày
25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025
- Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND
ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- Kéo dài: 681/QĐ-UBND ngày 07/3/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND
ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023
2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
-
|
Huyện phân bổ đưa
vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy
|
7.293.248
|
3.593.149
|
3.700.099
|
1.702.635
|
892.965
|
809.670
|
93.758,364
|
39.938,384
|
53.819,980
|
Nghị quyết
34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
Nghị quyết
255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
|
3
|
Nguồn khác
|
2.006.705
|
280.000
|
1.726.705
|
213.042
|
70.000
|
143.042
|
25.577,75
|
15.142,00
|
10.435,75
|
|
|
|
-
|
Tỉnh phân bổ (Nguồn
thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng KCN, KKT; nguồn tăng thu, hỗ trợ xây dựng
nông thôn mới và nguồn khác)
|
1.192.712
|
280.000
|
912.712
|
95.844
|
70.000
|
25.844
|
23.577,75
|
15.142,0
|
8.435,75
|
- Trung hạn:
1704/QĐ-UBND ngày 30/6/2022
- Kế hoạch 2025: 3278/QĐ- UBND ngày 30/12/2024,
2440/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
- Kéo dài:
2440/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND
ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023
2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024;
219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025:
Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
-
|
Huyện phân bổ đưa
vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy
|
813.993
|
|
813.993
|
117.198
|
|
117.198
|
2.000
|
|
2.000,00
|
Nghị quyết
34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
Nghị quyết
255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình
|
|
4
|
Xổ số kiến thiết
|
487.590
|
242.590
|
245.000
|
140.000
|
58.000
|
82.000
|
9.621,88
|
|
9.621,88
|
- Trung hạn: 137/NQ-HĐND
ngày 30/8/2021; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 12/NQ-HĐND ngày 04/4/2025
- Kế hoạch 2025:
103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 201/NQ-HĐND
ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
5
|
Bội chi NSĐP
|
|
|
|
409.000
|
156.900
|
252.100
|
|
|
|
Thủ tướng chính phủ
giao hàng năm
|
Thủ tướng chính phủ
giao hàng năm
|
|
B
|
NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG
|
16.403.524
|
8.467.744
|
7.935.780
|
4.251.101
|
2.973.863
|
1.277.238
|
278.448,758
|
157.573,000
|
120.875,758
|
|
|
|
1
|
Vốn trong nước (bao
gồm kế hoạch bổ sung từ nguồn tăng thu NSTW năm 2022 tỉnh Quảng Trị cũ)
|
12.420.165
|
6.338.168
|
6.081.997
|
3.356.150
|
2.305.368
|
1.050.782
|
244.842,758
|
157.573,000
|
87.269,758
|
- Trung hạn: 2543/QĐ-UBND ngày 22/9/2024; 183/QĐ-UBND ngày
24/9/2021; 320/QĐ-UBND ngày 06/2/2024; 1459/QĐ-UBND ngày 20/6/2024;
2273/QĐ-UBND ngày 20/9/2024
- Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024; 491/QĐ-UBND ngày 21/02/2025
- Kéo dài: 2386/UBND-TH ngày 31/5/2025
|
Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021; QĐ số 527/QĐ- UBND ngày
25/02/2022; 3452/QĐ-UBND ngày 09/12/2024;
Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024;
Kéo dài: 1773/QĐ- UBND ngày 30/5/2025
|
|
2
|
Vốn nước ngoài
|
3.983.359
|
2.129.576
|
1.853.783
|
894.951
|
668.495
|
226.456
|
33.606,000
|
|
33.606,000
|
- Trung hạn: 2543/QĐ-UBND ngày 22/9/2021; 2273/QĐ-UBND ngày
20/9/2024
- Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024;
3279/QĐ-UBND ngày 30/12/2024
|
Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021.
Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024;
Kéo dài: 1773/QĐ- UBND ngày 30/5/2025
|
|
C
|
CHƯƠNG TRÌNH PHỤC
HỒI KINH TẾ XÃ HỘI
|
514.000
|
364.000
|
150.000
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
1
|
Lĩnh vực y tế
|
311.000
|
161.000
|
150.000
|
|
|
|
|
|
|
Trung hạn: 450/QĐ-UBND ngày 16/3/2023
|
Quyết định số
546/QĐ-UBND ngày 16/3/2023; Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 12/5/2023
|
|
2
|
Lĩnh vực giao thông
|
203.000
|
203.000
|
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
Trung hạn: 1665/QĐ-UBND ngày 31/7/2023; Kéo dài: Thủ tướng
Chính phủ cho phép kéo dài tại Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024
|
|
|
D
|
CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
|
3.071.240
|
1.531.191
|
1.540.049
|
796.738
|
378.917
|
417.821
|
191.256,813
|
76.674,784
|
114.582,029
|
|
|
|
1
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
|
1.591.963
|
740.078
|
851.885
|
466.542
|
218.206
|
248.336
|
163.434,58
|
58.102,55
|
105.332,03
|
- Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 19/NQ-HĐND ngày
28/3/2023; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- KH 2025 và kéo
dài: 105/NQ-HĐND ngày 06/12/2024;
22/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
- Nghị quyết số
256/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình, Quyết định số
2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình
|
|
2
|
Chương trình Giảm
nghèo
|
431.927
|
362.173
|
69.754
|
81.111
|
66.741
|
14.370
|
13.737,983
|
13.166,983
|
571,000
|
- Trung hạn:
30/NQ-HĐND ngày
29/6/2022; 1703/QĐ-UBND ngày 30/6/2022
- KH 2025 và kéo
dài: 106/NQ-HĐND ngày 26/12/2024; 41/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26/7/2022, 256/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày
17/8/2022, 2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình.
'- KH 2025: Nghị
quyết số 225/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh, Quyết định số 3707/QĐ-
UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh.
|
|
3
|
Chương trình NTM
|
1.047.350
|
428.940
|
618.410
|
249.085
|
93.970
|
155.115
|
14.084,25
|
5.405,250
|
8.679,00
|
- Trung hạn:
30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 85/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 38/NQ-HĐND ngày
26/6/2025
- KH 2025 và
kéo dài: 104/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 14/NQ-HĐND ngày 14/4/2025;
38/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
-Trung hạn: Nghị
quyết số 69/NQ-HĐND ngày 26/7/2022; số 110/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số
124/NQ-HĐND ngày 13/7/2023, '-KH 2025: số 223/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
|
(*) Kế hoạch trung hạn
giai đoạn 2021-2025, kế hoạch 2025 và kế hoạch kéo dài sang năm 2025 được cấp
có thẩm quyền quyết định đến ngày 30/6/2025
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu
tư
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 đã giao
|
Điều chỉnh kế
hoạch
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu
tư
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSĐP
|
Tăng (+)
|
Giảm (-)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
133.186
|
11.194
|
11.194
|
133.186
|
|
|
*
|
Dự án giảm vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ưu đãi đầu tư
|
|
|
|
10.000
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
2
|
Quyết toán công trình
|
|
|
|
96.000
|
|
3.000
|
93.000
|
|
|
3
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
16.580
|
|
3.194
|
13.386
|
|
|
*
|
Dự án tăng vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa
bàn huyện Hướng Hóa
|
1417/QĐ-UBND ngày
27/5/2020 968/QĐ-UBND ngày 23/4/2024
|
26.800
|
21.800
|
10.606
|
11.194
|
|
21.800
|
|
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu
tư
|
Kế hoạch 2025
đã giao
|
Kế hoạch điều
chỉnh
|
Kế hoạch 2025
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng (+)
|
Giảm (-)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
28.606
|
11.194
|
11.194
|
28.606
|
|
|
*
|
Các dự án giảm vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ưu đãi đầu tư
|
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
0
|
|
|
2
|
Quyết toán công trình
|
|
|
|
3.000
|
|
3.000
|
0
|
|
|
3
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
10.000
|
|
3.194
|
6.806
|
|
|
*
|
Các dự án tăng vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa
bàn huyện Hướng Hóa
|
1417/QĐ-UBND ngày
27/5/2020 968/QĐ-UBND ngày 23/4/2024
|
26.800
|
21.800
|
10.606
|
11.194
|
|
21.800
|
|
PHỤ LỤC IV:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN VỐN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT DO TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu
tư
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 đã giao*
|
Kế hoạch điều
chỉnh giảm
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
NSĐP
|
|
|
CẤP TỈNH QUẢN
LÝ
|
|
|
|
2.933.462
|
13.169
|
2.920.293
|
|
|
I
|
NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
|
|
|
|
2.010.526
|
|
2.010.526
|
Không thay đổi
|
|
II
|
NGUỒN THU ĐẤU GIÁ, ĐẤU THẦU CÁC KHU ĐẤT
CHO NHÀ ĐẦU TƯ SỬ DỤNG
|
|
|
|
812.936
|
13.169
|
799.767
|
|
|
II.1
|
Đo đạc địa chính và quỹ phát triển đất
|
|
|
|
121.940
|
1.975
|
119.965
|
|
|
II.2
|
Bố trí công trình phát triển quỹ đất và
KTXH khác
|
|
|
|
690.996
|
11.194
|
679.802
|
|
|
1
|
Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa
bàn huyện Hướng Hóa
|
1417/QĐ- UBND ngày
27/5/2020 968/QĐ- UBND ngày 23/4/2024
|
26.800
|
21.800
|
11.194
|
11.194
|
0
|
|
|
III
|
NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở TẠI
KKT TMĐB LAO BẢO
|
|
|
|
110.000
|
|
110.000
|
Không thay đổi
|
PHỤ LỤC V:
DANH MỤC ĐIỀU GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN
ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT DO TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu
tư
|
Kế hoạch 2025
đã giao
|
Kế hoạch điều
chỉnh giảm
|
Kế hoạch 2025
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSĐP
|
|
|
CẤP TỈNH QUẢN
LÝ
|
|
|
|
717.345
|
13.169
|
704.176
|
|
|
I
|
NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
|
|
|
|
460.526
|
|
460.526
|
Không thay đổi
|
|
II
|
NGUỒN THU ĐẤU GIÁ, ĐẤU THẦU CÁC KHU ĐẤT
CHO NHÀ ĐẦU TƯ SỬ DỤNG
|
|
|
|
193.819
|
13.169
|
180.650
|
|
|
II.1
|
Đo đạc địa chính và quỹ phát triển đất
|
|
|
|
29.073
|
1.975
|
27.098
|
|
|
II.2
|
Bố trí công trình phát triển quỹ đất và KTXH
khác
|
|
|
|
164.746
|
11.194
|
153.552
|
|
|
5
|
Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa
bàn huyện Hướng Hóa
|
1417/QĐ- UBND ngày
27/5/2020 968/QĐ-UBND ngày 23/4/2024
|
26.800
|
21.800
|
11.194
|
11.194
|
0
|
|
|
III
|
NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở TẠI
KKT TMĐB LAO BẢO
|
|
|
|
63.000
|
|
63.000
|
Không thay đổi
|
PHỤ LỤC VI:
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ HÀNG NĂM TỈNH
QUẢNG TRỊ SAU ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
|
Kế hoạch 2025
|
Kế hoạch năm 2024 kéo dài sang 2025
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh/Quyết định của UBND tỉnh
giao kế hoạch
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
42.330.031
|
19.631.867
|
22.698.164
|
9.806.934
|
5.674.391
|
4.132.543
|
1.315.016,709
|
418.619,216
|
896.397,493
|
Quảng Trị
|
Quảng Bình
|
|
A
|
NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG CÂN ĐỐI
|
22.341.267
|
9.268.932
|
13.072.335
|
4.759.095
|
2.321.611
|
2.437.484
|
775.311,138
|
114.371,432
|
660.939,706
|
|
1
|
Cân đối theo
tiêu chí
|
4.683.431
|
2.232.900
|
2.450.531
|
882.800
|
439.570
|
443.230
|
103.417,524
|
38.496,868
|
64.920,656
|
|
|
|
-
|
Tỉnh phân bổ
|
3.380.368
|
1.840.108
|
1.540.260
|
628.258
|
362.258
|
266.000
|
93.233,238
|
38.496,868
|
54.736,370
|
- Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày
9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND
ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023;
21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày
25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025
- Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND
ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- Kéo dài: 681/QĐ- UBND ngày 07/3/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày
27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023
2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025:
Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
-
|
Huyện phân bổ đưa
vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sa sắp xếp bộ máy
|
1.303.063
|
392.792
|
910.271
|
254.542
|
77.312
|
177.230
|
10.184,286
|
|
10.184,29
|
Nghị quyết
34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
Nghị quyết
255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
|
2
|
Sử dụng đất
|
15.163.541
|
6.513.442
|
8.650.099
|
3.114.253
|
1.597.141
|
1.517.112
|
636.693,984
|
60.732,564
|
575.961,420
|
|
|
|
-
|
Tỉnh phân bổ
|
7.870.293
|
2.920.293
|
4.950.000
|
1.411.618
|
704.176
|
707.442
|
542.936
|
20.794,180
|
522.141,44
|
- Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày
9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND
ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023;
21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày
25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025
- Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND
ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- Kéo dài: 681/QĐ-UBND ngày 07/3/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND
ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023
2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
-
|
Huyện phân bổ đưa
vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy
|
7.293.248
|
3.593.149
|
3.700.099
|
1.702.635
|
892.965
|
809.670
|
93.758,364
|
39.938,384
|
53.819,980
|
Nghị quyết 34/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025
|
Nghị quyết
255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
|
3
|
Nguồn khác
|
2.006.705
|
280.000
|
1.726.705
|
213.042
|
70.000
|
143.042
|
25.577,75
|
15.142,00
|
10.435,75
|
|
|
|
-
|
Tỉnh phân bổ (nguồn
thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng KCN, KKT; nguồn tăng thu, hỗ trợ xây dựng
nông thôn mới và nguồn khác)
|
1.192.712
|
280.000
|
912.712
|
95.844
|
70.000
|
25.844
|
23.577,75
|
15.142,0
|
8.435,75
|
- Trung hạn:
1704/QĐ- UBND ngày 30/6/2022
- Kế hoạch 2025: 3278/QĐ- UBND ngày 30/12/2024, 2440/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025
- Kéo dài:
2440/QĐ- UBND ngày 29/6/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND
ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023
2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025:
Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
-
|
Huyện phân bổ đưa
vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy
|
813.993
|
|
813.993
|
117.198
|
|
117.198
|
2.000
|
|
2.000,00
|
Nghị quyết
34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
Nghị quyết
255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình
|
|
4
|
Xổ số kiến thiết
|
487.590
|
242.590
|
245.000
|
140.000
|
58.000
|
82.000
|
9.621,88
|
|
9.621,88
|
- Trung hạn:
137/NQ-HĐND ngày 30/8/2021; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 12/NQ-HĐND ngày
04/4/2025
- Kế hoạch 2025:
103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
|
- Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 201/NQ-HĐND
ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình;
- KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
- Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025
|
|
5
|
Bội chi NSĐP
|
|
|
|
409.000
|
156.900
|
252.100
|
|
|
|
Thủ tướng chính phủ
giao hàng năm
|
Thủ tướng chính phủ
giao hàng năm
|
|
B
|
NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG
|
16.403.524
|
8.467.744
|
7.935.780
|
4.251.101
|
2.973.863
|
1.277.238
|
278.448,758
|
157.573,000
|
120.875,758
|
|
|
|
1
|
Vốn trong nước (bao
gồm kế hoạch bổ sung từ nguồn tăng thu NSTW năm 2022 tỉnh Quảng Trị cũ)
|
12.420.165
|
6.338.168
|
6.081.997
|
3.356.150
|
2.305.368
|
1.050.782
|
244.842,758
|
157.573,000
|
87.269,758
|
- Trung hạn: 2543/QĐ- UBND ngày 22/9/2024; 183/QĐ- UBND ngày
24/9/2021; 320/QĐ- UBND ngày 06/2/2024; 1459/QĐ- UBND ngày 20/6/2024;
2273/QĐ- UBND ngày 20/9/2024
- Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ-
UBND ngày 30/12/2024; 491/QĐ- UBND ngày 21/02/2025
- Kéo dài: 2386/UBND- TH ngày 31/5/2025
|
Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021; QĐ số 527/QĐ- UBND ngày
25/02/2022; 3452/QĐ-UBND ngày 09/12/2024;
Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024;
Kéo dài: 1773/QĐ-UBND ngày 30/5/2025
|
|
2
|
Vốn nước ngoài
|
3.983.359
|
2.129.576
|
1.853.783
|
894.951
|
668.495
|
226.456
|
33.606,000
|
|
33.606,000
|
- Trung hạn: 2543/QĐ- UBND ngày 22/9/2021; 2273/QĐ- UBND ngày
20/9/2024
- Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ- UBND ngày
30/12/2024
|
Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021.
Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024;
Kéo dài: 1773/QĐ-UBND ngày 30/5/2025
|
|
C
|
CHƯƠNG TRÌNH PHỤC
HỒI KINH TẾ XÃ HỘI
|
514.000
|
364.000
|
150.000
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
1
|
Lĩnh vực y tế
|
311.000
|
161.000
|
150.000
|
|
|
|
|
|
|
Trung hạn: 450/QĐ- UBND ngày 16/3/2023
|
Quyết định số
546/QĐ-UBND ngày 16/3/2023; Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 12/5/2023
|
|
2
|
Lĩnh vực giao thông
|
203.000
|
203.000
|
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
Trung hạn: 1665/QĐ- UBND ngày 31/7/2023; Kéo dài: Thủ tướng
Chính phủ cho phép kéo dài tại Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024
|
|
|
D
|
CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
|
3.071.240
|
1.531.191
|
1.540.049
|
796.738
|
378.917
|
417.821
|
191.256,813
|
76.674,784
|
114.582,029
|
|
|
|
1
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
|
1.591.963
|
740.078
|
851.885
|
466.542
|
218.206
|
248.336
|
163.434,58
|
58.102,55
|
105.332,03
|
- Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 19/NQ-HĐND ngày
28/3/2023; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- KH 2025 và kéo
dài: 105/NQ-HĐND ngày 06/12/2024;
22/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
|
- Nghị quyết số
256/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình, Quyết định số
2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình
|
|
2
|
Chương trình Giảm
nghèo
|
431.927
|
362.173
|
69.754
|
81.111
|
66.741
|
14.370
|
13.737,983
|
13.166,983
|
571,000
|
- Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 1703/QĐ- UBND ngày
30/6/2022 - KH 2025 và kéo dài: 106/NQ-HĐND ngày 26/12/2024; 41/NQ-HĐND ngày
26/6/2025
|
- Trung hạn: Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26/7/2022, 256/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày
17/8/2022, 2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- KH 2025: Nghị quyết số 225/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh,
Quyết định số 3707/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh.
|
|
3
|
Chương trình NTM
|
1.047.350
|
428.940
|
618.410
|
249.085
|
93.970
|
155.115
|
14.084,25
|
5.405,250
|
8.679,00
|
- Trung hạn:
30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 85/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 38/NQ-HĐND ngày 26/6/2025
- KH 2025 và kéo
dài: 104/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 14/NQ-HĐND ngày 14/4/2025; 38/NQ-HĐND
ngày 26/6/2025
|
-Trung hạn: Nghị
quyết số 69/NQ-HĐND ngày 26/7/2022; số 110/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số
124/NQ-HĐND ngày 13/7/2023,
'-KH 2025: số
223/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
|
(*) Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch
2025 và kế hoạch kéo dài sang năm 2025 được cấp có thẩm quyền quyết định đến
ngày 30/6/2025
Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 14/08/2025 phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
626
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|