|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2443/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
08 tháng 11 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày
08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 09/2018/TT-BNNPTNT, ngày
13/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành, liên tịch ban hành.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 149/TTr-SNN&PTNT, ngày 01/11/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 01 (Một) thủ tục hành chính được thay thế trong Lĩnh vực Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số
331/QĐ-UBND, ngày 22/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn và lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và PTNT tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm
theo)
Điều 2. Bãi bỏ 04 (Bốn) thủ tục hành chính,
cụ thể như sau:
- 01 thủ tục hành chính Lĩnh vực Nông nghiệp và
phát triển nông thôn đã được công bố tại Quyết định số 331/QĐ-UBND, ngày
22/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn
hóa trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn và lĩnh vực bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
Vĩnh Long;
- 03 thủ tục hành chính Lĩnh vực chung đã được công
bố tại Quyết định số 740/QĐ-UBND, ngày 06/5/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm
theo)
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn:
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở, trang thông tin điện
tử của đơn vị.
- Căn cứ cách thức thực hiện thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính
không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính đã được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành
chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Phòng KSTTHC;
- Lưu: 1.20.05.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Trung
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2443 /QĐ-UBND, ngày 08 /11/2018 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
|
|
LĨNH VỰC QLCL NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
1
|
|
Kiểm
tra chất lượng, muối nhập khẩu
|
Kiểm
tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT
|
|
1
|
|
Kiểm tra chất lượng, muối nhập khẩu
|
Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
|
II
|
Lĩnh vực chung
|
|
1
|
T-VLG-283592-TT
|
Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới
|
Thông tư số 09/2018/TT-BNNPTNT, ngày 13/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
|
2
|
T-VLG-283593-TT
|
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
|
3
|
T-VLG-283595-TT
|
Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
PHẦN II
NỘI
DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY
SẢN
1. Kiểm tra chất
lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chuẩn
bị đầy đủ hồ sơ theo quy định pháp luật.
Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn (số 1B, Nguyễn Trung Trực, Phường
8, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).
* Đối với trường hợp nộp trực tiếp, công chức tiếp nhận hồ
sơ kiểm tra tại
chỗ tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định,
công chức ra phiếu nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả giao cho người nộp.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, công
chức tiếp nhận hồ sơ viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ gửi cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá
nhân chỉ phải bổ sung hồ sơ một lần).
* Đối với trường hợp gửi qua đường
bưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định,
trong thời hạn 01 ngày làm việc, bộ phận tiếp nhận sẽ thông báo ngày trả kết quả
bằng điện thoại hoặc viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi qua đường
bưu điện cho người nộp biết.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn
01 ngày làm việc, bộ phận tiếp nhận sẽ viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ gửi
qua đường bưu điện cho người nộp biết để hoàn chỉnh hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ phải bổ sung hồ sơ một lần).
Ngay sau khi nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ cho Chi
cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
Bước 3:
Tổ chức, cá nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ đã gửi hồ sơ ban đầu hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích:
* Đối với trường hợp nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:
+ Khi đến nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, người nhận phải trả lại giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (nếu gửi hồ sơ qua đường
bưu điện thì xuất trình giấy chứng minh nhân dân) và ký vào sổ theo dõi hồ sơ;
+ Công chức trả kết quả kiểm tra lại kết quả trước khi trao cho người nhận;
+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết quả, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì yêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.
* Đối với trường hợp nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích:
+ Khi đến nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, nhân viên bưu chính phải xuất trình giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả và ký vào sổ theo dõi hồ
sơ;
+ Công chức trả kết quả kiểm tra lại
kết quả trước khi trao cho người nhận.
+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết
quả, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì yêu cầu điều chỉnh lại cho
đúng.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, gồm:
- Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017;
- Bản sao chụp các giấy tờ sau:
+ Hợp đồng mua bán hàng hóa (là bản tiếng Việt hoặc
bản tiếng Anh, nếu là ngôn ngữ khác thì người nhập khẩu phải nộp kèm bản dịch
ra tiếng Việt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung bản dịch);
+ Hóa đơn;
+ Danh mục hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa;
+ Vận đơn;
+ Tờ khai hàng hóa nhập khẩu;
+ Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu
có);
+ 03 (ba) bản Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu được cơ quan kiểm tra đánh giá đạt yêu cầu chất
lượng, an toàn thực phẩm sau 03 lần kiểm tra liên tiếp tại các ngày khác nhau đối
với lô hàng muối nhập khẩu cùng loại, cùng xuất xứ, cùng nhà sản xuất, cùng người
nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt hoặc Giấy chứng nhận hợp quy chất lượng
muối nhập khẩu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư số
27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 (áp dụng đối với phương thức kiểm tra giảm).
- Bản sao chụp có xác nhận sao y bằng dấu của người
nhập khẩu: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS) đối với muối ăn do
cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp theo quy định tại Thông tư
63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối
với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Bản chính các giấy tờ sau:
+ Biên bản lấy mẫu theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 và mẫu muối nhập khẩu theo quy định tại
điểm c khoản 4 Điều 6 Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 (áp dụng
đối với phương thức kiểm tra chặt);
+ Kết quả thử nghiệm mẫu muối nhập khẩu do phòng thử
nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS lĩnh vực hóa cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 (áp dụng đối với phương thức kiểm tra
chặt).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời
hạn giải quyết:
01 (Một) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Chi cục Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện TTHC: Thông
báo kết quả kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, tên tờ khai:
Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC: Không.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT, ngày 25/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM MUỐI NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Tên
cơ quan chủ quản
Tên tổ chức nhập khẩu
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/……
|
…….., ngày
tháng năm 20…
|
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM
TRA
CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM MUỐI NHẬP KHẨU
Kính gửi: Chi cục Quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Người nhập khẩu:..........................................................................................
Địa chỉ:...................................................................................................................
Điện thoại: ……………… Fax: ………………
Email:.......................................
Địa chỉ bảo quản lô hàng (theo quy định của Cơ
quan Hải quan):.................
.................................................................................................................................................................................................................................................................
Đề nghị Cơ quan kiểm tra về chất lượng, an toàn thực
phẩm lô hàng muối nhập khẩu sau:
|
TT
|
Tên hàng hóa, mã
HS
|
Đặc tính kỹ thuật
và Mục đích sử dụng
|
Xuất xứ, Nhà sản
xuất
|
Khối lượng/ Số lượng
|
Cửa khẩu nhập
|
Thời gian nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ kèm theo gồm:
|
Cơ
quan kiểm tra xác nhận
|
|
1
|
□ Hợp đồng (Contract) số: ……… ngày ……….
|
□
|
|
2
|
□ Danh mục hàng hóa (Packing list) số: ………
ngày ……….
|
□
|
|
3
|
□ Hóa đơn (Invoice) số: ……….. ngày …………
|
□
|
|
4
|
□ Vận đơn (Bill of Loading) số: ……….. ngày
……..
|
□
|
|
5
|
□ Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: …….. ngày ……
|
□
|
|
6
|
□ Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) số: …
ngày ………
|
□
|
|
7
|
□ Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu
có) số: … ngày …
|
□
|
|
8
|
□ 03 (ba) bản Thông báo kết quả kiểm tra số:
….….….ngày….….….; hoặc Giấy chứng nhận hợp quy chất lượng muối nhập khẩu số:
….….ngày….….
|
□
|
|
9
|
□ Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với muối
ăn số:.... ngày….….
|
□
|
|
10
|
Mẫu muối có dán số hiệu niêm phong của Hải quan số:
….….….….và biên bản lấy mẫu có xác nhận của Hải quan số ….….…. ngày
….….….….….
|
□
|
|
11
|
Kết quả thử nghiệm mẫu muối nhập khẩu số: .….…
ngày.….… tại:.….…
|
□
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về chất
lượng, an toàn thực phẩm lô hàng muối nhập khẩu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật chất
lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu đối với mã HS .….….….….….… quy định tại
phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số: 27/2017/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn./.
|
|
NGƯỜI NHẬP KHẨU
(ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: - Điểm 8 chỉ áp dụng đối với phương thức
kiểm tra giảm.
- Điểm 10 và 11 chỉ áp dụng đối với phương thức
kiểm tra chặt.
CƠ QUAN KIỂM TRA XÁC NHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG
KÝ
1. Hồ sơ đầy đủ về số lượng: □ tiếp nhận hồ sơ để
kiểm tra các bước tiếp theo.
2. Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: □ tiếp nhận hồ
sơ nhưng cần bổ sung các mục số:
………………………..trong thời gian 10 ngày làm việc. Sau
khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
Vào sổ số: …………/……………… ngày…… tháng…… năm 20……
|
Nơi nhận:
- Người nhập khẩu:
- Lưu: VT,…
|
Người kiểm tra
(ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(ký tên, đóng dấu)
|