|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2848/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2848/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 26
tháng 6 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày
18/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 2052/TTr-SKHCN ngày 22/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành
chính (sau đây gọi là TTHC) mới ban hành, 05 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 03 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại các Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ
quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số
thứ tự từ 05 đến 09 tại Phụ lục (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ
An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ
rủi ro cao (địa phương)
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu
cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08
ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ
ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ);
- Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
|
2
|
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa
phương)
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ
sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có);
- Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục
các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực
tế.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)
|
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi,
lĩnh vực được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ
sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có);
- Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc
phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh
giá thực tế.
b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ
định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức: 05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
2.
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3.
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp được chỉ định.
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp.
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức,
cá nhân; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 7 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng;
chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
3,5 giờ
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Tổ chức, cá nhân
|
Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
56 giờ
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không đáp ứng yêu cầu về nhãn: thời gian khắc phục là 05 ngày làm việc.
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Tổ chức, cá nhân
|
Chứng minh việc khắc phục về nhãn
|
40 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ
|
1,5 giờ
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 9
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu
cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tương đương 48 giờ).
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08
ngày làm việc (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tương đương 64 giờ) không tính thời gian xin gia hạn.
- Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc (tương đương 08 giờ) kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ
|
2,5 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
0,5 giờ
|
|
Bước 6
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp
này là 01 ngày làm việc (tương đương 08 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng;
chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
08 giờ
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ
|
|
Bước 10
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp
này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
|
22 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
03 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
+ Đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng
lực thực tế; Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế
tại tổ chức đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập đoàn
đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá.
|
28 giờ
|
|
Bước 10
|
Chuyên gia/đoàn đánh giá
|
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức
đánh giá sự phù hợp;
- Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực
tế và gửi biên bản về cơ quan chỉ định trong vòng 05 ngày.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc
phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không
quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo kết quả hành động
khắc phục về Ủy ban nhân dân tỉnh
|
240 giờ (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo
biên bản đánh giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
36 giờ
|
|
Bước 12
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 13
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc
(tương đương 80 giờ) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian
đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có).
- Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục
các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc
(tương đương 40 giờ) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục
theo biên bản đánh giá thực tế.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng;
chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
08 giờ
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ
|
|
Bước 10
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp
này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
|
22 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
03 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ:
+ Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC, đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng lực thực
tế; chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế
tại tổ chức đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập đoàn
đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá.
|
28 giờ
|
|
Bước 10
|
Chuyên gia/đoàn đánh giá
|
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức
đánh giá sự phù hợp;
- Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực
tế và gửi biên bản về cơ quan chỉ định trong vòng 05 ngày.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục
các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không
quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo kết quả hành động
khắc phục về Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
240 giờ (không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo
biên bản đánh giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
36 giờ
|
|
Bước 12
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 13
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc (tương đương 80 giờ) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời
gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có).
- Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục
các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc
(tương đương 40 giờ) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục
theo biên bản đánh giá thực tế.
|
Quyết định 2848/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2848/QĐ-UBND ngày 26/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
71
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|